Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-05 18:14:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,770,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.877434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.209.469.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.209.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mở rộng khẩu độ thoát nước tràn Tân Thắng, xã Tân Bình Km8+930 đường tỉnh TT Yên Cát - Xuân Khang (ĐT.520C), huyện Như Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.770.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chính | |||
| 1 | Dầm bản BTCT DƯL | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | dầm |
| 2 | Gối cầu cao su bản thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 32 | cái |
| 3 | Cẩu lắp dầm bản vào vị trí | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | dầm |
| B | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 33,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 88,23 | kg |
| 3 | Cốt thép 10<D<=18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4.722,19 | kg |
| C | Lan can cầu | |||
| 1 | Gờ lan can BTCT 25MPa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,314 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.265,452 | kg |
| 3 | Lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 54 | m |
| D | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp bê tông phủ mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,526 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 642,0671 | kg |
| 3 | Lớp phòng nước dung dịch dạng phun | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 126 | m2 |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn dạng răng lược | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17 | m |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 434,94 | kg |
| 3 | Thép bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 224,66 | kg |
| 4 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,78 | m3 |
| F | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bộ thoát nước mặt cầu bằng gang đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | bé |
| 2 | Thép bản móc treo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,89 | kg |
| 3 | Neo chìm M12, L=100 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | c¸i |
| G | Mố cầu | |||
| 1 | Đắp đất thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 366,7 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 41,58 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 978,549 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20 | ca |
| 5 | Đà giáo thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,435 | Tấn |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 843,1654 | m3 |
| 7 | Thanh thải lòng sông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 257,83 | m3 |
| 8 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,35 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,132 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm 12Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,316 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 51,5164 | kg |
| 12 | Cốt thép 10<D<=18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7.205,9665 | kg |
| 13 | Cốt thép D>18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.984,3062 | kg |
| 14 | Vữa bê tông không co ngót | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,16 | m3 |
| 15 | Biển báo tên cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| H | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47 | kg |
| 2 | Cốt thép D>18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 53 | kg |
| 3 | Tôn dày 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,4 | kg |
| 4 | Nhựa đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,05 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,25 | m3 |
| 6 | Bãi đúc công trường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,4696 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.092,7001 | kg |
| 3 | Cốt thép D>18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.132,4561 | kg |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,06 | m3 |
| J | Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Đắp đất lòng mố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 114,8 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (chia 02 lớp thi công) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,4 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,4 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,4 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,4 | m2 |
| 6 | Lan can tôn sóng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 60 | m |
| K | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp nền bằng đất độ chặt K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.154 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 85,4092 | m3 |
| 3 | Vét bùn + Vét hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,3906 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 576,7504 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (chia 02 lớp thi công) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 576,7504 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 576,7504 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 576,7504 | m2 |
| 8 | Đào đất xây rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 92,4 | m3 |
| 9 | Thân rãnh dọc chịu lực BTCT M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 70 | m |
| 10 | Tấm đan nắp rãnh chịu lực BTCT M300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 70 | m |
| 11 | Vuốt nối từ mép đường đến rãnh bằng BTXM M300, dày 20cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 54,368 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 27,184 | m3 |
| 13 | Đắp trả mang rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,6 | m3 |
| L | Gia cố mái taluy + bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 175,714 | m3 |
| 2 | Đào đá chân khay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,2128 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 15Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 65,2652 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất hố móng chân khay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 298,7138 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái 15Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 77,1228 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc lên xuống 15Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,216 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 45,239 | m3 |
| M | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 795,84 | kg |
| 2 | Cốt thép 10<D<=18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 603,82 | kg |
| 3 | Cốt thép D>18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 238,48 | kg |
| 4 | Bê tông 25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,56 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,56 | m3 |
| 6 | Thép hình, thép bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.893,54 | kg |
| 7 | Bê tông tạo phẳng 10Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,24 | m3 |
| 8 | Thanh thải bệ đúc dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 27,8 | m3 |
| N | Tuyến tránh | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 463,9265 | m3 |
| 2 | Đắp nền | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 224,552 | m3 |
| 3 | Vét bùn + Vét hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,365 | m3 |
| 4 | Móng CPDD loại II dày 30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 199,29 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ thép đá hộc KT 2x1x1m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | rọ |
| 6 | Cống tròn D=1.5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 7 | Thanh thải tràn cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 8 | Thanh thải tuyến tránh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | ĐBGT trong quá trình thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.877434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.209.469.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.209.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥7T | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T | 2 |
| 8 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi