Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612594-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 17:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l
Số hiệu KHLCNT 20201280247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-05 17:12:00 đến ngày 2022-06-15 17:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,974,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49621865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, bao gồm: Hệ thống điện nhẹ (Yêu cầu đạt tối thiểu 70% các hạng mục tương tự sau: Hệ thống âm thanh công trình; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ); Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng; Hệ thống xếp hàng tự động; Hệ thống điện thoại tổng thể; Hệ thống báo cháy tổng thể); Hệ thống năng lượng mặt trời công suất ≥ 10m3 ngày/đêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng tối thiểu: 01 người)- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ thông tin, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ (Số lượng: 02 người).Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống năng lượng mặt trời
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc nhóm ngành: Môi trường hoặc Cấp thoát nước, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Truyền thông, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 1,00 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,00 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Vôn mét điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hệ thống âm thanh, Hệ thống mạng máy vi tính (máy chủ), Trạm điện thoại nội bộ, Hệ thống tổng đài điện thoại, máy điện thoại, Thiết bị Hội trường, Hệ thống mạng internet toàn viện, Máy vi tính + máy in + bàn để vi tính, Ghế ngồi inox bọc nệm, Điện thoại cố định 6 số, Hệ thống loa tăng âm hướng dẫn bệnh nhân, Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng, Hệ thống báo cháy tự động và chống sét (Chống sét cho tủ điều khiển báo cháy), Hộp lấy nước chữa cháy, Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy, Bộ tiêu l
Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán : Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật thiết bị y tế Việt Nam. Địa chỉ: 218/36/1 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 62924538; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật thiết bị y tế Việt Nam. Địa chỉ: 218/36/1 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 62924538


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 03A, đường Hàn Thuyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Nhà A1, Khu Liên cơ số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3812434 – Fax: 0258.3812434.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Y tế Khánh Hòa. + Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Số điện thoại: 0258.3817366; 0258.3822987 - Fax: 0258.3827908.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
C I.1. Hạng mục: Hệ thống âm thanh công trình
D I.1.1. Hệ thống âm thanh công trình
1Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm22.697M
2Lắp đặt loa thông báo 6W30Cái
3Lắp đặt amply chọn vùng 120W - 5 kênh4Cái
4Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA1Bộ
5Lắp đặt micro thông báo chọn vùng - 10 kênh1Cái
6Lắp đặt bộ mở rộng micro thông báo chọn vùng 10 kênh1Cái
7Lắp đặt bộ ghi âm phát thông báo1cái
8Lắp đặt bộ hẹn giờ1cái
9Lắp đặt bộ phát nhạc1bộ
10Lắp đặt tủ rack 20U1tủ
E I.1.2. Hệ thống âm thanh hội trường
1Lắp đặt cáp tín hiệu loa250m
2Lắp đặt ống nhựa 20mm200m
3Micro cầm tay không dây2bộ
4Micro cổ ngỗng1cái
5Lắp đặt bàn mixer 8 đường vào1bộ
6Lắp đặt thiết bị xử lý tín hiệu số1bộ
7Lắp đặt công suất 4 kênh loa1hộp
8Lắp đặt loa hội trường 3 tấc6cái
9Lắp đặt loa sub đơn 5 tấc2cái
10Lắp đặt thiết bị quản lý nguồn điện1bộ
11Lắp đặt tủ rack 12U1tủ
12Chân micro cao2cái
F  I.2. Hạng mục: Hệ thống camera quan sát
1Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P5.507m
2Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P924m
3Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera)3.627m
4Lắp đặt ống nhựa 20mm2.160m
5Lắp đặt hộp đấu nối61hộp
6Lắp đặt switch 16-Port Gigabit + 2 GBIC8hộp
7Lắp đặt switch 16-Port Gigabit6hộp
8Lắp đặt camera IP hồng ngoại 2.0 MP61thiết bị
9Lắp đặt cáp quang 8-Fiber1.049m
10Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 64-FO1hộp
11Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 8-FO7hộp
12Lắp đặt sợi nhảy quang28sợi
13Lắp đặt switch 28-port SFP + 10 GBIC1hộp
14Lắp đặt đầu ghi hình KTS 16 kênh41 trung tâm
15Ổ cứng 04TB8cái
16Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 55"4bảng
17Tủ rack 6U1tủ
18Tủ rack 12U1tủ
G I.3. Hạng mục: Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ):
1Lắp đặt máng cáp 75(H)x150(W)403m
2Co nối máng10cái
3Tê nối máng7cái
4ống nhựa gân xoắn D6070m
5Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P854m
6Lắp đặt ống nhựa 20mm589m
7Lắp đặt cáp quang 8-Fiber1.049m
8Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 64-FO1hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 8-FO6hộp
10Lắp đặt sợi nhảy quang28Sợi
11Lắp đặt máy chủ DL380 Gen101máy
12Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA1bộ
13Load balancing 02/04 line1Cái
14Bộ máy vi tính để bàn30bộ
15Máy in laser đen trắng A415máy
16Lắp đặt tủ rack 6U19tủ
17Lắp đặt tủ rack 42U1tủ
18Lắp đặt switch 28-Port SFP + 10 GBIC1hộp
19Lắp đặt switch 24-Port Gigabit + 2 GBIC2hộp
20Lắp đặt switch 16-Port Gigabit + 2 GBIC7hộp
21Lắp đặt switch 16-Port Gigabit7hộp
22Bộ phát sóng wifi11bộ
23Lắp đặt ổ cắm máy tính RJ4554cái
H I.4. Hạng mục: Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng
1Máy chủ báo gọi y tá3bộ
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS3bộ
3Lắp đặt nút gọi đầu giường9,65 nút
4Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC)4,85 nút
5Lắp đặt đèn báo phòng4,85 đèn
6Lắp đặt hộp đấu nối24hộp
I I.5. Hạng mục: Hệ thống xếp hàng tự động
1Kiosh cấp số thứ tự cảm ứng điện dung1bộ
2Lắp đặt hộp điều khiển trung tâm1hộp
3Lắp đặt hộp giao tiếp1hộp
4Lắp đặt bảng hiển thị số tại quầy/phòng khám6bảng
5Bàn phím điều khiển quầy/phòng khám6cái
6Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động6cổng
7Lắp đặt amply thông báo1cái
8Lắp đặt loa thông báo 6W2cái
9Lắp đặt bộ màn hình hiển thị số thứ tự tại quầy/phòng khám1bảng
J I.6. Hạng mục: Hệ thống điện thoại tổng thể
1Lắp đặt cáp ĐT 50P (50x2x0,5mm2)712m
2Lắp đặt cáp ĐT 10P (10x2x0,5mm2)336m
3Lắp đặt cáp ĐT 02P (02x2x0,5mm2)346m
4Lắp đặt ống nhựa 20mm336m
5Lắp đặt tủ MDF 300-Pair11 tủ
6Lắp đặt tủ MDF 50-Pair61 tủ
7Lắp đặt tủ MDF 10-Pair21 tủ
8Lắp đặt tổng đài đt nội bộ 16 CO-176 Line11 trung tâm
9Lắp đặt bàn lập trình KTS1cái
10Lắp đặt bộ nguồn dự phòng1bộ
11Điện thoại bàn50cái
12ổ cắm điện thoại RJ1144cái
13Lắp đặt cáp đồng trục RG111.410m
14Lắp đặt cáp đồng trục RG6296m
15Lắp đặt ống nhựa 20mm237m
16Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu ban đầu1cái
17Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu nhánh3cái
18Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu nhánh11cái
19Lắp đặt bộ điều chế tín hiệu1cái
20Lắp đặt bộ trộn tín hiệu1cái
21Đầu CD; VCD; DVD;...1cái
22Lắp đặt ổ cắm tivi34cái
K I.7. Hạng mục: Hệ thống báo cháy tổng thể
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 20 vùng11 trung tâm
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
4Lắp đặt bộ nhận tín hiệu trung tâm10bộ
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx2,5mm22.142m
6Lắp đặt ống nhựa 20mm324m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D6070m
8Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy1HT
9Hộp nối và phụ kiện1cái
L II. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÔNG SUẤT 10M3 NGÀY/ĐÊM
M II.1. Cụm vật tư bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt
1Ống 40x6.7mm từ bồn nóng ra đến bơm tuần hoàn0,6100m
2Bảo ôn D38*19mm0,6100m
3Van khóa pi inox 42 khóa đầu ty ren bồn nóng + bơm5cái
4Xem ren ngoài D34 inox8cái
5Rắc co ren ngoài D 40mm ( sau van khóa)10cái
6Van một chiều D42 inox 3042cái
7Xem ren ngoài D63, ren trong D32 đầu bơm Inox4cái
8Tê nhựa giảm PPR 40/3248cái
9Tê D34 inox( lắp van xã khí)14cái
10Ống PPR D32mm (DN25), PN200,6100m
11Bảo ôn D28*19 mm0,6100m
12Van Pi D34 inox (khóa đáy dàn thu và đầu vào dàn thu nhiệt)10cái
13Rắc co ren ngoài D 32mm (sau van khóa)20cái
14Lơi nhựa PPR D3214cái
15Co nhựa PPR D4014cái
16Cáp điện điều khiển cho hệ thống CVV 3x2,5mm2 (từ tủ điện đến thiết bị)60m
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm0,6100m
18Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm…)1
N II.2. CỤM VẬT TƯ BỒN GIA NHIỆT
1Van khóa DN90 từ bồn ra mặt bích inox2cái
2Mặt bích DN90 + bulong + ppr2cặp bích
3van khóa DN75 đường bypass2cái
4mặt bích inox DN75+ ppr + bulong inox D14mm2cặp bích
5ống D90 chính kết nối vào ống chờ0,2100m
6ống bảo ôn D90*19mm0,2100m
7Măng xông nối 904cái
8Co nhựa PPR D9012cái
9Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*10mm+E 6mm60m
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm0,2100m
11Vật tư phụ (óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…)1
O II.3. CỤM VẬT TƯ BƠM TUẦN HOÀN HEATPUMP + HEATPUMP GIA NHIỆT
1Ống PPR 63x6,7mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm cấp nước cho heatpump và quay ngược về bồn chứa0,4100m
2Bảo ôn D63* 19mm0,4100m
3Xem gai ngoài inox D63 đầu máy bơm kết nối van pi8cái
4Rắc co ren D63 kết nối vào bơm + heatpump + bồn12cái
5Y lọc D63mm inox2cái
6Van một chiều D634cái
7Co nhựa PPR D6312cái
8Tê nhựa PPR D634cái
9Van Pi D63 (khóa đáy bồn qua bơm+khóa bơm)10cái
10Cáp điện 4 x16 mm250m
11Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm0,4100m
13Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…)1
P  II.4. CỤM VẬT TƯ BƠM TĂNG ÁP CẤP NƯỚC NÓNG
1Ống PPR 63x6,7 mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm tăng áp kết vào trục chính dẫn di 6 block0,4100m
2Van khóa D63 khóa đầu máy bơm inox8cái
3Xem ren ngoài D63 kết nối van bi6cái
4Van 1 chiều D63 inox4cái
5Rắc co ren ngoài D636cái
6Tê giảm nhựa PPR D90/632cái
7Co nhựa PPR D6320cái
8Xem ren ngoài D63 *424cái
9Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm60m
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm0,4100m
11Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…)1
Q  II.5. CỤM VẬT TƯ KẾT NỐI BỒN SOLAR
1Van khóa bồn D42 cấp cho bơm tuần hoàn dàn thu1cái
2Van phao cơ inox D50 nước lạnh qua nóng1cái
3Van xả đáy đường kính D42mm1cái
4Co ren trong inox D49mm ( lắp van phao)1cái
5Răc co ren ngoài 50 kết nối co inox van phao1cái
6Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…)1
R  II.6. CỤM VẬT TƯ VAN ĐIỆN TỪ SOLAR
1Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*1.5mm30m
2Rắc co ren ngoài 32x1/24cái
3Vật tư phụ (gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm…)1
S II.7. CỤM VẬT TƯ KẾT NỒN SOLAR QUA BỒN GIA NHIỆT
1Van khóa 90 từ bồn ra mặt bích inox - thân gang2cái
2Mặt bích inox D90 + ppr + bulong inox D14mm2cặp bích
3Ống nhựa PPR 90 (DN80) PN200,04100m
4Bảo ôn giữ nhiệt 90*19mm0,04100m
5Măng xông nối 904cái
6Co nhựa PPR D9012cái
7Vật tư phụ (keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, silicon, que hàn, sơn, xăng, cọ…) + máng trunking kẽm sơn tĩnh điện dày 1mm bảo vệ toàn bộ ống + mái che bơm bằng sắt hộp kẽm tole kẽm - măng xông nối các loại…)1hệ
8Cáp nguồn từ tử điện tổng MSB của công trình kéo lên vị trí lắp tủ của hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời: 3*16MM+1*10MM100m
T II.8. PHẦN VẬT TƯ ỐNG CẤP NƯỚC PPR TỪ MÁI XUỐNG CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG
1ỐNG 50 PPR - PN10 nước thủy cục cấp lên bồn solar0,6100m
2ỐNG 75 PPR - PN190,2100m
3ỐNG 50 PPR - PN200,16100m
4ỐNG 40 PPR PN 200,9100m
5ỐNG 32 PPR PN200,7100m
6ỐNG 25 PPR PN206,64100m
7ỐNG 20 PPR PN2011,62100m
8Bảo ôn đường ống D 70* 19mm0,2100m
9Bảo ôn đường ống D 50* 19mm0,16100m
10Bảo ôn đường ống D 40* 19mm0,9100m
11Bảo ôn đường ống D 32* 19mm0,7100m
12Bảo ôn đường ống D 25* 19mm6,64100m
13Co nhựa PPR 25498cái
14Co nhựa PPR 20830cái
15Tê nhựa giảm PPR 40/324cái
16Tê nhựa giảm PPR 40/2516cái
17Tê nhựa giảm PPR 32/2524cái
18Tê nhựa giảm PPR 32/206cái
19Tê nhựa PPR D2555cái
20Tê nhựa giảm PPR D25/2083cái
21Tê nhựa PPR D2010cái
22Côn giảm nhựa PPR D25/2083cái
23Van khóa đường lạnh cấp DN501cái
24Van khoá trục đứng D4014cái
25Van khoá trục đứng D322cái
26Van khóa D2540cái
27Van khóa D2011cái
28Co gai trong D20170cái
29Măng xông D2080cái
30Măng xông D2560cái
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm0,16100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm0,2100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,9100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,7100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm6,46100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm11,62100m
U II.9. VẬT TƯ NƯỚC HỒI TRỤC
1ỐNG 25PPR PN200,8100m
2Bảo ôn giữ nhiệt D25*19 mm0,8100m
3Tê nhựa PPR D2515cái
4Co nhựa PPR D2516cái
5Van 1 chiều D2713cái
6Van 1 chiều D213cái
7Van cân bằng D2713cái
8Van cân bằng D213cái
9Xem inox D2713cái
10Xem inox D213cái
11Rắc co ren ngoài PPR D2513cái
12Rắc co ren ngoài PPR D206cái
13Măng xông ren ngoài D2513cái
14Măng xông ren ngoài D203cái
15Van khóa D2526cái
16Van khóa D206cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm0,8100m
V II.10. CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Công tác đặt selever trong quá trình đổ bê tông1Hệ
2Vệ sinh, ngâm clo đường ống1Hệ
W III. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÔNG SUẤT 4M3 NGÀY/ĐÊM
X III.1. Cụm vật tư bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt
1Ống 40x3.7mm từ bồn nóng ra đến bơm tuần hoàn0,3100m
2Bảo ôn D38*19mm0,3100m
3Van khóa pi inox 42 khóa đầu ty ren bồn nóng + bơm5cái
4Xem ren ngoài D34 inox8cái
5Rắc co ren ngoài D 40mm (sau van khóa)10cái
6Van một chiều D42 inox 3042cái
7Xem ren ngoài D63, ren trong D32 đầu bơm Inox4cái
8Tê nhựa giảm PPR 40/328cái
9Tê D34 inox( lắp van xã khí)4cái
10Ống PPR D32mm (DN25), PN200,3100m
11Bảo ôn D28*19 mm0,3100m
12Van Pi D34 inox (khóa đáy dàn thu và đầu vào dàn thu nhiệt)8cái
13Rắc co ren ngoài D 32mm (sau van khóa)16cái
14Lơi nhựa PPR D3210cái
15Co nhựa PPR D4010cái
16Cáp điện điều khiển cho hệ thống CVV 3x2,5mm2(từ tủ điện đến thiết bị)60m
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm0,3100m
18Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…1
Y III.2. Cụm vật tư bồn gia nhiệt
1Van khóa DN75 từ bồn ra mặt bích inox2cái
2Mặt bích DN75 + bulong + ppr2cặp bích
3Van khóa DN63 đường bypass2cái
4Rắc co ren ngoài D632cái
5Ống D63 chính kết nối vào ống chờ0,4100m
6Ống bảo ôn D63*19mm0,4100m
7Măng xông nối 634cái
8Co nhựa PPR D6312cái
9Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*10mm+E 6mm60m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm0,4100m
11Óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…1
Z  III.3. Cụm vật tư bơm tuần hoàn heatpump + heatpump gia nhiệt
1Ống PPR 42x6,7mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm cấp nước cho heatpump và quay ngược về bồn chứa0,4100m
2Bảo ôn ống D40*19mm0,4100m
3Xem gai ngoài inox D40 đầu máy bơm kết nối van pi8cái
4Rắc co ren D40 kết nối vào bơm + heatpump + bồn12cái
5Y lọc D40mm inox2cái
6Van một chiều D404cái
7Co nhựa PPR D4012cái
8Tê nhựa PPR D404cái
9Van Pi D40 (khóa đáy bồn qua bơm + khóa bơm)10cái
10Cáp điện 4 x 6 mm250m
11Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm0,4100m
13Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…1
AA III.4. Cụm vật tư bơm tăng áp cấp nước nóng
1Ống PPR 60x6,7 mm2 kết nối từ bồn nóng ra đến bơm tăng áp kết vào trục chính dẫn di 6 block0,2100m
2Van khóa D49 khóa đầu máy bơm inox8cái
3Xem ren ngoài D49 kết nối van bi6cái
4Van 1 chiều D49 inox4cái
5Rắc co ren ngoài D506cái
6Tê giảm nhựa PPR D75/502cái
7Co nhựa PPR D5020cái
8Xem ren ngoài D50 *424cái
9Dây cáp điện từ bơm về tủ điện 3*2.5mm+e 1*1.5mm50m
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm0,2100m
11Gia công đế bơm, óc, vít, cao su non, sơn, xăng, keo dán, măng xông nối, cọ quét, sắt hộp kẽm,…1
AB III.5. Cụm vật tư kết nối bồn solar
1Van khóa bồn D32 cấp cho bơm tuần hoàn dàn thu1cái
2Van phao cơ inox D50 nước lạnh qua nóng1cái
3Van xả đáy đường kính D42mm1cái
4Co ren trong inox D49mm (lắp van phao)1cái
5Răc co ren ngoài 50 kết nối co inox van phao1cái
6Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, Silicon, que hàn, sơn, cọ, xăng ...1
AC  III.6. Cụm vật tư van điện từ solar
1Dây cáp điện từ điện trở về tủ điện 3*1.5mm30m
2Rắc co ren ngoài 25x3/42cái
3Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, Silicon, que hàn, sơn, cọ, xăng ...1
AD III.7. Cụm vật tư kết nồn solar qua bồn gia nhiệt
1Van khóa 63 từ bồn ra mặt bích inox - thân gang2cái
2Răc co ren ngoài D632cái
3Co nhựa PPR D634cái
4Keo, sắt V4, V2 cùm ống, xi măng, silicon, que hàn, sơn, xăng, cọ…+ máng trunking kẽm sơn tĩnh điện dày 1mm bảo vệ toàn bộ ống + mái che bơm bằng sắt hộp kẽm tole kẽm - măng xông nối các loại,…1hệ
5Cáp nguồn từ tủ điện tổng MSB của công trình kéo lên vị trí lắp tủ của hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời : 3*16MM*10MM80m
AE III.8. Phần vật tư ống cấp nước PPR từ mái xuống các khu vực sử dụng
1ỐNG 50 PPR - PN10 nước thủy cục cấp lên bồn solar0,6100m
2ỐNG 75 PPR - PN190,1100m
3ỐNG 63 PPR - PN200,3100m
4ỐNG 50 PPR - PN200,16100m
5ỐNG 40 PPR PN 200,5100m
6ỐNG 32 PPR PN200,7100m
7ỐNG 25 PPR PN203,8100m
8ỐNG 20 PPR PN205,32100m
9Bảo ôn đường ống D 75* 19mm0,1100m
10Bảo ôn đường ống D 63* 19mm0,3100m
11Bảo ôn đường ống D 50* 19mm0,16100m
12Bảo ôn đường ống D 40* 19mm0,5100m
13Bảo ôn đường ống D 32* 19mm0,7100m
14Bảo ôn đường ống D 25* 19mm3,8100m
15Co nhựa PPR 25228cái
16Co nhựa PPR 20380cái
17Tê nhựa giảm PPR 40/324cái
18Tê nhựa giảm PPR 40/2512cái
19Tê nhựa giảm PPR 32/2512cái
20Tê nhựa giảm PPR 32/2010cái
21Tê nhựa PPR D2538cái
22Tê nhựa giảm PPR D25/2038cái
23Tê nhựa PPR D2038cái
24Côn giảm nhựa PPR D25/2038cái
25Van khóa đường lạnh cấp DN501cái
26Van khoá trục đứng D406cái
27Van khoá trục đứng D321cái
28Van khóa D2540cái
29Van khóa D2011cái
30Co gai trong D20170cái
31Măng xông D2080cái
32Măng xông D2560cái
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm0,76100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm0,1100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm0,3100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,5100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,7100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm3,8100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm5,32100m
AF III.9. Vật tư nước hồi trục
1ỐNG 25PPR PN200,6100m
2Bảo ôn giữ nhiệt D25*19 mm0,6100m
3Tê nhựa PPR D255cái
4Co nhựa PPR D2515cái
5Van 1 chiều D216cái
6Van cân bằng D216cái
7Xem inox D216cái
8Rắc co ren ngoài PPR D2012cái
9Van khóa D2012cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm0,6100m
AG III.10. Các công việc khác
1Công tác đặt selever trong quá trình đổ bê tông1hệ
2Vệ sinh, ngâm clo đường ống1hệ
AH B. PHẦN THIẾT BỊ
AI I. THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG + BÀN GHẾ MÁY VI TÍNH
1Bàn máy tính30Cái
2Ghế inox bọc nệm90Cái
3Bàn hội trường 3 chỗ50Cái
4Ghế gỗ hội trường 1 chổ ngồi150Cái
5Bục nói1Cái
6Tượng Bác Hồ1Cái
7Cờ, phông màn, chữ mica1bộ
8Nhân công lắp đặt thiêt bị1TB
AJ II. HỘP LẤY NƯỚC CHỮA CHÁY, BÌNH CỨU HỎA CO2 CHỮA CHÁY
1Hộp lấy nước chữa cháy10hộp
2Bình cứu hỏa CO2 chữa cháy50cái
3Bộ tiêu lệnh PCCC50cái
4Bình bọt cho nhà xe3cái
AK III. HỆ THỐNG VIDEO CAMERA PHÒNG MỔ PHỤC VỤ HỘI CHẨN, ĐÀO TẠO
AL III.1. PHÒNG HỘI CHẨN ĐẶT TẠI HỘI TRƯỜNG
1Bộ thiết bị truyền hình chất lượng HD720P chuyên dụng1bộ
2Màn hình hiển thị 55" độ phân giải 4K2cái
3Tủ kệ chuyên dụng di động1bộ
AM III.2. PHÒNG MỔ
1Bộ thiết bị truyền hình chất lượng HD720P chuyên dụng1Bộ
2Màn hình hiển thị2Cái
3Tủ kệ chuyên dụng di động1Bộ
4Chi phí lắp đặt, cấu hình, lập trình, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ1HT
5Chi phí thuê bao trọn gói đường truyền tín hiệu internet 12 tháng1Gói
AN IV. HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (10M3/NGÀY)
1Giàn tuần hoàn cho ống thu12hệ
2Ống thủy tinh hấp thụ nhiệt600ống
3Bồn Solar + Bồn gia nhiệt2bồn
4Bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt.2cái
5Van xả khí5cái
6Bộ cảm biến nhiệt độ1bộ
7Bơm tuần hoàn Heatpump2cái
8Heatpump gia nhiệt2bộ
9Bơm tăng áp cấp nước nóng chịu nhiệt - Tích hợp biến tần2cái
10Điện trở dự phòng2bộ
11Van điện hối Solar1cái
12Bình tích áp cho cụm bơm tăng áp1cái
13Tủ điện điều khiển tự động1bộ
AO V. HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (4M3/NGÀY)
1Giàn tuần hoàn cho ống thu6hệ
2Ống thủy tinh hấp thụ nhiệt300ống
3Bồn Solar + Bồn gia nhiệt2bồn
4Bơm tuần hoàn dàn thu nhiệt.2cái
5Van xả khí4cái
6Bộ cảm biến nhiệt độ1bộ
7Bơm tuần hoàn Heatpump2cái
8Heatpump gia nhiệt2bộ
9Bơm tăng áp cấp nước nóng chịu nhiệt - Tích hợp biến tần2cái
10Điện trở dự phòng2bộ
11Van điện hối Solar1cái
12Bình tích áp cho cụm bơm tăng áp1cái
13Tủ điện điều khiển tự động1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49621865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, bao gồm: Hệ thống điện nhẹ (Yêu cầu đạt tối thiểu 70% các hạng mục tương tự sau: Hệ thống âm thanh công trình; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống mạng máy vi tính (Máy chủ); Hệ thống thông báo gọi điều dưỡng; Hệ thống xếp hàng tự động; Hệ thống điện thoại tổng thể; Hệ thống báo cháy tổng thể); Hệ thống năng lượng mặt trời công suất ≥ 10m3 ngày/đêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng tối thiểu: 01 người)- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ thông tin, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ (Số lượng: 02 người).Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện nhẹ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, mạng máy tính, điện thoại, báo gọi điều dưỡng, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống năng lượng mặt trời 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc nhóm ngành: Môi trường hoặc Cấp thoát nước, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Truyền thông, …11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW ≥ 0,62 kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 1,00 kW ≥ 1,00 kW2
3 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng2
4 Vôn mét điện tử Vôn mét điện tử1
5 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW ≥ 23 kW1
6 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 5 CV ≥ 5 CV1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->