Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 16:55:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,593,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 857,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC Xây dựng, mở rộng trường tiểu học Võng Xuyên B, xã Võng Xuyên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 857.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 58,479 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 7,062 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,939 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,417 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 1,875 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 1,875 | tấn |
| 8 | Cọc thép dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 142 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 9,463 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,457 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,2947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 65,269 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,367 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,819 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,436 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,328 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,185 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,151 | m3 |
| E | Bể phốt (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,887 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,328 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,328 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,66 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,988 | m2 |
| F | Phần thân, kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 26,022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,673 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,892 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,321 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 1.152 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,591 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,748 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,765 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,346 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,479 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 99,535 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,71 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,755 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,996 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,925 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,576 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,851 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,614 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,812 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,614 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,149 | tấn |
| 29 | Long đen inox | Chương V | 207,6 | cái |
| 30 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 209,6 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 17,106 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,009 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,545 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,553 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,023 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 137,288 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,102 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V | 52,06 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 8,845 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,887 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,121 | m3 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,011 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,048 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,011 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,048 | tấn |
| 59 | Gia công thang sắt | Chương V | 3,567 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 3,567 | tấn |
| 61 | Bu lông neo M16x200 | Chương V | 24 | cái |
| 62 | Bu lông M16 | Chương V | 44 | cái |
| 63 | Gia công lan can | Chương V | 0,786 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 63,226 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,579 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,529 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,529 | tấn |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,438 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,438 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,597 | m2 |
| 71 | Bu lông D22 | Chương V | 30 | cái |
| 72 | Bu lông D20 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 121,854 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,525 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,722 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,685 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,474 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,341 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 174,114 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,032 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,182 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,411 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới chống nứt | Chương V | 359,988 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 591,102 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,358 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 783,337 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 382,562 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 755,034 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 115,966 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,236 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,159 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,551 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,26 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,065 | m |
| 13 | Đắp vữa khẩu hiệu "học, học nữa, học mãi" | Chương V | 5 | công |
| 14 | Gia công thép nan trang trí | Chương V | 0,181 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 181 | kg |
| 17 | Bu lông M12 | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 765,261 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.143,72 | m2 |
| 20 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 164,498 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,185 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,332 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,994 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,821 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,071 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 675,822 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 688,411 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,837 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 794,659 | m2 |
| 30 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 33 | bộ |
| 31 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 68,013 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 68,013 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,341 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,448 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 43,027 | m2 |
| 36 | Nắp chụp inox | Chương V | 32 | cái |
| 37 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 64 | cái |
| 38 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 39 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 40 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,984 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,78 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,532 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,33 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,8 | m2 |
| 48 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 27,714 | m2 |
| 49 | Cửa chống cháy EI60 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 126,426 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 27,714 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,982 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 46,44 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,479 | 100m2 |
| H | Phần điện, nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 14 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 66 | bộ |
| 28 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mm | Chương V | 42 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 53 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 33 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 36 | kg |
| 34 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 37 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 60 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 375 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.400 | m |
| 57 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 13 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 66 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 540 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 270 | m |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 55 | m |
| 80 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 40 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 83 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 24 | bộ |
| 85 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | cái |
| 87 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Patch panel 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 91 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 350 | m |
| 92 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 93 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| I | BẾP + NHÀ ĂN 1 TẦNG | |||
| J | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,531 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,388 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,606 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,21 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 1,108 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 1,108 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 70 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 7,23 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,258 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,438 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 81,767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,475 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,74 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,739 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,843 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 43,82 | m3 |
| L | Bể phốt (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,185 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,838 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,982 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,982 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,165 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 9m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36,147 | m2 |
| M | Phần thân, kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 48,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,342 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,841 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,339 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,355 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 365,6 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,619 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,365 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,406 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,074 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,844 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,691 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,823 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,508 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,208 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,181 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,181 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 280,163 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 5,303 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 66,64 | m |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,158 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,422 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,334 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,771 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,124 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,391 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,763 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 15,763 | m2 |
| 39 | Căng lưới chống nứt | Chương V | 147,107 | m2 |
| N | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 102,577 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,962 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,565 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,279 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 490,058 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 404,459 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,618 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 539,916 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,556 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,906 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,754 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 523,623 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.296,303 | m2 |
| 14 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 119,914 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,719 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Chương V | 40,341 | m2 |
| 17 | Đắp chữ NHÀ ĂN bằng vữa xi măng | Chương V | 3 | công |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,31 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,82 | m |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,584 | m2 |
| 23 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | Chương V | 8,12 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,515 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,993 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V | 18,993 | m2 |
| 29 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 30 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,656 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,92 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,688 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,856 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 65,76 | m2 |
| 39 | Vách kính, nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,68 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 15,68 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,675 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 33,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 469,136 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 312,878 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 31,592 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 500,728 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 44,484 | m2 |
| 49 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 34,281 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 34,281 | m2 |
| 51 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,508 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,028 | 100m2 |
| O | Phần điện, nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 | Chương V | 35 | bộ |
| 16 | Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mm | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 26 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chương V | 26 | cái |
| 20 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 31,2 | kg |
| 21 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 800 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.270 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 635 | m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 35 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 65 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 35 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 42 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG SỐ 1 | |||
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 434,248 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ xà gồ | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 89,09 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 205,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 134,609 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 17,385 | m2 |
| 9 | Phá lớp mài granito | Chương V | 58,197 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 57,978 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 342,45 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 37,314 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 123,421 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 7,994 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 210,167 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 28,788 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 165,3 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 493,684 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 31,978 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 840,669 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 115,152 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 371,57 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 820,168 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 128,388 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 128,388 | m3 |
| R | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 3,327 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 28,274 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,418 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,787 | 100kg |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 434,248 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 234,08 | 1m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 38,845 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 2,688 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 20,524 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 559 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Râu thép liên kết cột tường | Chương V | 559 | cái |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 123,421 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 63,983 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 175,506 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 210,167 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,648 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 168,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 8,488 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 847,892 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.566,262 | m2 |
| 22 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 122,695 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,09 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Chương V | 23,717 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,963 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,963 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 40,68 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 2,461 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,382 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 15,127 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,399 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,895 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,895 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 895 | kg |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,47 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,976 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 1,996 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 19,444 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 19,444 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,135 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,194 | m2 |
| 44 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,116 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,776 | tấn |
| 46 | Nắp chụp inox | Chương V | 96 | cái |
| 47 | Bu lông nở M12 | Chương V | 189,655 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 76,337 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,249 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 66,24 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 32,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 64,8 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,19 | m2 |
| 54 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 166,63 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 48,5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,36 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,276 | 100m2 |
| S | Phần điện nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 96 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 27 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 57,6 | kg |
| 28 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 290 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 290 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 290 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.320 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.660 | m |
| 43 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 49 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 290 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 290 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 325 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 60 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 67 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 12 | bộ |
| 69 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 73 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 400 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 75 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| T | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG SỐ 2 | |||
| U | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 426,234 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 296,994 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 80,831 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 185,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt | Chương V | 127,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp mài granito | Chương V | 49,394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 58,864 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 312,055 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 41,626 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 112,916 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 7,448 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 194,047 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 29,566 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 153,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 451,662 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 29,793 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 776,186 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 118,264 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 369,201 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 800,73 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 130,635 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 130,635 | m3 |
| V | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 27,23 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,406 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,711 | 100kg |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 426,234 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 292,6 | 1m2 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,895 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,895 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 895 | kg |
| 10 | Bu lông nở M12 | Chương V | 156 | cái |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 37,692 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 18,875 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 413,8 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Thép râu chờ liên kết cột tường | Chương V | 414 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 0,415 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,916 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 41,028 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,448 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 171,111 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 203,28 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,566 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 156,7 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 8,833 | m2 |
| 25 | Đắp vữa trang trí | Chương V | 97,902 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 772,143 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.453,904 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 114,156 | 1m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,243 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 696,161 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 696,161 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 41,815 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 2,256 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,767 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 13,867 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,091 | m2 |
| 37 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 16,56 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 33,12 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,12 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,512 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,993 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 2,028 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 19,645 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 19,645 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,677 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,378 | m2 |
| 49 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,611 | m2 |
| 50 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,786 | tấn |
| 51 | Nắp chụp inox | Chương V | 48 | cái |
| 52 | Râu thép D10 đặc | Chương V | 96 | cái |
| 53 | Bu lông nở M12 | Chương V | 191,656 | cái |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 159,693 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,394 | 1m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 60,48 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,19 | m2 |
| 60 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 53,18 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 141,43 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 53,18 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,16 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,834 | 100m2 |
| W | Phần điện nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 23 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 13 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 35 | cái |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 88 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 28 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 57,6 | kg |
| 29 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 310 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 310 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 375 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.320 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.660 | m |
| 44 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 13 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 310 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 310 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 325 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 13 | bộ |
| 71 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 75 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 400 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 77 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| X | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| Y | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 122,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 354,9 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 71,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 8 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu rửa tay | Chương V | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 337,488 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 7,319 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 3,581 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 36,423 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 48,548 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 8,974 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 14,4 | 1m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 265,769 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 60,585 | m2 |
| 15 | Phá lớp mài granito | Chương V | 82,52 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 78,247 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 312,989 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 152,885 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 611,54 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,999 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 91,996 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 86,125 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 287,979 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 613,796 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 117,438 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 117,438 | m3 |
| Z | Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo ramsets epcon G5 | Chương V | 84 | lỗ |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 1,158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,57 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,423 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 0,567 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,741 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,319 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,185 | 100kg |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 16,016 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V | 2,722 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,284 | 100kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,684 | 100kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Bu lông neo đặt chờ | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 1,109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,109 | tấn |
| 26 | Gia công hệ dầm thép | Chương V | 2,589 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ dầm thép | Chương V | 2,589 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,879 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,879 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,328 | 1m2 |
| 31 | Bu lông M16 | Chương V | 32 | cái |
| 32 | Bu lông M18 | Chương V | 64 | cái |
| 33 | Aluminum dày 3mm bọc cột thép | Chương V | 17,684 | m2 |
| 34 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 243,197 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,856 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,928 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 3,412 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,476 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,517 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 37,003 | m3 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 323,6 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Thép râu chờ liên kết cột tường | Chương V | 324 | cái |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,846 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 16,785 | 1m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,916 | 100kg |
| 47 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,651 | tấn |
| 48 | Nắp chụp inox | Chương V | 38 | cái |
| 49 | Bu lông nở M12 | Chương V | 159,857 | cái |
| 50 | Râu thép D10 đặc | Chương V | 76 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,343 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,833 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,319 | 1m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,581 | 1m2 |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,777 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,777 | tấn |
| 57 | Bu lông nở M12 | Chương V | 120 | cái |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 777 | kg |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 314,926 | 1m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 0,317 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 2,169 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 19,817 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 78,247 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,435 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 163,128 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 152,885 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,429 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,775 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 14,744 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 72 | Đắp chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕNG XUYÊN B" | Chương V | 5 | công |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 593,799 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.900,524 | m2 |
| 75 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 119,253 | 1m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 87,893 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 637,981 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 637,981 | m2 |
| 79 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400 | Chương V | 20 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 37,62 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 19,44 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,88 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,86 | m2 |
| 84 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,03 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 98,8 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 28,03 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,034 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,53 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,44 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,953 | 100m2 |
| AA | Phần điện nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 23 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 2C-75A-35KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 | Chương V | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 28 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 36 | kg |
| 29 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 525 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 525 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.450 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 785 | m |
| 45 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 10 | hộp |
| 51 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 56 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 140 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 66 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 140 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 73 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 14 | bộ |
| 75 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 79 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 400 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 81 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 28 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 86 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 87 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 88 | Cô lê sắt | Chương V | 55 | cái |
| AB | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| AC | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 346,21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh của nhà | Chương V | 5 | công |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 254,842 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống chống sét của nhà | Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 109,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 141,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 299,6 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 44,023 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 11,1 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,999 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 278,838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 98,524 | m2 |
| 13 | Phá lớp mài granito | Chương V | 43,562 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 21,14 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 24,877 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 91,472 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 181,619 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 21,862 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 71,875 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 352,889 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 619,125 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 365,888 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 726,476 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 87,448 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 92,615 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 92,615 | m3 |
| AD | Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 416 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Râu thép liên kết cột tường | Chương V | 416 | cái |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 10,357 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 0,931 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,818 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 31,457 | m3 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 346,21 | 1m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 91,472 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,156 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 170,995 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 111,672 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 93,737 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 567,63 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.013,195 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 37,475 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Chương V | 34,991 | m2 |
| 19 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 129,068 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 129,068 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 531,755 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,179 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 569,934 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,644 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V | 30,558 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 16,821 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,935 | 100kg |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,23 | m2 |
| 30 | Gia công thép nan trang trí | Chương V | 0,668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép nan trang trí | Chương V | 0,668 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 668 | kg |
| 33 | Bu lông nở M12 | Chương V | 88 | cái |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,209 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,657 | tấn |
| 36 | Nắp chụp inox | Chương V | 38 | cái |
| 37 | Bu lông nở M12 | Chương V | 160,2 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,481 | m2 |
| 39 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 35,41 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước | Chương V | 35,41 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,304 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 47,616 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V | 6,72 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 53,76 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 23,424 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 109,536 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 23,424 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,842 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,502 | 100m2 |
| AE | Phần điện nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 25 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 51 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 | Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mm | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 38,4 | kg |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 60 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 120 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 180 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 710 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 355 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 355 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.210 | m |
| 51 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCCB 2C-125A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 8 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 61 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 160 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 160 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 65 | m |
| 74 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 77 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 32 | bộ |
| 79 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Patch panel 16 port | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 3 | m |
| 83 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 410 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 410 | m |
| 85 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 70 | cái |
| 86 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 87 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 88 | Cô lê sắt | Chương V | 55 | cái |
| AF | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V | 19,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 132 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái aluminium sảnh | Chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ thép hộp trang trí | Chương V | 34,346 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can | Chương V | 16,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 3,238 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 28,589 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 97,597 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,895 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 257,301 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 878,373 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 206,055 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 254,347 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 342,617 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,474 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 5,474 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 1,724 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,878 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 30,924 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,392 | 100kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 1,666 | 100kg |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 0,894 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,895 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 97,597 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,589 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,953 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 285,89 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.801,884 | m2 |
| 30 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 41,031 | m2 |
| 32 | Mũ chụp inox | Chương V | 22 | cái |
| 33 | Bu lông nở M12 | Chương V | 299 | cái |
| 34 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 44 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,466 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,466 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,028 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,028 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,694 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M16 | Chương V | 46 | cái |
| 41 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 108,494 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,442 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,442 | tấn |
| 44 | Bu lông M18 | Chương V | 72 | cái |
| 45 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.442 | kg |
| 46 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | Chương V | 208,8 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,92 | 1m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 132 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,745 | 100m2 |
| AG | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| AH | Phần phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước mái của nhà | Chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 61,732 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 8,869 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 12,358 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 107,279 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,717 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 68,863 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 20,388 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 18,123 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,745 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 9,327 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 81,569 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 64,873 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 115,532 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 102,697 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 15,555 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V | 27,473 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 23,107 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 23,107 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 2,655 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,866 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 9,472 | 1m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | 100kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,526 | 100kg |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Thép liên kết cột - tường D8 | Chương V | 88 | cái |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V | 3,569 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 0,771 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,564 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,454 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,69 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,504 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,697 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,524 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,14 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V | 27,473 | m2 |
| 41 | Sơn chống thấm + quét nhựa bitum | Chương V | 19,031 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,358 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 192,071 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 279,666 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,59 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,726 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,316 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,712 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 55,854 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước | Chương V | 55,854 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,696 | m2 |
| 52 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,268 | tấn |
| 54 | Râu thép chờ | Chương V | 40 | cái |
| 55 | Bu lông nở M12 | Chương V | 65,656 | cái |
| 56 | Mũ chụp inox | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 26,428 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,48 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,64 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,059 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,16 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,175 | 100m2 |
| AI | Phần điện nước | |||
| 1 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mm | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 330 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 165 | m |
| AJ | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AK | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 40,31 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 106,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 23,324 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 521,136 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 42,264 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 42,264 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,324 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 651,42 | m2 |
| AL | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 31,7873 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 31,168 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Chương V | 13.382,819 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 131,216 | 100m3 |
| AM | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,6589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 26,98 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 156,71 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 173,12 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V | 12,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,511 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,302 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 24,28 | 1m2 |
| AN | Cổng làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Chương V | 0,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,801 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,746 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,768 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,393 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,321 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,497 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 17,822 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 6,254 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,284 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,456 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,284 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,539 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,4 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,028 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 3,121 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,524 | m |
| 35 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 11,2 | m |
| 36 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V | 0,834 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 264,251 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 30,3 | m2 |
| 40 | Bản lề cối xoay | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Bản lề cửa | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tay nắm cổng inox | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Chốt thép | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕNG XUYÊN B" | Chương V | 2 | trọn bộ |
| 45 | Khóa cổng | Chương V | 3 | cái |
| AO | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,938 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,554 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,327 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 2,279 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,001 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 47,974 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,839 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.091,272 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,111 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.369,383 | m2 |
| 17 | Gia công tường rào sắt | Chương V | 0,932 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 74,074 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,644 | m2 |
| 20 | Mũi mác | Chương V | 439 | cái |
| AP | Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 286,115 | m3 |
| 3 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 2.772,5 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 138,625 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.723 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85 | m |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block lục giác | Chương V | 508,7 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 37,671 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,452 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,432 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 132,432 | m2 |
| AQ | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,1895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 3,575 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,157 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,938 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,463 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 412 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 2,996 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,274 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,879 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,534 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 331,822 | m2 |
| AR | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 45 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 190 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V | 255 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V | 420 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V | 140 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 345 | m |
| 8 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 190 | m |
| 9 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 65 | m |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-75A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2C-125A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2C-75A-35KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sứ báo cáp | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 15,4 | 100m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,85 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 33 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 36 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 11 | cần đèn |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 30 | m |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 3,6 | m3 |
| 48 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 5 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 51 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cắt bỏ sân | Chương V | 52 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 23,01 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,7821 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,41 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,6 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6021 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 66 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 18 | cái |
| 68 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 250 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 70 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 76 | Gạch không nung | Chương V | 270 | viên |
| 77 | Ống PVC D160 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 78 | Cút D160 | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Nối thẳng nhựa D160 | Chương V | 25 | cái |
| 80 | Đào móng hố ga, chiều rộng | Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 89 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,691 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,781 | m2 |
| AS | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x300 | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện mặt bích | Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,165 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,208 | tấn |
| 20 | Bu lông M16x100 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,29 | m2 |
| AT | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 16,704 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Bu lông M20x750 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,953 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,135 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích | Chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | Chương V | 0,125 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,668 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,411 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,411 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,169 | tấn |
| 20 | Bu lông M12 | Chương V | 120 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 328,458 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 4,276 | 100m2 |
| 23 | Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45ly | Chương V | 85,1 | m2 |
| 24 | Diềm mái bịt tôn | Chương V | 36 | m |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Nối thẳng D90 | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Chương V | 24 | cái |
| AU | TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,6316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 39,372 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,271 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,787 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,07 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,07 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,012 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 314,282 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,248 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Chương V | 262,585 | m3 |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,442 | m3 |
| 29 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Chương V | 9,486 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,539 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,147 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,581 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,228 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,215 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,96 | m |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,423 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,68 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,918 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,104 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,4 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,425 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,918 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,129 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,86 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| AV | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,07 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 28,336 | m2 |
| AW | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AX | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 230 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| AY | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 390 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 132 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32 | Chương V | 270 | m |
| 17 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | lô |
| AZ | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 17,5 l/s, H= 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải cáp bơm loại 3x16+1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 luồn dây tín hiệu | Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu | Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút nước DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc rác DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Chương V | 1 | trụ |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Chương V | 1 | trụ |
| 35 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm) | Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 600x500x180mm (Hộp nổi ) | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (Hộp âm) | Chương V | 9 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x220mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, cưa tay, kìm cộng lực) | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Chương V | 33 | Bình |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 5 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mm | Chương V | 1,33 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống DN125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống DN100 | Chương V | 1,33 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống DN | Chương V | 1,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50 | Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép thu DN100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép thu mạ kẽm DN65/50 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích thép DN125 | Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Chương V | 320 | bộ |
| 81 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Chương V | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 10 | m |
| 86 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 87 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 5 | lỗ |
| 88 | Khoan cắt bê tông sân nền đi đường ống chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 13,3 | m3 |
| 89 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 84,84 | m3 |
| 90 | Lấp đất, đầm chặt | Chương V | 83,69 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông hoàn trả nền sân dày 0,1m, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,3 | m3 |
| 92 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 94 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 95 | Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường, ống thép trục đứng | Chương V | 1,74 | m3 |
| 96 | Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tường | Chương V | 0,39 | m3 |
| 97 | Trát hoàn thiện vị trí âm tường dày 2,0cm | Chương V | 8,16 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 69,24 | m2 |
| 99 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| BA | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy thử áp | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi