Gói thầu: 20-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư cao tần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613659-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 20-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư cao tần
Số hiệu KHLCNT 20220571136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 10:11:00 đến ngày 2022-06-16 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,835,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 20-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư cao tần
Đề tài 009-21-TĐ-RDP-QS
145 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lọc 120chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
2Bộ lọc 1027chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
3Bộ lọc 1127chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
4Bộ lọc 1223chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
5Bộ lọc 223chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
6Bộ lọc 316chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
7Bộ lọc 418chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
8Bộ lọc 59chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
9Bộ lọc 67chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
10Bộ lọc 720chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
11Bộ lọc 820chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
12Bộ lọc 920chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
13Chuyển mạch 116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
14Chuyển mạch 225chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
15Cuộn cảm 1121chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
16Cuộn cảm 102chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
17Cuộn cảm 1127chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
18Cuộn cảm 1214chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
19Cuộn cảm 1336chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
20Cuộn cảm 2130chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
21Cuộn cảm 366chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
22Cuộn cảm 420chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
23Cuộn cảm 540chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
24Cuộn cảm 620chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
25Cuộn cảm 7236chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
26Cuộn cảm 814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
27Cuộn cảm 960chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
28Cuộn hút thiếc11chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
29Đầu nối 17chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
30Đầu nối 1071chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
31Đầu nối 119chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
32Đầu nối 129chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
33Đầu nối 139chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
34Đầu nối 1416chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
35Đầu nối 153chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
36Đầu nối 167chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
37Đầu nối 177chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
38Đầu nối 187chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
39Đầu nối 198chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
40Đầu nối 216chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
41Đầu nối 2015chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
42Đầu nối 217chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
43Đầu nối 227chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
44Đầu nối 237chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
45Đầu nối 247chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
46Đầu nối 259chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
47Đầu nối 265chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
48Đầu nối 2725chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
49Đầu nối 2825chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
50Đầu nối 2925chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
51Đầu nối 393chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
52Đầu nối 303chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
53Đầu nối 313chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
54Đầu nối 3271chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
55Đầu nối 3355chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
56Đầu nối 347chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
57Đầu nối 355chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
58Đầu nối 3614chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
59Đầu nối 373chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
60Đầu nối 383chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
61Đầu nối 393chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
62Đầu nối 416chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
63Đầu nối 409chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
64Đầu nối 419chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
65Đầu nối 4271chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
66Đầu nối 4338chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
67Đầu nối 4480chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
68Đầu nối 4531chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
69Đầu nối 467chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
70Đầu nối 475chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
71Đầu nối 489chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
72Đầu nối 495chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
73Đầu nối 53chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
74Đầu nối 5014chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
75Đầu nối 5111chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
76Đầu nối 523chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
77Đầu nối 533chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
78Đầu nối 616chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
79Đầu nối 731chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
80Đầu nối 864chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
81Đầu nối 975chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
82Dây cáp 116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
83Dây cáp 102chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
84Dây cáp 1155ftChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
85Dây cáp 123chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
86Dây cáp 1333ftChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
87Dây cáp 142chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
88Dây cáp 152chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
89Dây cáp 165chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
90Dây cáp 177chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
91Dây cáp 187chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
92Dây cáp 197chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
93Dây cáp 216chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
94Dây cáp 316chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
95Dây cáp 43chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
96Dây cáp 52chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
97Dây cáp 62chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
98Dây cáp 72chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
99Dây cáp 82chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
100Dây cáp 92chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
101Điện trở 19chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
102Điện trở 103chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
103Điện trở 1120chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
104Điện trở 12198chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
105Điện trở 1318chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
106Điện trở 14194chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
107Điện trở 159chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
108Điện trở 1633chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
109Điện trở 177chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
110Điện trở 1844chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
111Điện trở 195chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
112Điện trở 233chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
113Điện trở 2018chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
114Điện trở 2116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
115Điện trở 22392chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
116Điện trở 237chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
117Điện trở 247chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
118Điện trở 25713chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
119Điện trở 267chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
120Điện trở 273chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
121Điện trở 285chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
122Điện trở 295chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
123Điện trở 35chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
124Điện trở 3016chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
125Điện trở 315chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
126Điện trở 325chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
127Điện trở 3320chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
128Điện trở 347chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
129Điện trở 357chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
130Điện trở 3614chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
131Điện trở 3714chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
132Điện trở 3814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
133Điện trở 3980chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
134Điện trở 4561chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
135Điện trở 401.721chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
136Điện trở 419chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
137Điện trở 42491chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
138Điện trở 437chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
139Điện trở 4460chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
140Điện trở 45135chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
141Điện trở 463chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
142Điện trở 477chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
143Điện trở 4820chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
144Điện trở 4920chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
145Điện trở 53chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
146Điện trở 50124chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
147Điện trở 517chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
148Điện trở 5216chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
149Điện trở 5316chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
150Điện trở 5482chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
151Điện trở 5533chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
152Điện trở 56146chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
153Điện trở 5740chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
154Điện trở 5816chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
155Điện trở 5940chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
156Điện trở 693chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
157Điện trở 6047chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
158Điện trở 6133chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
159Điện trở 6214chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
160Điện trở 6340chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
161Điện trở 649chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
162Điện trở 659chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
163Điện trở 665chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
164Điện trở 672chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
165Điện trở 6814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
166Điện trở 6914chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
167Điện trở 77chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
168Điện trở 7014chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
169Điện trở 7184chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
170Điện trở 7284chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
171Điện trở 7338chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
172Điện trở 7418chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
173Điện trở 759chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
174Điện trở 769chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
175Điện trở 779chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
176Điện trở 83chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
177Điện trở 916chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
178Đi-ốt 17chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
179Đi-ốt 1038chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
180Đi-ốt 216chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
181Đi-ốt 351chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
182Đi-ốt 43chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
183Đi-ốt 527chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
184Đi-ốt 677chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
185Đi-ốt 747chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
186Đi-ốt 840chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
187Đi-ốt 99chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
188Kem tản nhiệt 12chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
189Kem tản nhiệt 29chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
190Kem tản nhiệt 32chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
191Mạch tích hợp 116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
192Mạch tích hợp 103chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
193Mạch tích hợp 1147chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
194Mạch tích hợp 126chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
195Mạch tích hợp 133chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
196Mạch tích hợp 146chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
197Mạch tích hợp 1580chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
198Mạch tích hợp 1626chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
199Mạch tích hợp 1726chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
200Mạch tích hợp 1833chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
201Mạch tích hợp 1933chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
202Mạch tích hợp 237chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
203Mạch tích hợp 2056chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
204Mạch tích hợp 21118chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
205Mạch tích hợp 2225chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
206Mạch tích hợp 2360chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
207Mạch tích hợp 2416chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
208Mạch tích hợp 2525chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
209Mạch tích hợp 2633chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
210Mạch tích hợp 277chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
211Mạch tích hợp 2817chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
212Mạch tích hợp 2914chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
213Mạch tích hợp 334chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
214Mạch tích hợp 307chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
215Mạch tích hợp 319chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
216Mạch tích hợp 3217chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
217Mạch tích hợp 333chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
218Mạch tích hợp 3412chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
219Mạch tích hợp 35250chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
220Mạch tích hợp 3680chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
221Mạch tích hợp 3714chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
222Mạch tích hợp 3821chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
223Mạch tích hợp 3933chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
224Mạch tích hợp 427chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
225Mạch tích hợp 407chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
226Mạch tích hợp 417chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
227Mạch tích hợp 4211chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
228Mạch tích hợp 437chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
229Mạch tích hợp 4427chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
230Mạch tích hợp 457chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
231Mạch tích hợp 467chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
232Mạch tích hợp 4714chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
233Mạch tích hợp 4814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
234Mạch tích hợp 4914chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
235Mạch tích hợp 55chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
236Mạch tích hợp 503chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
237Mạch tích hợp 5110chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
238Mạch tích hợp 633chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
239Mạch tích hợp 73chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
240Mạch tích hợp 89chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
241Mạch tích hợp 916chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
242Mũi hàn 111chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
243Mũi hàn 211chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
244Mũi hàn 311chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
245Suy hao 19chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
246Suy hao 229chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
247Suy hao 329chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
248Suy hao 442chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
249Suy hao 511chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
250Tải hấp thụ7chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
251Tấm hấp thụ RF4chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
252Tấm phôi PCB2chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
253Tấm tản nhiệt 13chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
254Tấm tản nhiệt 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
255Tấm tản nhiệt 33chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
256Tấm tản nhiệt 43chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
257Thiếc hàn loại 14chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
258Thiếc hàn loại 24chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
259Thiếc hàn loại 34chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
260Tụ điện 13chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
261Tụ điện 10108chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
262Tụ điện 1199chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
263Tụ điện 12350chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
264Tụ điện 13643chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
265Tụ điện 1436chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
266Tụ điện 15291chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
267Tụ điện 1686chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
268Tụ điện 17115chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
269Tụ điện 1860chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
270Tụ điện 197chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
271Tụ điện 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
272Tụ điện 2040chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
273Tụ điện 21414chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
274Tụ điện 2227chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
275Tụ điện 2329chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
276Tụ điện 2488chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
277Tụ điện 257chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
278Tụ điện 267chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
279Tụ điện 2727chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
280Tụ điện 2814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
281Tụ điện 2914chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
282Tụ điện 327chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
283Tụ điện 3014chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
284Tụ điện 3153chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
285Tụ điện 3253chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
286Tụ điện 3366chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
287Tụ điện 3414chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
288Tụ điện 3514chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
289Tụ điện 3627chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
290Tụ điện 3758chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
291Tụ điện 3866chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
292Tụ điện 3918chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
293Tụ điện 422chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
294Tụ điện 4084chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
295Tụ điện 415chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
296Tụ điện 4238chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
297Tụ điện 4399chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
298Tụ điện 4460chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
299Tụ điện 4553chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
300Tụ điện 4614chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
301Tụ điện 4766chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
302Tụ điện 489chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
303Tụ điện 499chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
304Tụ điện 5317chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
305Tụ điện 509chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
306Tụ điện 519chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
307Tụ điện 522chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
308Tụ điện 5327chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
309Tụ điện 5427chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
310Tụ điện 5533chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
311Tụ điện 5614chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
312Tụ điện 5733chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
313Tụ điện 5814chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
314Tụ điện 5914chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
315Tụ điện 699chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
316Tụ điện 7119chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
317Tụ điện 847chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
318Tụ điện 9117chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
319Vít110chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->