Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607899-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220607838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:27:00 đến ngày 2022-06-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,362,127,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non xã Tân Nguyên (năm 2022), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP
C Phần móng
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT34,5981m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT2,8125100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,1785tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT3,9096tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,2205tấn
6Thép bản nối cọcChương V. E-HSMT696kg
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. E-HSMT5,773100m
8Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công)Chương V. E-HSMT7,4công
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT2,775m3
10Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn, tính theo ĐM: CQ16002 : 0,025 ca / tấnChương V. E-HSMT2,8125ca
11Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọcChương V. E-HSMT5,625ca
12Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến Chương V. E-HSMT337,5tấn/lần
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT45,4777m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,5689100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,28m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT22,841m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,5568m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,1868100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0548tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9737tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,7919tấn
22Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT10,0717m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,27m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT16,448m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,7336100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4148tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3965tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0936tấn
29Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT6,6748m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6882100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2718tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3985tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,0348m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT21,0348m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,9723100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT10,0361m3
37Nhân công kẻ chỉ tạo nhám đường dốcChương V. E-HSMT1công
38Đào rãnh thoát nước, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT12,1493m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,534m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,6344m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,74m2
42Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,56m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0942100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,1029tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT601 cấu kiện
46Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,4455m3
47Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,6024m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT4,5284m3
49Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5997m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,0631m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,632m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT11,44m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT11,44m2
54đắp đất phù xa bồn hoaChương V. E-HSMT0,9m3
D Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT44,1346m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8977m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT102,1601m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,9234m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT7,0764m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT12,7788m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,4006m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,3m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT407,4476m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT407,4476m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT175,501m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.082,581m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.082,581m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT262,908m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT262,908m2
17Đổ bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,2905m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V. E-HSMT0,4581100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0353tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,4308tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT76,35m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT76,35m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT301 cấu kiện
24Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2Chương V. E-HSMT0,7672tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7672tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,8579100m2
27Tôn úp nócChương V. E-HSMT44,1m
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. E-HSMT113,6012m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT140,1392m2
30Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. E-HSMT84,4m
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT100,12m
32Trần tấm nhựa thả hoa văn kích thước 600x600 + khung xương thépChương V. E-HSMT55,9106m2
33Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. E-HSMT8cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,966100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT6cái
36Đai inox giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
37Rọ inox chắn rácChương V. E-HSMT6cái
38Nắp tôn lên mái có khóaChương V. E-HSMT1cái
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT601,1272m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,6752m2
41Gia công lan canChương V. E-HSMT1,3159tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT144,2498m2
43Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT100,3936m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8052m3
45Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT45,327m2
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT45,327m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5097m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,8824m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,22100m
E Phần cửa
1SX, lắp dựng cửa đi nhôm hệChương V. E-HSMT85,9m2
2Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT23bộ
3SX, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ62,52m2
4Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT30bộ
5Cửa + vách ngăn tấm compact + phụ kiện (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT30,954m2
6Vách kính nhôm hệChương V. E-HSMT20,15m2
7Gia công hoa sắtChương V. E-HSMT0,8655tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT36,765m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT62,52m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT86,268m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT86,268m2
F Kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT20,6133m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT34,9675m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,8715100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,1834100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2889tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,6199tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT6,2961tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,183tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1818tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3661tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2296tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT137,032m2
13Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT137,032m2
14Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,9053m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,8956100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3411tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3839tấn
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,9228m2
19Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT24,9228m2
20Láng trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,656m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT71,46m
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT89,6957m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT9,3992100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT6,8254tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT828,5979m2
26Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT828,5979m2
27Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,9294m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4334100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0779tấn
31Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,3296m2
32Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT43,3296m2
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT20cái
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
5Lắp đặt Đèn sát trầnChương V. E-HSMT14bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT18cái
7Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT4,4424kg
8Lắp đặt hạt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT43cái
10Lắp đặt công tắc đơn + đôiChương V. E-HSMT27cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT18cái
15Mặt + rọ át tô mátChương V. E-HSMT28cái
16Mặt + rọ ổ cắm, công tắcChương V. E-HSMT74cái
17Mặt 1 + rọ ( b1 )Chương V. E-HSMT18cái
18Mặt 1 + rọ ( b2 )Chương V. E-HSMT4cái
19Mặt 2 + rọ ( b3 )Chương V. E-HSMT3cái
20Mặt 1 + rọ ( b4 )Chương V. E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp nối dâyChương V. E-HSMT25hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT105m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT325m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT585m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT25m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT650m
29Tủ điện tồngChương V. E-HSMT1cái
30Tủ điện tầng 2+3Chương V. E-HSMT2cái
31Băng dínhChương V. E-HSMT12cuộn
32Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT450cái
33Tê cútChương V. E-HSMT78cái
34Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT12cái
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
H Phần thu sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT6cái
3Thép bản giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT16,0729kg
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT195m
5Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuốngChương V. E-HSMT128cái
6Sứ nhồi VXM 75# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT85m
8Cọc chống sét L63x63x6Chương V. E-HSMT137,28kg
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. E-HSMT12cọc
10Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT55m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT27,2m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,272100m3
I Cấp nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,38100m
2Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V. E-HSMT12cái
3Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt giắc co HDPE, đường kính 32mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp nút bịt HDPE , đường kính 32mmChương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt khóa HDPE, đường kính 32mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V. E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC C3 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,5100m
11Lắp đặt thông tứ PVC C3 D34x27Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt thông tứ PVC C3 D34x21Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 48mmChương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 27mmChương V. E-HSMT5cái
15Lắp đặt cút nhựa C3, đường kính 21mmChương V. E-HSMT45cái
16Lắp đặt van khóa C3, đường kính van 48mmChương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt van khóa C3, đường kính van 27mmChương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V. E-HSMT2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mmChương V. E-HSMT34cái
20Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48x48mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34x27mmChương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27x27mmChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27x21mmChương V. E-HSMT30cái
24Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21x21mmChương V. E-HSMT15cái
25Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòiChương V. E-HSMT6bộ
26Lắp đặt côn nhựa C3 D48x34Chương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn nhựa C3 D34x27Chương V. E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa C3 D27x21Chương V. E-HSMT3cái
29Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT12cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT12cái
31Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT12cái
32Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT12cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V. E-HSMT12bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V. E-HSMT12bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT7bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT7cái
37Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V. E-HSMT6bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT6cái
39Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT1bộ
40Lắp đặt van xả tiểuChương V. E-HSMT1bộ
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT2bể
42Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,23100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 48mmChương V. E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt cút nhựa , đường kính 110mmChương V. E-HSMT20cái
48Lắp đặt cút nhựa , đường kính 90mmChương V. E-HSMT12cái
49Lắp đặt cút nhựa , đường kính 48mmChương V. E-HSMT12cái
50Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mmChương V. E-HSMT17cái
51Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 110mmChương V. E-HSMT10cái
52Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 90mmChương V. E-HSMT7cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 110x110mmChương V. E-HSMT9cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x90mmChương V. E-HSMT6cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 110x110mmChương V. E-HSMT11cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x90mmChương V. E-HSMT10cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 90x48mmChương V. E-HSMT3cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC , đường kính 48x34mmChương V. E-HSMT8cái
59Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110x48mmChương V. E-HSMT3cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110x34mmChương V. E-HSMT1cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90x48mmChương V. E-HSMT4cái
62Lắp đặt côn nhựa , đường kính 48x48mmChương V. E-HSMT3cái
63Lắp đặt côn nhựa , đường kính 48x34mmChương V. E-HSMT8cái
64Lắp đặt phễu thu 3 lớp đường kính 90mmChương V. E-HSMT12cái
65Van phao tự ngắtChương V. E-HSMT2cái
66Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT150cái
J Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT18,3968m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,438m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,876m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0121100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0422tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,1897m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,0107m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT26,096m2
9Đánh màu tường trong, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT26,096m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5018m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0196100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,0295tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0307100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,01100m
20Lắp đặt tê nhựa , đường kính 110x110mmChương V. E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 110mmChương V. E-HSMT5cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmChương V. E-HSMT2cái
K Điện ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT2,275m3
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT27m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
4Băng cảnh báo cáp điện ngầm bản rộng 300Chương V. E-HSMT20md
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,6m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,75m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,525m3
L HẠNG MỤC PHỤ
M San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT7,5853100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT4,0079100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT4,0079100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,7221100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT6,4988100m3
N Kè đoạn A-C, khóa kè C-C1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1671100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT1,8564m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,547m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,4145m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,48m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,5573m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,368100m
8Miết mạch tường đá loại lõmChương V. E-HSMT17,2725m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT5,9955m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,5996100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0963tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,645tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,032100m3
O Kè bê tông đoạn C2-C5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4925100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6,0601m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0743m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,672m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT33,174m3
6Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT35,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,2888100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V. E-HSMT1,1552100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0922100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,3465m3
11Gia công lan canChương V. E-HSMT0,3073tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT33,684m2
13Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT21,67m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,216100m
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q XÂY LẮP CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van vô lăng tay quay, đường kính 50mmChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mmChương V. E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V. E-HSMT8cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V. E-HSMT15cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm , đường kính D65/50mmChương V. E-HSMT6cái
9Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT6cái
10Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50Chương V. E-HSMT2cái
11Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V. E-HSMT1tủ
12Lđ hộp chữa cháy trong nhà (1200x600x220)Chương V. E-HSMT3tủ
13Lđ hộp thiết bị phá rỡ (700x600x220)Chương V. E-HSMT1tủ
14Lđ vòi chữa cháy D50/16baChương V. E-HSMT3cái
15Lđ vòi chữa cháy D65/16baChương V. E-HSMT2cái
16Lđ lăng chữa cháy D50/13Chương V. E-HSMT3cái
17Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V. E-HSMT1cái
18Bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V. E-HSMT6Bình
19Bình khí Co2 - 3kgChương V. E-HSMT3Bình
20Nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V. E-HSMT3Bộ
21Băng keo nướcChương V. E-HSMT50Cuộn
22Gioăng bích D50Chương V. E-HSMT16Cái
23Gioăng bích D65Chương V. E-HSMT16Cái
24Gioăng bích D100Chương V. E-HSMT8Cái
25Bu lôngChương V. E-HSMT50Cái
26Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
R BÁO CHÁY
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệChương V. E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói, báo nhiệtChương V. E-HSMT1,810 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT0,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. E-HSMT0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V. E-HSMT0,65 đèn
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT0,310 đầu
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V. E-HSMT31 bộ
8Lđ đèn ExitChương V. E-HSMT2,45 đèn
9Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V. E-HSMT540m
10Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V. E-HSMT80m
11Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V. E-HSMT150cái
12Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V. E-HSMT100cái
13Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V. E-HSMT200cái
14Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V. E-HSMT100cái
15Đo thử kênhChương V. E-HSMT101 kênh
16Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1Hệ thống
17Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcChương V. E-HSMT8m3
18Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V. E-HSMT1Hệ thống
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangChương V. E-HSMT1,210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăngChương V. E-HSMT0,610 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợpChương V. E-HSMT6hộp
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. E-HSMT1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V. E-HSMT1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V. E-HSMT1,25 đèn
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT400m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT400m
11Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Chương V. E-HSMT3hộp
12Lắp đặt kẹp ôm ống D16Chương V. E-HSMT130cái
13Lắp đặt Nối ống D16Chương V. E-HSMT400cái
14Hộp chia ngả D16Chương V. E-HSMT30hộp
15Vật tư phụChương V. E-HSMT1
T HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/EAD/GNVNChương V. E-HSMT0,65 đèn
2Lắp đặt chiếu sáng sự cố/EAD/GNVNChương V. E-HSMT1,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT200m
4Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16Chương V. E-HSMT15hộp
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
6Lắp đặt kẹp ôm ống D16Chương V. E-HSMT200cái
7Lắp đặt Nối ống D16Chương V. E-HSMT70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->