Gói thầu: Mua sắm bảo hộ lao động và thiết bị an toàn năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527426-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm bảo hộ lao động và thiết bị an toàn năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220516036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 10:43:00 đến ngày 2022-06-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,289,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT 10% (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm bảo hộ lao động và thiết bị an toàn năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
Mua sắm trang bị an toàn bảo hộ lao động năm 2022 Công ty Điện lực Cao Bằng
60 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất đối với hàng hóa chính chào thầu (Bình cứu hỏa, Quần, áo chữa cháy, găng, ủng chữa cháy, Quần áo bảo hộ lao động, biển báo an toàn, dụng cụ an toàn…); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) đối với hàng hóa chính chào thầu (Bình cứu hỏa, Quần, áo chữa cháy, găng, ủng chữa cháy, Quần áo bảo hộ lao động, biển báo an toàn, dụng cụ an toàn…); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh (bản dịch tiếng Anh nếu có) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 gói thầu tối thiểu 02 năm đối với hàng hóa chính chào thầu (Bình cứu hỏa, Quần, áo chữa cháy, găng, ủng chữa cháy, Quần áo bảo hộ lao động, biển báo an toàn, dụng cụ an toàn…);.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
giá bán hàng hóa tại địa chỉ bên mua trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Thuế GTGT 10% (VAT) nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng-Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2. Ông Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng (đường Pác Bó, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063 859882; Fax: 02063 853158)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình cứu hỏa CO2-MT528BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
2Bình cứu hoả MFZ836BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
3Bình cứu hoả MFZ47BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
4Bình cứu hoả CO2-MT32BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
5Bình chữa cháy MT-24 dạng xe đẩy1bìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
6Bình cứu hoả MFTZ352bìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
7Bình chữa cháy mini xe ô tô9BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
8Bình cứu hỏa trên xe ô tô7BìnhMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
9Biển Nội quy PCCC31CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
10Biển tiêu lệnh chữa cháy31CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
11Mũ chữa cháy (PCCC)10CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
12Quần áo chữa cháy (PCCC)10BộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
13Găng tay chữa cháy (PCCC)10ĐôiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
14ủng chữa cháy (PCCC)10ĐôiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
15Mặt nạ phòng độc10CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
16Bảng sơ đồ PCCC4cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
17Tờ rơi "Những điều cần biết để sử dụng điện trong dân"34.300TờMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
18Túi đựng dụng cụ114CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
19Giày vải BHLĐ (thấp cổ)1.328ĐôiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
20Giày vải BHLĐ (cao cổ)20ĐôiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
21Quần áo BHLĐ-VH Nam861BộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
22Quần áo BHLĐ-VH Nữ194BộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
23Áo BHLĐ Jiăcket-Nam292CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
24Áo BHLĐ Ghilê Nam148CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
25Áo BHLĐ Jiăcket Nữ62CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
26Áo BHLĐ Ghilê Nữ38CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
27Thang nhôm rút 3.2 m21ChiếcMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
28Thang nhôm rút AP 70 (ĐL) (Thang nhôm gấp chữ A dài 3,5m)10ChiếcMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
29Biển báo - Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người (kiểu ngang)683cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
30Biển báo - Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người (kiểu dọc)683cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
31Biển báo - Cấm vào! Điện cao thế nguy hiểm chết người13CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
32Biển báo - Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người40CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
33Biển báo - Cấm đóng điện - Có người đang làm việc66CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
34Biển báo - Dừng lại có điện nguy hiểm chết người18CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
35Biển báo - Cáp điện lực20CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
36Biển báo - Đang làm việc tại đây12CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
37Biển "Vào hướng này"4CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
38Biển báo - Đã nối đất32CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
39Biển tên trạm biến áp183CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
40Biển đánh số tên cột điện cao áp853cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
41Biển tên dao cách ly88CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
42Biển tên máy cắt88cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
43Biển tên cầu dao88cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
44Biển báo - Chú ý! Tại đây có ba nguồn điện139cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
45Biển báo - Cấm hút thuốc6CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
46Tủ sắt tài liệu9cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
47Tủ đựng dụng cụ an toàn4CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
48Giá để bình chữa cháy (cả phụ kiện)10CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
49Khoá đồng Việt Tiệp499CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
50Cọc tiêu 1250mm14CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
51Băng an toàn (cuộn 50m)14CuộnMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
52Mỏ lết bọc cách điện toàn chuôi 35083CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
53Cờ lê choòng 2 đầu 13-15 (bọc cách điện toàn chuôi)118CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
54Cờ lê choòng 2 đầu 14-17 bọc cách điện toàn chuôi113CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
55Cờ lê choòng 2 đầu 16/18 bọc cách điện toàn chuôi15CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
56Cờ lê choòng 2 đầu 17/19 bọc cách điện toàn chuôi15CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
57Tuốc nơ vít Tuốc nơ vít 2 đầu bọc cách điện đến mũi129CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
58Đèn chiếu sáng sự cố34cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
59Đèn ắc quy chiếu xa 1000m5CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
60Pa lăng xích 5T2CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
61Ty pho kéo tay 1,6 tấn9cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
62Cóc kéo dây 2T2CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
63Quạt công nghiệp14cáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
64Đầu chờ tiếp địa hạ áp dùng cho lắp cáp vặn xoắn154BộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
65Bút thử điện hạ thế195CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
66Kìm cách điện59CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
67Đèn pin xạc treo trên mũ BHLĐ206CáiMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
68áo phao cứu sinh28ChiếcMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
69Bộ Cờ lê choòng 8-32 (23 chi tiết)83bộMới 100%, chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật cụ thể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ gồm hợp đồng+bảng giá chi tiết của hợp đồng+phụ lục hợp đồng(nếu có); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng hoàn thành công việc; Hóa đơn GTGT 10% (VAT), Biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày xác nhận được hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->