Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:15:00 đến ngày 2022-06-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,938,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3907624E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02hoặc khác 2 , trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,157 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng 22,314 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.314.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật/ kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lênthuộc chuyên ngành: Tin học, Điện – Điện tử, Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 theo Chương trình giáo dục phổ thông mới Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình phổ thông mới 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu chung: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại thiết bị): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Đối với máy vi tính, Màn hình hiển thị (tivi 65inch), Máy in, có bản chụp (Scan) các tài liệu sau: + Nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền từ hãng sản xuất + Có chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết có đại lý(hoặc đại diện)được ủy quyền có chức năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn ngữ văn - Tranh ảnh - Chuyên đề 10.1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian - Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Môn ngữ văn - Tranh ảnh - Chuyên đề 10.2. Sân khấu hoá tác phẩm văn học - Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Trãi - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Truyện cổ dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Ca dao, tục ngữ - Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Chèo, tuồng dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Môn ngữ văn - Video/clip/phim tài liệu (tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Khuyến - Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Môn toán - Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 192 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môn toán - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình - Hình học và đo lường - Hình học không gian - Bộ thiết dạy học về các đường cônic | 384 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môn toán - Dụng cụ - Mô hình - Thống kê và xác suất - Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và xác suất | 384 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Đại số và giải tích - Tranh điện tử | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Đại số và giải tích - Phần mềm toán học | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Hình học và đo lường - Phần mềm toán học | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Môn toán - Tranh điện tử/phần mềm - Thống kê và xác suất - Phần mềm toán học | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Đồng hồ bấm giây | 144 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung – Còi | 288 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Thước dây | 96 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Cờ lệnh thể thao | 384 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Biển lật số | 96 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Nấm thể thao | 1.920 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung – Bơm | 192 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy cá nhân | 1.920 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy tập thể | 96 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Bóng nhồi | 192 | Quả | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Môn giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây kéo co | 192 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Chạy cự li ngắn - Bàn đạp xuất phát | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Chạy cự li ngắn - Dây đích | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Ván giậm nhảy | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Dụng cụ xới cát | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy xa - Bàn trang san cát | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Cột nhảy cao | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Xà nhảy cao | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Nhảy cao - Đệm nhảy cao | 48 | 2 tấm/bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Đẩy tạ - Quả tạ nam | 240 | Quả | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Môn giáo dục thể chất - Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn - Đẩy tạ - Quả tạ nữ | 240 | Quả | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Văn minh Đông Nam Á - Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Môn lịch sử - Bản đồ/lược đồ - Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam - Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Lịch sử và sử học - Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh thế giới thời kì cổ - trung đại - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử thế giới - Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Văn minh Đông Nam Á - Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Một số nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) - Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Cộng đồng các dân tộc Việt Nam - Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng động các dân tộc Việt Nam | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Môn lịch sử - Băng/đĩa/phần mềm/video-clip - Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam - Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Trái Đất - Tranh cấu trúc của Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Trái Đất - Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Thạch quyển - Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Môn địa lý - Tranh ảnh - Chủ đề: Sinh quyển - Sơ đồ giới hạn của sinh quyển | 384 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Trái Đất - Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Khí quyển - Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Thủy quyển - Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Sinh quyển - Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Môn địa lý - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Địa lí các ngành kinh tế - Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Môn địa lý - VIDEO/CLIP - Chủ đề: Trái Đất - Video/clip về Trái Đất | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môn địa lý - VIDEO/CLIP - Chủ đề: Biến đổi khí hậu - Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế - Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế | 96 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Thị trường và cơ chế thị trường - Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động của nền kinh tế - Hội nhập kinh tế quốc tế - Tranh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với một số tổ chức quốc tế và khu vực | 96 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động kinh tế của Nhà nước - Ngân sách Nhà nước và Thuế - Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động sản xuất kinh doanh - Tín dụng và cách sử dụng các dịch vụ tín dụng - Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Môn kinh tế - pháp luật - Hoạt động tiêu dùng - Lập kế hoạch tài chính cá nhân - Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam - Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam và Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam. | 96 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Hệ thống chính trị nước CHXHCN Việt Nam - Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới | 96 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Môn kinh tế - pháp luật - Hệ thống chính trị và pháp luật - Pháp luật nước CHXHCN Việt Nam - Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới | 96 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Biến dạng của vật rắn - Video biến dạng và đặc tính của lò xo | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Bản đồ sao hoặc Phần mềm mô phỏng 3D | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Trời | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Trái Đất và bầu trời - Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều. | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video - Dao động - Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Sóng - Video về hình ảnh sóng | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Sóng - Video về chuyển động của phần tử môi trường | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Điện trường (Trường điện) - Video về điện thế | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Điện trường (Trường điện) - Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Dòng điện, mạch điện - Video về cường độ dòng điện. | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Dòng điện, mạch điện - Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Môn vật lý - Phần mềm mô phỏng, video – Trường hấp dẫn - Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Môn hóa học - Tranh ảnh - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng chung cho nhiều chủ đề - Nhập môn hóa học - Một số thao tác thí nghiệm hóa học | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng chung cho nhiều chủ đề - Bộ mô phỏng 3D | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Arene - Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Dẫn xuất halogen - Thí nghiệm phản ứng thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride) | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Hợp chất carbonyl – carboxylic acid - Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Ester – Lipide - Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Carbohydrat - Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Môn hóa học - Băng/đĩa/phần mềm - Băng/đĩa/phần mềm dùng riêng theo chủ đề - Carbohydrat - Thí nghiệm phản ứng thủy phân tinh bột | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sống - Các cấp độ tổ chức của thế giới sống | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Cấu trúc tế bào - So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào - Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Chu kỳ tế bào và phân bào - Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học tế bào - Chu kỳ tế bào và phân bào - Sơ đồ quá trình giảm phân | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học vi sinh vật và virus - Virus và các ứng dụng - Một số loại virus | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Môn sinh học - Tranh ảnh - Sinh học vi sinh vật và virus - Virus và các ứng dụng - Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ | 192 | Tờ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị dùng chung - Bộ vật liệu cơ khí | 144 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị dùng chung - Bộ dụng cụ cơ khí | 192 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Vẽ kĩ thuật - Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật | 192 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Công nghệ giống cây trồng - Bộ dụng cụ ghép cây | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Môn công nghệ - Phần 1 - định hướng công nghiệp - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Trồng trọt công nghệ cao - Bộ trồng cây thủy canh tĩnh | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Bongo | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Cajon | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Triangle | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Tambourine | 240 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Maracas | 240 | Cặp | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Woodblock | 144 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Mẫu vẽ | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bảng vẽ | 2.304 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bút lông | 2.304 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Bảng pha màu | 2.304 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Ống rửa bút | 768 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Lô đồ họa (tranh in) | 240 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Màu oát (Gouache colour) | 192 | Hộp | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Môn mỹ thuật - Thiết bị dùng chung - Đất nặn | 48 | Hộp | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Môn mỹ thuật - Mô hình, mẫu vật - Đầu tượng - Tượng chân dung | 48 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế. | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách. | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Môn hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dùng chung - Bảng nhóm | 576 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dùng chung - Tủ đựng thiết bị | 144 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dùng chung - Nam châm | 4.800 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dùng chung - Nẹp treo tranh | 2.400 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dùng chung - Giá treo tranh | 144 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dùng chung - Thiết bị thu phát âm thanh - Đài đĩa | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dùng chung - Thiết bị thu phát âm thanh - Loa cầm tay | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Máy tính | 144 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Màn hình hiển thị (Tivi 65inch) | 144 | Bộ | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Dùng chung - Thiết bị trình chiếu - Đầu DVD | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dùng chung - Máy in | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dùng chung - Máy ảnh (hoặc Máy quay) | 48 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dùng chung - Cân | 96 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Dùng chung - Nhiệt kế điện tử | 96 | Cái | Theo mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3907624E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02hoặc khác 2 , trong đó 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,157 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng 22,314 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.314.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng, thời gian sửachữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật/ kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 5 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lênthuộc chuyên ngành: Tin học, Điện – Điện tử, Sư phạm.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi