Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611286-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220338792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 13:32:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,746,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tăng áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Trường THCS Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tất Đạt (Địa chỉ: Nhà số 01 ngõ 2 Ngô Thì Nhậm, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) và Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 14, ngõ Chánh, thôn Thượng Hiền, Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (các tài liệu trên Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này trên cơ sở phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ và giấy xác nhận. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ và giấy xác nhận hoặc chứng chỉ hoặc giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B Phần ép cọc
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,257tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V16,555tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,194tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,8706tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,885tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V18,4892100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V180,6885m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V20,187100m
9Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V0,325100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V201mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,015m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0302100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5TChương V0,0302100m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9373100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V6,0507m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,3633m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,1833m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,1617100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9778100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2113100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V64,1632m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0545tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,8098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,6333tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,5858m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6812m3
14Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,0995m3
15Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,5272m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4932100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5129tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1122tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,5087m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7525100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V28,5604m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3467100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6934100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,693100m3
D Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3016100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,289m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7488m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0528100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4601tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,6861m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3834m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0431100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0224tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0258tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,8476m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,938m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V26,938m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,6692m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V2,8019m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,207m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0714100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1288tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V19cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0643100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1287100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,129100m3
E Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,3336m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,7373100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9677tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,0975tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V65,2566m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,8322100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,6415tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,4391tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,6065tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V79,7996m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,4564100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,4384tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,46m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6307100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,0256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2992tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,0437m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3992100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1234tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2696tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V172,3549m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,7477m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,165m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,8329m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,1588m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7372m3
27Gia công xà gồ thépChương V1,7199tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V1,72tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V175,2821m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,3254100m2
31Tôn úp nóc + hồi khổ 300Chương V55,0515m
F Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V37,9875m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V407,7716m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V912,3027m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V461,1084m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V652,61m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V516,0062m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V113,02m
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V144,0734m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Chương V98,85m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V130,2494m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V99,0108m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V326,256m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V728,436m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V61,924m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,141m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V445,76m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.542,028m2
18Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V35,1m2
19Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V12,15m2
20Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V50,868m2
21Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V4,32m2
22Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V26,406m2
23Chênh giá giữa kính 5 ly và kính an toàn 6,38lyChương V128,844m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V128,844m2
25Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V0,5812tấn
26Lắp dựng lan can cầu thangChương V66,9545m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,415tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V72,144m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,144m2
30Sx và lắp dựng thang lên máiChương V1bộ
31Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoáChương V1bộ
32Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12lyChương V136,32m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,232m2
34SX khung chậu bàn đáChương V6bộ
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,5103100m2
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V0,92100m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mmChương V8cái
38Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mmChương V8cái
39Cầu chắn rác D150 bằng thép không rỉChương V8bộ
G Phần chống sét
1Đào hố tiếp địaChương V0,0954m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
3Lắp đặt kim thu sétChương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V100m
5Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500Chương V17cọc
6Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1hộp
7Thanh nhôm 25x3Chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V0,8100m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,0954m3
H Phần điện chiếu sáng
1Tủ điện DB-3Chương V1bộ
2Vỏ Tủ điện phân phối P-3.1.1-2Chương V2bộ
3Vỏ Tủ điện phân phối P-3.2.1-2Chương V2bộ
4Vỏ Tủ điện phân phối P-3.2.1-2Chương V2bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VChương V24cái
6Đèn pha led 100WChương V4cái
7Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng học đường, đèn ledChương V90bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V15bộ
9Lắp đặt Đèn sát trần D300, bóng led 18WChương V15bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V36cái
11Móc treo quạt trầnChương V36cái
12Bộ khung đèn chiếu bảng + đènChương V12cái
13Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V12cái
14Lắp đặt công tắc đơn 16A-250VChương V3cái
15Lắp đặt công tắc đôi 16A-250VChương V16cái
16Lắp đặt công tắc ba 16A-250VChương V6cái
17Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phímChương V3cái
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V400m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V1.750m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.900m
21Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x16mm2Chương V40m
22Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x25mm2Chương V40m
23Lắp đặt dây CP/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V40m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.350m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V120m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V40m
27Phụ kiện PVC ống điệnChương V1
I Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
3Lắp đặt gương soiChương V6cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyChương V24cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xảChương V6bộ
9Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmChương V12cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
11Bơm cấp nước Q=6m3/h, H=25mChương V1cái
12Cụm bơm tăng áp Q=3,2m3/h, H=15mChương V2cái
13Bình tích áp 50LChương V1cái
14Công tắc mực nướcChương V1cái
15Van phao D40Chương V1cái
16Van phao D32Chương V1cái
17Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mmChương V3cái
18Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V1cái
19Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V7cái
20Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmChương V3cái
21Lắp đặt van đồng 1 chiều , đường kính van 40mmChương V1cái
22Van xả đáy D32Chương V1cái
23Tủ điều khiển máy bơmChương V2bộ
24Luppe rọ đồng DN40Chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V0,32100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,55100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Chương V0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V14cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V4cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V48cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V48cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V10cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm,Chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm,Chương V48cái
37Lắp nút bịt đầu PPR D32Chương V2cái
38Lắp nút bịt đầu PPR D25Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
43Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60Chương V3cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60Chương V3cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V6cái
48Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V42cái
49Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V3cái
50Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Chương V12cái
51Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V20cái
55Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D110Chương V80cái
56Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90Chương V14cái
57Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D60Chương V45cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Chương V1cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Chương V1cái
60Thông tắc sàn D110Chương V1cái
61Thông tắc sàn D90Chương V1cái
62Thông tắc trần D110Chương V2cái
63Thông tắc trần D90Chương V2cái
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Bể nước sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3016100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,289m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7488m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0528100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3956tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,5376m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5179m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0575100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0231tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,848m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,2776m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,278m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,4744m2
16Ngâm nước XM chống thấmChương V11,6947m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,1805m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0691100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1149tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V18cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1063100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,196100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,196100m3
L Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2722100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V6,48m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,162100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,237m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,7m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V30,78m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V48,6m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2592100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3328tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0517100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,221100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,366100m3
M Lối lên nhà cầu trục 1*
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,1436m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0479m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2953m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0258100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,1881m3
8Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1243m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,7816m2
N Lối lên trục 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,2003m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0668m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4046m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0352100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0254tấn
7Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2442m3
8Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1712m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,9512m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V16,107m2
O CẢI TẠO VỆ SINH
P Khu vệ sinh 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,0878m3
3Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước cũChương V6công
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V2,088m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1617m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,2552m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,255m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V8,5075m2
9Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng bệ cũ)Chương V6bộ
Q Khu vệ sinh 2
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
6Vòi rửa tay D20Chương V3cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V3bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Chương V0,46100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN20Chương V0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,-PN20Chương V0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V30cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V24cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V10cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm,Chương V4cái
R NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1056100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,056m3
4Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,8808m3
5Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,0824m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,396m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,036100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0104tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0535tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0077100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,7728m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1463m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,792m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0858m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,7728m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1141tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1255tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0657100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0902100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0163100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1,288m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V34,2024m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V25,2m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1,986m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,5688m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,0164m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,49m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,771m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V9,099m2
32SX cửa đi 1 cánh, cửa thép bịt tônChương V2,16m2
33SX cửa sổ chớp kínhChương V1,44m2
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
38Tủ điện âm tường chứa 2 moduleChương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V20m
42Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V20m
43Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V140m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V60m
S CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ biển cổng hiện trạngChương V1công
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V18,736m2
3Ốp trụ, bằng gạch tiết diện 60x240, vữa XM M75Chương V18,736m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,1728100m2
5Gia công thép trụ cổng nới thêm và lắp lại biển cổng hiện trạngChương V1toàn bộ
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
U Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V3,610 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V0,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,65 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V3bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Chương V1.200m
8Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiều 20x2x0,5mm2Chương V150m
9Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmChương V150m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.200m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V0,65 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V2,25 đèn
13Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V6hộp
14Lắp đặt aptomat10A-220VACChương V1cái
V Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V0,06100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày 2,6Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2Chương V3100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V4cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V3cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V18cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V36cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V3cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V12cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V1cái
13Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChương V3cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChương V4cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mmChương V3cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V12cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V36cặp bích
18Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChương V3cái
19Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChương V4cái
20Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmChương V6cái
23Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V3cái
24Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
26Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V2cái
27Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V3cái
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V3hộp
29Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V9cái
30Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mmChương V1cái
31Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V1cái
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V1hộp
33Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V6cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
35Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V3cái
36Nội quy tiêu lệnhChương V3cái
37Dây cáp 3x16+1x10mm2, cáp ngầmChương V20m
38Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=63m2/h, H=80mChương V11 máy
39Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=80mChương V11 máy
40Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
42Lắp đặt bể nước mồi 300lChương V1bể
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,44100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3100m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V14,85m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3365100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,49100m3
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V760m2
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V1cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V2cái
51Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Chương V0,01100m
52Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V1cái
53Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V50m3
55Hoàn trả lại bê tông hiện trạngChương V50m3
W Thiết bị chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=80mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=80mChương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V1tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V36chiếc
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200Chương V9hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180Chương V1cái
8Mặt nạ phòng độcChương V4cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyChương V4bộ
10Búa phá dỡChương V4cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V4cái
12Xà bengChương V4cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V2cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V2cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V3cuộn
16Lăng phun chữa cháy B-D13Chương V3Cái
17Nguồn phụ 12VdDCChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy tăng áp lực Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->