Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605833-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:54:00 đến ngày 2022-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,362,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).+ Hợp đồng tương tự là: Công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất ≥ 130 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung tự hành >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường trung tâm phường Thống Nhất, thành phố Hoà Bình 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; email: [email protected]. Điện thoại: 02183853516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0318 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6665 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,577 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8533 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7604 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3087 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7572 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3814 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3814 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4678 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3814 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,295 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3814 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7628 | 100tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8554 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11.710,7025 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 271,589 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 448,7136 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0776 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11.868,97 | m |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 982,537 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 150x240 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG BẢN LO540 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,657 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu, ván khuôn gờ chắn đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6614 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, gờ chắn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0516 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, gờ chắn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản, đường kính >18 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3396 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép ống lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | tấn |
| 7 | Bu lông cột lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7546 | 100m2 |
| 10 | Thép xà mũ mố, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1557 | tấn |
| 11 | Thép xà mũ mố, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 12 | nhựa đường lấp chỗ chốt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,71 | kg |
| 13 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải. đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bản giảm tải đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giắng chống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 24 | Công tác gia công cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 25 | Bê tông gia cố lòng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5138 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông sân cống,chân khay đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm chân khay, móng sân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông sân gia cố, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân gia cố, ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0233 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,14 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9109 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.337,6 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 267,52 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | đoạn ống |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3054 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9471 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 717,6757 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7926 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210,611 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11.115,2446 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.691,387 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.939,664 | đoạn ống |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 569,4854 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7933 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.758,656 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2259 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4441 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,232 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 301,9451 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thành hố ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9265 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3072 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | 100m2 |
| 31 | BT mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,476 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3968 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ mố D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5432 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông máng dẫn, bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1603 | m3 |
| 36 | Sản xuất cốt thép máng dẫn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7276 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8473 | tấn |
| 38 | Ván khuôn máng dẫn, bó vỉa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,012 | 100m2 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4744 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1183 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,906 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5088 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2525 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9796 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1926 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9846 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6144 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 34 | cái | |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,4 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,48 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | 100m2 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,74 | m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập, Diện tích đáy móng = | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,657 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,657 | m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 5 | Khung móng bulong M24X675 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 6 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9013 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7463 | m3 |
| 8 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6225 | m2 |
| 11 | Khung móng bulong M16X450 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,704 | m3 |
| 13 | Thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468,8135 | kg |
| 14 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,166 | kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cọc |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | 10m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện loại xà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 bộ |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,704 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 20 | Thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1825 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,425 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10m |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 27 | Thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1825 | kg |
| 28 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ nhúng kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,425 | kg |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 30 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 10m |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 33 | Cột đèn mạ kẽm liền cần cao 8m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 cột |
| 35 | Tay bắt cần đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 36 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 cần đèn |
| 37 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 cột |
| 38 | Đèn cao áp Sodium, bóng 250W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 39 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 choá |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng 600x350x1000 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5463 | 100m3 |
| 43 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.387,25 | m2 |
| 44 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =75mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,66 | 100m |
| 46 | Cát đen chèn cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 594,4253 | m3 |
| 47 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 594,4253 | m3 |
| 48 | Gạch chỉ xếp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60.628,5714 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6286 | 1000v |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,2047 | m3 |
| 51 | Rải cáp ngầm 0,6Kv /1Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm 0,6Kv /1Kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | 100m |
| 53 | Luồn dây lên đèn Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100 m |
| 54 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | 100m |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 1 bảng |
| 56 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | 1 đầu cáp |
| 57 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 10 cột |
| 58 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | 1 đầu cáp |
| 59 | Đầu cốt đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Phụ kiện đáu nối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Hộp công tơ comparit 3 pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Đấu nối vận hành chạy thử (nhân công 4.0/7) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 66 | Chi phí cấp nguồn điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 vị trí |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | sợi |
| E | HẠNG MỤC 5: DI CHUYỂN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,1 | m3 |
| 2 | Đào ống đường hố van + đường ống bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,306 | 100m3 |
| 4 | phá dỡ ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2468 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4.2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7116 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm chiều dày 4.3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0192 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm chiều dày 3,0mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2396 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200x2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 225mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HPDE, đường kính cút 225mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính tê d=63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van , đường kính van 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren ngoài, đường kính cút 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63x2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê HPDE, đường kính tê 225x110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 100mm, chiều dày 6,6 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU đường kính 225mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HPDE đường kính cút d=63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63X1.1/2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HPDE, đường kính nút bịt 63mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110x2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=50/25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép d=25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính tê d=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d25-3/4"mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HPDE đường kính cút d=25x90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR đường kính cút d=25x90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 38 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài, đường kính d25x3/4"mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối ren trong, đường kính d25x3/4"mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 40 | Đấu nối đồng hồ nước nhà dân | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4703 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 195,4652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3835 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, S | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo, L=2.8m/cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Đèn quay cảnh báo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Barie chắn 2 đầu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cột hàng rào phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 7 | Dây rào bảo vệ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 8 | Công trực đảm bảo ATGT | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728 | công |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| I | Ghi chú: (1), (2), (4), (5) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu. Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (B1 = 4%*A) không bao gồm Hạng mục 7;Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 5,14%*A) không bao gồm Hạng mục 7 | |||
| J | Ghi chú: (3) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển…) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu. | |||
| K | Ghi chú:: (*), (**) Trong E-HSMT phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b2%), tỷ lệ dự phòng trượt giá (b3) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,14% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.863581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).+ Hợp đồng tương tự là: Công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.455.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kỹ sư điện 01 người có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện công trình) | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất ≥ 130 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Máy hàn >=23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >= 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 14 | Máy lu rung tự hành >= 25 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 20 | Máy nén khí >= 600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 21 | Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 22 | Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi