Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:36:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,567,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m); hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 69,7 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) ≥ 30,7 tỷ đồng; trong hợp đồng này hoặc hợp đồng khác có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD ≥ 6,2 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Polime. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD; cầu BTCT có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “Chỉ huy trưởng công trường” tại các công trình này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường/Phó giám đốc điều hành(áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận vị trí “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Cán bộ phụ trách vật liệu” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa Polime và cầu BTCT (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách vật liệu” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: Đã hoặc đang đảm nhận vị trí phụ trách/trạm trưởng tại một trạm trộn bê tông nhựa nóng và có thời gian đảm nhận vị trí này trong vòng 03 năm trở lại đây (phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách/trạm trưởng trạm trộn Bê tông nhựa nóng liên tục trong 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm "Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, thi công bê tông nhựa Polime (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu (cọc khoan nhồi, dầm dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình cầu có hạng mục cọc khoan nhồi và dầm BTCT DUL (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách thi công đường hoặc cầu của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công nền đất yếu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng Kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm vị trí ở công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, thí nghiệm sơn kẻ đường, cọc khoan nhồi, cáp dự ứng lực…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Ưu tiên giải pháp kỹ thuật để xuất Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt; trường hợp giải pháp kỹ thuật đề xuất lắp đặt Trạm bê tông nhựa mới thì phải chứng minh tính khả thi của việc lắp đặt trạm; Trạm bê tông nhựa đảm bảo tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 90m3/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông xi măng đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi công suất ≥ 110Cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép 6-8T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung 02 bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung 02 bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải BTN ≥ 130 CV (hoặc ≥ 100 tấn/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải BTN ≥ 130CV (hoặc ≥ 100 tấn/h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy san ≥110Cv; có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, số lượng… nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn sử dụng trong thi công xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ thiết bị thi công trụ đất gia cố xi măng ≥ D800 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ thiết bị lao, lắp dầm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Phù hợp với biện pháp thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) ;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km996+889-Km996+2189 và cầu Tam Kỳ Dự án: Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km996+889 - Km996+2189 và Cầu Tam Kỳ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc, bản sao công chứng hoặc chứng thực để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: Địa chỉ: Số 10B, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN TUYẾN | |||
| B | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 14,01 | m3 | |
| 2 | Đào đất khuôn đường | 764,64 | m3 | |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường BTN cũ | 556,74 | m3 | |
| 4 | Đào kết cấu CPĐD đường cũ | 336,64 | m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường BTN | 891,81 | m | |
| 6 | Vét đất hữu cơ | 968,54 | m3 | |
| 7 | Đào cấp | 1.651,28 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K.95 nền đường | 18.145,56 | m3 | |
| 9 | Đắp đất K.98 nền đường | 1.317,58 | m3 | |
| 10 | Xáo xới lu lèn K98 | 901,63 | m2 | |
| D | 1.2. Mặt đường | |||
| E | */* Kết cấu mặt đường làm mới | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 7.638,97 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m2 | 7.638,97 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 7.638,97 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 7.638,97 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 | 2.291,51 | m3 | |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 | 2.590,34 | m3 | |
| F | * Kết cấu mặt đường tăng cường | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 4.551,99 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m2 | 4.551,99 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 4.551,99 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 4.551,99 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đen bù vênh | 491,04 | m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 4.551,99 | m2 | |
| G | II. GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| H | 2.1. Gia cố mái taluy bằng tấm ốp (400x400x50)mm lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín bê tông M200, đá 1x2 | 3.982 | tấm | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp hở bê tông M200, đá 1x2 | 23.765 | tấm | |
| 3 | Trồng cỏ | 1.074,18 | m2 | |
| I | 2.2. Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 2x4 chân khay | 168,84 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm chân khay | 24,17 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K90 | 361,58 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 79,58 | m3 | |
| 5 | Đào móng | 630,06 | m3 | |
| J | 2.3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề | 61,98 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm gia cố lề | 36,57 | m3 | |
| K | III. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| L | 3.1. Cống tròn lắp ghép 2D100 đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000 ống dài 1,0m | 80 | đoạn ống | |
| 2 | Bê tông M100, đá 2x4 (bằng thủ công) chèn khe | 0,15 | m3 | |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | 312 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 đổ tại chỗ | 33,7 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống | 147,81 | m3 | |
| 6 | Đắp cát K95 | 240,06 | m3 | |
| 7 | Mối nối ống cống mới | 70 | mối nối | |
| 8 | Mối nối cống cũ và cống mới 2D100 | 5 | mối nối | |
| M | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường đầu cống | 12,53 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 4x6 móng tường đầu | 26,27 | m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đào hố móng tường đầu | 40,97 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 11,08 | m3 | |
| N | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 tường cánh | 7,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 4x6 móng tường cánh | 10,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 4x6 sân cống, chân khay | 7,77 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm | 3,06 | m3 | |
| 5 | Đào móng | 29,88 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 | 8,5 | m3 | |
| O | * Sân gia cố | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | 33,42 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm | 1,57 | m3 | |
| 3 | Đào móng đất C3 | 43,67 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 1 | m3 | |
| P | * Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | 23,11 | m3 | |
| 2 | Đào khơi dòng | 23,23 | m3 | |
| Q | IV. NÚT GIAO (Địa phận Núi thành) | |||
| R | 4.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | -nt- | 9,13 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | 501,97 | m3 | |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | 327,2 | m3 | |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm đường cũ | 203,5 | m3 | |
| 5 | Vét đất hữu cơ | 446,26 | m3 | |
| 6 | Đào cấp | 203,02 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương dọc | 166,02 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K.95 nền đường | 2.677,32 | m3 | |
| 9 | Đắp đất K.98 nền đường | 867,39 | m3 | |
| 10 | Xáo xới lu lèn K98 | 1.988,17 | m2 | |
| 11 | Đắp đất K95 mương dọc | 86,13 | m3 | |
| S | 4.2. Mặt đường | |||
| T | * Kết cấu mặt đường làm mới | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 3.147,2 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m2 | 3.147,2 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 3.147,2 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 3.147,2 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25 | 807,6 | m3 | |
| 6 | Móng CPĐD loại 2 Dmax37.5 | 310,05 | m3 | |
| U | * Kết cấu mặt đường tăng cường | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 2.878,68 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa polime 0.5kg/m2 | 2.878,68 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 2.878,68 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 2.878,68 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đen bù vênh | 277,21 | m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 2.878,68 | m2 | |
| V | 4.3. Gia cố mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín (400x400x50)mm | 1.246 | tấm | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp kín (400x400x50)mm | 3.840 | tấm | |
| 3 | Trồng cỏ | 173,57 | m2 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4 chân khay | 43,2 | m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm chân khay | 6,18 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K90 | 83,97 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 22,04 | m3 | |
| 8 | Đào móng chân khay | 157,9 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 gia cố lề | 25,81 | m3 | |
| 10 | Đá dăm đệm gia cố lề | 15,23 | m3 | |
| W | 4.4. Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 mương chữ U đổ tại chỗ | 39,42 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm | 11,22 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 0,82 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép D | 2,17 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 | 102 | tấm | |
| X | 4.5. Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 562,45 | m3 | |
| 2 | Đắp cát K.90 | 559,89 | m3 | |
| 3 | Vải ĐKT 12KN/m | 605,69 | m2 | |
| Y | V. NÚT GIAO (Địa phận Tam Kỳ) | |||
| Z | 5.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 98,74 | m3 | |
| 2 | Đào đất khuôn đường | 668,18 | m3 | |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường BTN cũ | 501,79 | m3 | |
| 4 | Đào kết cấu cấp phối đá dăm đường cũ | 313,58 | m3 | |
| 5 | Vét đất hữu cơ | 223,61 | m3 | |
| 6 | Đào cấp | 252,48 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K.95 nền đường | 3.413,31 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường K.98 | 316,75 | m3 | |
| 9 | Xáo xới lu lèn K98 | 1.168,87 | m2 | |
| AA | 5.2. Mặt đường | |||
| AB | * Mặt đường làm mới | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 3.173,73 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường polime 0.5kg/m2 | 3.173,73 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 3.173,73 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 3.173,73 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 | 961,74 | m3 | |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 | 1.058,93 | m3 | |
| AC | * Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | BTN polime 12.5 dày 6cm | 2.288,4 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường polime 0.5kg/m2 | 2.288,4 | m2 | |
| 3 | BTNC 19 dày 7cm | 2.288,4 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 2.288,4 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 bù vênh | 259,17 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đen bù vênh | 240,03 | m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít 0.5kg/m2 | 1.436,4 | m2 | |
| 8 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 852 | m2 | |
| AD | 5.3. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp hở KT(400x400x50)mm | 333 | tấm | |
| 2 | Trồng cỏ gia cố mái | 15,05 | m2 | |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | 7,1 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm móng chân khay | 1,02 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K90 chân khay | 8,13 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 chân khay | 7,63 | m3 | |
| 7 | Đào móng chân khay | 23,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 gia cố lề | 2,57 | m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm đệm gia cố lề | 1,52 | m3 | |
| AE | 5.4. Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Cọc CDM D800 bằng phương pháp phun ướt hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 786,5 | md | |
| 2 | Bàn đo lún | 2 | bộ | |
| AF | VI. ĐƯỜNG CẦU CHUI | |||
| AG | 6.1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 1.089,41 | m3 | |
| 2 | Đào kết cấu CPĐD đường cũ | 46,99 | m3 | |
| 3 | Đào đất khuôn đường | 947,74 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K.98 nền đường | 458,38 | m3 | |
| 5 | Xáo xới lu lèn K98 | 1.528,73 | m2 | |
| AH | 6.2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 mặt đường dày | 302,55 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu | 1.512,73 | m2 | |
| 3 | Móng CPĐD Dmax25 | 226,91 | m3 | |
| AI | 6.3. Rãnh dọc (202md) | |||
| AJ | */* Rãnh chữ U đậy đan KT B=60cm | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 thân rãnh | 61,16 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D =10 (mm) | 1,37 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 3,39 | Tấn | |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm | 22,24 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Bê tông M250, đá 1x2 | 202 | tấm | |
| 6 | Đào đất rãnh dọc | 266,43 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 93,89 | m3 | |
| AK | 6.4. Thoát nước dọc | |||
| 1 | Ống BTLT D1000 (chịu lực), L=2,5m/đốt | 182,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống cống | 73 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su | 73 | mối nối | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt gối cống Bê tông M200, đá 1x2 | 146 | tấm | |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm | 41,82 | m3 | |
| 6 | Đào móng | 1.042,21 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 926,86 | m3 | |
| AL | * Hố ga (03 hố) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 hố ga | 11,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | 0,11 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 0,34 | Tấn | |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm | 0,98 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2 | 10 | tấm | |
| AM | 6.5. Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá xây hiện trạng | 3,9 | m3 | |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả kè đá xây | 3,9 | m3 | |
| AN | VII. XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 4.900,7 | m3 | |
| 2 | Đắp cát K.90 | 4.337,86 | m3 | |
| 3 | Vải ĐKT 12KN/m | 4.692,38 | m2 | |
| AO | VIII. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | 715,84 | m | |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | 509,01 | m3 | |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm đường cũ | 414,24 | m3 | |
| 4 | Đào đất nền đường | 225,95 | m3 | |
| 5 | Xáo xới lu lèn K98 | 1.882,93 | m2 | |
| 6 | Móng CPĐD loại 2 Dmax37.5 | 659,03 | m3 | |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25 | 587,32 | m3 | |
| AP | IX. TƯỜNG CHẮN | |||
| AQ | 9.1. Thân tường | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 | 301,58 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | 11,25 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D>18 | 12,89 | Tấn | |
| AR | 9.2. Móng tường | |||
| 1 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 304,13 | m3 | |
| 2 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng | 34,3 | m3 | |
| 3 | Đắp cát K.90 | 323,56 | m3 | |
| 4 | Lưới địa kỹ thuật | 568,7 | m2 | |
| 5 | Cốt thép D | 11,54 | tấn | |
| 6 | Cốt thép D>18 | 4,55 | tấn | |
| AS | 9.3. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm | 146,03 | m3 | |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | 427,63 | m2 | |
| 3 | Đắp đất sét | 87,14 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D100mm | 89,75 | m | |
| AT | 9.4. Các hạng mục khác | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | 58,31 | tấn | |
| 2 | Đào móng | 1.197,11 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K.95 | 685,79 | m3 | |
| 4 | Sơn bề mặt tường chắn 3 lớp (1 lớp lót + 2 lớp phủ) | 490,28 | m2 | |
| AU | 9.5. Ụ cột đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ụ cột đèn (toàn bộ) | 2 | bộ | |
| AV | 9.6. Gờ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 18(mm) | 2,67 | Tấn | |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 gờ lan can | 30,24 | m3 | |
| 3 | Tấm cao su dày 20mm | 1,91 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm | 1,44 | Tấn | |
| AW | X. MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| AX | 10.1. Rãnh chữ U kích thước B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 thân rãnh | 28,9 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D=10 | 0,68 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 1,6 | Tấn | |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm | 9,31 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250, đá 1x2 | 84 | tấm | |
| 6 | Đào đất | 76,17 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 21,16 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cống thoát nước cũ | 6,68 | m3 | |
| AY | XI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| AZ | 11.1. Sản xuất và lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D90 | 13 | bộ | |
| 2 | Biển báo tam giác KT90 | 2 | bộ | |
| 3 | Biển hình vuông KT 90x90cm | 1 | bộ | |
| 4 | Biển hình chữ nhật KT 140x70cm | 4 | bộ | |
| 5 | Biển hình chữ nhật KT 150x75cm | 2 | bộ | |
| 6 | Biển hình chữ nhật KT 225x125cm | 2 | bộ | |
| 7 | Biển hình chữ nhật KT 240x160cm | 2 | bộ | |
| BA | 11.2. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | 1.661,69 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | 103,23 | m2 | |
| 3 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 6 mm | 214,83 | m2 | |
| BB | 11.3. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | 1.798,92 | m | |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan mềm hiện trạng | 1.884,34 | m | |
| BC | 11.4. Dải phân cách bằng BTCT lắp ghép (L=3m/ck) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách BTCT M250, đá 1x2 | 260 | cái | |
| BD | 11.5. Dải phân cách giữa bằng BTXM đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 53,25 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm | 10,65 | m3 | |
| 3 | Đất đắp dải phân cách | 4,46 | m3 | |
| 4 | Bê tông phủ mặt dày 5cm M200 | 0,64 | m3 | |
| BE | B. PHẦN CẦU: CẦU TAM KỲ | |||
| BF | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BG | 1.1. DẦM BẢN 9m | |||
| 1 | 1. Sản xuất Dầm bản 9m | 24 | dầm | |
| 2 | 2. Lắp dựng dầm bản 9m | 24 | dầm | |
| BH | 3. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 32,44 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D12-18 | 5,43 | Tấn | |
| 3 | Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | 17,6 | m2 | |
| BI | 1.2. DẦM I33m | |||
| 1 | 1. Sản xuất Dầm I 33m | 20 | dầm | |
| 2 | 2. Lắp dựng dầm I33m | 20 | dầm | |
| BJ | 3. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 338,65 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D10 | 0,67 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D12-18 | 67,22 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18 | 3,73 | Tấn | |
| 5 | Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | 87,83 | m2 | |
| BK | 4. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 51,13 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D ≤ 18 | 5,62 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 | 0,62 | Tấn | |
| BL | 5. Sản xuất, lắp đặt Tấm đan lót bản ván khuôn mặt cầu bê tông 25Mpa đá 1x2 | |||
| BM | 6. Ụ neo | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 3,53 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D = 10 | 0,09 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D ≤ 18 | 0,47 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 | 0,17 | Tấn | |
| 5 | Thép ống đặt sẵn trong bê tông | 0,06 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | 0,19 | tấn | |
| BN | 1.3. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BO | 1. Các lớp mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 7cm | 1.636,8 | m2 | |
| 2 | Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC | 1.636,8 | m2 | |
| BP | 2. Thảm bê tông nhựa cầu cũ | |||
| BQ | * Mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 7cm | 1.711,2 | m2 | |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | 1.711,2 | m2 | |
| 3 | Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy 0.4kg/m2 trên mặt UHPC | 1.711,2 | m2 | |
| BR | * Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 6cm | 75,9 | m2 | |
| 2 | Nhũ tương dính bám mặt đường 0.5lít/m2 | 75,9 | m2 | |
| 3 | Rải BTNC19 dày 7cm | 75,9 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 75,9 | m2 | |
| 5 | CPĐD Dmax25 | 22,78 | m3 | |
| 6 | CPĐD Dmax 37,5 | 26,56 | m3 | |
| BS | 2.3. Các kết cấu phần trên khác | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu bằng thép hình, thép ống mạ kẽm | 3,47 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | 3,47 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm mặt cầu liên cầu mở rộng | 22,8 | m | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm phần cầu cũ | 23,8 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu (liên cầu mở rộng) | 11 | m | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu (phần cầu cũ) | 11,5 | m | |
| 7 | Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ | 35,8 | md | |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x450x78 di động | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x450x78 cố định | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x37 cố định | 48 | cái | |
| 11 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can | 52,5 | m3 | |
| 12 | Cốt thép D ≤ 18 gờ lan can | 5,41 | Tấn | |
| 13 | Tấm cao su dày 10mm gờ lan can (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | 3,27 | m2 | |
| 14 | Chân cột đèn | 2 | Toàn bộ | |
| 15 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn dải phân cách giữa | 42,63 | m3 | |
| 16 | Cốt thép D ≤ 18 gờ chắn dải phân cách giữa | 2,61 | Tấn | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,86 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm đan dải phân cách | 156 | tấm | |
| 19 | Sản xuất lắp đặt ống thu nước mặt cầu | 19 | bộ | |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC D=180mm thoát nước mặt cầu | 28,8 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 dày 13,4mm thoát nước mặt cầu | 21 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 6,2mm thoát nước mặt cầu | 17,5 | m | |
| BT | III. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BU | 1. MỐ CẦU | |||
| BV | 1.1. Mố M1 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 227,15 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D=10 | 0,23 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D ≤18 | 7,71 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 | 6,04 | Tấn | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 6,46 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum | 111,46 | m2 | |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,06 | m3 | |
| 8 | Đắp cát hạt thô K=0.98 | 577,5 | m3 | |
| 9 | Móng CPĐD Dmax 37,5 | 17,7 | m3 | |
| 10 | Đào đất | 325,1 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K95 | 215,79 | m3 | |
| BW | 1.2. Mố M2 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 182,52 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D=10 | 0,25 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D ≤18 | 7,41 | Tấn | |
| 4 | Cốt thépD >18 | 3,85 | Tấn | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 6,46 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum | 89,19 | m2 | |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,08 | m3 | |
| 8 | Đắp cát hạt thô K=0.98 | 386,29 | m3 | |
| 9 | CPĐD Dmax 37,5 | 4,12 | m3 | |
| 10 | Đào đất hố móng | 339 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K95 | 64,3 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K90 | 570 | m3 | |
| BX | 2. TRỤ CẦU | |||
| BY | 2.1. Trụ T1, Trụ T2, Trụ T3 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | 77,91 | m3 | |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ | 58,14 | m3 | |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | 203,55 | m3 | |
| 4 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 11,07 | m3 | |
| 5 | Cốt thép D=10 | 0,74 | Tấn | |
| 6 | Cốt thép D ≤18 | 10 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép D >18 | 35,28 | Tấn | |
| 8 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,52 | m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng | 592,28 | m3 | |
| 10 | Đắp đất K95 | 366,36 | m3 | |
| BZ | 2.2. Trụ T4-T5 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | 57,51 | m3 | |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân trụ | 131,61 | m3 | |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | 142,58 | m3 | |
| 4 | BT 10MPa đá 4x6 độ sụt 2-4 lót móng | 7,58 | m3 | |
| 5 | Cốt thép D | 0,63 | Tấn | |
| 6 | Cốt thép D ≤18 (mm) | 8,57 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép D >18 (mm) | 29,12 | Tấn | |
| 8 | Đào đất | 201,64 | m3 | |
| 9 | Xói hút bùn | 261,37 | m3 | |
| 10 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bịt đáy | 299,27 | m3 | |
| CA | 3. CỌC KHOAN NHỒI D1000 | |||
| CB | 3.1. Cọc khoan nhồi D1000 (mố M1, Mố M2, Trụ T1, Trụ T2, Trụ T3) | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | 430,55 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | 0,07 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D=10 | 6,56 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép D | 11,42 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép D>18 | 55,26 | Tấn | |
| 6 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296 | 844 | bộ | |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | 400 | Bộ | |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=259 | 220 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi | 1.224,36 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi | 592,98 | m | |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa 52,9/59,9 | 96 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa 106,5/113,5 | 48 | cái | |
| 13 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | 6,8 | m3 | |
| 14 | Khoan vào đất D1000, sử dụng dung dịch khoan | 380,79 | m | |
| 15 | Khoan vào đá C4 D1000, sử dụng dung dịch khoan | 110,84 | m | |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | 31,87 | m3 | |
| 17 | 3.2. Cọc khoan nhồi D1000 (Trụ T4, Trụ T5) | 168,54 | md | |
| 18 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | 141,96 | m3 | |
| 19 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296 | 480 | bộ | |
| 20 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | 40 | Bộ | |
| 21 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=259 | 220 | Bộ | |
| 22 | Cốt thép D | 0,03 | Tấn | |
| 23 | Cốt thép D=10 | 2,3 | Tấn | |
| 24 | Cốt thép D | 1,45 | Tấn | |
| 25 | Cốt thép D>18 | 23,78 | Tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi | 554,32 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi | 267,56 | m | |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa 52,9/59,9 | 48 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa 106,5/113,5 | 24 | cái | |
| 30 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi | 2,03 | m3 | |
| 31 | Khoan vào đất D1000, sử dụng dung dịch khoan | 76,8 | m | |
| 32 | Khoan vào đá C4 D1000, sử dụng dung dịch khoan | 97,5 | m | |
| 33 | Đập bê tông đầu cọc | 15,93 | m3 | |
| CC | 4. GIA CỐ TỨ NÓN, BẢN DẪN | |||
| CD | 4.1. Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | 48,6 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D=10 | 0,04 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D12-18 | 2,62 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18 | 5,46 | tấn | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 11,22 | m3 | |
| 6 | Tấm xốp | 8,96 | m2 | |
| 7 | Giấy dầu | 7,16 | m2 | |
| 8 | Rải BTN polime C12.5, dày 6cm | 72,6 | m2 | |
| 9 | Tưới lớp nhũ tương dính bám mặt đường 0.5lít/m2 | 72,6 | m2 | |
| 10 | Rải BTNC19 dày 7cm | 72,6 | m2 | |
| 11 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 72,6 | m2 | |
| 12 | Móng CPĐD Dmax25 | 21,78 | m3 | |
| 13 | Móng CPĐD Dmax 37,5 | 25,41 | m3 | |
| CE | 4.2. Gia cố tứ nón, mái taluy và chân khay, bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16MPa đá 2x4 | 4,91 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm chân khay | 0,69 | m3 | |
| 3 | Đào móng đất chân khay | 17,66 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K90 chân khay | 12,75 | m3 | |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón | 24,94 | m3 | |
| 6 | Cốt thép D | 0,52 | Tấn | |
| 7 | Đắp đất K95 | 91,7 | m3 | |
| 8 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | 7,8 | m | |
| 9 | Đá 4x6 tầng lọc | 1,24 | m3 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | 12,72 | m2 | |
| 11 | Đắp đất sét | 0,41 | m3 | |
| CF | III. PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| CG | 1. Phá dỡ và hoàn trả phạm vi Mố M1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng | 15,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,19 | m3 | |
| 3 | Bê tông 25MPa đá 1x2 rãnh nước | 5,19 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D=10 | 0,12 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép D12-18 | 0,29 | tấn | |
| 6 | Đá dăm đệm | 1,67 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh bê tông 25Mpa đá 1x2 | 15 | tấm | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bê tông 20MPa đá 1x2 | 9,6 | m | |
| CH | 2. Phá dỡ và hoàn trả phạm vi Trụ T1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng | 20 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,4 | m3 | |
| 3 | BT 30MPa đá 1x2 mặt đường | 14,4 | m3 | |
| 4 | Giấy dầu | 72 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 | 10,8 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bê tông 20MPa đá 1x2 | 20 | m | |
| CI | 3. Phá dỡ hiện trạng phạm vi trụ T2 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè+bó vỉa hiện trạng | 9,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép | 3,28 | m3 | |
| CJ | 4. Hoàn trả rãnh thoát nước, bó vỉa hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 rãnh nước | 3,28 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D=10 | 0,08 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D12-18 | 0,18 | tấn | |
| 4 | Đá dăm đệm | 1,06 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh nước | 10 | tấm | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hoàn trả | 9,6 | m | |
| CK | 5. Đào mặt đường cũ trên mố | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 26cm | 75,9 | m | |
| 2 | Đào kết cấu BTN hiện trạng | 19,74 | m3 | |
| 3 | Đào kết cấu CPĐ D hiện trạng | 16,7 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường | 12,91 | m3 | |
| CL | C. PHẦN CẦU CHUI | |||
| CM | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CN | 1. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM | |||
| 1 | a. Sản xuất Dầm bản 9m | 16 | dầm | |
| 2 | b. Lắp dựng dầm bản 9m | 16 | dầm | |
| CO | 2. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CP | 2.1. Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu | 35,97 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D12-18 | 8,03 | Tấn | |
| 3 | Tấm cao su dày 20mm | 16,8 | m2 | |
| CQ | 2.2. Các lớp mặt cầu (cầu mới) | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 7cm | 165,49 | m2 | |
| 2 | Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC | 165,49 | tấn | |
| CR | 2.3. Thảm nhựa cầu cũ | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 7cm | 165,3 | m2 | |
| 2 | BTNC 19 bù vênh | 16,53 | m3 | |
| 3 | Lớp keo dính bám gốc Exxpoxy0.4kg/m2 trên mặt UHPC | 165,3 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ trên cầu | 11,57 | m3 | |
| CS | 2.4. Các kết cấu khác | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x200x37 - cố định | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x200x37 - di động | 16 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | 3 | bộ | |
| 4 | Cốt thép D ≤ 18 gờ lan can | 0,97 | Tấn | |
| 5 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can | 9,33 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm | 0,88 | Tấn | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | 0,88 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu phần cầu mở rộng | 19 | m | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 30mm mặt cầu phần cầu cũ | 19 | m | |
| 10 | Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ | 23 | md | |
| CT | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CU | 1. MỐ CẦU | |||
| CV | 1.1. Mố M1 | |||
| 1 | Cốt thép D=10 | 0,2 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép D ≤18 | 5,11 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 | 4,7 | Tấn | |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 135,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 3,94 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum | 80,16 | m2 | |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,1 | m3 | |
| 8 | Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ | 9 | m | |
| 9 | Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép | 0,0033 | m3 | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | 6,19 | m2 | |
| 11 | Đào móng | 174,42 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K=0.95 | 106,17 | m3 | |
| CW | 2. Mố M2 | |||
| 1 | Cốt thép D=10 | 0,2 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép D ≤18 | 5,09 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 | 4,69 | Tấn | |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | 135,25 | m3 | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 3,94 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum | 79,9 | m2 | |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,1 | m3 | |
| 8 | Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ | 9 | m | |
| 9 | Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép | 0,0033 | m3 | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | 6,09 | m2 | |
| 11 | Đào móng | 174,42 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K=0.95 | 106,17 | m3 | |
| CX | 2. TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cốt thép D=10 | 0,2 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép D ≤18 | 3,05 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 | 4,75 | Tấn | |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 thân, bệ trụ cầu | 58,39 | m3 | |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ trụ | 11,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 2,65 | m3 | |
| 7 | Vữa không co ngót đệm gối | 0,19 | m3 | |
| 8 | Khoan cấy thép D50 vào mố cầu cũ | 2 | m | |
| 9 | Bơm vữa Epoxy 42MP vào lỗ khoan cấy thép | 0,0007 | m3 | |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải) | 0,8 | m2 | |
| 11 | Đào móng | 134,71 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K=0.95 | 94,11 | m3 | |
| CY | 3. CỌC KHOAN NHỒI D1000 | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D | 0,03 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D=10 | 2,84 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D | 0,57 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn | 30,42 | Tấn | |
| 5 | Ống thép F52.9/59.9 cọc khoan nhồi | 490,68 | m | |
| 6 | Nút bịt nhựa 52,9/59,9 | 48 | cái | |
| 7 | Ống thép F106.5/113.5 cọc khoan nhồi | 235,74 | m | |
| 8 | Nút bịt nhựa 106,5/113,5 | 24 | cái | |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=296 | 512 | bộ | |
| 10 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | 177,73 | m3 | |
| 11 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | 2,73 | m3 | |
| 12 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan | 203,2 | m | |
| 13 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan | 38,36 | m | |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc bê tông | 15,93 | m3 | |
| CZ | 4. GIA CỐ TỨ NÓN, BẢN DẪN, MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ | |||
| DA | 4.1. Thảm nhựa cầu cũ - Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 6cm | 87,4 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhựa polime) | 87,4 | m2 | |
| 3 | Rải BTNC19 dày 7cm | 87,4 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 87,4 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 | 26,22 | m3 | |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 | 30,59 | m3 | |
| DB | 4.2. Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D=10 | 0,03 | Tấn | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D12-18 | 2,6 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | 4,86 | tấn | |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản dẫn | 35,19 | m3 | |
| 5 | Bê tông 10MPa đá 4x6 lót móng | 7,91 | m3 | |
| 6 | Tấm xốp | 5,55 | m2 | |
| 7 | Giấy dầu | 4,16 | m2 | |
| DC | 4.3. Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTN polime C12.5, dày 6cm | 87,4 | m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhựa polime) | 87,4 | m2 | |
| 3 | Rải BTNC19 dày 7cm | 87,4 | m2 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70 1kg/m2 | 87,4 | m2 | |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 | 26,22 | m3 | |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 | 30,59 | m3 | |
| DD | 4.4. Gia cố tứ nón (phía Núi Thành) | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16MPa đá 2x4 | 14,23 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm chân khay | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng chân khay | 51,23 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 chân khay | 37 | m3 | |
| 5 | Giấy dầu | 57,79 | m2 | |
| 6 | Bê tông 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón | 8,67 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D | 0,38 | Tấn | |
| 8 | Đắp đất K95 | 183,4 | m3 | |
| 9 | Ống nhựa PVC D=100 | 15,6 | m | |
| 10 | Đá 4x6 tầng lọc | 2,47 | m3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | 25,44 | m2 | |
| 12 | Đắp đất sét | 0,82 | m3 | |
| DE | 4.5. Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố K=0.98 | 491,75 | m3 | |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5 | 18,88 | m3 | |
| DF | D. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | 144 | mặt cắt | |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN | 10 | Cọc | |
| 3 | Thí nghiệm PDA | 3 | Cọc | |
| DG | E. CHI PHÍ ĐẨM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | Toàn bộ | |
| DH | F. CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Toàn bộ | |
| DI | G. CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí di chuyển thiết bị | 1 | Toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,53% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 139,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m); hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 69,7 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu BTCT (kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) ≥ 30,7 tỷ đồng; trong hợp đồng này hoặc hợp đồng khác có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD ≥ 6,2 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa Polime. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa trên móng CPĐD; cầu BTCT có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥139.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/BQLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “Chỉ huy trưởng công trường” tại các công trình này) | 12 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường/Phó giám đốc điều hành(áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 10 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhận vị trí “Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc tương đương” tại công trình này). | 12 | 10 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng” tại công trình này). | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm “Cán bộ phụ trách vật liệu” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên và trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa Polime và cầu BTCT (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách vật liệu” tại công trình này). | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: Đã hoặc đang đảm nhận vị trí phụ trách/trạm trưởng tại một trạm trộn bê tông nhựa nóng và có thời gian đảm nhận vị trí này trong vòng 03 năm trở lại đây (phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách/trạm trưởng trạm trộn Bê tông nhựa nóng liên tục trong 3 năm trở lại đây). | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm "Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, thi công bê tông nhựa Polime (Xét đồng thời hoặc riêng lẻ các hợp đồng)(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công” tại công trình này). | 10 | 7 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu (cọc khoan nhồi, dầm dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình cầu có hạng mục cọc khoan nhồi và dầm BTCT DUL (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này). | 10 | 7 |
| 8 | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách thi công đường hoặc cầu của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công nền đất yếu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận đã đảm nhận vị trí “cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu” tại công trình này). | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm.- Đáp ứng Kinh nghiệm cụ thể với gói thầu: đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoặc an toàn giao thông hoặc vệ sinh môi trường” của ít nhất 01 công trình xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng giao thông đường bộ cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA xác nhận kinh nghiệm vị trí ở công trình này). | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, thí nghiệm sơn kẻ đường, cọc khoan nhồi, cáp dự ứng lực…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Ưu tiên giải pháp kỹ thuật để xuất Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt; trường hợp giải pháp kỹ thuật đề xuất lắp đặt Trạm bê tông nhựa mới thì phải chứng minh tính khả thi của việc lắp đặt trạm; Trạm bê tông nhựa đảm bảo tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 90m3/h | - Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 90m3/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông xi măng đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để cung cấp; có giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Mặt bằng đặt trạm trộn (được thể hiện cùng bản vẽ trong biện pháp tổ chức thi công) phải đủ để chứa các loại vật liệu, ngăn cách giữa các vật liệu nhằm đảm bảo chất lượng, trữ lượng theo yêu cầu gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110Cv | - Máy ủi công suất ≥ 110Cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Lu bánh thép 6-8T | - Lu bánh thép 6-8T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Lu bánh thép ≥12T | - Lu bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Lu rung 02 bánh thép ≥12T | - Lu rung 02 bánh thép ≥12T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Lu bánh lốp ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 3 |
| 11 | Lu bánh lốp ≥ 25T | - Lu bánh lốp ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy rải BTN ≥ 130 CV (hoặc ≥ 100 tấn/h) | - Máy rải BTN ≥ 130CV (hoặc ≥ 100 tấn/h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | - Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy san ≥ 110Cv | - Máy san ≥110Cv; có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, số lượng… nêu trên | 2 |
| 15 | Máy lu rung ≥ 25T | - Lu rung ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 4 |
| 16 | Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100 | - Máy khoan cọc khoan nhồi ≥ D100, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn sử dụng trong thi công xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 16T | - Cần cẩu ≥ 16T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Cần cẩu ≥ 25T | - Cần cẩu ≥ 25T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 2 |
| 19 | Bộ thiết bị thi công trụ đất gia cố xi măng ≥ D800 | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Bộ thiết bị lao, lắp dầm cầu | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị nâng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Phù hợp với biện pháp thi công. | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn tự động | - Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) ;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Phải có Giấy Kiểm định/kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi