Gói thầu: 18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613369-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện
Số hiệu KHLCNT 20220571136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 09:59:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,930,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện
Đề tài 009-21-TĐ-RDP-QS
145 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. + Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Encoder phương vị1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
2Giao liên thấp tần1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
3Bộ cửa sổ luồn cáp1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
4Modun cao su 18ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
5Modun cao su 212ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
6Tăng đơ1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
7Tấm nẹp5ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
8Đệm khung1métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
9Phụ kiện bộ cửa sổ luồn cáp1LọChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
10Thiết bị chuyển mạch2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
11Phụ kiện 1 cho thiết bị chuyển mạch8ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
12Phụ kiện 2 cho thiết bị chuyển mạch8ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
13Phụ kiện 3 cho thiết bị chuyển mạch2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
14Phụ kiện 4 cho thiết bị chuyển mạch3ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
15Aptomat 11ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
16Aptomat 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
17Aptomat 32ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
18Aptomat 41ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
19Aptomat 52ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
20Aptomat 61ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
21Aptomat 76ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
22Aptomat 82ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
23Aptomat 92ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
24Aptomat 101ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
25Aptomat 113ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
26Aptomat 122ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
27Aptomat 1311ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
28Aptomat 142ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
29Aptomat 152ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
30Aptomat 167ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
31Khởi động từ 12ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
32Tiếp điểm phụ khởi động từ 13ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
33Liên động cơ khí khởi động từ 11ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
34Khởi động từ 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
35Khởi động từ 31ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
36Khởi động từ 41ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
37Khởi động từ 52ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
38Khởi động từ 61ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
39Rơ le 115ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
40Rơ le 215ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
41Rơ le 35ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
42Rơ le 42ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
43Phụ kiện 1 cho rơ le80MảnhChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
44Phụ kiện 2 cho rơ le10ThanhChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
45Phụ kiện 3 cho rơ le10ThanhChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
46Phụ kiện 4 cho rơ le10TấmChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
47Rơ le giám sát 13ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
48Rơ le giám sát 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
49Cầu chì ống 16ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
50Cầu chì ống 26ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
51Cầu chì ống 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
52Đế cầu chì ống5ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
53Cầu đấu 110ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
54Phụ kiện cầu đấu 1 số 12TấmChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
55Phụ kiện cầu đấu 1 số 25ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
56Cầu đấu 210ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
57Phụ kiện cầu đấu 2 số 12TấmChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
58Phụ kiện cầu đấu 2 số 23ThanhChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
59Phụ kiện cầu đấu 2 số 35ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
60Phụ kiện cầu đấu 2 số 45ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
61Cầu đấu 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
62Cầu đấu 410ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
63Phụ kiện cầu đấu 450ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
64Bộ nguồn AC/DC 13ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
65Bộ nguồn AC/DC 22ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
66Bộ nguồn AC/DC 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
67Bộ nguồn AC/DC 41ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
68Bộ nguồn AC/DC 51chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
69Mô đun dự phòng2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
70Chống sốc nguồn 11ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
71Chống sốc nguồn 22ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
72Bộ lọc nguồn 21chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
73Cuộn lọc15ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
74Mô đun công suất biến tần 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
75Thẻ nhớ màn hình HMI1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
76Đồng hồ giám sát năng lượng1chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
77Cảm biến dòng điện3chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
78Công tắc hành trình 11ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
79Công tắc hành trình 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
80Công tắc hành trình 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
81Còi báo1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
82Cảm biến khói1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
83Cảm biến nhiệt độ độ ẩm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
84Cảm biến góc nghiêng2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
85Công tắc xoay 12ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
86Công tắc xoay 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
87Công tắc xoay 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
88Công tắc xoay 41ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
89Công tắc gạt1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
90Mặt công tắc 11ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
91Ổ cắm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
92Mặt công tắc 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
93Công tắc chiếu sáng2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
94Nút nhấn 115chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
95Nút nhấn 24ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
96Nút tắt khẩn cấp4chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
97Phụ kiện nút tắt khẩn cấp4chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
98Đèn báo 13ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
99Đèn báo 210ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
100Đèn báo 33ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
101Đèn báo 43ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
102Đèn báo 53ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
103Phụ kiện đèn báo3ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
104Đèn chiếu sáng 12ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
105Đèn chiếu sáng 21ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
106Đèn chiếu sáng 31ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
107Quạt làm mát10ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
108Phụ kiện 1 cho quạt làm mát4ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
109Phụ kiện 2 cho quạt làm mát10ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
110Phụ kiện 3 cho quạt làm mát10ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
111Ốc siết cáp 110ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
112Phụ kiện ốc siết cáp 110ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
113Ốc siết cáp 27ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
114Phụ kiện ốc siết cáp 27ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
115Giắc cắm 18ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
116Giắc cắm 28ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
117Cầu tiếp địa1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
118Bảng đồng tiếp địa2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
119Dây điện đơn lõi 160métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
120Dây điện đơn lõi 245métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
121Dây điện đơn lõi 360métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
122Dây điện đơn lõi 450métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
123Dây điện đơn lõi 540métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
124Dây điện đơn lõi 670métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
125Dây điện đơn lõi 7175métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
126Dây điện đơn lõi 8120métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
127Dây điện đơn lõi 9130métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
128Dây điện đơn lõi 10100métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
129Dây điện đơn lõi 1150métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
130Dây điện đơn lõi 12160métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
131Dây điện đơn lõi 13140métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
132Dây điện đơn lõi 1470métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
133Dây điện đơn lõi 15180métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
134Dây điện đơn lõi 16180métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
135Dây điện đơn lõi 17300métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
136Dây điện đơn lõi 1870métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
137Dây điện đơn lõi 1940métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
138Dây điện đơn lõi 2040métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
139Dây điện đơn lõi 2180métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
140Cáp điện nhiều lõi 160métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
141Cáp điện nhiều lõi 270métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
142Cáp điện nhiều lõi 345métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
143Cáp điện nhiều lõi 4100métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
144Cáp điện nhiều lõi 530métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
145Cáp điện nhiều lõi 640métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
146Cáp điện nhiều lõi 765métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
147Cáp điện nhiều lõi 8120métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
148Cáp điện nhiều lõi 9200métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
149Cáp điện nhiều lõi 1030métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
150Cáp điện nhiều lõi 1120métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
151Cáp điện nhiều lõi 1230métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
152Cáp mạng40métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
153Cáp VDSL500métChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
154Dây nhảy quang quân sự8ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
155Rulo cáp quang2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
156Hạt mạng RJ45130ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
157Dây đồng bện mạ thiếc 15CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
158Dây đồng bện mạ thiếc 25CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
159Dây đồng bện mạ thiếc 33CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
160Dây đồng bện mạ thiếc 43CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
161Dây đồng bện mạ thiếc 52CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
162Connector 110ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
163Connector 28ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
164Connector 37ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
165Connector 46ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
166Connector 57ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
167Connector 615ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
168Connector 72ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
169Connector 810ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
170Connector 98ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
171Connector 106ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
172Connector 117ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
173Connector 127ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
174Connector 1315ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
175Connector 142ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
176Connector 156ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
177Connector 1614ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
178Connector 176ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
179Connector 1814ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
180Connector 1913ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
181Connector 202ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
182Connector 212ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
183Connector 226ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
184Connector 2313ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
185Connector 242ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
186Connector 252ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
187Connector 266ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
188Connector 273ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
189Connector 283ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
190Connector 294ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
191Connector 304ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
192Connector 315ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
193Connector 325ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
194Connector 336ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
195Connector 348ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
196Connector 355ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
197Connector 365ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
198Connector 374ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
199Gioãng connector 12ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
200Gioãng connector 217ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
201Gioãng connector 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
202Gioãng connector 48ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
203Gioãng connector 58ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
204Gioăng connector 66ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
205Gioãng connector 740ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
206Gioãng connector 81ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
207Gioãng connector 910ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
208Gioãng connector 1010ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
209Gioãng connector 1110ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
210Gioãng connector 1210ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
211Chân connector 12ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
212Chân connector 22ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
213Chân connector 320ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
214Chân connector 420ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
215Chân connector 522ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
216Chân connector 622ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
217Chân connector 710ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
218Chân connector 810ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
219Chân connector 95ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
220Chân connector 105ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
221Chân connector 1135ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
222Chân connector 1235ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
223Chân connector 1330ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
224Đầu bịt chân connector6ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
225Gen co connector 156ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
226Gen co connector 225ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
227Lò xo lá 165ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
228Lò xo lá 210ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
229Dây thít kim loại80ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
230Nắp che connector 14ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
231Nắp che connector 22ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
232Nắp che connector 33ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
233Nắp che connector 42ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
234Nắp che connector 55ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
235Nắp che connector 65ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
236Nắp che connector 76ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
237Nắp che connector 84ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
238Nắp che connector 96ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
239Băng keo EMI6CuộnChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
240Keo chống nước connector5LọChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
241Ống lót cao su10ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
242Máy hút ẩm tủ điện1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
243Phụ kiện 1 cho máy hút ẩm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
244Phụ kiện 2 cho máy hút ẩm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
245Phụ kiện 3 cho máy hút ẩm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
246Phụ kiện 4 cho máy hút ẩm1ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
247Biến trở2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
248Phụ kiện biến trở2ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
249Tụ điện 1250chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
250Tụ điện 220chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
251Tụ điện 320chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
252Tụ điện 410chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
253Tụ điện 530chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
254Tụ điện 610chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
255Tụ điện 710chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
256Tụ điện 83chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
257Tụ điện 94chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
258Tụ điện 103chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
259LED 165chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
260MOSFET 15chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
261MOSFET 24chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
262Đi ốt 16chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
263Đi ốt 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
264Đi ốt 325chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
265Đi ốt 412chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
266Đi ốt 545chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
267Đi ốt 66chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
268Đi ốt 76chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
269Đi ốt 83chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
270Đi ốt 97chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
271Đi ốt 1050chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
272Cầu chì 190chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
273Cầu chì 212chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
274Cầu chì 36chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
275Cuộn lọc 140chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
276Cuộn lọc 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
277Đầu nối 110chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
278Đầu nối 25chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
279Đầu nối 32chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
280Đầu nối 43chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
281Đầu nối 57chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
282Đầu nối 63chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
283Đầu nối 7150chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
284Đầu nối 83chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
285Đầu nối 960chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
286Đầu nối 1010chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
287Đầu nối 116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
288Đầu nối 126chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
289Đầu nối 134chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
290Điện trở 150chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
291Điện trở 2250chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
292Điện trở 360chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
293Điện trở 480chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
294Điện trở 540chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
295Điện trở 65chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
296Điện trở 7140chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
297Điện trở 830chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
298Điện trở 910chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
299Điện trở 1050chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
300Điện trở 1120chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
301Điện trở 125chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
302Điện trở 1310chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
303Điện trở 145chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
304Điện trở 155chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
305Điện trở 165chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
306Điện trở 175chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
307Điện trở 185chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
308Điện trở 1910chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
309Công tắc 120chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
310Công tắc 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
311Mạch tích hợp 18chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
312Mạch tích hợp 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
313Mạch tích hợp 310chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
314Mạch tích hợp 410chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
315Mạch tích hợp 550chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
316Mạch tích hợp 67chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
317Mạch tích hợp 76chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
318Mạch tích hợp 83chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
319Mạch tích hợp 920chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
320Mạch tích hợp 103chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
321Mạch tích hợp 116chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
322Mạch tích hợp 1210chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
323Mạch tích hợp 133chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
324Mạch tích hợp 146chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
325Mạch tích hợp 152chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
326Mạch tích hợp 168chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
327Mạch tích hợp 178chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
328Bộ lọc 110chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
329Mạch tạo dao động 110chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
330Mạch tạo dao động 23chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
331Holder6chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
332Pin Li-ion6chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
333LCD3chiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
334Dây nối loại 15ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
335Dây nối loại 220ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
336Đầu nối loại 18ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
337Đầu nối loại 28ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
338Đầu nối loại 34ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
339Đầu nối loại 44ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
340Đầu nối loại 54ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
341Đầu nối loại 64ChiếcChỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->