Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613551-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Số hiệu KHLCNT 20220107638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:08:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,603,089,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465077229E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 41.025.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu B
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Nhà thầu thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30.290,821m3
2Đào nền, đào khuôn đường đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.493,9791m3
3Vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt116,1151100m3
4Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt778,9572100m3
5Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt665,1843100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,3815100m3
7Vận chuyển đất C1 (đất đào vét bùn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt302,9082100m3
8Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,9398100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,5255100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,0739100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt201,7597100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96,359100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120,4624100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,4587100tấn
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.459,525m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14.595,25m2
3Lát đá xanh xám kích thước 200x200x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14.595,25m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát đá xanh xám kích thước 200x200x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt451,8m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt451,8m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt73,917m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6859100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt739,1696m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.842,96md
5Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.842,96cái
H Bó vỉa cong
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,7588m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0207100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt132,6915m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt510,352md
5Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.275,88cái
I Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt303,29661m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,5966m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1521100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt81,2072m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt769,0075m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt162,722m3
J Giải phân cách
K Bó vỉa cong loại 2 (0,26x0,47x0,4)m
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,657m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0584100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,424m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,97m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt73cái
L Bó vỉa thẳng loại 2 (0,22x0,47x1)m
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,372m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,852100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt203,72m2
4Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,378m3
5Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt926cái
M Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt204,7681m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt228,468m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,174m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6165100m2
5Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,368m2
6Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.137,6md
7Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.896cái
N Cây xanh
1Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,710cây
2Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt237cây
3Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,37100cây
4Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt237cây
5Chăm sóc cây xanh đến khi cây sống khỏeTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
O Đan rãnh
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt73,4068m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,356100m2
P Ô chống cháy lan
1Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt542m2
3Vật liệu đất đắp k90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,607100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,71100m3
5Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,8672100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,686100m2
7Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt868,6m2
8Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7372100m3
9Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100cây
10Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cây
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
R Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.282,8551m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1555100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6731100m3
S Cống D1000, D600, D400
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,019m3
2Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1646100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2231 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4951 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1201 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm , H10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1441 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt371 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2071 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt541 đoạn ống
10Gioăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt252Cái
11Gioăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt615Cái
12Gioăng cao su cống D800Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt181Cái
13Gioăng cao su cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt261Cái
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.423,2526m2
T Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt133,483m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1108tấn
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,7106100m2
4Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2521 cấu kiện
5Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.2301 cấu kiện
6Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3611 cấu kiện
7Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5211 cấu kiện
U Hố thu nước
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,61m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3016100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1103m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4617100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,69m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5469100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,856m3
8Song chắn rác Composit (70x400x45)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt116tấm
9Lắp đặt song chắn rác CompositTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1161cấu kiện
V Hố ga
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt318,1891m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8753100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3066100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,65m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5394100m2
6Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt162,57m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6656100m2
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,5478tấn
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,0095tấn
W Số lượng tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,52m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2463tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,356100m2
4Nắp ga CompositTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt84tấm
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt841cấu kiện
X HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
Y Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt965,4441m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7584100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,896100m3
Z Cống D300
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,7216m3
2Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9653100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8621 đoạn ống
4Gioăng cao su cống D300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt862Cái
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.274,7697m2
AA Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,928m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2895tấn
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7237100m2
4Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.7241cấu kiện
AB Ga thu nước thải
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt338,41m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,656100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,04m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576100m2
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,14m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8036100m2
7Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt123,85m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,8671100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6773tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,704100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt142cái
AC Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1898tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1224tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0528tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1421cấu kiện
AD Ống nhựa PVC D110
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,64100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt235cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt235cái
AE HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
5Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10biển
6Mua biển báo vuôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5biển
7Mua cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AG PHẦN CÔNG NGHỆ
AH TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,84100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,462100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,71100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56100m
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
12Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
13Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
14Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
15Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
16Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
18Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 160mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
20Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
25Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,451100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,84100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,46100m
30Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,71100m
31Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,9933m3
AI PHẦN XÂY DỰNG
AJ ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt735,11m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,702100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,415100m3
AK HỐ VAN
AL HỐ VAN D100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,80711m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,423m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8899m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0434tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3393tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,6944m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,4368m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,368m2
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1121100m2
10Đắp đất công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,512m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
AM HỐ VAN D50
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8031m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6724m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0211tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4586m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,12m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,632m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101cấu kiện
AN GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,681m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt96Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2088100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2856100m3
AO TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,961m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2744m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5003m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1094100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0597100m3
6Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
7Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
8Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
AP HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt335m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt267m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt353m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt355m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt364m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt272m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.780m
8Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4móng
9Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
10Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12móng
11Nhân công lắp tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.946m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
14Măng sông ống thép D114Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.590m
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
18Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
19Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
20Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
21Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
22Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
23Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
24Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
25Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.658m
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.464m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt407m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.479m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160m
12Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.464m
13Măng sông ống thép D76Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
14Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt296cái
16Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21bộ
17Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17bộ
18Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cuộn
19Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt86cái
20Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt160m
21Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.136m
22Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.296m
AS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
AT PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2mẫu
2Thí nghiệm AptomatTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31cai
3Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32tủ
4Thí nghiệm tiếp địa cột đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37cột
AU MUA SẮM THIẾT BỊ
AV Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4tủ
2Tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15tủ
3Tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12tủ
4Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
AW BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465077229E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 41.025.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->