Gói thầu: Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 17:15:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,659,478,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489218056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.185. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.186 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat Các công trình ĐTXD đợt 2/2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Đào Xuân Chinh, điện thoại: 0966766768. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột tháp thép N22-1 | N22-1 | 2 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36 | BLN-36 | 32 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cột thép kín có hộp che đầu cực MBA (chống ăn mòn, chế tạo sẵn trọn bộ, đỡ được MBA công suất tới 630kVA). | 1 Cột | 1 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 1000A trong thân cột thép 3M, | 1 Tủ | 1 | Tủ | có các thiết bị chính: 01 Aptomat tổng 3P-400V-630A-50kA, 02 Aptomat nhánh 3P-400V-300A-36kA, 03 TI đo đếm 400V-600/5A, hệ thanh cái tổng 1000A và các thanh cái nhánh, bộ hàng kẹp công tơ, bản chắn mi ca, các thanh ray, phụ kiện trọn bộ... | |
| 5 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra | TĐ-01 | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA | TĐ-01 | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện hạ thế TĐ-01 02 lộ ra | TĐ.01-02 | 11 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tủ điện hạ áp TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 3 lộ ra - trọn bộ | TĐ-04 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng | TĐ-50 | 7 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điện TĐ-01 loại 2 lộ ra | TĐ-01 (150kVA) | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-04 cho MBA đến 630kVA | TĐ-04 cho MBA đến 630kVA | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVA | TĐ-01 cho MBA đến 400kVA | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA | TĐ-01 (3 lộ ra) | 10 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ | TĐ-01 | 10 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ điện TĐ - 01 loại 3 lộ ra | TĐ-01 (400kVA) | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ | TĐ-01 | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Móc neo Fi 24 | BLN-24 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Chụp đầu cột ĐC-2LT-1M | ĐC-2LT-1M | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tia tiếp địa phi 8 mạ kẽm | AI-8 | 30 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | 940 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 16 | 7.746 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | XFLK-3-5 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5D) | XFLK-3-5D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Xà đỡ góc lệch trụ đôi ĐGLK-2-10 | ĐGLK-2-10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Xà đỡ dây cáp xoắn (XĐD-HA-1) | XĐD-HA-1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Chi tiết xà đỡ thẳng hạ áp ĐT-HA-02. | ĐT-HA-02 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Chi tiết xà néo lệch hạ áp trụ ghép NLK-HA-1-15D. | NLK-HA-1-15D | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Chi tiết xà néo góc hạ áp cột thép ADB NLT-HA-1-15-ADB. | NLT-HA-1-15-ADB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Xà đỡ sứ trên cột tram 3MBA 1 pha XĐS-12-10D | XĐS-12-10D | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | XFL-2-5 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D) | XTBA-12-01D | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | XTBA-14-01D | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Xà XTBAK-16.02 | XTBAK-16.02 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8-3 | ĐGLK-2-8-3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Xà đỡ góc lệch ĐGLT-2-8B | ĐGLT-2-8B | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Xà GĐC-14-01 | GĐC-14.01 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Xà TBA trên cột đơn (XTBA-12-02) | XTBA-12.02 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Giá đỡ cáp | 130 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) | XTP-LT12-03 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03) | XTP-LT14-03 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) | XĐS-12-01D | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Xà XĐSK-12-01D | XĐSK-12-01D | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | XFLK-2-5D | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02) | XTBAK-12.02 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Xà TBA trên cột ghép (XTBAK-16.02) | XTBAK-16.02 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) | XTBA-N22-1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1A) | XTBA-N22-1A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | NRFK-3-8D | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Xà NRFK-2-8 | NRFK-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Xà CLGT-3MBA-Đ-01 | CLGT-3MBA-Đ-01 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Xà ĐGL-3-8 | ĐGL-3-8 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Xà ĐGLK-2-8 | ĐGLK-2-8 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Xà ĐGL-3-7 | ĐGL-3-7 | 27 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Xà ĐTL-2-8 | ĐTL-2-8 | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Xà GBA-12.01 | GBA-12.01 | 33 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Xà lắp MBA 1 pha trên cột đơn | GBA-1P HC | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Xà GBA-12.02 | GBA-12.02 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Xà GT-3MBA-Đ-01 | GT-3MBA-Đ-01 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Xà NL-2-8 | NL-2-8 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Xà N-3-8 | N-3-8 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Xà néo góc trụ đơn (NK-3-12) | NK-3-12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Xà NL-3-7 | NL-3-7 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Xà NL-3-8 | NL-3-8 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Xà néo góc 2 pha trụ ghép (NK-2-15) | NK-2-15 | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Xà néo góc 2 pha trụ đôi NK-2-12D | NK-2-12D | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Xà néo góc lệch (NL-2-12) | NL-2-12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | NLK-2-8 | 38 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-12) | NLK-2-12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | NLK-2-8D | 27 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Xà đỡ XĐD-2-8D | XĐD-2-8D | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Xà đỡ góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT (ĐGL3Đ) | ĐGL3Đ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-1-10-3P | NLK-1-10-3P | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Xà NLK-3-8D | NLK-3-8D | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Xà NLK-3-10 | NLK-3-10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Xà NLK-3-8 | NLK-3-8 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | NLK-3-7 | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | NLK-3-7D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Xà NLT-2-8 | NLT-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Xà NLT-3-8 | NLT-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Xà ĐGL-2-8 | ĐGL-2-8 | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) | NLK-3-8 | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) | ĐGLK-3-7 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) | NRFKD-2-8 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | NRFLK-3-7D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-8) | NRFLK-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Chi tiết xà đỡ dây lệch trụ đơn XĐDLK-3-7A. | XĐDLK-3-7A | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Chi tiết xà néo lệch và lắp FCO trụ ghép NRFLK-3-7-2. | NRFLK-3-7-2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) | NLK-2-10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D) | NLK-2-10D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Xà đỡ đầu cáp XHĐC-02 | XHĐC-02 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | ĐTL-3-8 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Xà đỡ đầu cáp cột BTLT XHĐC-HA | XHĐC-HA-01 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | XHĐC-CSV-01 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Xà cầu chì (XFL-3-5) | XFL-3-5 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) | NRFL-3-7 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | XFLK-2-5 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Xà cầu chì, chống sét van (XFLK -2-5D) | XFLK-2-5D | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | XTĐK-14.01 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) | XTĐK-12.01 | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Xà ĐGK-3-10 | ĐGK-3-10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Xà NK-3-8 | NK-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Xà ĐGK-3-12 | ĐGK-3-12 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Xà ĐT-2-12 | ĐT-2-12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Xà lắp MBA (XBA-12-03) | XBA-12-03 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Xà XTBA-14.02D | XTBA-14.02D | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Cùm lắp tủ điện (CTĐ-12-01) | CTĐ-12-01 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01) | CTĐK-12.01 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Bản nối đất phần xà 40x4x100 | 890 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | ĐTL-3-7 | ĐTL-3-7 | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | CTĐK-14.01 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Chụp đầu cột ĐC-1LT-1M-8 | ĐC-1LT-1M-8 | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Thép dẹt 40x4 | 1.547 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thép dẹt 60x4 | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thép dẹt 50x4 | 220 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Áp-tô-mát 2 pha 100A-690V-25kA | 100A-690V-25kA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Áp-tô-mát 2 pha 80A-690V-25kA | 80A-690V-25kA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80A | MCCB-3P-80A- 36kA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | 100A-690V | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A | 125A-690V | 61 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A | 150A-690V | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | CB-160A-400V-36kA | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | 200A-690V | 59 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | CB-250A-400V-36kA | 47 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | CB-400A-400V-50kA | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A | CB-600A-400V-50kA | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489218056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.185. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.186 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi