Gói thầu: Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550072-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220547924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 18:17:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,375,578,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 60 tháng đối với máy vi tính để bàn, 36 tháng đối với máy vi tính xách tay (laptop), 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với bàn ghế và các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết bị
Mua sắm trang thiết bị cho các trường Trung học trên địa bàn huyện Xuyên Mộc năm 2021
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Thiên Phúc; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài Chính Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Về nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu..
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 - 2022.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Lưu ý: Đối thiết bị trong gói thầu thuế giá trị gia tăng áp dụng theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, cụ thể: + Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế), Bàn vi tính đôi, Ghế vi tính, Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh), Ghế học sinh phòng thực hành lý, Bàn hội trường, Ghế hội trường, Bàn thư viện (20 người), Ghế, Bàn + ghế làm việc, Bàn + ghế giáo viên, Tủ hồ sơ tài liệu, rèm, Bảng phấn từ khung nhôm, giá treo và phụ kiện ti vi, Nam châm gắn bảng , Giá treo tranh , Nẹp treo tranh , cân: áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 8%: + Các thiết bị điện tử và thiết bị khác còn lại trong gói thầu áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%: - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. - Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương10cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương2bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
3Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương6chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
4Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương6bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
5Laptop Dell hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
6Ampli OBT-6250 hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
7Loa OBT hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
8Micro Shure hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
9Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
10Bảng phấn từ khung nhôm hoặc tương đương20cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
11Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
12Máy photocopy KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
13MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
14Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
15Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
16Giá treo + phụ kiện ti vi hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
17Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
18Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
19Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
20Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
21Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
22Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
23Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
24Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
25Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế)250bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
26Bàn hội đồng (20 người)1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
27Ghế20cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
28Bàn họp (12 người)4cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
29Ghế48cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
30Bàn + ghế giáo viên37cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
31Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương2bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
32Máy tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương25bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
33Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
34Laptop Dell hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
35Rèm cửa1.000m2Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
36Loa kéo hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
37Ampli OBT -6250 hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
38Loa OBT hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
39Micro Shure hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
40Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
41Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương3cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
42Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
43MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
44Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
45Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
46Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
47Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
48Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
49Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
50Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
51Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
52Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
53Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
54Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế)390bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
55Bàn vi tính đôi25cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
56Ghế vi tính50cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
57Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh)20cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
58Ghế học sinh phòng thực hành lý40cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
59Bàn hội trường50bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
60Ghế hội trường100cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
61Bàn thư viện (20 người)1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
62Ghế20cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
63Bàn + ghế làm việc10cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
64Bàn + ghế giáo viên24cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
65Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương33cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
66Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương3bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
67Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương25bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
68Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
69Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương12chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
70Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương12bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
71Laptop Dell hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
72Loa kéo hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
73Ampli OBT -6250 hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
74Loa OBT hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
75Micro Shure hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
76Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
77Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
78Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
79MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương.1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
80Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
81Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
82Giá treo + phụ kiện1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
83Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
84Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
85Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
86Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
87Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
88Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
89Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
90Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
91Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế)300bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
92Bàn hội trường40bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
93Ghế hội trường80cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
94Bàn + ghế làm việc8cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
95Bàn + ghế giáo viên30cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
96Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương30cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
97Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương10bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
98Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương35bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
99Hệ thống mạng máy tính hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
100Laptop Dell hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
101Rèm cửa786m2Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
102Loa kéo hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
103Ampli OBT -6250 hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
104Loa OBT hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
105Micro Shure hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
106Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
107Bảng phấn từ khung nhôm hoặc tương đương33cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
108Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương5cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
109Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
110MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
111Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
112Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
113Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
114Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
115Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
116Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
117Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
118Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
119Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
120Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
121Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
122Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế)120bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
123Bàn hội trường50bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
124Ghế hội trường100cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
125Bàn + ghế giáo viên6cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
126Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
127Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương Hoặc tương đương10chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
128Giá treo + phụ kiện10bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
129Loa kéo hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
130Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
131Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
132MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
133Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu Hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
134Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
135Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
136Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
137Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
138Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
139Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
140Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
141Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
142Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
143Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
144Phông màn hội trường33,18m2Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
145Phông màn sân khấu50,8m3Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
146Bàn hội trường50bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
147Ghế hội trường100cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
148Bàn + ghế giáo viên28cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
149Máy tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương25bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
150Hệ thống mạng máy tính Hoặc tương đương.1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
151Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương.6chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
152Giá treo + phụ kiện hoặc tương đương.6bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
153Laptop Dell hoặc tương đương.2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
154Rèm cửa818,73m2Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
155Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương3cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
156Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
157MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
158Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu Hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
159Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
160Giá treo + phụ kiện Hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
161Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
162Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
163Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
164Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
165Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
166Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
167Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
168Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
169Bàn ghế (1 bàn + 2 ghế)150bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
170Bàn + ghế làm việc3cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
171Bàn + ghế giáo viên8cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
172Tủ hồ sơ, tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương25cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
173Máy tính làm việc Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương5bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
174Máy vi tính dạy học Dell Optiplex 3090 SFF (Intel Core3-10105.4GB.SSD256) hoặc tương đương35bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
175Hệ thống mạng máy tính Hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
176Laptop Dell hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
177Rèm cửa971m2Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
178Ampli OBT -6250 hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
179Loa OBT hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
180Micro Shure hoặc tương đương2cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
181Dây loa, phụ kiện hoặc tương đương1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
182Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương4chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
183Giá treo + phụ kiện Hoặc tương đương4bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
184Máy in A4 Canon LBP6230DN hoặc tương đương5cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
185Máy PHOTOCOPY KONICA MINOLTA BIZHUB 300i hoặc tương đương1cáiTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtHệ thống âm thanh học đường hoặc tương đương
186MÁY CHIẾU Viewsonic PA503XP hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
187Màn chiếu + phụ kiện giá treo máy chiếu1bộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
188Tivi Sony X80J 4K 75 inch Hoặc tương đương1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
189Máy vi tính: Laptop ASUS VivoBook 15 R564JA hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
190Bộ tăng âm, kèm micro và loa (01 bộ/5 lớp) Hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
191Radiocassette (01 bộ/5 lớp) hoặc tương đương1BộTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
192Nam châm gắn bảng200chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
193Giá treo tranh2chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
194Nẹp treo tranh20chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
195Nhiệt kế điện tử1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
196Cân1chiếcTheo Chương V – Yêu cầu kỹ thuậtThiết bị trình chiếu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu;2. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là tối thiểu 60 tháng đối với máy vi tính để bàn, 36 tháng đối với máy vi tính xách tay (laptop), 24 tháng đối với tivi, 12 tháng đối với bàn ghế và các thiết bị khác trong gói thầu.3. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.4. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là ≤ 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.5. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự ( kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên:+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử;+ Chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin;22
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->