Gói thầu: Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat
Số hiệu KHLCNT 20220615724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 17:15:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,659,478,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489218056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.185.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.186 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33.2022 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà và aptomat
Các công trình ĐTXD đợt 2/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Đào Xuân Chinh, điện thoại: 0966766768.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột tháp thép N22-1N22-12CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36BLN-3632BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Cột thép kín có hộp che đầu cực MBA (chống ăn mòn, chế tạo sẵn trọn bộ, đỡ được MBA công suất tới 630kVA).1 Cột1CộtDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ điện hạ áp 1000A trong thân cột thép 3M,1 Tủ1Tủcó các thiết bị chính: 01 Aptomat tổng 3P-400V-630A-50kA, 02 Aptomat nhánh 3P-400V-300A-36kA, 03 TI đo đếm 400V-600/5A, hệ thanh cái tổng 1000A và các thanh cái nhánh, bộ hàng kẹp công tơ, bản chắn mi ca, các thanh ray, phụ kiện trọn bộ...
5Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ raTĐ-014TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVATĐ-018TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ điện hạ thế TĐ-01 02 lộ raTĐ.01-0211TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ điện hạ áp TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 3 lộ ra - trọn bộTĐ-041TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổngTĐ-507TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ điện TĐ-01 loại 2 lộ raTĐ-01 (150kVA)4TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-04 cho MBA đến 630kVATĐ-04 cho MBA đến 630kVA1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVATĐ-01 cho MBA đến 400kVA6TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVATĐ-01 (3 lộ ra)10TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộTĐ-0110TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ điện TĐ - 01 loại 3 lộ raTĐ-01 (400kVA)4TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộTĐ-016TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Móc neo Fi 24BLN-244BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Chụp đầu cột ĐC-2LT-1MĐC-2LT-1M1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Tia tiếp địa phi 8 mạ kẽmAI-830MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m940CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Tia tiếp địa bằng thép mạ phi 167.746MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5)XFLK-3-512BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5D)XFLK-3-5D2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Xà đỡ góc lệch trụ đôi ĐGLK-2-10ĐGLK-2-101BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Xà đỡ dây cáp xoắn (XĐD-HA-1)XĐD-HA-11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Chi tiết xà đỡ thẳng hạ áp ĐT-HA-02.ĐT-HA-021CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chi tiết xà néo lệch hạ áp trụ ghép NLK-HA-1-15D.NLK-HA-1-15D1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Chi tiết xà néo góc hạ áp cột thép ADB NLT-HA-1-15-ADB.NLT-HA-1-15-ADB1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Xà đỡ sứ trên cột tram 3MBA 1 pha XĐS-12-10DXĐS-12-10D4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Xà lắp FCO & LA XFL-2-5XFL-2-56BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D)XTBA-12-01D5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D)XTBA-14-01D11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Xà XTBAK-16.02XTBAK-16.023BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8-3ĐGLK-2-8-31BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Xà đỡ góc lệch ĐGLT-2-8BĐGLT-2-8B1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Xà GĐC-14-01GĐC-14.012BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Xà TBA trên cột đơn (XTBA-12-02)XTBA-12.021BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Giá đỡ cáp130BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03)XTP-LT12-031BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03)XTP-LT14-031BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D)XĐS-12-01D7BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Xà XĐSK-12-01DXĐSK-12-01D5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D)XFLK-2-5D10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02)XTBAK-12.024BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Xà TBA trên cột ghép (XTBAK-16.02)XTBAK-16.021BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1)XTBA-N22-11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1A)XTBA-N22-1A1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D)NRFK-3-8D1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Xà NRFK-2-8NRFK-2-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Xà CLGT-3MBA-Đ-01CLGT-3MBA-Đ-0118BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Xà ĐGL-3-8ĐGL-3-820BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Xà ĐGLK-2-8ĐGLK-2-87BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Xà ĐGL-3-7ĐGL-3-727BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Xà ĐTL-2-8ĐTL-2-831BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Xà GBA-12.01GBA-12.0133BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Xà lắp MBA 1 pha trên cột đơnGBA-1P HC10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Xà GBA-12.02GBA-12.022BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Xà GT-3MBA-Đ-01GT-3MBA-Đ-0118BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Xà NL-2-8NL-2-811BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Xà N-3-8N-3-82BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Xà néo góc trụ đơn (NK-3-12)NK-3-121BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Xà NL-3-7NL-3-73BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Xà NL-3-8NL-3-82BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Xà néo góc 2 pha trụ ghép (NK-2-15)NK-2-1513BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Xà néo góc 2 pha trụ đôi NK-2-12DNK-2-12D9BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Xà néo góc lệch (NL-2-12)NL-2-121BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8)NLK-2-838BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-12)NLK-2-121BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D)NLK-2-8D27BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Xà đỡ XĐD-2-8DXĐD-2-8D1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Xà đỡ góc lèo 3 pha thẳng đứng cột BTLT (ĐGL3Đ)ĐGL3Đ5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-1-10-3PNLK-1-10-3P3BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Xà NLK-3-8DNLK-3-8D10BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Xà NLK-3-10NLK-3-102BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Xà NLK-3-8NLK-3-88BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7)NLK-3-730BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D)NLK-3-7D2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Xà NLT-2-8NLT-2-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Xà NLT-3-8NLT-3-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Xà ĐGL-2-8ĐGL-2-831BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8)NLK-3-830BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7)ĐGLK-3-71BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8)NRFKD-2-83BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D)NRFLK-3-7D2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-8)NRFLK-3-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Chi tiết xà đỡ dây lệch trụ đơn XĐDLK-3-7A.XĐDLK-3-7A1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Chi tiết xà néo lệch và lắp FCO trụ ghép NRFLK-3-7-2.NRFLK-3-7-21BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10)NLK-2-102BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D)NLK-2-10D2BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Xà đỡ đầu cáp XHĐC-02XHĐC-022BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8)ĐTL-3-816BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Xà đỡ đầu cáp cột BTLT XHĐC-HAXHĐC-HA-012BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01XHĐC-CSV-012BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Xà cầu chì (XFL-3-5)XFL-3-52BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7)NRFL-3-71BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5)XFLK-2-57BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Xà cầu chì, chống sét van (XFLK -2-5D)XFLK-2-5D11BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01)XTĐK-14.0115BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01)XTĐK-12.0122BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Xà ĐGK-3-10ĐGK-3-102BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Xà NK-3-8NK-3-81BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Xà ĐGK-3-12ĐGK-3-124BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Xà ĐT-2-12ĐT-2-121BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Xà lắp MBA (XBA-12-03)XBA-12-031BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Xà XTBA-14.02DXTBA-14.02D4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Cùm lắp tủ điện (CTĐ-12-01)CTĐ-12-015BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01)CTĐK-12.018BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Bản nối đất phần xà 40x4x100890CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109ĐTL-3-7ĐTL-3-735BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Cùm tủ điện (CTĐK-14.01)CTĐK-14.0112BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Chụp đầu cột ĐC-1LT-1M-8ĐC-1LT-1M-813BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Thép dẹt 40x41.547KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Thép dẹt 60x415KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Thép dẹt 50x4220KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Áp-tô-mát 2 pha 100A-690V-25kA100A-690V-25kA2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Áp-tô-mát 2 pha 80A-690V-25kA80A-690V-25kA1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80AMCCB-3P-80A- 36kA2CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A100A-690V18CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A125A-690V61CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A150A-690V5CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160ACB-160A-400V-36kA13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A200A-690V59CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ACB-250A-400V-36kA47CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ACB-400A-400V-50kA28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600ACB-600A-400V-50kA6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489218056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.185.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.561.635.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.123.270.186 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->