Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 13:32:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,746,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tăng áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THCS Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (các tài liệu trên Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ và giấy xác nhận. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ và giấy xác nhận hoặc chứng chỉ hoặc giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | Phần ép cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,257 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 16,555 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,194 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,8706 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,885 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 18,4892 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 180,6885 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V | 20,187 | 100m |
| 9 | Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V | 0,325 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 201 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,015 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 6,0507 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,3633 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,1833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1617 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,9778 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 64,1632 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0545 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,6333 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,5858 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6812 | m3 |
| 14 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,0995 | m3 |
| 15 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5129 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1122 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,5087 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7525 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 28,5604 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6934 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,289 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4601 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6861 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0224 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0258 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,8476 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,938 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,938 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6692 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 2,8019 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,207 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 19 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,3336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,7373 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9677 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0975 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,2566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,8322 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6415 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4391 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,6065 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,7996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,4564 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,4384 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6307 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2992 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0437 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2696 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 172,3549 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,7477 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,165 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,8329 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,1588 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7372 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7199 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,72 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 175,2821 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,3254 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Chương V | 55,0515 | m |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 37,9875 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 407,7716 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 912,3027 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,1084 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 652,61 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 516,0062 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,02 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 144,0734 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V | 98,85 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,2494 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,0108 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,256 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 728,436 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,924 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,141 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 445,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.542,028 | m2 |
| 18 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V | 35,1 | m2 |
| 19 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V | 12,15 | m2 |
| 20 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V | 50,868 | m2 |
| 21 | Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V | 26,406 | m2 |
| 23 | Chênh giá giữa kính 5 ly và kính an toàn 6,38ly | Chương V | 128,844 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 128,844 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V | 0,5812 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 66,9545 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,415 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 72,144 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,144 | m2 |
| 30 | Sx và lắp dựng thang lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12ly | Chương V | 136,32 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,232 | m2 |
| 34 | SX khung chậu bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,5103 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D150 bằng thép không rỉ | Chương V | 8 | bộ |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào hố tiếp địa | Chương V | 0,0954 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 | Chương V | 17 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Thanh nhôm 25x3 | Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,0954 | m3 |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện DB-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ Tủ điện phân phối P-3.1.1-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ Tủ điện phân phối P-3.2.1-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vỏ Tủ điện phân phối P-3.2.1-2 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đèn pha led 100W | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng học đường, đèn led | Chương V | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn sát trần D300, bóng led 18W | Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 12 | Bộ khung đèn chiếu bảng + đèn | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba 16A-250V | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.900 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CP/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 40 | m |
| 27 | Phụ kiện PVC ống điện | Chương V | 1 | lô |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Bơm cấp nước Q=6m3/h, H=25m | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cụm bơm tăng áp Q=3,2m3/h, H=15m | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình tích áp 50L | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc mực nước | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng 1 chiều , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van xả đáy D32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Luppe rọ đồng DN40 | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, | Chương V | 48 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D110 | Chương V | 80 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D60 | Chương V | 45 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Thông tắc sàn D110 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Thông tắc sàn D90 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Thông tắc trần D110 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Thông tắc trần D90 | Chương V | 2 | cái |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,289 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3956 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5376 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0231 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,848 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,2776 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,278 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4744 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm | Chương V | 11,6947 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1805 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,237 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,7 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,78 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3328 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 81 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,366 | 100m3 |
| M | Lối lên nhà cầu trục 1* | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0479 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,1881 | m3 |
| 8 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1243 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7816 | m2 |
| N | Lối lên trục 9 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2003 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2442 | m3 |
| 8 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1712 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9512 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,107 | m2 |
| O | CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| P | Khu vệ sinh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,0878 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước cũ | Chương V | 6 | công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1617 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2552 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,255 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5075 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng bệ cũ) | Chương V | 6 | bộ |
| Q | Khu vệ sinh 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Vòi rửa tay D20 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Chương V | 0,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN20 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,-PN20 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, | Chương V | 4 | cái |
| R | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8808 | m3 |
| 5 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,0824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1463 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0858 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7728 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1141 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1255 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,288 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,2024 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,986 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5688 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0164 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,49 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,771 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,099 | m2 |
| 32 | SX cửa đi 1 cánh, cửa thép bịt tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ chớp kính | Chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường chứa 2 module | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 60 | m |
| S | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng hiện trạng | Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 18,736 | m2 |
| 3 | Ốp trụ, bằng gạch tiết diện 60x240, vữa XM M75 | Chương V | 18,736 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép trụ cổng nới thêm và lắp lại biển cổng hiện trạng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| U | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiều 20x2x0,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V | 1 | cái |
| V | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày 2,6 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2 | Chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 36 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Dây cáp 3x16+1x10mm2, cáp ngầm | Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=80m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=80m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,44 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3 | 100m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 14,85 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3365 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 760 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 50 | m3 |
| 55 | Hoàn trả lại bê tông hiện trạng | Chương V | 50 | m3 |
| W | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=80m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=80m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 36 | chiếc |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 | Chương V | 9 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy tăng áp lực | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi