Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614832-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220551063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:56:00 đến ngày 2022-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,223,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.656.349.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào từ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng công trình
Trường Trung học cơ sở Tam Quan Nam, hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng, 06 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành (Số 155 Ngô Mây, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Sở Xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 06 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cọc thép hình V100x100x10mm (hao phí vật liệu 01 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 1x1.17%+3.5%=4,67%)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,165tấn
2Thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 01 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 1x1.17%+3.5%=4,67%Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,214tấn
3Đóng cọc thép V100x100x8; trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,253100m
4Lắp dựng thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móng, thanh chống xiên, thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,576tấn
5Nhổ cọc thép V100x100x8mm, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,253100m
6Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,576tấn
7Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (ô tô thùng 12T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2ca
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,849100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,2191m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,762m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,046m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,44100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,134tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,901tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,735tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,613m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,669100m2
18Láng lót đáy giằng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,52m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,401tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,037tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,283m3
24Xây móng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,475m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,742m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,17100m3
27Tính phần đất đào đắp vào móng còn dưTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,931100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,742100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,003100m3
30Đất mua tại mỏ (Tạm tính)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,003100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km , (đường loại 5, hệ số: 1,5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,9210m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 8km tiếp theo đường loại 2, hệ số: 8x0,68 = 5,44)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,9210m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển 2km tiếp theo đường loại 4, hệ số: 2x1,35= 2,7)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,9210m³/1km
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,357m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,69m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,12m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27,249m3
38Lót bạt nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,102100m2
39Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,007100m2
40Kẻ tạo nhám ram dốcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành102,6m
42Láng granitô bậc cấpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,65m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110,8m
44Ốp đá bóc xám 100x200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,99m2
45Gia công lan can inox 304 (lan can ram dốc)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
46Lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,18m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,336m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,535tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,081tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,614tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,32tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,628100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,814m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,358tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,075tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,716tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,624tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,653100m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành99,617m3
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,849tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,5tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,526100m2
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,187m3
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,379tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,212tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,505tấn
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,803100m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,8m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,583tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,098tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,849100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,152m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,233tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,87tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,384100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52,776m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,675m3
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,645m3
82Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74,839m3
83Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27,229m3
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,381m3
85Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,123m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch không nung xi măng cốt liệu), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,809m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,318m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,191tấn
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,345100m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành721 cấu kiện
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành161 cấu kiện
93Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,866tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88,3231m2
95Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,866tấn
96Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,888100m2
97Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63,42m2
98Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125,28m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành188,7m2
100Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm, thép hộp mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,564tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rỉ sắt thép dùng loại sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78,4151m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành133,632m2
103Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
104Gia công lan can ống inox 304Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,157tấn
105Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,52m2
106Nắp chụp inox liên kết lan can D60, D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109cái
107Láng granitô cầu thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,52m2
108Láng granitô nền sànTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,78m2
109Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành87,1m
110Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,727m2
111Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,765m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành277,284m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành127,963m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành793,219m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành929,49m2
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành148,122m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành371,676m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.063,709m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành237,294m
120Kẻ ron lõm 20x10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,6m
121Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,5m2
122Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm tạo dốc, định mức nhân 2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành114,43m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành237,41m2
124Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic KT 600x600Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành834,47m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,035m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành797,082m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.666,348m2
128Gia công, lắp dựng bàn đá granite màu đen dày 20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,51m2
129Khung sắt V30x30 lưới chăn côn trùng ô thoáng tường đầu hồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,136100m
132Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56cái
133Lắp đặt tê PVC D60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
134Cầu chắn rác inox D90mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,088100m
136Lắp đặt co nhựa PVC D16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44cái
137Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bình
138Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bình
139Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
140Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
141Bảng chống lóaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bảng
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 400x600x200 (có yếm tủ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt automat 3 pha MCCB 125A-600V/3P-3CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A-250V/2CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A-250V/2CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-230V/1CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-230V/1CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A-250V/2CTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led (T8-18w) 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22bộ
11Cụm giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1,2mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
12Lắp đặt hộp automat âm tường (gắn Aptomat 20A/2C-1pha)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hộp
13Lắp đặt quạt treo tường PanasonicTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm (có màng che)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43cái
15Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
17Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành66m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.600m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành286m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 1-3 phần tửTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, khung, nắp loại 4-6 phần tửTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15hộp
25Lắp đặt công tắc 1 cực (5-16)A-250V gắn ngầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78cái
26Lắp đặt công tắc 2 cực (5-16)A-250V, gắn ngầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp đặt cầu chì (5-16)A-250V gắn ngầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25cái
29Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50hộp
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30m
31Cụm đón điện 3 phaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cụm
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12m
33Kẹp răng TTD-50 đấu nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=42m; Kim Thu Sét Liva LAPTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cọc
4Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8giếng
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành117m
6Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cụm
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24m
8Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột máiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
9Lắp đặt cáp đồng trần E-10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2m
10Đầu cốt đồng E-10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Que hànTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2kg
12Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1kg
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,961m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m3
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinetTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82hộp
7Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.080m
8Ống cứng luồn dây cáp D20mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành220m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,17100m
6Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
18Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
19Lắp đặt van khóa đồng D34Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
20Lắp đặt van khóa đồng D27Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Lắp đặt chậu rửa inox đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
22Bộ xả chậu rửa inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
23Dây cấp nước chậu rửa inoxTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10dây
24Lắp đặt vòi rửa chậu inox đơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bể
26Giếng khoan sâu 10m (bao gồm cả ống lọc cát)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1giếng
27Máy bơm nước 1.5KW PanasonicTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Aptomat + phao điện + dây điện đến máy bơmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,251m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7m3
F HỐ GA + GIẾNG THẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,072100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,133m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,113m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,211100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,036m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,42m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,181m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,006100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,072100m3
G HỘP ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0961m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,192m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,048m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 6x9,5x20cm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,082m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,019m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,248m2
9SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,248m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,096m3
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.656.349.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.656.349.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
3 Đội trưởng thi công: 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
4 Công nhân, thợ lành nghề: 10 -Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy đào từ Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
10 Máy mài Sử dụng tốt1
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
12 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->