Gói thầu: 18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571136 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 09:59:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,174,930,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
18-2022-VHT-K1-RD.MCX Mua sắm vật tư linh kiện điện Đề tài 009-21-TĐ-RDP-QS 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Quy định tại mục 2 chương V |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838.
+ Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp Công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, P.Nhật Tân, Q.Tây Hồ, TP.Hà Nội. Tel: (024) 63269366. Fax: (024) 62638638. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Encoder phương vị | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Giao liên thấp tần | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Bộ cửa sổ luồn cáp | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Modun cao su 1 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Modun cao su 2 | 12 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Tăng đơ | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Tấm nẹp | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Đệm khung | 1 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Phụ kiện bộ cửa sổ luồn cáp | 1 | Lọ | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Phụ kiện 1 cho thiết bị chuyển mạch | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Phụ kiện 2 cho thiết bị chuyển mạch | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Phụ kiện 3 cho thiết bị chuyển mạch | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Phụ kiện 4 cho thiết bị chuyển mạch | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Aptomat 1 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Aptomat 3 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Aptomat 4 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Aptomat 5 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Aptomat 6 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Aptomat 7 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Aptomat 8 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Aptomat 9 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Aptomat 10 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Aptomat 11 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Aptomat 12 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Aptomat 13 | 11 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Aptomat 14 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Aptomat 15 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Aptomat 16 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Khởi động từ 1 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Tiếp điểm phụ khởi động từ 1 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Liên động cơ khí khởi động từ 1 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Khởi động từ 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Khởi động từ 3 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Khởi động từ 4 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Khởi động từ 5 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Khởi động từ 6 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Rơ le 1 | 15 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Rơ le 2 | 15 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Rơ le 3 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Rơ le 4 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Phụ kiện 1 cho rơ le | 80 | Mảnh | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Phụ kiện 2 cho rơ le | 10 | Thanh | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Phụ kiện 3 cho rơ le | 10 | Thanh | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Phụ kiện 4 cho rơ le | 10 | Tấm | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Rơ le giám sát 1 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Rơ le giám sát 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Cầu chì ống 1 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Cầu chì ống 2 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Cầu chì ống 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Đế cầu chì ống | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Cầu đấu 1 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Phụ kiện cầu đấu 1 số 1 | 2 | Tấm | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Phụ kiện cầu đấu 1 số 2 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Cầu đấu 2 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Phụ kiện cầu đấu 2 số 1 | 2 | Tấm | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Phụ kiện cầu đấu 2 số 2 | 3 | Thanh | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Phụ kiện cầu đấu 2 số 3 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Phụ kiện cầu đấu 2 số 4 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Cầu đấu 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Cầu đấu 4 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Phụ kiện cầu đấu 4 | 50 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bộ nguồn AC/DC 1 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Bộ nguồn AC/DC 2 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Bộ nguồn AC/DC 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Bộ nguồn AC/DC 4 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bộ nguồn AC/DC 5 | 1 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Mô đun dự phòng | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Chống sốc nguồn 1 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Chống sốc nguồn 2 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Bộ lọc nguồn 2 | 1 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Cuộn lọc | 15 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Mô đun công suất biến tần 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Thẻ nhớ màn hình HMI | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Đồng hồ giám sát năng lượng | 1 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Cảm biến dòng điện | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Công tắc hành trình 1 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Công tắc hành trình 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Công tắc hành trình 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Còi báo | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Cảm biến khói | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Cảm biến góc nghiêng | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Công tắc xoay 1 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Công tắc xoay 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Công tắc xoay 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Công tắc xoay 4 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Công tắc gạt | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Mặt công tắc 1 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Ổ cắm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Mặt công tắc 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Công tắc chiếu sáng | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Nút nhấn 1 | 15 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Nút nhấn 2 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Nút tắt khẩn cấp | 4 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Phụ kiện nút tắt khẩn cấp | 4 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Đèn báo 1 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Đèn báo 2 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Đèn báo 3 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Đèn báo 4 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Đèn báo 5 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Phụ kiện đèn báo | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Đèn chiếu sáng 1 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Đèn chiếu sáng 2 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Đèn chiếu sáng 3 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Quạt làm mát | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Phụ kiện 1 cho quạt làm mát | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Phụ kiện 2 cho quạt làm mát | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Phụ kiện 3 cho quạt làm mát | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Ốc siết cáp 1 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Phụ kiện ốc siết cáp 1 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Ốc siết cáp 2 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Phụ kiện ốc siết cáp 2 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Giắc cắm 1 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Giắc cắm 2 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Cầu tiếp địa | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Bảng đồng tiếp địa | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Dây điện đơn lõi 1 | 60 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Dây điện đơn lõi 2 | 45 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Dây điện đơn lõi 3 | 60 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Dây điện đơn lõi 4 | 50 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Dây điện đơn lõi 5 | 40 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Dây điện đơn lõi 6 | 70 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Dây điện đơn lõi 7 | 175 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Dây điện đơn lõi 8 | 120 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Dây điện đơn lõi 9 | 130 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Dây điện đơn lõi 10 | 100 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Dây điện đơn lõi 11 | 50 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Dây điện đơn lõi 12 | 160 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Dây điện đơn lõi 13 | 140 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Dây điện đơn lõi 14 | 70 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Dây điện đơn lõi 15 | 180 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Dây điện đơn lõi 16 | 180 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Dây điện đơn lõi 17 | 300 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Dây điện đơn lõi 18 | 70 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Dây điện đơn lõi 19 | 40 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Dây điện đơn lõi 20 | 40 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Dây điện đơn lõi 21 | 80 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Cáp điện nhiều lõi 1 | 60 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Cáp điện nhiều lõi 2 | 70 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Cáp điện nhiều lõi 3 | 45 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Cáp điện nhiều lõi 4 | 100 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Cáp điện nhiều lõi 5 | 30 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Cáp điện nhiều lõi 6 | 40 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Cáp điện nhiều lõi 7 | 65 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Cáp điện nhiều lõi 8 | 120 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Cáp điện nhiều lõi 9 | 200 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Cáp điện nhiều lõi 10 | 30 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Cáp điện nhiều lõi 11 | 20 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Cáp điện nhiều lõi 12 | 30 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Cáp mạng | 40 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Cáp VDSL | 500 | mét | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Dây nhảy quang quân sự | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Rulo cáp quang | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Hạt mạng RJ45 | 130 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Dây đồng bện mạ thiếc 1 | 5 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Dây đồng bện mạ thiếc 2 | 5 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Dây đồng bện mạ thiếc 3 | 3 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Dây đồng bện mạ thiếc 4 | 3 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Dây đồng bện mạ thiếc 5 | 2 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Connector 1 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Connector 2 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Connector 3 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Connector 4 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Connector 5 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Connector 6 | 15 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Connector 7 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Connector 8 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Connector 9 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Connector 10 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Connector 11 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Connector 12 | 7 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Connector 13 | 15 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Connector 14 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Connector 15 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Connector 16 | 14 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Connector 17 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Connector 18 | 14 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Connector 19 | 13 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Connector 20 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Connector 21 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Connector 22 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Connector 23 | 13 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Connector 24 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Connector 25 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Connector 26 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Connector 27 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Connector 28 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Connector 29 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Connector 30 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Connector 31 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Connector 32 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Connector 33 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Connector 34 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Connector 35 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Connector 36 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Connector 37 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Gioãng connector 1 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Gioãng connector 2 | 17 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Gioãng connector 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Gioãng connector 4 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Gioãng connector 5 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Gioăng connector 6 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Gioãng connector 7 | 40 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Gioãng connector 8 | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Gioãng connector 9 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Gioãng connector 10 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Gioãng connector 11 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Gioãng connector 12 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Chân connector 1 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Chân connector 2 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Chân connector 3 | 20 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Chân connector 4 | 20 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Chân connector 5 | 22 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Chân connector 6 | 22 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Chân connector 7 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Chân connector 8 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Chân connector 9 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Chân connector 10 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Chân connector 11 | 35 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Chân connector 12 | 35 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Chân connector 13 | 30 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Đầu bịt chân connector | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Gen co connector 1 | 56 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Gen co connector 2 | 25 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Lò xo lá 1 | 65 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Lò xo lá 2 | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Dây thít kim loại | 80 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Nắp che connector 1 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Nắp che connector 2 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Nắp che connector 3 | 3 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Nắp che connector 4 | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Nắp che connector 5 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Nắp che connector 6 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Nắp che connector 7 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Nắp che connector 8 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Nắp che connector 9 | 6 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Băng keo EMI | 6 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Keo chống nước connector | 5 | Lọ | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Ống lót cao su | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Máy hút ẩm tủ điện | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Phụ kiện 1 cho máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Phụ kiện 2 cho máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Phụ kiện 3 cho máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Phụ kiện 4 cho máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Biến trở | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Phụ kiện biến trở | 2 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Tụ điện 1 | 250 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Tụ điện 2 | 20 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Tụ điện 3 | 20 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Tụ điện 4 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Tụ điện 5 | 30 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Tụ điện 6 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Tụ điện 7 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Tụ điện 8 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Tụ điện 9 | 4 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Tụ điện 10 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | LED 1 | 65 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | MOSFET 1 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | MOSFET 2 | 4 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Đi ốt 1 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Đi ốt 2 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 264 | Đi ốt 3 | 25 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 265 | Đi ốt 4 | 12 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 266 | Đi ốt 5 | 45 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 267 | Đi ốt 6 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 268 | Đi ốt 7 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 269 | Đi ốt 8 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 270 | Đi ốt 9 | 7 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 271 | Đi ốt 10 | 50 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 272 | Cầu chì 1 | 90 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 273 | Cầu chì 2 | 12 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 274 | Cầu chì 3 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 275 | Cuộn lọc 1 | 40 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 276 | Cuộn lọc 2 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 277 | Đầu nối 1 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 278 | Đầu nối 2 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 279 | Đầu nối 3 | 2 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 280 | Đầu nối 4 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 281 | Đầu nối 5 | 7 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 282 | Đầu nối 6 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 283 | Đầu nối 7 | 150 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 284 | Đầu nối 8 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 285 | Đầu nối 9 | 60 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 286 | Đầu nối 10 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 287 | Đầu nối 11 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 288 | Đầu nối 12 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 289 | Đầu nối 13 | 4 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 290 | Điện trở 1 | 50 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 291 | Điện trở 2 | 250 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 292 | Điện trở 3 | 60 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 293 | Điện trở 4 | 80 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 294 | Điện trở 5 | 40 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 295 | Điện trở 6 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 296 | Điện trở 7 | 140 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 297 | Điện trở 8 | 30 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 298 | Điện trở 9 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 299 | Điện trở 10 | 50 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 300 | Điện trở 11 | 20 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 301 | Điện trở 12 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 302 | Điện trở 13 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 303 | Điện trở 14 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 304 | Điện trở 15 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 305 | Điện trở 16 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 306 | Điện trở 17 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 307 | Điện trở 18 | 5 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 308 | Điện trở 19 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 309 | Công tắc 1 | 20 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 310 | Công tắc 2 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 311 | Mạch tích hợp 1 | 8 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 312 | Mạch tích hợp 2 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 313 | Mạch tích hợp 3 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 314 | Mạch tích hợp 4 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 315 | Mạch tích hợp 5 | 50 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 316 | Mạch tích hợp 6 | 7 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 317 | Mạch tích hợp 7 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 318 | Mạch tích hợp 8 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 319 | Mạch tích hợp 9 | 20 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 320 | Mạch tích hợp 10 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 321 | Mạch tích hợp 11 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 322 | Mạch tích hợp 12 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 323 | Mạch tích hợp 13 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 324 | Mạch tích hợp 14 | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 325 | Mạch tích hợp 15 | 2 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 326 | Mạch tích hợp 16 | 8 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 327 | Mạch tích hợp 17 | 8 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 328 | Bộ lọc 1 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 329 | Mạch tạo dao động 1 | 10 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 330 | Mạch tạo dao động 2 | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 331 | Holder | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 332 | Pin Li-ion | 6 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 333 | LCD | 3 | chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 334 | Dây nối loại 1 | 5 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 335 | Dây nối loại 2 | 20 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 336 | Đầu nối loại 1 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 337 | Đầu nối loại 2 | 8 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 338 | Đầu nối loại 3 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 339 | Đầu nối loại 4 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 340 | Đầu nối loại 5 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 341 | Đầu nối loại 6 | 4 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi