Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:27:00 đến ngày 2022-06-13 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,362,127,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 34,5981 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,8125 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,1785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,9096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 6 | Thép bản nối cọc | Chương V. E-HSMT | 696 | kg |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. E-HSMT | 5,773 | 100m |
| 8 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 7,4 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 10 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn, tính theo ĐM: CQ16002 : 0,025 ca / tấn | Chương V. E-HSMT | 2,8125 | ca |
| 11 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Chương V. E-HSMT | 5,625 | ca |
| 12 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến | Chương V. E-HSMT | 337,5 | tấn/lần |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 45,4777 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,5689 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,841 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,5568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1868 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,7919 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,0717 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 16,448 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7336 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3965 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0936 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6748 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6882 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,0348 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 21,0348 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,9723 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,0361 | m3 |
| 37 | Nhân công kẻ chỉ tạo nhám đường dốc | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 38 | Đào rãnh thoát nước, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,1493 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,6344 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,74 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,4455 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,6024 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,5284 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5997 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0631 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 54 | đắp đất phù xa bồn hoa | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 44,1346 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8977 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 102,1601 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9234 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,0764 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,7788 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,4006 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 407,4476 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 407,4476 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 175,501 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.082,581 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.082,581 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 262,908 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 262,908 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2905 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V. E-HSMT | 0,4581 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 76,35 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,7672 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7672 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8579 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,1 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. E-HSMT | 113,6012 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,1392 | m2 |
| 30 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 84,4 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,12 | m |
| 32 | Trần tấm nhựa thả hoa văn kích thước 600x600 + khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 55,9106 | m2 |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,966 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đai inox giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Rọ inox chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Nắp tôn lên mái có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 601,1272 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,6752 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 1,3159 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 144,2498 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 100,3936 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8052 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 45,327 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 45,327 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,5097 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,8824 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | SX, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 85,9 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | SX, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | 62,52 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cửa + vách ngăn tấm compact + phụ kiện (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 30,954 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 20,15 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,8655 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,765 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 62,52 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 86,268 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 86,268 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 20,6133 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 34,9675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,8715 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,1834 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2889 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,6199 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,2961 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1818 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3661 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,2296 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,032 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 137,032 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,9053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,8956 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3411 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,9228 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 24,9228 | m2 |
| 20 | Láng trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,46 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 89,6957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,3992 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 6,8254 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 828,5979 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 828,5979 | m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,9294 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 31 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,3296 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 43,3296 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 4,4424 | kg |
| 8 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn + đôi | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Mặt + rọ át tô mát | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Mặt + rọ ổ cắm, công tắc | Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ ( b1 ) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ ( b2 ) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ ( b3 ) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọ ( b4 ) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 25 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 325 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 585 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 29 | Tủ điện tồng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tầng 2+3 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 12 | cuộn |
| 32 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 450 | cái |
| 33 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 34 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 16,0729 | kg |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 195 | m |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuống | Chương V. E-HSMT | 128 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM 75# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Cọc chống sét L63x63x6 | Chương V. E-HSMT | 137,28 | kg |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| I | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giắc co HDPE, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt HDPE , đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa HDPE, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thông tứ PVC C3 D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thông tứ PVC C3 D34x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa C3, đường kính van 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa C3, đường kính van 27mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48x48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34x27mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27x27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27x21mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21x21mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa C3 D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa C3 D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa C3 D27x21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x90mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x48mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 48x34mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110x48mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110x34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90x48mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính 48x48mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính 48x34mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu 3 lớp đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Van phao tự ngắt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,3968 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,1897 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0107 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,096 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường trong, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,096 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 110x110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Băng cảnh báo cáp điện ngầm bản rộng 300 | Chương V. E-HSMT | 20 | md |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,525 | m3 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| M | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,5853 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 4,0079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 4,0079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7221 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 6,4988 | 100m3 |
| N | Kè đoạn A-C, khóa kè C-C1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,8564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,4145 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,5573 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. E-HSMT | 17,2725 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,9955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5996 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| O | Kè bê tông đoạn C2-C5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,0601 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 33,174 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,1552 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 11 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,684 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 21,67 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | XÂY LẮP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van vô lăng tay quay, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm , đường kính D65/50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (1200x600x220) | Chương V. E-HSMT | 3 | tủ |
| 13 | Lđ hộp thiết bị phá rỡ (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lđ vòi chữa cháy D50/16ba | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lđ vòi chữa cháy D65/16ba | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 19 | Bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 20 | Nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 22 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 26 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| R | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói, báo nhiệt | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 540 | m |
| 10 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 12 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 14 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 kênh |
| 16 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V. E-HSMT | 8 | m3 |
| 18 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp ôm ống D16 | Chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ống D16 | Chương V. E-HSMT | 400 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 15 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| T | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/EAD/GNVN | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố/EAD/GNVN | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp ôm ống D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối ống D16 | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi