Gói thầu: Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 16:58:00 đến ngày 2022-06-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,993,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,919,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn dáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan BT cầm tay 0.75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay 0.75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện sức kéo 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện sức kéo 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022 Thi công xây dựng sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV, nhà Điều hành sản xuất các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế - Quý II/2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.919.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế;
Số điện thoại: (84-234) 2229988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Hoàng Ngọc Hoài Quang - P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Nhà ĐHSX Điện Lực Nam Sông Hương | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống | 1.241,7298 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, tường trong nhà | nt | 2.158,815 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | nt | 1.045,578 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần gỗ | nt | 1 | K.gọn |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 37,12 | 1m2 |
| 6 | Bả matit bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.241,73 | 1m2 |
| 7 | Bả matit bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 2.158,815 | 1m2 |
| 8 | Bả matit bằng bột bả vào cột,dầm,trần | nt | 1.045,578 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.204,393 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.241,73 | 1m2 |
| 11 | Đục trảy lớp vữa láng sê nô, sàn mái | nt | 432,8424 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng SikaProof Membrane | nt | 432,842 | 1m2 |
| 13 | Láng sàn Sênô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | nt | 432,842 | 1 m2 |
| 14 | Cắt tường gạch sâu >3cm | nt | 10,8 | 1 m |
| 15 | Lợp tôn mạ kẽm dày 0.35mm chống thấm tường | nt | 13,48 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt lới thép mắt cáo 5x5 | nt | 0,54 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm (lớp 1), Vữa XM M75 | nt | 0,54 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm(lớp 2), Vữa XM M75 | nt | 0,54 | 1 m2 |
| 19 | Xử lý chống thấm ống thoát mái bằng thanh cao su t Hypers Top DB 2015 | nt | 5 | 1m |
| 20 | Xử lý chống thấm ống thoát mái bằng Sikagrout 214-11 | nt | 50 | Kg |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keoĐkính ống D90x3.5mm | nt | 12 | 1m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | nt | 1 | Cái |
| 23 | Xây tường bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75# | nt | 0,832 | 1m3 |
| 24 | Trát tường trong nhà VXM 75#, dày 1.5cm | nt | 12,16 | 1m |
| 25 | Tháo dỡ cửa cũ | nt | 54,875 | 1m2 |
| 26 | SXLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay + kính mờ 6.38mm | nt | 8,1 | 1m2 |
| 27 | LĐ phụ kiện cửa đi uPVC 1 cánh mở quay | nt | 4 | Bộ |
| 28 | SXLD Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay + kính mờ 6.38mm | nt | 7,7 | 1m2 |
| 29 | LĐ phụ kiện cửa đi uPVC 2 cánh mở quay | nt | 2 | Bộ |
| 30 | SXLD cửa sổ uPVC 4 cánh mở quay + kính mờ 6.38mm | nt | 22,8 | 1m2 |
| 31 | LĐ phụ kiện cửa sổ uPVC 4 cánh mở quay | nt | 6 | Bộ |
| 32 | SXLD vách ngăn uPVC + kính 6.38mm | nt | 18,24 | 1m2 |
| 33 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm + hệ khung INOX | nt | 20,584 | 1m2 |
| 34 | LĐ phụ kiện cửa kính cường lực dày 12mm | nt | 1 | Bộ |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 3,07 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp bằng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20), dày | nt | 1,3422 | 1 m3 |
| 37 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp, chằn cửa | nt | 15,3937 | 1 m2 |
| 38 | Tháo dỡ đá ốp tường cũ | nt | 36,1425 | m2 |
| 39 | Ôp đá granit tự nhiên vào tường | nt | 36,1425 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ Chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 41 | SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm, khung INOX | nt | 11,44 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D20x2.3mm | nt | 24 | 1m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PP-R đường kính D20mm | nt | 12 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mm | nt | 8 | Cái |
| 45 | LĐ măng sông nhựa PPR đường kính D20mm | nt | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | nt | 2 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | nt | 2 | 1 Bộ |
| 48 | Thi công trần nhà bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | nt | 89,96 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần la phông cũ | nt | 60,77 | 1m2 |
| 50 | Thi công trần nhà bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | nt | 60,77 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Tuýt LED 1.2m (2x18w) | nt | 4 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ tấm sàn hiện trạng | nt | 40,12 | 1m2 |
| B | Phòng QLVH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng | nt | 40,12 | 1 m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thảm chống tĩnh điện độ dày 6.5mm | nt | 40,12 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | nt | 196,2 | 1 m2 |
| C | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN-SAN Switch, Loại từ 16 đến 48 cổng | nt | 4 | 1 t/bị |
| 2 | LĐ thiết bị bộ phát sóng WiFi, UniFi AP AC LITE | nt | 8 | 1 t/bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng LAN cat6 | nt | 332,3 | 10m |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | nt | 587 | 1 Đầu |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm nổi+hộp+mặt che | nt | 85 | 1 ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x2.5mm2 | nt | 200 | 1m |
| 7 | LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 80x60mm | nt | 3 | 10m |
| 8 | LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 80x40mm | nt | 21 | 10m |
| 9 | LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 30x14mm | nt | 45 | 10m |
| 10 | Kết gọn và Thu hồi hệ thống cáp mạng hiện trạng | nt | 1 | K.gọn |
| 11 | LĐ tủ thiết bị mạng, tủ rack 6U sâu D400, treo tường của lưới màu đen | nt | 3 | 1 Tủ |
| D | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy nước nóng công suất làm nóng: 2500W. Dung tích bình chứa: 30 lít | nt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ Rack, Tủ Mạng Treo Tường cửa Lưới, Màu đen | nt | 3 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 24-port. | nt | 4 | Bộ |
| 4 | Thiết bị wifi (Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz. Kết nối MESH trong dải tần 5GHz và 2.4GHz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz). | nt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3,5 tấn | Xe tải 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Giàn dáo | Giàn dáo | 50 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Xe rùa | Xe rùa | 5 |
| 7 | Máy khoan BT cầm tay 0.75KW | Máy khoan BT cầm tay 0.75KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá >=1,5 kW | Máy cắt gạch đá >=1,5 kW | 2 |
| 9 | Tời điện sức kéo 0,5T | Tời điện sức kéo 0,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi