Gói thầu: Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575810-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220575805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 16:58:00 đến ngày 2022-06-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,993,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,919,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn dáo
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan BT cầm tay 0.75KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan BT cầm tay 0.75KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện sức kéo 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện sức kéo 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 XL 2022 NSH: Thi công xây dựng thuộc công trình: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nam Sông Hương năm 2022
Thi công xây dựng sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV, nhà Điều hành sản xuất các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế - Quý II/2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế; Số điện thoại: (84-234) 2229988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế; Số điện thoại: (84-234) 2229988


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế; Số điện thoại: (84-234) 2229988


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.919.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế; Số điện thoại: (84-234) 2229988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đại Phúc-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Hoàng Ngọc Hoài Quang - P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Nhà ĐHSX Điện Lực Nam Sông Hương
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống1.241,7298m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, tường trong nhànt2.158,815m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnnt1.045,578m2
4Vệ sinh trần gỗnt1K.gọn
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủnt37,121m2
6Bả matit bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.241,731m2
7Bả matit bằng bột bả vào tường trong nhànt2.158,8151m2
8Bả matit bằng bột bả vào cột,dầm,trầnnt1.045,5781m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.204,3931m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.241,731m2
11Đục trảy lớp vữa láng sê nô, sàn máint432,8424m2
12Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng SikaProof Membranent432,8421m2
13Láng sàn Sênô có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75nt432,8421 m2
14Cắt tường gạch sâu >3cmnt10,81 m
15Lợp tôn mạ kẽm dày 0.35mm chống thấm tườngnt13,481m2
16Lắp đặt lới thép mắt cáo 5x5nt0,541 m2
17Trát tường ngoài, bề dày 1 cm (lớp 1), Vữa XM M75nt0,541 m2
18Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm(lớp 2), Vữa XM M75nt0,541 m2
19Xử lý chống thấm ống thoát mái bằng thanh cao su t Hypers Top DB 2015nt51m
20Xử lý chống thấm ống thoát mái bằng Sikagrout 214-11nt50Kg
21LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keoĐkính ống D90x3.5mmnt121m
22Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mmnt1Cái
23Xây tường bằng gạch tuynen 6 lỗ Kt(9.5x13.5x20), tường dày 200, VXM 75#nt0,8321m3
24Trát tường trong nhà VXM 75#, dày 1.5cmnt12,161m
25Tháo dỡ cửa cũnt54,8751m2
26SXLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay + kính mờ 6.38mmnt8,11m2
27LĐ phụ kiện cửa đi uPVC 1 cánh mở quaynt4Bộ
28SXLD Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay + kính mờ 6.38mmnt7,71m2
29LĐ phụ kiện cửa đi uPVC 2 cánh mở quaynt2Bộ
30SXLD cửa sổ uPVC 4 cánh mở quay + kính mờ 6.38mmnt22,81m2
31LĐ phụ kiện cửa sổ uPVC 4 cánh mở quaynt6Bộ
32SXLD vách ngăn uPVC + kính 6.38mmnt18,241m2
33SXLD cửa kính cường lực dày 12mm + hệ khung INOXnt20,5841m2
34LĐ phụ kiện cửa kính cường lực dày 12mmnt1Bộ
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt3,07m3
36Xây bậc cấp bằng gạch Tuynel đặc (6x9.5x20), dày nt1,34221 m3
37Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp, chằn cửant15,39371 m2
38Tháo dỡ đá ốp tường cũnt36,1425m2
39Ôp đá granit tự nhiên vào tườngnt36,14251m2
40Tháo dỡ Chậu tiểu namnt3bộ
41SXLD cửa,vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18mm, khung INOXnt11,441m2
42Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D20x2.3mmnt241m
43Lắp đặt co nhựa PP-R đường kính D20mmnt12Cái
44Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mmnt8Cái
45LĐ măng sông nhựa PPR đường kính D20mmnt4Cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sennt21 Bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóngnt21 Bộ
48Thi công trần nhà bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổint89,961m2
49Tháo dỡ trần la phông cũnt60,771m2
50Thi công trần nhà bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổint60,771m2
51Lắp đặt đèn Tuýt LED 1.2m (2x18w)nt4Bộ
52Tháo dỡ tấm sàn hiện trạngnt40,121m2
B Phòng QLVH
1Cung cấp và lắp đặt sàn nângnt40,121 m2
2Cung cấp và lắp đặt thảm chống tĩnh điện độ dày 6.5mmnt40,121m2
3Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao nt196,21 m2
C Hạng mục: Lắp đặt hệ thống mạng
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN-SAN Switch, Loại từ 16 đến 48 cổngnt41 t/bị
2LĐ thiết bị bộ phát sóng WiFi, UniFi AP AC LITEnt81 t/bị
3Lắp đặt dây cáp mạng LAN cat6nt332,310m
4Bấm đầu RJ 45nt5871 Đầu
5Lắp đặt ổ cắm nổi+hộp+mặt chent851 ổ cắm
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CVV 2x2.5mm2nt2001m
7LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 80x60mmnt310m
8LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 80x40mmnt2110m
9LĐ máng nhựa đặt nổi, kích thước máng 30x14mmnt4510m
10Kết gọn và Thu hồi hệ thống cáp mạng hiện trạngnt1K.gọn
11LĐ tủ thiết bị mạng, tủ rack 6U sâu D400, treo tường của lưới màu đennt31 Tủ
D Phần Thiết bị
1Máy nước nóng công suất làm nóng: 2500W. Dung tích bình chứa: 30 lítnt2bộ
2Tủ Rack, Tủ Mạng Treo Tường cửa Lưới, Màu đennt3Bộ
3Thiết bị chuyển mạch 24-port.nt4Bộ
4Thiết bị wifi (Phủ sóng WiFi cả 2 dải tần 2.4GHz và 5GHz. Kết nối MESH trong dải tần 5GHz và 2.4GHz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz).nt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.859.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn lao động 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng, kiến trúc)22
3 Công nhân kỹ thuật 10 Phải có bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 3,5 tấn Xe tải 3,5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Máy trộn bê tông ≥ 80 lít2
3 Giàn dáo Giàn dáo50
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Xe rùa Xe rùa5
7 Máy khoan BT cầm tay 0.75KW Máy khoan BT cầm tay 0.75KW2
8 Máy cắt gạch đá >=1,5 kW Máy cắt gạch đá >=1,5 kW2
9 Tời điện sức kéo 0,5T Tời điện sức kéo 0,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->