Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác đại tu tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác đại tu tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613855 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:49:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,620,571,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,207,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu hai trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.571.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.171.516VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.634.400.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.268.800.408 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác đại tu tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 4 Thuê dịch vụ ngoài phục vụ công tác đại tu tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 4 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định của Pháp luật hiện hành; - Tài liệu chứng minh giàn giáo đạt theo tiêu chuẩn quy định (xuất trình bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu); - Thuyết minh quy trình, phương án thi công, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo; - Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.207.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo treo- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo phải được neo bắt chặt vào các kết cấu ổn định của công trình.+ Giàn giáo phải luôn đảm bảo vững vàng, đối với thanh chịu lực phải có cùm chống trượt.+ Sàn công tác phải được lót kín, tấm lót sàn phải đảm bảo chất lượng tốt.+ Mỗi ván lót sàn được đặt gối lên thanh trợ lực tối thiểu 150mm, sau đó ghim lại cho chắc.+ Ván lót sàn không được dài quá 500mm so với thanh trợ lực.+ Trọng lượng chất trên ván lót sàn không vượt quá tải trọng cho phép.+ Độ cao của lan can chắn hông là 1M tính từ mặt sàn và khoảng cách giữa các trụ của lan can không vượt quá 2M.+ Thanh ngang phụ được treo trên thanh trợ lực tối thiểu 150mm.+ Những thanh ngang phụ dài hơn 4M yêu cầu phải có trợ lực của thanh chéo có khớp xoay. | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo treo- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo phải được neo bắt chặt vào các kết cấu ổn định của công trình.+ Giàn giáo phải luôn đảm bảo vững vàng, đối với thanh chịu lực phải có cùm chống trượt.+ Sàn công tác phải được lót kín, tấm lót sàn phải đảm bảo chất lượng tốt.+ Mỗi ván lót sàn được đặt gối lên thanh trợ lực tối thiểu 150mm, sau đó ghim lại cho chắc.+ Ván lót sàn không được dài quá 500mm so với thanh trợ lực.+ Trọng lượng chất trên ván lót sàn không vượt quá tải trọng cho phép.+ Độ cao của lan can chắn hông là 1M tính từ mặt sàn và khoảng cách giữa các trụ của lan can không vượt quá 2M.+ Thanh ngang phụ được treo trên thanh trợ lực tối thiểu 150mm.+ Những thanh ngang phụ dài hơn 4M yêu cầu phải có trợ lực của thanh chéo có khớp xoay. | m3 | 4.346 | Giá chào là giá đã bao gồm tất cả chi phí vận chuyển, nhân công, giám sát và các chi phí khác (bao gồm chi phí lắp dựng lan can bảo vệ và các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện công việc. |
| 2 | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp sử dụng nâng hạ- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Khung gia cố phải có kích thước đủ rộng, và vững chắc.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Chiều cao, độ vững của giàn giáo phụ thuộc tương xứng với chiều rộng, sức gió, kết cấu khung, ván sàn gác tường và cả tải trọng của giàn.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo luôn đảm bảo vững vàng và phải thỏa mãn điều kiện: * Đối với giàn giáo lập có chiều rộng a1.2m thì chiều cao của giàn giáo | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp sử dụng nâng hạ- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Khung gia cố phải có kích thước đủ rộng, và vững chắc.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Chiều cao, độ vững của giàn giáo phụ thuộc tương xứng với chiều rộng, sức gió, kết cấu khung, ván sàn gác tường và cả tải trọng của giàn.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo luôn đảm bảo vững vàng và phải thỏa mãn điều kiện: * Đối với giàn giáo lập có chiều rộng a1.2m thì chiều cao của giàn giáo | m3 | 1.168 | Giá chào là giá đã bao gồm tất cả chi phí vận chuyển, nhân công, giám sát và các chi phí khác (bao gồm chi phí lắp dựng lan can bảo vệ và các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện công việc. |
| 3 | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp sử dụng tạo sàn thao tác- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Khung gia cố phải có kích thước đủ rộng, và vững chắc.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Chiều cao, độ vững của giàn giáo phụ thuộc tương xứng với chiều rộng, sức gió, kết cấu khung, ván sàn gác tường và cả tải trọng của giàn.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo luôn đảm bảo vững vàng và phải thỏa mãn điều kiện: * Đối với giàn giáo lập có chiều rộng a1.2m thì chiều cao của giàn giáo | Dịch vụ thuê, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo tháp sử dụng tạo sàn thao tác- Yêu cầu kỹ thuật:+ Việc lắp, tháo, sửa chữa giàn giáo chỉ được thực hiện bởi người có chuyên môn và có giấy phép phù hợp.+ Khung gia cố phải có kích thước đủ rộng, và vững chắc.+ Tấm lót và kích vít phải được đặt và giằng chắc ở tất cả các chân của giàn giáo.+ Dùng thước thủy để chiếu độ thẳng cho mỗi lần nối giàn. Không được cố gắng ép cho vừa khít đối với các linh phụ kiện giàn giáo. Sau khi dựng xong giàn giáo phải đảm bảo thẳng đứng, không để kênh giàn hay để giàn bị nghiêng.+ Thanh liên kết giằng tường, thanh chéo, thanh chống xiên cần được lắp đặt để củng cố giàn vững chắc.+ Chiều cao, độ vững của giàn giáo phụ thuộc tương xứng với chiều rộng, sức gió, kết cấu khung, ván sàn gác tường và cả tải trọng của giàn.- Yêu cầu tối thiểu:+ Giàn giáo luôn đảm bảo vững vàng và phải thỏa mãn điều kiện: * Đối với giàn giáo lập có chiều rộng a1.2m thì chiều cao của giàn giáo | m3 | 16.607 | Giá chào là giá đã bao gồm tất cả chi phí vận chuyển, nhân công, giám sát và các chi phí khác (bao gồm chi phí lắp dựng lan can bảo vệ và các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện công việc. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.62057172E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.171.516VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.620.571.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986.171.516VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.634.400.204 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.268.800.408 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi