Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 01:15:00 đến ngày 2022-06-13 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp ít nhất 03 hợp đồng với giá trị ≥ 300 triệu đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang thực hiện mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Chỉ huy trưởng thuộc công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo trần khoa chuẩn đoán hình ảnh, khoa đông y, khoa nội Trung tâm y tế huyện Yên Mô 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp tín dụng (bản gốc) do Ngân hàng cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại DP68. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại DP68. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. KHOA CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần + dây dẫn điện cấp cho quạt trần + điều hòa nhiệt độ trong các phòng + bóng đèn sát trần bị hư hỏng ngoài hành lang tại các phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,46 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần bê tông đã phá dỡ lớp vữa trát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,46 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm Tấm nhựa cao cấp 600x600 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,46 | m2 |
| 5 | Phào cổ trần trơn PU | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,72 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m |
| 7 | Thu dọn vữa trát trần tháo dỡ + vệ sinh các buồng bệnh sau khi sửa chữa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 8 | Vệ sinh quạt trần, lắp đặt lại quạt trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Móc treo quạt trần (có bản mã bắn vào trần bê tông) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Vệ sinh + lắp đặt lại điều hòa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt lại mắt Camera an ninh sát trần nhựa sau khi hoàn thiện (Bao gồm kéo dải dây mạng, model, Mắt Camera) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| B | 2. KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần + dây dẫn điện cấp cho quạt trần + điều hòa nhiệt độ trong các phòng + bóng đèn sát trần bị hư hỏng ngoài hành lang tại các phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2864 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần bê tông đã phá dỡ lớp vữa trát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2864 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm Tấm nhựa cao cấp 600x600 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2864 | m2 |
| 5 | Phào cổ trần trơn PU | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,96 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,24 | m |
| 7 | Vệ sinh quạt trần, lắp đặt lại quạt trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 8 | Móc treo quạt trần (có bản mã bắn vào trần bê tông) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 9 | Vệ sinh + lắp đặt lại điều hòa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lại mắt Camera an ninh sát trần nhựa sau khi hoàn thiện (Bao gồm kéo dải dây mạng, model, Mắt Camera) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| C | 3. KHOA NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần + dây dẫn điện cấp cho quạt trần + điều hòa nhiệt độ trong các phòng + bóng đèn sát trần bị hư hỏng ngoài hành lang tại các phòng | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,4504 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần bê tông đã phá dỡ lớp vữa trát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,4504 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng nhựa cao cấp PVC 600x600 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,4504 | m2 |
| 5 | Phào cổ trần trơn PU | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,08 | m |
| 7 | Vệ sinh quạt trần, lắp đặt lại quạt trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Móc treo quạt trần (có bản mã bắn vào trần bê tông) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Vệ sinh + lắp đặt lại điều hòa | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lại mắt Camera an ninh sát trần nhựa sau khi hoàn thiện (Bao gồm kéo dải dây mạng, model, Mắt Camera) | Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp ít nhất 03 hợp đồng với giá trị ≥ 300 triệu đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang thực hiện mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề ; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Chỉ huy trưởng thuộc công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người) | 1 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình tương tự);Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSĐX;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công xây dựng của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi