Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611359-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Mới
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 15:18:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,024,490,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Mới
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn - địa chỉ: Tổ 2, Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ QUẢNG CHU, HUYỆN CHỢ MỚI
1Đào nền đường - Cấp đất II45,201100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật70,614100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,927100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,927100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,54100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,037100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,553tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật56,55m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật131 đoạn ống
11Mối nối ống cống- Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,39m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,73m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,11m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,04m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
18Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,085100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,656100m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,78100m3
22Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,797100m3
23Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,514100m3
24Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,522100m3
25Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,522100m3
26Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,51100m3
27Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,313100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
30Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,16m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
32Mối nối ống cống- Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
33Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
34Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,49m3
35Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,62m3
36Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
37Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
38Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,217100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
40Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
41Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,76m3
42Bê tông xà mũ, mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,98m3
43Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
44Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1081tấn
45Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
46Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,64m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
48Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0565tấn
49Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
50Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
51Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
52Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,306100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2203100m3
54Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật64,1m3
55Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật52,77m3
56Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,415100m3
B TUYẾN SỐ 1: NÀ Ỏ
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,474100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,014100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,345100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,818100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,818100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,31100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,783100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật42,9m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật151 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,36m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,71m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,98m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,96m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
19Đào móng -Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,066100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,933100m3
21Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
23Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
24Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
25Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
26Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0047tấn
27Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0364100m2
29Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
30Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0521tấn
31Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
32Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0289100m3
C TUYẾN SỐ 2: KẠM LẸNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,8582100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,0351100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,979100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,979100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,443100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật24,65m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
14Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
15Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,69m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,25m3
17Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,79m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,811100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,697100m3
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,88m3
21Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,48m3
22Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,171m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
D TUYẾN SỐ 3: KHE LẮC
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,168100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,098100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,504100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,504100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,612100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,267tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật45,76m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,97m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,58m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,79m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,56m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
19Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,184100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,962100m3
21Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,52m3
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,89m3
23Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật2,14m3
24Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
25Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
26Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
27Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
29Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
30Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0966tấn
31Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
32Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
33Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
34Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
35Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,363100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2637100m3
E TUYẾN SỐ 3: TỔNG SÂU XÃ CAO KỲ,
1Đào xúc đất- Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,408100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật19,884100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật50,901100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,663100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,663100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,34100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,357100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4332tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,36m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật261 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,05m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,74m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,01m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,149100m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,783100m3
21Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
23Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật3m3
24Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,183100m2
25Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1093tấn
26Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
27Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m2
29Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0558tấn
30Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
31Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
32Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,113100m3
F TUYẾN SỐ 3: KHUỔI LẦY - KHUỔI NGÙN -NÀ PẮP
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,442100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật34,852100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,919100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,919100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,63100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,29m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,85m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
18Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,821100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,502100m3
G TUYẾN SỐ 4: TỐC TÁT - KHUÔN BANG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật39,265100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật95,716100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,986100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,986100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,74100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,95m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5175tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật76,05m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật201 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
14Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
15Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,89m3
16Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
17Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,58m3
18Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,71m3
19Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,57m3
20Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,624100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,208100m3
23Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,43m3
24Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,32m3
25Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
26Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,323100m2
27Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
28Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
29Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2243100m2
31Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
32Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2994tấn
33Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,93m3
34Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,15m3
35Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,89m3
36Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,611100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2575100m3
H TUYẾN SỐ 2: KHUỔI THEN - KHUỔI HOÁNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,451100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,372100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,209100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,156100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,156100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,38100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,522100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật28,6m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,42m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,13m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,949100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,807100m3
I TUYẾN SỐ 3: PHIÊNG LẦU - THÁI LẠO
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,169100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật146,167100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật302,399100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,82100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,82100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,78100m3
7Bê tông ống cống,Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,71m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,662100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật145,86m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật511 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật41mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,51m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật47,1m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,59m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật28,36m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,01m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật4,43m3
19Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,855100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,065100m3
22Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,29m3
23Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
24Bê tông xà mũ, mối nối, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
25Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
26Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
27Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0051tấn
28Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0473100m2
30Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0269tấn
31Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0596tấn
32Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,76m3
33Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
34Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
35Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
J TUYẾN SỐ 4: PHIÊNG DƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật55,25100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật106,599100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,626100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,626100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,43100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,51m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,55m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,16m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,417100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,996100m3
K TUYẾN SỐ 6: BẢN CHẰNG - BẢN RỊA
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật43,575100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật72,755100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,57100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,044100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,333tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật57,2m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật201 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,51m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,91m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,04m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,584100m3
19Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,278100m3
20Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,49m3
21Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,67m3
22Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
23Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
24Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0911tấn
25Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
26Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
28Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
29Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1188tấn
30Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
31Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
32Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1994100m3
L TUYẾN SỐ 5: NÀ MẨY
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,328100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật31,779100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật78,044100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,925100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,925100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,34100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,27m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,808100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật44,67m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật171 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
14Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,85m3
15Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,84m3
17Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,26m3
18Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
19Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,799100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,679100m3
22Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
23Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
24Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
25Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
26Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0503tấn
27Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
28Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0898100m2
30Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0462tấn
31Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
32Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,74m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,592100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3635100m3
35Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,52m3
36Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
37Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0536100m3
M TUYẾN SỐ 2: NÀ SAO - NÀ HA
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,935100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật49,694100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật104,29100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,973100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,973100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,18100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,07m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,497100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,116tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật191,62m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật671 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,99m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật42,39m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật29,35m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật49,79m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,94m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật7,27m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,677100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,076100m3
N TUYẾN SỐ 4: NÀ ĐON
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,624100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,155100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,918100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,918100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,78100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,096100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,06m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,75m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,49m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,05m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
18Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,645100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,282100m3
O TUYẾN SỐ 1: LÂM TRƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,272100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật69,829100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật187,332100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,691100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,691100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,93100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,931100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,616tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật105,82m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật28,26m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,23m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,52m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,03m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
19Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật3rọ
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,761100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,191100m3
P TUYẾN SỐ 2: KHUỔI DẠC
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,291100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật61,978100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,635100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,635100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,35100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,937100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,388tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật51,22m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
13Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
14Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,41m3
15Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,42m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,55m3
17Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,67m3
18Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,66m3
19Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,146100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,985100m3
22Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
23Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,92m3
24Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
25Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1527100m2
26Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0893tấn
27Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
28Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0897100m2
30Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
31Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1245tấn
32Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
33Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,64m3
34Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
35Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
36Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,383100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m3
Q TUYẾN SỐ 4: KHUỔI PHẤY - LAM VĨ
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,13100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,662100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,525100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,525100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,51100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,868100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật47,45m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
14Mối nối ống cống - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
15Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
16Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,76m3
17Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,75m3
18Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,88m3
19Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,87m3
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,095100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,867100m3
R TUYẾN SỐ 1: BẢN RẢ
1Đào xúc đất- Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,02100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,791100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,49100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,096100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,06m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,46m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật12,71m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,91m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,652100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,312100m3
S TUYẾN SỐ 6: KHAU RẢNG
1Đào xúc đất- Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,966100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,763100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật13,58100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,44100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,704100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật38,95m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật151 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
14Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,01m3
15Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc0Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
17Xây chân khay sân cống bằng đá hộc0Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,99m3
18Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
19Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,212100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,015100m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật93,7m3
23Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,94m3
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,089100m3
T TUYẾN SỐ 9: BẢN RUỘC
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật35,067100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật102,19100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,56100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,05100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,67100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,533tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật91,52m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật321 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,55m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,38m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,12m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,82m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
19Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,84100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,424100m3
U TUYẾN SỐ 10: BẢN PÁ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,395100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật52,256100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,028100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,028100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,86100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,51m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,618100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật88,66m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật311 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,01m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,42m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,61m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,39m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,26m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
18Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,172100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,734100m3
20Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
21Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
22Bê tông xà mũ, mối nối, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
23Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,147100m2
24Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0877tấn
25Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
26Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0688100m2
28Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0473tấn
29Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1153tấn
30Xây tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
31Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
32Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,186100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
V TUYẾN SỐ 7: NÀ ĐIẾNG
1Đào nền đường- Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,696100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật63,259100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,79100m3
6Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,61100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,833tấn
9Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật143m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật501 đoạn ống
11Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật40mối nối
12Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,88m3
13Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật42,39m3
14Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật29,75m3
15Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật27,06m3
16Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,02m3
17Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
18Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật3rọ
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,259100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,22100m3
W TUYẾN SỐ 7: KHUỔI RẬU, THÔN BẢN PJOOC
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,402100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật19,223100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật44,157100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,792100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,3m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,71m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
19Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,619100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,545100m3
21Xây thân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
22Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,28m3
23Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
24Ván khuôn gỗ xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
25Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1657tấn
26Thép chốt dầm bản D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
27Bê tông tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1308100m2
29Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
30Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
31Xây tường cánh bằng đá hộc -Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,23m3
32Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
33Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,247100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1072100m3
X TUYẾN SỐ 8: KHUỔI BON
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,583100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật55,859100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật212,897100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,165100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,165100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,46100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,61m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,14100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,683tấn
10Quét nhựa đường ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật117,26m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật411 đoạn ống
12Mối nối ống cống - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật33mối nối
13Đá dăm móng thân cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,31m3
14Xây tường hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật37,94m3
15Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật25,48m3
16Xây chân khay sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,18m3
17Xây sân gia cố bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,33m3
18Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
19Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật3rọ
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,775100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,056100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 kỹ sư giao thông.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4 Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu 30 gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
2 Máy ủi Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
3 Máy lu Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
4 Ô tô tự đổ Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
5 Máy thủy bình Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->