Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605074-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý
Số hiệu KHLCNT 20220226011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:47:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,895,000,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 27.930.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.930.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 8.434.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cầu cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
17-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý
Đầu tư xây dựng công trình Cầu và đường đến trung tâm xã Thành Trung huyện Bình Tân tỉnh Vĩnh Long
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải - Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320)
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,423100m3
2Đắp trả lại phần đào lớp đất không thích hợp bằng (đất đầm chặt K>=0.90)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,423100m3
3Đào nền đường (Tận dụng đắp lề)Theo chương V và bản vẽ thiết kế335,3100m3
4Đắp lề đường đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế282,916100m3
5Đắp cát bù vênh khuôn đường đầm chặt K>=0.90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,341100m3
6Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.90 dày 185cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế424,433100m3
7Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.95 dày 50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế115,786100m3
8Đắp cát bù lún phạm vi đường đầu cầu Kênh Hai Quý đầm chặt K>=0.98 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,686100m3
9Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.98 dày 50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế115,786100m3
10Láng nhựa mặt đường 2 lớp TC 3.0kg/m2 dày 2.5cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế236,1100m2
11Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế236,1100m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm + Khối lượng BV nút giaoTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,523100m3
13Gờ chặn bằng đá hộc KT 15x25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,209100m
14Vạch sơn giảm tốc (Màu vàng) dày 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế91m2
15Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
16Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
17Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật 150x240cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
19Cung cấp trụ biển báo D76,5mm sơn tĩnh điện trắng, đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế164,9m
20Bê tông móng M200, đá 1x2 (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,056m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,832m3
22Bu long M10x100 inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
23Lắp trụ biển báo phản quang trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
25Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
27Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,725m3
28Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,938100m2
29Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,675m3
30Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế164,3851m3
31Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,985m3
32Bulong D16, L=3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế622bộ
33Bulong D19, L=18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế67bộ
34Bản đệm 5x70x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
35Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
36Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4.5x1450mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế61cột
37Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4.5x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cột
38Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế57tấm
39Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
40Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6tấm
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,86m
42SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế62cái
43Cung cấp, lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
44Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,296m3
45Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,262100m2
46Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
47Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
48Dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
49Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 bộ
50Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,0161m3
51Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,432m3
52Cốt thép buộc đầu cừ D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,267kg
53Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,88100m
54Cừ tràm L=4m, N>4,2cm kẹp cổTheo chương V và bản vẽ thiết kế199,4m
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320)
1Bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,95m3
2Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,8094100m2
3Cốt thép cống tròn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5692tấn
4Cốt thép cống tròn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0615tấn
5Bê tông móng cống đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,6m3
6Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,13m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3146100m2
8Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,13m3
9Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế221,28100m
10Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0848100m2
11Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8244100m3
12Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6576100m3
13Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,867100m3
14Đất đắp trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5866100m3
15Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,56m3
16Ván khuôn móng tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8419100m2
17Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,85m3
18Ván khuôn tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0846100m2
19Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,25m3
20Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1086100m2
21Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,25m3
22Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,28100m
23Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,191100m3
24Đất đắp trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9566100m3
25Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,53m3
26Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,161100m2
27Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,73m3
28Ván khuôn tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,315100m2
29Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,95m3
30Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1784100m2
31Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,95m3
32Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,44100m
33Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3027100m3
34Bê tông sân cống, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,94m3
35Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,47m3
36Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,47m3
37Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,68100m
38Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1511100m3
39Đất đắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9061100m3
40Bê tông chân khay, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,15m3
41Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7658100m2
42Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,68m3
43Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1557100m2
44Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,68m3
45Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,866100m
46Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,18m3
47Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0641tấn
48Cắt khe đan BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,09710m
49Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế79,01m3
50Ván khuôn tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1345100m2
51Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4333100m3
52Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,27m3
53Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,007100m2
54Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,81m3
55Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1661100m2
56Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,81m3
57Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,76100m
58Bê tông M200 đá 1x2 dày 8cm (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,47m3
59Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,34m3
60Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,0003100m
61Bạt nhựa nilonTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,3117100m2
62Đắp đất đê vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6465100m3
63Thép buộc d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,44kg
64Nhổ cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,0003100m
65Phá đất đê quayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6465100m3
66Cung cấp thép fi 12Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,55kg
67SX&LĐ gỗ cửa cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,66m3
68Gia công khung treo xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2633tấn
69Lắp đặt khung treo xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2633tấn
70Cung cấp thép hình C80x40x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4907tấn
71Dây xích treo nắp cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế52m
72SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế144cái
C CẦU KÊNH HAI QUÝ PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320)
1Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,133m3
2Thép ống dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
3Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
4Thép lò xo d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20kg
5Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
6Bê tông mố đá 1x2, M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,878m3
7Cốt thép mố cầu trên cạn d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
8Cốt thép mố cầu trên cạn d= 10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
9Cốt thép mố cầu trên cạn d= 12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,495tấn
10Cốt thép mố cầu trên cạn d= 16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,946tấn
11Cốt thép mố cầu trên cạn d= 20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,199tấn
12Cốt thép mố cầu trên cạn d= 25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,731tấn
13Ván khuôn mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,245100m2
14Quét nhựa bitum sau mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,109m2
15Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,049m3
16Ván khuôn BT lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m2
17Cọc ống DUL D400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.090m
18Đóng cọc thử thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
19Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5100m
20Đóng cọc xiênTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,4100m
21Mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế721 mối nối
22Bê tông neo đá 1x2 M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
23GC thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
24LĐ thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
25Cốt thép khối neo D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
26Cốt thép khối neo D=25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,519tấn
27Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,202m3
28Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
29Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
30Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,446tấn
31Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123100m2
32Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,51m3
33Ván khuôn BT lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
34Quét nhựa bitumTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,912m2
35Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,386m3
36Thép ống dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
37Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
38Thép lò xo d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40kg
39Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12kg
40Bê tông trụ trên cạn M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,099m3
41Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,348tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,238tấn
45Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,393tấn
46Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,039tấn
47Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,228tấn
48Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=28 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,89tấn
49Ván khuôn trụ cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,334100m2
50Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,352m3
51Ván khuôn BT lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,65100m2
52Đào đất hố móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,973100m3
53Đắp đất hoàn trảTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,778100m3
54Cọc ống DUL D400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.090m
55Đóng cọc thử thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
56Đóng cọc xiênTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,9100m
57Mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế721 mối nối
58Bê tông neo đá 1x2 M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
59GC thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
60LĐ thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
61Cốt thép khối neo D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
62Cốt thép khối neo D=25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,519tấn
63Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,386m3
64Thép ống dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
65Thanh neo (D32mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
66Thép lò xo D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40kg
67Nhựa đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12kg
68Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,964m3
69Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
70Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,465tấn
71Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,348tấn
72Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,584tấn
73Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,393tấn
74Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=22 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,039tấn
75Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=25 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,228tấn
76Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=28 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,243tấn
77Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,65100m2
78Cọc ống DUL D400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.090m
79Đóng cọc thử thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
80Đóng cọc xiên không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,242100m
81Đóng cọc xiên ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,658100m
82Mối nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế721 mối nối
83Bê tông neo đá 1x2 M350Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
84GC thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
85LĐ thép bản khối neoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
86Cốt thép khối neo D=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
87Cốt thép khối neo D=25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,519tấn
88Mua dầm BTCT DUL I650, L=18m, tải trọng 0,5 HL93Theo chương V và bản vẽ thiết kế25dầm
89Lắp dầm vào vị tríTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
90Lắp đặt gối cầu cao su KT (300x150x50)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
91Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,901m3
92Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,854tấn
93Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,841tấn
94Ván khuôn dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,937100m2
95Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,005m3
96Lớp chống thấm mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế541,56m2
97Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,416100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,416100m2
99Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,196tấn
100Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,546tấn
101Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,415tấn
102Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,881100m2
103Bù vênh đường cong parapol bằng BTXM M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,473m3
104Bê tông khe liên tục nhiệt M500 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,044m3
105Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=14 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,185tấn
106Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,105tấn
107Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,726tấn
108Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,469m2
109Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m2
110Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,46m
111Vữa không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,119m3
112Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
113Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,251tấn
114Bulon mạ kẽm M16x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế184bộ
115Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,107m3
116Lắp dựng cốt thép lan can d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,309tấn
117Lắp dựng cốt thép lan can d=16 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,643tấn
118Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,058100m2
119Cột và thép ống lan can thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,3tấn
120Thép tấm lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,719tấn
121SX Lan can sắt tráng kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,019tấn
122Bulon M22, L=640mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216bộ
123Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế117,12m2
124Ống thoát nước mặt cầu PVC D110 dày 3,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m
125Cung cấp lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
126Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 cấu kiện
127Bu lông neo D20x360Theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
128Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,009100m
129Bê tông đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468m3
130Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m2
131Cốt thép bệ trụ đèn d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,145tấn
132Dọn dẹp mặt bằng công trườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3100m2
133Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3100m3
134Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
135Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
136Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
137Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
138Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
139Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
140Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
141Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,768tấn
142Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
143Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
144Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
145Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
146Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
147Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
148Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,218tấn
149Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P4Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,768tấn
150Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,109tấn
151Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44100m
152Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
153Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44100m
154Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,693tấn
155Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,386tấn
156Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,386tấn
157Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,152tấn
158Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,693tấn
159Đóng cọc ván thép (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64100m
160Đóng cọc ván thép (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64100m
161Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,64100m
162Khấu hao cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế131,501tấn
163Bê tông bịt đáy đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m3
164Lớp cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế45m3
165Ván khuôn BT bịt đáyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m2
166Phá dỡ bê tông bịt đáyTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,5m3
167Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96100m
168Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
169Nhổ cọc thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96100m
170Gia công thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,01tấn
171Lắp dựng thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,039tấn
172Tháo dỡ thép hình sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,039tấn
173Khấu hao cọc thép hình vật liệu 1 trụ tính tận dụng cho 4 trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,384tấn
174Khấu hao thép hình sàn đạo vật liệu 1 trụ tính tận dụng cho 4 trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,01tấn
175Biển báo kích thước 1200x1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
176Biển số kích thước 600x600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
177Sơn thước nước trụ cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế241m2
178Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
179Bulon M25x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế64bộ
180Bulon M12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
181Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
182Đóng cọc thép hình I500x200 (ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
183Đóng cọc thép hình I500x200 (không ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
184Gia công thép hình trụ cảnh giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,925tấn
185Gia công thép tấm trụ cảnh giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3tấn
186Lắp dựng thép trụ cảnh giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,225tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế178,2111m2
D ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH HAI QUÝ PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320)
1Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,55m3
2Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,364100m2
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65m3
4Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,7911m3
5Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,591m3
6Bulong D16, L=3.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế244bộ
7Bulong D19, L=18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
8Bản đệm 5x70x300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
9Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
10Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1450mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cột
11Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
12Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m.Theo chương V và bản vẽ thiết kế22tấm
13Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
14Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2tấm
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,18m
16Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,652100m3
17Đào đất chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,966100m3
18Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,88100m
19Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,658m3
20Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,658m3
21Bê tông đá 1x2, M200 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,63m3
22Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,271100m2
23Đắp trả đất hố móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,946100m3
24Bê tông lót M150, đá 1x2 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,186m3
25Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (tấm đan + lề gia cố)Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,949m3
26Ván khuôn đổ đan BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,071100m2
27Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,761tấn
28Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,505210m
29Ống nhựa PVC D60 dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,287100m
30Sơn giới hạn phần xe chạy dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,07m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 27.930.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.930.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 8.434.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m33
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn3
7 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
8 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h2
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV2
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 25 Tấn2
12 Cầu cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16 Tấn1
13 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
14 Sà lan Trọng tải ≥ 400 tấn1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
17 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu2
18 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu2
19 Máy hàn Không yêu cầu2
20 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->