Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 18:17:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,375,578,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 60 tháng đối với máy vi tính để bàn, 36 tháng đối với máy vi tính xách tay (laptop), 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với bàn ghế và các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho các trường Trung học trên địa bàn huyện Xuyên Mộc năm 2021 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 - 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Lưu ý: Đối thiết bị trong gói thầu thuế giá trị gia tăng áp dụng theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, cụ thể: + Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế), Bàn vi tính đôi, Ghế vi tính, Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh), Ghế học sinh phòng thực hành lý, Bàn hội trường, Ghế hội trường, Bàn thư viện (20 người), Ghế, Bàn + ghế làm việc, Bàn + ghế giáo viên, Tủ hồ sơ tài liệu, rèm, Bảng phấn từ khung nhôm, giá treo và phụ kiện ti vi, Nam châm gắn bảng , Giá treo tranh , Nẹp treo tranh , cân: áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 8%: + Các thiết bị điện tử và thiết bị khác còn lại trong gói thầu áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%: - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. - Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương | 10 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 2 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 6 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương | 6 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Laptop Dell hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ampli OBT-6250 hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 7 | Loa OBT hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 8 | Micro Shure hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 9 | Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 10 | Bảng phấn từ khung nhôm hoặc tương đương | 20 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 11 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 12 | Máy photocopy KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 13 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 14 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 15 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 16 | Giá treo + phụ kiện ti vi hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 17 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 18 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 19 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 20 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 21 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 22 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 23 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 24 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 25 | Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 250 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn hội đồng (20 người) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế | 20 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn họp (12 người) | 4 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế | 48 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn + ghế giáo viên | 37 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 2 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 25 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Laptop Dell hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Rèm cửa | 1.000 | m2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Loa kéo hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ampli OBT -6250 hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 38 | Loa OBT hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 39 | Micro Shure hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 40 | Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 41 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 3 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 42 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 43 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 44 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 45 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 46 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 47 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 48 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 49 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 50 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 51 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 52 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 53 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 54 | Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 390 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn vi tính đôi | 25 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế vi tính | 50 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 20 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế học sinh phòng thực hành lý | 40 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn hội trường | 50 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế hội trường | 100 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn thư viện (20 người) | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế | 20 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn + ghế làm việc | 10 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn + ghế giáo viên | 24 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương | 33 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 3 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 25 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 12 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương | 12 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Laptop Dell hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Loa kéo hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ampli OBT -6250 hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 74 | Loa OBT hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 75 | Micro Shure hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 76 | Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 77 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 78 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 79 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương. | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 80 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 81 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 82 | Giá treo + phụ kiện | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 83 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 84 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 85 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 86 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 87 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 88 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 89 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 90 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 91 | Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 300 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn hội trường | 40 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế hội trường | 80 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn + ghế làm việc | 8 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn + ghế giáo viên | 30 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương | 30 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 10 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 35 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Laptop Dell hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Rèm cửa | 786 | m2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Loa kéo hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Ampli OBT -6250 hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 104 | Loa OBT hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 105 | Micro Shure hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 106 | Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 107 | Bảng phấn từ khung nhôm hoặc tương đương | 33 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 108 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 5 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 109 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 110 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 111 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 112 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 113 | Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 114 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 115 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 116 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 117 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 118 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 119 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 120 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 121 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 122 | Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 120 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn hội trường | 50 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế hội trường | 100 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bàn + ghế giáo viên | 6 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương Hoặc tương đương | 10 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Giá treo + phụ kiện | 10 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Loa kéo hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 133 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu Hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 134 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 135 | Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 136 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 137 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 138 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 139 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 140 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 141 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 142 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 143 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 144 | Phông màn hội trường | 33,18 | m2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 145 | Phông màn sân khấu | 50,8 | m3 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 146 | Bàn hội trường | 50 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Ghế hội trường | 100 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bàn + ghế giáo viên | 28 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Máy tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 25 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Hệ thống mạng máy tính Hoặc tương đương. | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương. | 6 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương. | 6 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Laptop Dell hoặc tương đương. | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Rèm cửa | 818,73 | m2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 3 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 158 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu Hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 159 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 160 | Giá treo + phụ kiện Hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 161 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 162 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 163 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 164 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 165 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 166 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 167 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 168 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 169 | Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế) | 150 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bàn + ghế làm việc | 3 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bàn + ghế giáo viên | 8 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương | 25 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 5 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương | 35 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Hệ thống mạng máy tính Hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Laptop Dell hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Rèm cửa | 971 | m2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Ampli OBT -6250 hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 179 | Loa OBT hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 180 | Micro Shure hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 181 | Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 182 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 183 | Giá treo + phụ kiện Hoặc tương đương | 4 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 184 | Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương | 5 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 185 | Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương | |
| 186 | MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 187 | Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu | 1 | bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 188 | Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 189 | Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 190 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 191 | Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 192 | Nam châm gắn bảng | 200 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 193 | Giá treo tranh | 2 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 194 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 195 | Nhiệt kế điện tử | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu | |
| 196 | Cân | 1 | chiếc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 60 tháng đối với máy vi tính để bàn, 36 tháng đối với máy vi tính xách tay (laptop), 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với bàn ghế và các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi