Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:56:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,223,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.656.349.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình Trường Trung học cơ sở Tam Quan Nam, hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng, 06 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 06 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cọc thép hình V100x100x10mm (hao phí vật liệu 01 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 1x1.17%+3.5%=4,67%) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,165 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 01 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 1x1.17%+3.5%=4,67% | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,214 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép V100x100x8; trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,253 | 100m |
| 4 | Lắp dựng thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng, thanh chống xiên, thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,576 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép V100x100x8mm, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,253 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,576 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (ô tô thùng 12T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,849 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,219 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,762 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,046 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,44 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,901 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,735 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,613 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,669 | 100m2 |
| 18 | Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,401 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,037 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,283 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,475 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,742 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,17 | 100m3 |
| 27 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,931 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,742 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,003 | 100m3 |
| 30 | Đất mua tại mỏ (Tạm tính) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,003 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo đường loại 2, hệ số: 8x0,68 = 5,44) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 2km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 2x1,35= 2,7) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,92 | 10m³/1km |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,357 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,69 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,12 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,249 | m3 |
| 38 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,102 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Kẻ tạo nhám ram dốc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102,6 | m |
| 42 | Láng granitô bậc cấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,65 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,8 | m |
| 44 | Ốp đá bóc xám 100x200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,99 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,18 | m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,336 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,535 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,081 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,614 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,628 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,814 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,358 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,716 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,624 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,653 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 99,617 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,849 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,526 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,187 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,379 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,212 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,505 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,803 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,8 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,583 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,098 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,849 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,152 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,233 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,87 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,384 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,776 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,675 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,645 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,839 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,229 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,381 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,123 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,809 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,318 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,191 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,345 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | 1 cấu kiện |
| 93 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,866 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,323 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,866 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,888 | 100m2 |
| 97 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,42 | m2 |
| 98 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,7 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm, thép hộp mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,564 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,415 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 133,632 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 104 | Gia công lan can ống inox 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,52 | m2 |
| 106 | Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109 | cái |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,52 | m2 |
| 108 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,78 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,1 | m |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,727 | m2 |
| 111 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,765 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 277,284 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 127,963 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 793,219 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 929,49 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 148,122 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 371,676 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.063,709 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 237,294 | m |
| 120 | Kẻ ron lõm 20x10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,5 | m2 |
| 122 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114,43 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 237,41 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 834,47 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,035 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 797,082 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.666,348 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng bàn đá granite màu đen dày 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,51 | m2 |
| 129 | Khung sắt V30x30 lưới chăn côn trùng ô thoáng tường đầu hồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,76 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 139 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 141 | Bảng chống lóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bảng |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/2C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 11 | Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp automat âm tường (gắn Aptomat 20A/2C-1pha) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 286 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 31 | Cụm đón điện 3 pha | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 33 | Kẹp răng TTD-50 đấu nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117 | m |
| 6 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cụm |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 8 | Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng E-10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Que hàn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | kg |
| 12 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,96 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.080 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 220 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 22 | Bộ xả chậu rửa inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 23 | Dây cấp nước chậu rửa inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | dây |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox đơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 26 | Giếng khoan sâu 10m (bao gồm cả ống lọc cát) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | giếng |
| 27 | Máy bơm nước 1.5KW Panasonic | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Aptomat + phao điện + dây điện đến máy bơm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,25 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | m3 |
| F | HỐ GA + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,133 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,036 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,42 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,181 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m3 |
| G | HỘP ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,082 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,248 | m2 |
| 9 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,248 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | m3 |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.656.349.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề: | 10 | -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào từ | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi