Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:06:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,708,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.118062738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223612548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.855.095.944 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.710.191.888 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.855.095.944 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.855.095.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.710.191.888 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa lớn lưới điện khu vực huyện Chơn Thành năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT - Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm | Theo E-HSMT | 2,68 | m3 |
| B | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT - Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 4 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| C | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 27 | Cây |
| 2 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 9 | Sợi |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 9 | 01 cách điện |
| 9 | Lắp dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 9 | 01 sợi |
| 10 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| D | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT - Hình thức trụ đấu nối cải tạo (1-ĐNct) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 3 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 8 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo E-HSMT | 1 | 01 bộ cách điện |
| 9 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 1 | 01 bộ cách điện |
| E | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT -Hình thức trụ dừng dây thẳng cải tạo (1-Tct) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 12 | Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | 01 cách điện |
| 13 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo E-HSMT | 4 | 01 bộ cách điện |
| 15 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | 01 cách điện |
| 16 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 4 | 01 bộ cách điện |
| 18 | Lắp dây buộc sứ trung áp15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | 01 sợi |
| F | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT -PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 50/8 | Theo E-HSMT | 514,5 | Mét |
| 2 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 0,504 | km dây |
| 3 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 0,504 | km dây |
| 4 | Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 5 | 01 cách điện |
| 5 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤15kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ(3p) |
| G | HM1: Sửa chữa đường dây trung thế NR Nguyễn Văn Quang 94/92 tuyến 477CT -VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | AC 50/8 | Không bỏ đơn giá | 98 | Kg |
| 2 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Không bỏ đơn giá | 1 | Bộ |
| 3 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Không bỏ đơn giá | 7 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Không bỏ đơn giá | 14 | Cây |
| H | HM2: Sửa chữa hệ thống tiếp địa trung thế T472CT-T474CT- T476CT-T477CT- Hình thức láng bê tông mặt bằng tiếp địa | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm | Theo E-HSMT | 1,21 | m3 |
| I | HM2: Sửa chữa hệ thống tiếp địa trung thế T472CT-T474CT- T476CT-T477CT- Tiếp đất lặp lại trung áp khoan giếng trụ trung thế | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 51,7 | Kg |
| 3 | Khoan giếng D90, sâu 20 mét | Theo E-HSMT | 11 | Giếng |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g) | Theo E-HSMT | 44 | Lọ |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg) | Theo E-HSMT | 374,2 | Kg |
| 6 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 (mạ đồng) | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 11 | Sợi |
| 8 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 22 | Sợi |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 11 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 12 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 55 | Cây |
| 13 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 14 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 2,2 | Kg |
| 15 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 33 | Bộ |
| 16 | Ép nối dây tiết diện ≤185mm2 | Theo E-HSMT | 11 | 01 mối |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 19 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ø≤27 | Theo E-HSMT | 44 | 1m |
| 20 | Lắp tiếp địa ngọn >10m cột BTLT | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| J | HM2: Sửa chữa hệ thống tiếp địa trung thế T472CT-T474CT- T476CT-T477CT- Tiếp đất lặp lại trung áp khoan giếng có kết hợp cọc tiếp địa trung thế | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 792 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 1.861,2 | Kg |
| 3 | Khoan giếng D90, sâu 20 mét | Theo E-HSMT | 396 | Giếng |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g) | Theo E-HSMT | 1.584 | Lọ |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg) | Theo E-HSMT | 13.472 | Kg |
| 6 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 1.188 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 (mạ đồng) | Theo E-HSMT | 396 | Cái |
| 8 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 792 | Sợi |
| 9 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 396 | Sợi |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 396 | Cái |
| 11 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 792 | Cây |
| 12 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 1.584 | Cái |
| 13 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1.980 | Cây |
| 14 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1.584 | Mét |
| 15 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 79,2 | Kg |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1.188 | Bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 1.188 | Cái |
| 18 | Ép nối dây tiết diện ≤185mm2 | Theo E-HSMT | 396 | 01 mối |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 643,5 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo E-HSMT | 643,5 | m3 |
| 21 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ø≤27 | Theo E-HSMT | 1.584 | 1m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1.188 | cọc |
| 23 | Lắp tiếp địa ngọn >10m cột BTLT | Theo E-HSMT | 396 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.118062738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223612548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.855.095.944 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.710.191.888 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 2.855.095.944 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.855.095.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.710.191.888 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác | 1 |
| 3 | Máy khoan giếng | Theo nội dung tập 1 E HSMT được đính kèm dưới dạng file khác | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi