Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:47:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,895,000,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 27.930.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.930.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 8.434.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cầu cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp đoạn từ km0+000-km4+320 và cầu Kênh Hai Quý Đầu tư xây dựng công trình Cầu và đường đến trung tâm xã Thành Trung huyện Bình Tân tỉnh Vĩnh Long 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320) | |||
| 1 | Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,423 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả lại phần đào lớp đất không thích hợp bằng (đất đầm chặt K>=0.90) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,423 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (Tận dụng đắp lề) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335,3 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282,916 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù vênh khuôn đường đầm chặt K>=0.90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,341 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.90 dày 185cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 424,433 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.95 dày 50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,786 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bù lún phạm vi đường đầu cầu Kênh Hai Quý đầm chặt K>=0.98 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,686 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát khuôn đường đầm chặt K>=0.98 dày 50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,786 | 100m3 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp TC 3.0kg/m2 dày 2.5cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,1 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,1 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm + Khối lượng BV nút giao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,523 | 100m3 |
| 13 | Gờ chặn bằng đá hộc KT 15x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,209 | 100m |
| 14 | Vạch sơn giảm tốc (Màu vàng) dày 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | m2 |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=875mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 150x240cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D76,5mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,9 | m |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 22 | Bu long M10x100 inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 23 | Lắp trụ biển báo phản quang tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,725 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,938 | 100m2 |
| 29 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 30 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,385 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,985 | m3 |
| 32 | Bulong D16, L=3.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 622 | bộ |
| 33 | Bulong D19, L=18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | bộ |
| 34 | Bản đệm 5x70x300mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 35 | Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 36 | Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4.5x1450mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cột |
| 37 | Cột thép (Trụ hộ lan) D141,3x4.5x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 38 | Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | tấm |
| 39 | Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấm |
| 40 | Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tấm |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,86 | m |
| 42 | SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 47 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 49 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 50 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,016 | 1m3 |
| 51 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,432 | m3 |
| 52 | Cốt thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,267 | kg |
| 53 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,88 | 100m |
| 54 | Cừ tràm L=4m, N>4,2cm kẹp cổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,4 | m |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8094 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cống tròn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5692 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống tròn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0615 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3146 | 100m2 |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,13 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,28 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0848 | 100m2 |
| 11 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8244 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6576 | 100m3 |
| 13 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,867 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp trả lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5866 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8419 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0846 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1086 | 100m2 |
| 21 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,28 | 100m |
| 23 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,191 | 100m3 |
| 24 | Đất đắp trả lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9566 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,161 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,73 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,315 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1784 | 100m2 |
| 31 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,44 | 100m |
| 33 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3027 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 35 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 36 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,68 | 100m |
| 38 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1511 | 100m3 |
| 39 | Đất đắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9061 | 100m3 |
| 40 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7658 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1557 | 100m2 |
| 44 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,866 | 100m |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,18 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0641 | tấn |
| 48 | Cắt khe đan BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,097 | 10m |
| 49 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1345 | 100m2 |
| 51 | Đào đất chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4333 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 53 | Ván khuôn chân khay (gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,007 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1661 | 100m2 |
| 56 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,81 | m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,76 | 100m |
| 58 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 8cm (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 59 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tràm L=4m, N>4,2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,0003 | 100m |
| 61 | Bạt nhựa nilon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3117 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất đê vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6465 | 100m3 |
| 63 | Thép buộc d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | kg |
| 64 | Nhổ cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,0003 | 100m |
| 65 | Phá đất đê quay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6465 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp thép fi 12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,55 | kg |
| 67 | SX&LĐ gỗ cửa cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 68 | Gia công khung treo xích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2633 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khung treo xích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2633 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép hình C80x40x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4907 | tấn |
| 71 | Dây xích treo nắp cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 72 | SX&LĐ cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| C | CẦU KÊNH HAI QUÝ PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320) | |||
| 1 | Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | m3 |
| 2 | Thép ống dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 3 | Thanh neo (D32mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 4 | Thép lò xo d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 5 | Nhựa đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 6 | Bê tông mố đá 1x2, M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,878 | m3 |
| 7 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 10 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,946 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 20 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,199 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn d= 25 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,731 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,245 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum sau mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,109 | m2 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Cọc ống DUL D400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.090 | m |
| 18 | Đóng cọc thử thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | 100m |
| 21 | Mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 22 | Bê tông neo đá 1x2 M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 23 | GC thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 24 | LĐ thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 25 | Cốt thép khối neo D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 26 | Cốt thép khối neo D=25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,519 | tấn |
| 27 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,202 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,446 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,912 | m2 |
| 35 | Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 36 | Thép ống dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 37 | Thanh neo (D32mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 38 | Thép lò xo d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | kg |
| 39 | Nhựa đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | kg |
| 40 | Bê tông trụ trên cạn M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,099 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=10 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,238 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=20 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,393 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=22 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=25 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,228 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn d=28 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,89 | tấn |
| 49 | Ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,334 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,352 | m3 |
| 51 | Ván khuôn BT lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,65 | 100m2 |
| 52 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,973 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,778 | 100m3 |
| 54 | Cọc ống DUL D400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.090 | m |
| 55 | Đóng cọc thử thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 56 | Đóng cọc xiên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 100m |
| 57 | Mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 58 | Bê tông neo đá 1x2 M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 59 | GC thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 60 | LĐ thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 61 | Cốt thép khối neo D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 62 | Cốt thép khối neo D=25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,519 | tấn |
| 63 | Vữa không co ngót đá kê gối + ụ neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 64 | Thép ống dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 65 | Thanh neo (D32mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 66 | Thép lò xo D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | kg |
| 67 | Nhựa đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | kg |
| 68 | Bê tông trụ dưới nước M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,964 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=10 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,584 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=20 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,393 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=22 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,039 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=25 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,228 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước d=28 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,243 | tấn |
| 77 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 78 | Cọc ống DUL D400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.090 | m |
| 79 | Đóng cọc thử thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 80 | Đóng cọc xiên không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 81 | Đóng cọc xiên ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,658 | 100m |
| 82 | Mối nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 83 | Bê tông neo đá 1x2 M350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 84 | GC thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 85 | LĐ thép bản khối neo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 86 | Cốt thép khối neo D=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 87 | Cốt thép khối neo D=25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,519 | tấn |
| 88 | Mua dầm BTCT DUL I650, L=18m, tải trọng 0,5 HL93 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | dầm |
| 89 | Lắp dầm vào vị trí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt gối cầu cao su KT (300x150x50)mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 91 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,901 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=10 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,854 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 94 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,937 | 100m2 |
| 95 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,005 | m3 |
| 96 | Lớp chống thấm mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 541,56 | m2 |
| 97 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,416 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,416 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,196 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,546 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,415 | tấn |
| 102 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,881 | 100m2 |
| 103 | Bù vênh đường cong parapol bằng BTXM M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,473 | m3 |
| 104 | Bê tông khe liên tục nhiệt M500 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,044 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=14 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,105 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d=20 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,469 | m2 |
| 109 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,46 | m |
| 111 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,119 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 114 | Bulon mạ kẽm M16x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | bộ |
| 115 | Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,107 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lan can d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,309 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lan can d=16 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,643 | tấn |
| 118 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 119 | Cột và thép ống lan can thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3 | tấn |
| 120 | Thép tấm lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 121 | SX Lan can sắt tráng kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,019 | tấn |
| 122 | Bulon M22, L=640mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | bộ |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,12 | m2 |
| 124 | Ống thoát nước mặt cầu PVC D110 dày 3,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 125 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 127 | Bu lông neo D20x360 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 128 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,009 | 100m |
| 129 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 130 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép bệ trụ đèn d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 132 | Dọn dẹp mặt bằng công trường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 133 | Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 134 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 135 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 136 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 137 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 138 | Gia công thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 139 | Lắp dựng thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 141 | Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,768 | tấn |
| 142 | Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu mố M1 cho mố M2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 143 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 144 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 145 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 146 | Gia công thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 147 | Lắp dựng thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 149 | Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,768 | tấn |
| 150 | Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu trụ P1 cho trụ P4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 151 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 152 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 153 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 154 | Gia công thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 155 | Lắp dựng thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,386 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,386 | tấn |
| 157 | Khấu hao cọc thép hình tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,152 | tấn |
| 158 | Khấu hao thép hình sàn đạo tận dụng vật liệu trụ P2 cho trụ P3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 159 | Đóng cọc ván thép (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 160 | Đóng cọc ván thép (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 161 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 162 | Khấu hao cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,501 | tấn |
| 163 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m3 |
| 164 | Lớp cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m3 |
| 165 | Ván khuôn BT bịt đáy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 166 | Phá dỡ bê tông bịt đáy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,5 | m3 |
| 167 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 168 | Đóng cọc thép hình sàn đạo (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 169 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 170 | Gia công thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 171 | Lắp dựng thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,039 | tấn |
| 172 | Tháo dỡ thép hình sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,039 | tấn |
| 173 | Khấu hao cọc thép hình vật liệu 1 trụ tính tận dụng cho 4 trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,384 | tấn |
| 174 | Khấu hao thép hình sàn đạo vật liệu 1 trụ tính tận dụng cho 4 trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 175 | Biển báo kích thước 1200x1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Biển số kích thước 600x600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 177 | Sơn thước nước trụ cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1m2 |
| 178 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 179 | Bulon M25x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 180 | Bulon M12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 181 | Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 182 | Đóng cọc thép hình I500x200 (ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 183 | Đóng cọc thép hình I500x200 (không ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 184 | Gia công thép hình trụ cảnh giới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,925 | tấn |
| 185 | Gia công thép tấm trụ cảnh giới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | tấn |
| 186 | Lắp dựng thép trụ cảnh giới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,225 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,211 | 1m2 |
| D | ĐƯỜNG VÀO CẦU KÊNH HAI QUÝ PHÂN ĐOẠN 1 LÝ TRÌNH (KM0+0,00-KM4+320) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,791 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,591 | m3 |
| 6 | Bulong D16, L=3.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | bộ |
| 7 | Bulong D19, L=18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 8 | Bản đệm 5x70x300mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang 1.6Tx40x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1450mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cột |
| 11 | Cột thép (Trụ hộ lan) D141x4.5x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.32m, khoảng cách 2m. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tấm |
| 13 | Tôn lượn sóng đầu và cuối rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=2.37m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấm |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,18 | m |
| 16 | Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,652 | 100m3 |
| 17 | Đào đất chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,966 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4 m (đầu ngọn N>4,2cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,88 | 100m |
| 19 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,658 | m3 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,658 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,63 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,271 | 100m2 |
| 23 | Đắp trả đất hố móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào phần tuyến) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,946 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (tấm đan + lề gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,186 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 (tấm đan + lề gia cố) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,949 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ đan BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan d=8 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,761 | tấn |
| 28 | Cắt khe đan BTCT 3m/khe, rộng 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5052 | 10m |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,287 | 100m |
| 30 | Sơn giới hạn phần xe chạy dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,07 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 27.930.000.000 VND.Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng nội dung (a), (b) sau đây:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Cầu bê tông cốt thép.-Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Cống thoát nước.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.930.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm cả đường đầu cầu) tối thiểu 8.434.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 3 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 2 |
| 12 | Cầu cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 13 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 14 | Sà lan | Trọng tải ≥ 400 tấn | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 17 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi