Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615541-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới
Số hiệu KHLCNT 20220610350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:15:00 đến ngày 2022-06-26 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,938,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3907624E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02hoặc khác 2 , trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,157 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng 22,314 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.314.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật/ kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lênthuộc chuyên ngành: Tin học, Điện – Điện tử, Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình phổ thông mới
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát (địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (địa chỉ: Số 307Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 10.1(a)
Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu chung: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại thiết bị): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Đối với máy vi tính, Màn hình hiển thị (tivi 65inch), Máy in, có bản chụp (Scan) các tài liệu sau: + Nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền từ hãng sản xuất + Có chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết có đại lý(hoặc đại diện)được ủy quyền có chức năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môn ngữ văn - Tranh ảnh - Chuyên đề 10.1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian - Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
2Môn ngữ văn - Tranh ảnh - Chuyên đề 10.2. Sân khấu hoá tác phẩm văn học - Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
3Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
4Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
5Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
6Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Truyện cổ dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
7Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Ca dao, tục ngữ - Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
8Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Chèo, tuồng dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
9Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
10Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Khuyến - Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
11Môn toán - Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán192BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
12Môn toán - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình - Hình học và đo lường - Hình học không gian - Bộ thiết dạy học về các đường cônic384BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
13Môn toán - Dụng cụ - Mô hình - Thống kê và xác suất - Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và xác suất384BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
14Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Đại số và giải tích - Tranh điện tử48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
15Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Đại số và giải tích - Phần mềm toán học48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
16Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Hình học và đo lường - Phần mềm toán học48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
17Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Thống kê và xác suất - Phần mềm toán học48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
18Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Đồng hồ bấm giây144ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
19Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung – Còi288ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
20Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Thước dây96ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
21Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Cờ lệnh thể thao384ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
22Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Biển lật số96BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
23Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Nấm thể thao1.920ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
24Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung – Bơm192ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
25Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy cá nhân1.920ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
26Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy tập thể96ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
27Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Bóng nhồi192QuảTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
28Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây kéo co192CuộnTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
29Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Chạy cự li ngắn - Bàn đạp xuất phát240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
30Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Chạy cự li ngắn - Dây đích48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
31Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Ván giậm nhảy48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
32Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Dụng cụ xới cát48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
33Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Bàn trang san cát48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
34Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Cột nhảy cao48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
35Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Xà nhảy cao48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
36Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Đệm nhảy cao482 tấm/bộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
37Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Đẩy tạ - Quả tạ nam240QuảTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
38Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Đẩy tạ - Quả tạ nữ240QuảTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
39Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
40Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Văn minh Đông Nam Á - Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
41Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam - Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
42Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Lịch sử và sử học - Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
43Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
44Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
45Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
46Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
47Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
48Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
49Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Văn minh Đông Nam Á - Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
50Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) - Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858)48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
51Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Cộng đồng các dân tộc Việt Nam - Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng động các dân tộc Việt Nam48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
52Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam - Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
53Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Trái Đất - Tranh cấu trúc của Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
54Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Trái Đất - Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
55Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Thạch quyển - Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
56Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Sinh quyển - Sơ đồ giới hạn của sinh quyển384TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
57Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Trái Đất - Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
58Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
59Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
60Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
61Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Thủy quyển - Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
62Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Sinh quyển - Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
63Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
64Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
65Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
66Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
67Môn địa lý - VIDEO/CLIP - Chủ đề: Trái Đất - Video/clip về Trái Đất48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
68Môn địa lý - VIDEO/CLIP - Chủ đề: Biến đổi khí hậu - Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
69Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế - Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế96BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
70Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Thị trường và cơ chế thị trường - Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
71Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Hội nhập kinh tế quốc tế - Tranh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với một số tổ chức quốc tế và khu vực96BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
72Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động kinh tế của Nhà nước - Ngân sách Nhà nước và Thuế - Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
73Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động sản xuất kinh doanh - Tín dụng và cách sử dụng các dịch vụ tín dụng - Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
74Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động tiêu dùng - Lập kế hoạch tài chính cá nhân - Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
75Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam - Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam và Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam.96BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
76Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam - Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới96BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
77Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Pháp luật nước CHXHCN Việt Nam - Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới96TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
78Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Biến dạng của vật rắn - Video biến dạng và đặc tính của lò xo48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
79Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Bản đồ sao hoặc Phần mềm mô phỏng 3D48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
80Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Trời48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
81Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
82Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều.48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
83Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Dao động - Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
84Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Sóng - Video về hình ảnh sóng48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
85Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Sóng - Video về chuyển động của phần tử môi trường48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
86Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Điện trường (Trường điện) - Video về điện thế48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
87Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Điện trường (Trường điện) - Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
88Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Dòng điện, mạch điện - Video về cường độ dòng điện.48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
89Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Dòng điện, mạch điện - Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
90Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Trường hấp dẫn - Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
91Môn hóa học - Tranh ảnh - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
92Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng chung cho nhiều chủ đề - Nhập môn hóa học - Một số thao tác thí nghiệm hóa học48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
93Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng chung cho nhiều chủ đề - Bộ mô phỏng 3D48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
94Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Arene - Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
95Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Dẫn xuất halogen - Thí nghiệm phản ứng thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride)48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
96Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Hợp chất carbonyl – carboxylic acid - Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
97Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Ester – Lipide - Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
98Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Carbohydrat - Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
99Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Carbohydrat - Thí nghiệm phản ứng thủy phân tinh bột48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
100Môn sinh học - Tranh ảnh - Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sống - Các cấp độ tổ chức của thế giới sống192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
101Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Cấu trúc tế bào - So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
102Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào - Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
103Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Chu kỳ tế bào và phân bào - Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
104Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Chu kỳ tế bào và phân bào - Sơ đồ quá trình giảm phân192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
105Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học vi sinh vật và virus - Virus và các ứng dụng - Một số loại virus192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
106Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học vi sinh vật và virus - Virus và các ứng dụng - Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ192TờTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
107Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị dùng chung - Bộ vật liệu cơ khí144BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
108Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị dùng chung - Bộ dụng cụ cơ khí192BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
109Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Vẽ kĩ thuật - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật192BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
110Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Công nghệ giống cây trồng - Bộ dụng cụ ghép cây240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
111Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Trồng trọt công nghệ cao - Bộ trồng cây thủy canh tĩnh240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
112Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Bongo48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
113Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Cajon48CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
114Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Triangle240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
115Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Tambourine240CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
116Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Maracas240CặpTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
117Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Woodblock144CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
118Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Mẫu vẽ48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
119Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bảng vẽ2.304CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
120Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bút lông2.304BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
121Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bảng pha màu2.304CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
122Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Ống rửa bút768CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
123Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Lô đồ họa (tranh in)240CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
124Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Màu oát (Gouache colour)192HộpTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
125Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Đất nặn48HộpTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
126Môn mỹ thuật - Mô hình, mẫu vật - Đầu tượng - Tượng chân dung48BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
127Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế.240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
128Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách.240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
129Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.240BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
130Dùng chung - Bảng nhóm576ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
131Dùng chung - Tủ đựng thiết bị144ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
132Dùng chung - Nam châm4.800ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
133Dùng chung - Nẹp treo tranh2.400ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
134Dùng chung - Giá treo tranh144ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
135Dùng chung - Thiết bị thu phát âm thanh - Đài đĩa48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
136Dùng chung - Thiết bị thu phát âm thanh - Loa cầm tay48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
137Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Máy tính144BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
138Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Màn hình hiển thị (Tivi 65inch)144BộTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
139Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Đầu DVD48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
140Dùng chung - Máy in48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
141Dùng chung - Máy ảnh (hoặc Máy quay)48ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
142Dùng chung - Cân96ChiếcTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
143Dùng chung - Nhiệt kế điện tử96CáiTheo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3907624E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02hoặc khác 2 , trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,157 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng 22,314 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.314.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát kỹ thuật/ kiểm soát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ 5 Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lênthuộc chuyên ngành: Tin học, Điện – Điện tử, Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->