Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611978-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210969279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:36:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,567,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m); hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 69,7 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) ≥ 30,7 tỷ đồng; trong hợp đồng này hoặc hợp đồng khác có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD ≥ 6,2 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Polime. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD; cầu BTCT có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “Chỉ huy trưởng công trường” tại các công trình này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường/Phó giám đốc điều hành(áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận vị trí “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Cán bộ phụ trách vật liệu” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa Polime và cầu BTCT (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách vật liệu” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: Đã hoặc đang đảm nhận vị trí phụ trách/trạm trưởng tại một trạm trộn bê tông nhựa nóng và có thời gian đảm nhận vị trí này trong vòng 03 năm trở lại đây (phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách/trạm trưởng trạm trộn Bê tông nhựa nóng liên tục trong 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ/Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm "Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, thi công bê tông nhựa Polime (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu (cọc khoan nhồi, dầm dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình cầu có hạng mục cọc khoan nhồi và dầm BTCT DUL (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách thi công đường hoặc cầu của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công nền đất yếu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng Kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm vị trí ở công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, thí nghiệm sơn kẻ đường, cọc khoan nhồi, cáp dự ứng lực…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Ưu tiên giải pháp kỹ thuật để xuất Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt; trường hợp giải pháp kỹ thuật đề xuất lắp đặt Trạm bê tông nhựa mới thì phải chứng minh tính khả thi của việc lắp đặt trạm; Trạm bê tông nhựa đảm bảo tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 90m3/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông xi măng đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi công suất ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi công suất ≥ 110Cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép 6-8T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung 02 bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung 02 bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải BTN ≥ 130 CV (hoặc ≥ 100 tấn/h)
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải BTN ≥ 130CV (hoặc ≥ 100 tấn/h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị - Máy san ≥110Cv; có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, số lượng… nêu trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn sử dụng trong thi công xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ thiết bị thi công trụ đất gia cố xi măng ≥ D800
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ thiết bị lao, lắp dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Phù hợp với biện pháp thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) ;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ
Dự án: Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km996+889 - Km996+2189 và Cầu Tam Kỳ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: Địa chỉ: Số 10B, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5. + Tổ chức Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, thẩm tra ATGT bước thiết kế BVTC: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3. + Tổ chức Tư vấn giám sát khảo sát bước thiết kế BVTC: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 5 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý XDĐB thuộc Tổng cục ĐBVN;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: Địa chỉ: Số 10B, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc, bản sao công chứng hoặc chứng thực để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: Địa chỉ: Số 10B, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN TUYẾN
B I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C 1.1. Nền đường
1Đào đất nền đường14,01m3
2Đào đất khuôn đường764,64m3
3Đào kết cấu mặt đường BTN cũ556,74m3
4Đào kết cấu CPĐD đường cũ336,64m3
5Cắt mặt đường BTN891,81m
6Vét đất hữu cơ968,54m3
7Đào cấp1.651,28m3
8Đắp đất K.95 nền đường18.145,56m3
9Đắp đất K.98 nền đường1.317,58m3
10Xáo xới lu lèn K98901,63m2
D 1.2. Mặt đường
E */* Kết cấu mặt đường làm mới
1BTN polime 12.5 dày 6cm7.638,97m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m27.638,97m2
3BTNC 19 dày 7cm7.638,97m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m27.638,97m2
5Móng CPĐD Dmax252.291,51m3
6Móng CPĐD Dmax37.52.590,34m3
F * Kết cấu mặt đường tăng cường
1BTN polime 12.5 dày 6cm4.551,99m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m24.551,99m2
3BTNC 19 dày 7cm4.551,99m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m24.551,99m2
5Đá dăm đen bù vênh491,04m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m24.551,99m2
G II. GIA CỐ MÁI TALUY
H 2.1. Gia cố mái taluy bằng tấm ốp (400x400x50)mm lắp ghép
1Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín bê tông M200, đá 1x23.982tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm ốp hở bê tông M200, đá 1x223.765tấm
3Trồng cỏ1.074,18m2
I 2.2. Chân khay
1Bê tông M200, đá 2x4 chân khay168,84m3
2Cấp phối đá dăm đệm chân khay24,17m3
3Đắp đất K90361,58m3
4Đắp đất K9579,58m3
5Đào móng630,06m3
J 2.3. Gia cố lề
1Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề61,98m3
2Cấp phối đá dăm đệm gia cố lề36,57m3
K III. THOÁT NƯỚC NGANG
L 3.1. Cống tròn lắp ghép 2D100 đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000 ống dài 1,0m80đoạn ống
2Bê tông M100, đá 2x4 (bằng thủ công) chèn khe0,15m3
3Quét nhựa đường 2 lớp312m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2 đổ tại chỗ33,7m3
5Đào móng cống147,81m3
6Đắp cát K95240,06m3
7Mối nối ống cống mới70mối nối
8Mối nối cống cũ và cống mới 2D1005mối nối
M * Tường đầu
1Bê tông M150, đá 2x4 tường đầu cống12,53m3
2Bê tông móng M150, đá 4x6 móng tường đầu26,27m3
3Cấp phối đá dăm đệm2,72m3
4Đào hố móng tường đầu40,97m3
5Đắp đất K9511,08m3
N * Tường cánh
1Bê tông M150, đá 2x4 tường cánh7,16m3
2Bê tông móng M150, đá 4x6 móng tường cánh10,56m3
3Bê tông móng M150, đá 4x6 sân cống, chân khay7,77m3
4Cấp phối đá dăm đệm3,06m3
5Đào móng29,88m3
6Đắp đất K958,5m3
O * Sân gia cố
1Đá hộc xây vữa M10033,42m3
2Cấp phối đá dăm đệm1,57m3
3Đào móng đất C343,67m3
4Đắp đất K951m3
P * Các hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu BT23,11m3
2Đào khơi dòng23,23m3
Q IV. NÚT GIAO (Địa phận Núi thành)
R 4.1. Nền đường
1Đào đất nền đường-nt-9,13m3
2Đào đất khuôn đường501,97m3
3Đào kết cấu mặt đường cũ327,2m3
4Đào cấp phối đá dăm đường cũ203,5m3
5Vét đất hữu cơ446,26m3
6Đào cấp203,02m3
7Đào đất mương dọc166,02m3
8Đắp đất K.95 nền đường2.677,32m3
9Đắp đất K.98 nền đường867,39m3
10Xáo xới lu lèn K981.988,17m2
11Đắp đất K95 mương dọc86,13m3
S 4.2. Mặt đường
T * Kết cấu mặt đường làm mới
1BTN polime 12.5 dày 6cm3.147,2m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m23.147,2m2
3BTNC 19 dày 7cm3.147,2m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m23.147,2m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25807,6m3
6Móng CPĐD loại 2 Dmax37.5310,05m3
U * Kết cấu mặt đường tăng cường
1BTN polime 12.5 dày 6cm2.878,68m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m22.878,68m2
3BTNC 19 dày 7cm2.878,68m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m22.878,68m2
5Đá dăm đen bù vênh277,21m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m22.878,68m2
V 4.3. Gia cố mái
1Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín (400x400x50)mm1.246tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín (400x400x50)mm3.840tấm
3Trồng cỏ173,57m2
4Bê tông M200, đá 2x4 chân khay43,2m3
5Cấp phối đá dăm đệm chân khay6,18m3
6Đắp đất K9083,97m3
7Đắp đất K9522,04m3
8Đào móng chân khay157,9m3
9Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề25,81m3
10Đá dăm đệm gia cố lề15,23m3
W 4.4. Thoát nước dọc
1Bê tông M250, đá 1x2 mương chữ U đổ tại chỗ39,42m3
2Cấp phối đá dăm đệm11,22m3
3Cốt thép D0,82Tấn
4Cốt thép D 2,17Tấn
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2102tấm
X 4.5. Xử lý đất yếu
1Đào đất nền đường562,45m3
2Đắp cát K.90559,89m3
3Vải ĐKT 12KN/m605,69m2
Y V. NÚT GIAO (Địa phận Tam Kỳ)
Z 5.1. Nền đường
1Đào đất nền đường98,74m3
2Đào đất khuôn đường668,18m3
3Đào kết cấu mặt đường BTN cũ501,79m3
4Đào kết cấu cấp phối đá dăm đường cũ313,58m3
5Vét đất hữu cơ223,61m3
6Đào cấp252,48m3
7Đắp đất K.95 nền đường3.413,31m3
8Đắp đất nền đường K.98316,75m3
9Xáo xới lu lèn K981.168,87m2
AA 5.2. Mặt đường
AB * Mặt đường làm mới
1BTN polime 12.5 dày 6cm3.173,73m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường polime 0.5kg/m23.173,73m2
3BTNC 19 dày 7cm3.173,73m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m23.173,73m2
5Móng CPĐD Dmax25961,74m3
6Móng CPĐD Dmax37.51.058,93m3
AC * Mặt đường tăng cường
1BTN polime 12.5 dày 6cm2.288,4m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường polime 0.5kg/m22.288,4m2
3BTNC 19 dày 7cm2.288,4m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m22.288,4m2
5Móng CPĐD Dmax25 bù vênh259,17m3
6Đá dăm đen bù vênh240,03m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m21.436,4m2
8Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2852m2
AD 5.3. Gia cố mái taluy
1Sản xuất, lắp đặt tấm ốp hở KT(400x400x50)mm333tấm
2Trồng cỏ gia cố mái15,05m2
3Bê tông chân khay M200, đá 2x47,1m3
4Cấp phối đá dăm đệm móng chân khay1,02m3
5Đắp đất K90 chân khay8,13m3
6Đắp đất K95 chân khay7,63m3
7Đào móng chân khay23,64m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2 gia cố lề2,57m3
9Cấp phối đá dăm đệm gia cố lề1,52m3
AE 5.4. Xử lý đất yếu
1Cọc CDM D800 bằng phương pháp phun ướt hàm lượng xi măng 260kg/m3786,5md
2Bàn đo lún2bộ
AF VI. ĐƯỜNG CẦU CHUI
AG 6.1. Nền đường
1Đào đất nền đường1.089,41m3
2Đào kết cấu CPĐD đường cũ46,99m3
3Đào đất khuôn đường947,74m3
4Đắp đất K.98 nền đường458,38m3
5Xáo xới lu lèn K981.528,73m2
AH 6.2. Mặt đường
1Bê tông M350, đá 1x2 mặt đường dày 302,55m3
2Rải giấy dầu1.512,73m2
3Móng CPĐD Dmax25226,91m3
AI 6.3. Rãnh dọc (202md)
AJ */* Rãnh chữ U đậy đan KT B=60cm
1Bê tông M250, đá 1x2 thân rãnh61,16m3
2Cốt thép D =10 (mm)1,37Tấn
3Cốt thép D 3,39Tấn
4Cấp phối đá dăm đệm22,24m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan Bê tông M250, đá 1x2202tấm
6Đào đất rãnh dọc266,43m3
7Đắp đất K9593,89m3
AK 6.4. Thoát nước dọc
1Ống BTLT D1000 (chịu lực), L=2,5m/đốt182,5m
2Lắp đặt ống cống73đoạn ống
3Nối ống BT bằng gioăng cao su73mối nối
4Sản xuất, lắp đặt gối cống Bê tông M200, đá 1x2146tấm
5Cấp phối đá dăm đệm41,82m3
6Đào móng1.042,21m3
7Đắp đất K95926,86m3
AL * Hố ga (03 hố)
1Bê tông M250, đá 1x2 hố ga11,04m3
2Cốt thép D0,11Tấn
3Cốt thép D0,34Tấn
4Cấp phối đá dăm đệm0,98m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x210tấm
AM 6.5. Các hạng mục khác
1Phá dỡ kè đá xây hiện trạng3,9m3
2Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả kè đá xây3,9m3
AN VII. XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đào đất nền đường4.900,7m3
2Đắp cát K.904.337,86m3
3Vải ĐKT 12KN/m4.692,38m2
AO VIII. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt mặt đường BTN715,84m
2Đào kết cấu mặt đường cũ509,01m3
3Đào cấp phối đá dăm đường cũ414,24m3
4Đào đất nền đường225,95m3
5Xáo xới lu lèn K981.882,93m2
6Móng CPĐD loại 2 Dmax37.5659,03m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax25587,32m3
AP IX. TƯỜNG CHẮN
AQ 9.1. Thân tường
1Bê tông M300, đá 1x2301,58m3
2Cốt thép D11,25Tấn
3Cốt thép D>1812,89Tấn
AR 9.2. Móng tường
1Bê tông móng M300, đá 1x2304,13m3
2Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng34,3m3
3Đắp cát K.90323,56m3
4Lưới địa kỹ thuật568,7m2
5Cốt thép D11,54tấn
6Cốt thép D>184,55tấn
AS 9.3. Tầng lọc ngược
1Đá 4x6 đệm146,03m3
2Vải ĐKT 12KN/m427,63m2
3Đắp đất sét87,14m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D100mm89,75m
AT 9.4. Các hạng mục khác
1Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp58,31tấn
2Đào móng1.197,11m3
3Đắp đất K.95685,79m3
4Sơn bề mặt tường chắn 3 lớp (1 lớp lót + 2 lớp phủ)490,28m2
AU 9.5. Ụ cột đèn
1Sản xuất, lắp đặt ụ cột đèn (toàn bộ)2bộ
AV 9.6. Gờ lan can, tay vịn
1Cốt thép D ≤ 18(mm)2,67Tấn
2Bê tông M300, đá 1x2 gờ lan can30,24m3
3Tấm cao su dày 20mm1,91m2
4Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm1,44Tấn
AW X. MƯƠNG HOÀN TRẢ
AX 10.1. Rãnh chữ U kích thước B=0,6m
1Bê tông M250, đá 1x2 thân rãnh28,9m3
2Cốt thép D=100,68Tấn
3Cốt thép D 1,6Tấn
4Cấp phối đá dăm đệm9,31m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250, đá 1x284tấm
6Đào đất76,17m3
7Đắp đất K9521,16m3
8Phá dỡ cống thoát nước cũ6,68m3
AY XI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
AZ 11.1. Sản xuất và lắp đặt biển báo
1Biển báo tròn D9013bộ
2Biển báo tam giác KT902bộ
3Biển hình vuông KT 90x90cm1bộ
4Biển hình chữ nhật KT 140x70cm4bộ
5Biển hình chữ nhật KT 150x75cm2bộ
6Biển hình chữ nhật KT 225x125cm2bộ
7Biển hình chữ nhật KT 240x160cm2bộ
BA 11.2. Vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm1.661,69m2
2Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm103,23m2
3Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 6 mm214,83m2
BB 11.3. Hộ lan mềm
1Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng1.798,92m
2Tháo dỡ hộ lan mềm hiện trạng1.884,34m
BC 11.4. Dải phân cách bằng BTCT lắp ghép (L=3m/ck)
1Sản xuất, lắp đặt dải phân cách BTCT M250, đá 1x2260cái
BD 11.5. Dải phân cách giữa bằng BTXM đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200, đá 1x253,25m3
2Cấp phối đá dăm đệm10,65m3
3Đất đắp dải phân cách4,46m3
4Bê tông phủ mặt dày 5cm M2000,64m3
BE B. PHẦN CẦU: CẦU TAM KỲ
BF I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BG 1.1. DẦM BẢN 9m
11. Sản xuất Dầm bản 9m24dầm
22. Lắp dựng dầm bản 9m24dầm
BH 3. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPa đá 1x232,44m3
2Cốt thép D12-185,43Tấn
3Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)17,6m2
BI 1.2. DẦM I33m
11. Sản xuất Dầm I 33m20dầm
22. Lắp dựng dầm I33m20dầm
BJ 3. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPa đá 1x2338,65m3
2Cốt thép D100,67Tấn
3Cốt thép D12-1867,22Tấn
4Cốt thép D>183,73Tấn
5Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)87,83m2
BK 4. Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x251,13m3
2Cốt thép D ≤ 185,62Tấn
3Cốt thép D >180,62Tấn
BL 5. Sản xuất, lắp đặt Tấm đan lót bản ván khuôn mặt cầu bê tông 25Mpa đá 1x2
BM 6. Ụ neo
1Bê tông 30MPa đá 1x23,53m3
2Cốt thép D = 100,09Tấn
3Cốt thép D ≤ 180,47Tấn
4Cốt thép D >180,17Tấn
5Thép ống đặt sẵn trong bê tông0,06tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông0,19tấn
BN 1.3. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BO 1. Các lớp mặt cầu
1Rải BTN polime C12.5, dày 7cm1.636,8m2
2Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC1.636,8m2
BP 2. Thảm bê tông nhựa cầu cũ
BQ * Mặt cầu
1Rải BTN polime C12.5, dày 7cm1.711,2m2
2Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm1.711,2m2
3Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy 0.4kg/m2 trên mặt UHPC1.711,2m2
BR * Mặt đường trên mố
1Rải BTN polime C12.5, dày 6cm75,9m2
2Nhũ tương dính bám mặt đường 0.5lít/m275,9m2
3Rải BTNC19 dày 7cm75,9m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m275,9m2
5CPĐD Dmax2522,78m3
6CPĐD Dmax 37,526,56m3
BS 2.3. Các kết cấu phần trên khác
1Sản xuất lắp dựng lan can cầu bằng thép hình, thép ống mạ kẽm3,47tấn
2Tháo dỡ lan can cầu cũ3,47tấn
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm mặt cầu liên cầu mở rộng22,8m
4Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm phần cầu cũ23,8m
5Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu (liên cầu mở rộng)11m
6Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu (phần cầu cũ)11,5m
7Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ35,8md
8Lắp đặt gối cầu cao su 400x450x78 di động30cái
9Lắp đặt gối cầu cao su 400x450x78 cố định10cái
10Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x37 cố định48cái
11Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can52,5m3
12Cốt thép D ≤ 18 gờ lan can5,41Tấn
13Tấm cao su dày 10mm gờ lan can (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)3,27m2
14Chân cột đèn2Toàn bộ
15Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn dải phân cách giữa42,63m3
16Cốt thép D ≤ 18 gờ chắn dải phân cách giữa2,61Tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông4,86m3
18Sản xuất lắp dựng tấm đan dải phân cách156tấm
19Sản xuất lắp đặt ống thu nước mặt cầu19bộ
20Lắp ống nhựa PVC D=180mm thoát nước mặt cầu28,8m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 dày 13,4mm thoát nước mặt cầu21m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 6,2mm thoát nước mặt cầu17,5m
BT III. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BU 1. MỐ CẦU
BV 1.1. Mố M1
1Bê tông 30MPa đá 1x2227,15m3
2Cốt thép D=100,23Tấn
3Cốt thép D ≤187,71Tấn
4Cốt thép D >186,04Tấn
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng6,46m3
6Quét nhựa bitum111,46m2
7Vữa không co ngót đệm gối0,06m3
8Đắp cát hạt thô K=0.98577,5m3
9Móng CPĐD Dmax 37,517,7m3
10Đào đất325,1m3
11Đắp đất K95215,79m3
BW 1.2. Mố M2
1Bê tông 30MPa đá 1x2182,52m3
2Cốt thép D=100,25Tấn
3Cốt thép D ≤187,41Tấn
4Cốt thépD >183,85Tấn
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng6,46m3
6Quét nhựa bitum89,19m2
7Vữa không co ngót đệm gối0,08m3
8Đắp cát hạt thô K=0.98386,29m3
9CPĐD Dmax 37,54,12m3
10Đào đất hố móng339m3
11Đắp đất K9564,3m3
12Đắp đất K90570m3
BX 2. TRỤ CẦU
BY 2.1. Trụ T1, Trụ T2, Trụ T3
1Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ77,91m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ58,14m3
3Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ203,55m3
4Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng11,07m3
5Cốt thép D=100,74Tấn
6Cốt thép D ≤1810Tấn
7Cốt thép D >1835,28Tấn
8Vữa không co ngót đệm gối0,52m3
9Đào đất hố móng592,28m3
10Đắp đất K95366,36m3
BZ 2.2. Trụ T4-T5
1Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ57,51m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ131,61m3
3Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ142,58m3
4BT 10MPa đá 4x6 độ sụt 2-4 lót móng7,58m3
5Cốt thép D 0,63Tấn
6Cốt thép D ≤18 (mm)8,57Tấn
7Cốt thép D >18 (mm)29,12Tấn
8Đào đất201,64m3
9Xói hút bùn261,37m3
10Bê tông 20MPa đá 2x4 bịt đáy299,27m3
CA 3. CỌC KHOAN NHỒI D1000
CB 3.1. Cọc khoan nhồi D1000 (mố M1, Mố M2, Trụ T1, Trụ T2, Trụ T3)
1Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2430,55m3
2Cốt thép D0,07Tấn
3Cốt thép D=106,56Tấn
4Cốt thép D11,42Tấn
5Cốt thép D>1855,26Tấn
6Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296844bộ
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237400Bộ
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=259220Bộ
9Lắp đặt ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi1.224,36m
10Lắp đặt ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi592,98m
11Lắp đặt nút bịt nhựa 52,9/59,996cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa 106,5/113,548cái
13Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn6,8m3
14Khoan vào đất D1000, sử dụng dung dịch khoan380,79m
15Khoan vào đá C4 D1000, sử dụng dung dịch khoan110,84m
16Đập bê tông đầu cọc31,87m3
173.2. Cọc khoan nhồi D1000 (Trụ T4, Trụ T5)168,54md
18Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2141,96m3
19Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296480bộ
20Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=23740Bộ
21Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=259220Bộ
22Cốt thép D0,03Tấn
23Cốt thép D=102,3Tấn
24Cốt thép D1,45Tấn
25Cốt thép D>1823,78Tấn
26Lắp đặt ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi554,32m
27Lắp đặt ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi267,56m
28Lắp đặt nút bịt nhựa 52,9/59,948cái
29Lắp đặt nút bịt nhựa 106,5/113,524cái
30Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi2,03m3
31Khoan vào đất D1000, sử dụng dung dịch khoan76,8m
32Khoan vào đá C4 D1000, sử dụng dung dịch khoan97,5m
33Đập bê tông đầu cọc15,93m3
CC 4. GIA CỐ TỨ NÓN, BẢN DẪN
CD 4.1. Bản dẫn
1Bê tông 25MPa đá 1x248,6m3
2Cốt thép D=100,04Tấn
3Cốt thép D12-182,62tấn
4Cốt thép D>185,46tấn
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng11,22m3
6Tấm xốp8,96m2
7Giấy dầu7,16m2
8Rải BTN polime C12.5, dày 6cm72,6m2
9Tưới lớp nhũ tương dính bám mặt đường 0.5lít/m272,6m2
10Rải BTNC19 dày 7cm72,6m2
11Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m272,6m2
12Móng CPĐD Dmax2521,78m3
13Móng CPĐD Dmax 37,525,41m3
CE 4.2. Gia cố tứ nón, mái taluy và chân khay, bậc cấp
1Bê tông chân khay 16MPa đá 2x44,91m3
2Đá dăm đệm chân khay0,69m3
3Đào móng đất chân khay17,66m3
4Đắp đất K90 chân khay12,75m3
5Bê tông 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón24,94m3
6Cốt thép D0,52Tấn
7Đắp đất K9591,7m3
8Lắp ống nhựa PVC D=100mm7,8m
9Đá 4x6 tầng lọc1,24m3
10Rải vải địa kỹ thuật12,72m2
11Đắp đất sét0,41m3
CF III. PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
CG 1. Phá dỡ và hoàn trả phạm vi Mố M1
1Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng15,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,19m3
3Bê tông 25MPa đá 1x2 rãnh nước5,19m3
4Cốt thép D=100,12Tấn
5Cốt thép D12-180,29tấn
6Đá dăm đệm1,67m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh bê tông 25Mpa đá 1x215tấm
8Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bê tông 20MPa đá 1x29,6m
CH 2. Phá dỡ và hoàn trả phạm vi Trụ T1
1Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng20m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép14,4m3
3BT 30MPa đá 1x2 mặt đường14,4m3
4Giấy dầu72m2
5Móng CPĐD Dmax2510,8m3
6Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bê tông 20MPa đá 1x220m
CI 3. Phá dỡ hiện trạng phạm vi trụ T2
1Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng9,6m3
2Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép3,28m3
CJ 4. Hoàn trả rãnh thoát nước, bó vỉa hiện trạng
1Bê tông 25MPa đá 1x2 rãnh nước3,28m3
2Cốt thép D=100,08Tấn
3Cốt thép D12-180,18tấn
4Đá dăm đệm1,06m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh nước10tấm
6Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hoàn trả9,6m
CK 5. Đào mặt đường cũ trên mố
1Cắt mặt đường BTN dày 26cm75,9m
2Đào kết cấu BTN hiện trạng19,74m3
3Đào kết cấu CPĐ D hiện trạng16,7m3
4Đào nền đường12,91m3
CL C. PHẦN CẦU CHUI
CM I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CN 1. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM
1a. Sản xuất Dầm bản 9m16dầm
2b. Lắp dựng dầm bản 9m16dầm
CO 2. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CP 2.1. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu35,97m3
2Cốt thép D12-188,03Tấn
3Tấm cao su dày 20mm16,8m2
CQ 2.2. Các lớp mặt cầu (cầu mới)
1Rải BTN polime C12.5, dày 7cm165,49m2
2Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC165,49tấn
CR 2.3. Thảm nhựa cầu cũ
1Rải BTN polime C12.5, dày 7cm165,3m2
2BTNC 19 bù vênh16,53m3
3Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC165,3tấn
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ trên cầu11,57m3
CS 2.4. Các kết cấu khác
1Lắp đặt gối cầu cao su 400x200x37 - cố định16cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 400x200x37 - di động16cái
3Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu3bộ
4Cốt thép D ≤ 18 gờ lan can0,97Tấn
5Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can9,33m3
6Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm0,88Tấn
7Tháo dỡ lan can cầu cũ0,88tấn
8Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu phần cầu mở rộng19m
9Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu phần cầu cũ19m
10Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ23md
CT II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CU 1. MỐ CẦU
CV 1.1. Mố M1
1Cốt thép D=100,2Tấn
2Cốt thép D ≤185,11Tấn
3Cốt thép D >184,7Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2135,66m3
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng3,94m3
6Quét nhựa bitum80,16m2
7Vữa không co ngót đệm gối0,1m3
8Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ9m
9Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép0,0033m3
10Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp6,19m2
11Đào móng174,42m3
12Đắp đất K=0.95106,17m3
CW 2. Mố M2
1Cốt thép D=100,2Tấn
2Cốt thép D ≤185,09Tấn
3Cốt thép D >184,69Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2135,25m3
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng3,94m3
6Quét nhựa bitum79,9m2
7Vữa không co ngót đệm gối0,1m3
8Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ9m
9Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép0,0033m3
10Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp6,09m2
11Đào móng174,42m3
12Đắp đất K=0.95106,17m3
CX 2. TRỤ CẦU
1Cốt thép D=100,2Tấn
2Cốt thép D ≤183,05Tấn
3Cốt thép D >184,75Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2 thân, bệ trụ cầu58,39m3
5Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ11,6m3
6Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng2,65m3
7Vữa không co ngót đệm gối0,19m3
8Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ2m
9Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép0,0007m3
10Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải)0,8m2
11Đào móng134,71m3
12Đắp đất K=0.9594,11m3
CY 3. CỌC KHOAN NHỒI D1000
1Cốt thép cọc nhồi D0,03Tấn
2Cốt thép cọc nhồi D=102,84Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D0,57Tấn
4Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn30,42Tấn
5Ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi490,68m
6Nút bịt nhựa 52,9/59,948cái
7Ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi235,74m
8Nút bịt nhựa 106,5/113,524cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296512bộ
10Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2177,73m3
11Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn2,73m3
12Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan203,2m
13Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan38,36m
14Đập bê tông đầu cọc bê tông15,93m3
CZ 4. GIA CỐ TỨ NÓN, BẢN DẪN, MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ
DA 4.1. Thảm nhựa cầu cũ - Mặt đường trên mố
1Rải BTN polime C12.5, dày 6cm87,4m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhựa polime)87,4m2
3Rải BTNC19 dày 7cm87,4m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m287,4m2
5Móng CPĐD Dmax2526,22m3
6Móng CPĐD Dmax37.530,59m3
DB 4.2. Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn D=100,03Tấn
2Cốt thép bản dẫn D12-182,6tấn
3Cốt thép bản dẫn D>184,86tấn
4Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn35,19m3
5Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng7,91m3
6Tấm xốp5,55m2
7Giấy dầu4,16m2
DC 4.3. Mặt đường trên mố
1Rải BTN polime C12.5, dày 6cm87,4m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhựa polime)87,4m2
3Rải BTNC19 dày 7cm87,4m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m287,4m2
5Móng CPĐD Dmax2526,22m3
6Móng CPĐD Dmax37.530,59m3
DD 4.4. Gia cố tứ nón (phía Núi Thành)
1Bê tông chân khay 16MPa đá 2x414,23m3
2Đá dăm đệm chân khay2,1m3
3Đào móng chân khay51,23m3
4Đắp đất K95 chân khay37m3
5Giấy dầu57,79m2
6Bê tông 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón8,67m3
7Cốt thép D0,38Tấn
8Đắp đất K95183,4m3
9Ống nhựa PVC D=10015,6m
10Đá 4x6 tầng lọc2,47m3
11Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT25,44m2
12Đắp đất sét0,82m3
DE 4.5. Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố K=0.98491,75m3
2Móng CPĐD Dmax37.518,88m3
DF D. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI
1Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi144mặt cắt
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN10Cọc
3Thí nghiệm PDA3Cọc
DG E. CHI PHÍ ĐẨM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1Toàn bộ
DH F. CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm1Toàn bộ
DI G. CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1Chi phí di chuyển thiết bị1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,53%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m); hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 69,7 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) ≥ 30,7 tỷ đồng; trong hợp đồng này hoặc hợp đồng khác có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD ≥ 6,2 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Polime. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD; cầu BTCT có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “Chỉ huy trưởng công trường” tại các công trình này)1210
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường/Phó giám đốc điều hành(áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận vị trí “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” tại công trình này).1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” tại công trình này).107
4 Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Cán bộ phụ trách vật liệu” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa Polime và cầu BTCT (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách vật liệu” tại công trình này).107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: Đã hoặc đang đảm nhận vị trí phụ trách/trạm trưởng tại một trạm trộn bê tông nhựa nóng và có thời gian đảm nhận vị trí này trong vòng 03 năm trở lại đây (phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách/trạm trưởng trạm trộn Bê tông nhựa nóng liên tục trong 3 năm trở lại đây).75
6 Cán bộ/Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm "Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, thi công bê tông nhựa Polime (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công” tại công trình này).107
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu (cọc khoan nhồi, dầm dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình cầu có hạng mục cọc khoan nhồi và dầm BTCT DUL (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này).107
8 Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách thi công đường hoặc cầu của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công nền đất yếu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này).75
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng Kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm vị trí ở công trình này).75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, thí nghiệm sơn kẻ đường, cọc khoan nhồi, cáp dự ứng lực…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Ưu tiên giải pháp kỹ thuật để xuất Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt; trường hợp giải pháp kỹ thuật đề xuất lắp đặt Trạm bê tông nhựa mới thì phải chứng minh tính khả thi của việc lắp đặt trạm; Trạm bê tông nhựa đảm bảo tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu của gói thầu.1
3 Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 90m3/h - Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 90m3/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông xi măng đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu gói thầu.1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.3
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.4
6 Máy ủi công suất ≥ 110Cv - Máy ủi công suất ≥ 110Cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
7 Lu bánh thép 6-8T - Lu bánh thép 6-8T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
8 Lu bánh thép ≥12T - Lu bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.1
9 Lu rung 02 bánh thép ≥12T - Lu rung 02 bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.1
10 Lu bánh lốp ≥ 16T - Lu bánh lốp ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.3
11 Lu bánh lốp ≥ 25T - Lu bánh lốp ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
12 Máy rải BTN ≥ 130 CV (hoặc ≥ 100 tấn/h) - Máy rải BTN ≥ 130CV (hoặc ≥ 100 tấn/h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
13 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h - Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
14 Máy san ≥ 110Cv - Máy san ≥110Cv; có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, số lượng… nêu trên2
15 Máy lu rung ≥ 25T - Lu rung ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.4
16 Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100 - Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn sử dụng trong thi công xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
17 Cần cẩu ≥ 16T - Cần cẩu ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
18 Cần cẩu ≥ 25T - Cần cẩu ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
19 Bộ thiết bị thi công trụ đất gia cố xi măng ≥ D800 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.1
20 Bộ thiết bị lao, lắp dầm cầu - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Phù hợp với biện pháp thi công.1
21 Thiết bị sơn tự động - Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) ;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->