Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021 – 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 13:55:00 đến ngày 2022-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,475,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.864.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.932.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 10 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nồi nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa tuyến đường Trịnh Tường - Ý Tý, huyện Bát Xát (đoạn Km0+00 ÷ Km23+500 ĐH106). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021 – 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông hạng IV); II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + HĐ thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu XL các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,535 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,178 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ, xúc lên phương tiện, vận chuyển, san tại bãi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,463 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh nền đường - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,043 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,791 | 100m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,38 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,38 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,38 | 100m2 |
| 10 | Đắp đá thải tận dụng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,114 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 157,279 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày15cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 157,279 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,242 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 5cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,242 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,242 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,09 | m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m2 |
| 20 | Làm khe co, giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,348 | 10m |
| 21 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,898 | 100m3 |
| 22 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 289,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | 100m2 |
| 24 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,932 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp nền đường - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,865 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá thải đắp nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,114 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải, san tại bãi thải - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,402 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ thải và san tại bãi thải - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,064 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ, xúc lên phương tiẹn, vận chuyển đổ thải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường cống chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,859 | 100m2 |
| 6 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 8 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối nối |
| 13 | Khoan tạo lỗ D12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 2 | Dây phản quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105 | cuộn |
| 3 | Đèn tín hiệu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 150 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 220 | công |
| 5 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 7 | Biển tròn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 12 | Rào chắn cấm xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Bóng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 15 | Dây điện tiết diện 1.5x2mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.864.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.932.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Công suất lu 10 đến 16 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) | 10 |
| 4 | Máy ủi 110CV | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Máy khoan phá đá (hoặc búa thủy lực gắn máy xúc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 12 | Nồi nấu nhựa 500 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 13 | Máy phun tưới nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi