Gói thầu: Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh và ánh sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Nghệ thuật Biểu diễn |
| Tên gói thầu | Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh và ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612141 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 13:49:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.470.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê, lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng cho các buổi biểu diễn, sự kiện,chương trình, cuộc thi cấp Nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.058.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ huy trưởng gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan đạo diễn/âm thanh/ánh sáng.- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | rình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan kỹ thuật điện, điện tử- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan điện tử, điện tử viễn thông âm thanh, ánh sáng, sân khấu điện ảnh- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tham gia thực hiện chương trình- Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc.- Trong đó tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp thiết kế, xử lý tín hiệu số hình ảnh, âm thanh, thiết kế mỹ thuật, điện, điện tử viễn thông- Tất cả có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Nghệ thuật Biểu diễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh và ánh sáng “Thuê lắp đặt vận hành hệ thống âm thanh và ánh sáng” phục vụ “Liên hoan Ca, Múa, Nhạc toàn quốc - 2021” Đợt 2 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ; - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh; - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; - Cam kết lắp đặt theo yêu cầu của đơn vị chủ quản địa điểm tổ chức đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, an toàn cháy nổ. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Nghệ thuật biểu diễn - Số 32 Nguyễn Thái Học, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Nghệ thuật biểu diễn - Số 32 Nguyễn Thái Học, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Nghệ thuật biểu diễn - Số 32 Nguyễn Thái Học, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Nghệ thuật biểu diễn - Số 32 Nguyễn Thái Học, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Fullrange speakers (Loa treo toàn dải) 3000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 2 | Loa Subwoofer 3000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 3 | Loa Subwoofer 3000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 4 | Loa Monitor 3000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 5 | Loa Monitor 2000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 16 | |
| 6 | Loa Monitor 1000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 7 | Loa trung tâm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 8 | Amplifier đi kèm hệ thống loa | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 9 | micro cầm tay không dây | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 10 | micro cầm tay không dây | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 11 | micro cầm tay có dây | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 12 | micro cầm tay không dây | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 13 | Micro cài áo | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 14 | Micro đeo tai | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 15 | Micro bộ gõ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Bộ micro DPA | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Micro bục phát biểu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Chân Micro (Micro standing) | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 19 | Pin dùng cho mic cài tai và cài áo | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | RADIAL JDI Passive JENSEN transformer | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 21 | Audio Processor | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 22 | Antenna Distributor | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Helica Antenna PWS | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 24 | THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH - Audio Splitter | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 25 | Mixer Digital | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 26 | Đèn Mac Viper 1225W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 27 | Đèn Moving Led | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 20 | |
| 28 | Đèn strobe light LED 125W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 29 | Đèn Blinder LED 2 bóng 100W/bóng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 30 | Đèn Blinder LED 4 bóng 100W/bóng | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 8 | |
| 31 | Đèn Parcan 1000W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 80 | |
| 32 | Đèn Par LED54 4W/3in1 Yourming | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 140 | |
| 33 | Đèn BEAM 230 230W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 50 | |
| 34 | Đèn BEAM SPOT WASH 230W/15R ACME | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 24 | |
| 35 | Đèn Profine 2000K | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 10 | |
| 36 | Đèn Fresnel 2000K | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 37 | Đèn Day light | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 12 | |
| 38 | Đèn Follow Spot 1500W | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cây | 2 | |
| 39 | Tủ nguồn điện 3 chính 3 pha | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 40 | Tủ chia nguồn 3 pha cho âm thanh | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 41 | Máng bảo vệ dây nguồn và cáp tín hiệu | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Mét | 70 | |
| 42 | Lighting controller | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 43 | Máy khói+ dung dịch | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 44 | Dây nguồn 450A | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Mét | 120 | |
| 45 | Hệ thống khung trụ | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Mét | 70 | |
| 46 | Phụ kiện đi kèm | Dẫn chiếu Chương V E-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.47E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.470.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê, lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng cho các buổi biểu diễn, sự kiện,chương trình, cuộc thi cấp Nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.058.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ huy trưởng gói thầu | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành liên quan đạo diễn/âm thanh/ánh sáng.- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát chính | 1 | rình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan kỹ thuật điện, điện tử- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên chính | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan điện tử, điện tử viễn thông âm thanh, ánh sáng, sân khấu điện ảnh- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 10 | Nhân sự tham gia thực hiện chương trình- Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc.- Trong đó tối thiểu 02 nhân sự có trình độ trung cấp thiết kế, xử lý tín hiệu số hình ảnh, âm thanh, thiết kế mỹ thuật, điện, điện tử viễn thông- Tất cả có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi