Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615663-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220613643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 16:55:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,593,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 857,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng + PCCC
Xây dựng, mở rộng trường tiểu học Võng Xuyên B, xã Võng Xuyên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng (Địa chỉ: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Fisa Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Vực, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC (Địa chỉ: Số 95, đường 2, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 857.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
B NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG
C Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V58,479m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V7,062100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,939tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,417tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,142tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V1,875tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V1,875tấn
8Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V142mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V9,463100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,38100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,457m3
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,015100m3
D Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,2947100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,505100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,79100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,504m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,159100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,268100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V65,269m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,367100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,819100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,436tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,328tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,185tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V38,151m3
E Bể phốt (1 bể)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1863100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,059100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,127100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,103m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,109tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,336m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,048100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,058tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V5cấu kiện
13Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,887m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,328m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,328m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,66m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,988m2
F Phần thân, kiến trúc
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,658100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V26,022m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,816100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,673m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,892tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,03tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,321tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V1.1521 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,591100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V51,748m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,765tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,346tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,479tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V99,535m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,71100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,755tấn
17Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,444100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,996m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,925tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,19100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,576m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,851m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,614m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V58,812m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,614m2
28Gia công lan can inoxChương V0,149tấn
29Long đen inoxChương V207,6cái
30Thép đặc liên kết tườngChương V209,6cái
31Lắp dựng lan can inoxChương V17,106m2
32Gia công thang sắtChương V0,028tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,712100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,009m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,545tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,553tấn
37Gia công xà gồ thépChương V1,023tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V1,023tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V137,288m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,102100m2
41Tôn úp nócChương V52,06m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V8,845m3
43Đào đất móng băng, rộng Chương V0,828m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,032100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,068100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,688m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,013100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,887m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,101100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,044100m2
52Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
54Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,121m3
55Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,011tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,048tấn
57Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,011tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,048tấn
59Gia công thang sắtChương V3,567tấn
60Lắp dựng thang sắtChương V3,567tấn
61Bu lông neo M16x200Chương V24cái
62Bu lông M16Chương V44cái
63Gia công lan canChương V0,786tấn
64Lắp dựng lan can sắtChương V63,226m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V254,579m2
66Gia công xà gồ thépChương V0,529tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V0,529tấn
68Gia công hệ khung dànChương V1,438tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,438tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,597m2
71Bu lông D22Chương V30cái
72Bu lông D20Chương V10cái
73Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V121,854m2
74Đào đất móng băng, rộng Chương V1,576m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,004100m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,525m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,033100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,722m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,066100m2
80Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
81Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,064100m3
83Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,685m3
84Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
85Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,474m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,341m2
87Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V174,114m3
88Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,032m3
89Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V19,182m3
90Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,411m3
G Phần hoàn thiện
1Căng lưới chống nứtChương V359,988m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V591,102m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Chương V83,358m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V783,337m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V382,562m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V755,034m2
7Thi công trần bằng tấm nhômChương V115,966m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,236m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V174,159m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,551m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V238,26m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V177,065m
13Đắp vữa khẩu hiệu "học, học nữa, học mãi"Chương V5công
14Gia công thép nan trang tríChương V0,181tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,181tấn
16Sơn tĩnh điệnChương V181kg
17Bu lông M12Chương V30cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V765,261m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.143,72m2
20Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V164,498m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V72,185m2
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,332m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,994m3
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,821m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,071m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V675,822m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V688,411m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V118,837m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V794,659m2
30Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V33bộ
31Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V68,013m2
32Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V68,013m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V18,341m2
34Gia công lan can inoxChương V0,448tấn
35Lắp dựng lan can inoxChương V43,027m2
36Nắp chụp inoxChương V32cái
37Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V64cái
38Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
39Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
40Bản lềChương V4cái
41Khóa cửaChương V1bộ
42Chốt cửaChương V1bộ
43Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,984m2
44Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V48,78m2
45Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,532m2
46Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,33m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,8m2
48Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,714m2
49Cửa chống cháy EI60Chương V6,72m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V126,426m2
51Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V27,714m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,982tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V46,44m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,44m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,479100m2
H Phần điện, nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V2cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V2hộp
15Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
19Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
20Aptomat MCB 2C-50A-6KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V2cái
22Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V3cái
23Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V3cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V9cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V14bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V66bộ
28Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V12bộ
29Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mmChương V42bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V53cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
32Móc treo quạt trầnChương V30cái
33Thép D14 treo quạt trầnChương V36kg
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
35Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
36Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
37Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
38Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V6cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V6cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V12cái
42Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V15m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V15m
44Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V6m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V6m
46Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V10m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V10m
48Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V60m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V60m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V375m
54Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V24m
55Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.800m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.400m
57Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
58Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
59Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
60Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V2hộp
61Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V2cái
62Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V13hộp
63Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V3cái
64Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V3cái
65Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V15cái
66Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
68Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V70m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V70m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
71Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V540m
72Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V270m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V270m
74Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
76Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
78Quả cầu sứChương V4cái
79Dây dẫn trên mái D10Chương V55m
80Ống nhựa PVC D25Chương V3m
81Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
83Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
84Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V24bộ
85SWITCH 8 cổngChương V1bộ
86Patch panel 8 portChương V1cái
87SWITCH 24 cổngChương V1bộ
88Patch panel 24 portChương V1cái
89Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
90Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
91Cáp mạng máy tính cat6Chương V350m
92Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
93Đầu bấm dây mạngChương V26cái
I BẾP + NHÀ ĂN 1 TẦNG
J Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V44,531m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,388100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,606tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,21tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,14tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V1,108tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V1,108tấn
8Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V70mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V7,23100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,258100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,438m3
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,014100m3
K Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1537100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,253100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,901100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,571m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,171100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,386100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V81,767m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,475100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,55100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,74tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,739tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,843tấn
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V43,82m3
L Bể phốt (1 bể)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2233100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,068100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,155100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,345m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,185m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,045100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V101 cấu kiện
14Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,838m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,982m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V27,982m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,165m2
18Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 9m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,147m2
M Phần thân, kiến trúc
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,911100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V48,035m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,342100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,841m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,339tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,355tấn
7Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V365,61 lỗ khoan
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V29,44m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,619100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,365tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,406tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,074tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,844100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V65,691m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,823tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,672m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,911100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,508tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,208tấn
20Gia công xà gồ thépChương V2,181tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V2,181tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V280,163m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,303100m2
24Tôn úp nócChương V66,64m
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,32m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,158m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,105100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,107100m3
32Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,422m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,334tấn
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,771m3
35Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,124m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V65,391m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,763m2
38Công tác ốp gạch thẻChương V15,763m2
39Căng lưới chống nứtChương V147,107m2
N Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V102,577m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,962m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,565m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,279m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V490,058m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V404,459m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V234,618m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V539,916m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,556m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,906m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,754m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V523,623m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.296,303m2
14Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V119,914m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,719m2
16Công tác ốp gạch thẻ chân tườngChương V40,341m2
17Đắp chữ NHÀ ĂN bằng vữa xi măngChương V3công
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V135,31m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V180,82m
20Gia công hệ khung dànChương V0,09tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,09tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,584m2
23Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V8,12m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,051100m2
26Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,515m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,993m2
28Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaChương V18,993m2
29Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
30Bản lềChương V2cái
31Khóa cửaChương V1bộ
32Chốt cửaChương V1bộ
33Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,656m2
34Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
35Cửa đi 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,92m2
36Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,688m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,856m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V65,76m2
39Vách kính, nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,68m2
40Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V15,68m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,675tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V33,6m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,6m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V469,136m2
45Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V312,878m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V31,592m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V500,728m2
48Thi công trần bằng tấm nhômChương V44,484m2
49Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V34,281m2
50Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V34,281m2
51Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,508m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,028100m2
O Phần điện, nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V3cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
14Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V4bộ
15Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25Chương V35bộ
16Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mmChương V8bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V26cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V26cái
19Móc treo quạt trầnChương V26cái
20Thép D14 treo quạt trầnChương V31,2kg
21Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
22Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V2cái
24Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V18m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V18m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
27Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V800m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V400m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
30Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V450m
31Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.270m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V635m
33Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,14100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,14100m3
35Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
36Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
37Quả cầu sứChương V4cái
38Dây dẫn trên mái D10Chương V65m
39Ống nhựa PVC D25Chương V3m
40Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V35m
41Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
42Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG SỐ 1
Q Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V434,248m2
2Cạo rỉ xà gồChương V10công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V10công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhChương V5công
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V89,09m2
6Tháo dỡ cửaChương V205,56m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V134,609m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V17,385m2
9Phá lớp mài granitoChương V58,197m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V57,978m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V342,45m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V37,314m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V123,421m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V7,994m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V210,167m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V28,788m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V165,3m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V493,684m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V31,978m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V840,669m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V115,152m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V371,57m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V820,168m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V128,388m3
25Vận chuyển phế thải đổ điChương V128,388m3
R Phần cải tạo
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V3,327m3
2Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V28,2741m2
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,418100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V1,787100kg
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V434,2481m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V234,081m2
7Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V38,845m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V2,688m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V20,524m3
10Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V5591 lỗ khoan
11Râu thép liên kết cột tườngChương V559cái
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V0,122m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V123,421m2
14Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V63,983m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V175,506m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V210,167m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V31,648m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V168,4m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V8,488m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V847,892m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.566,262m2
22Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V122,6951m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V89,09m2
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Chương V23,717m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V714,963m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V714,963m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V40,68m2
28Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V2,461m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,382m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V15,127m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,399m2
32Gia công hệ khung dànChương V0,895tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,895tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V895kg
35Đào đất móng băng, rộng Chương V2,47m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,005100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,976m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,06100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V1,996m3
40Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V19,444m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V19,444m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,135m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,194m2
44Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V3,116m2
45Gia công lan can inoxChương V0,776tấn
46Nắp chụp inoxChương V96cái
47Bu lông nở M12Chương V189,655cái
48Lắp dựng lan can InoxChương V76,337m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,2491m2
50Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V66,24m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,4m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V64,8m2
53Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,19m2
54Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V48,5m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V166,63m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V48,5m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V126,361m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,276100m2
S Phần điện nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V25m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
18Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V12cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V36cái
21Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V17bộ
22Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V96bộ
23Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V24bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V51cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
26Móc treo quạt trầnChương V48cái
27Thép D14 treo quạt trầnChương V57,6kg
28Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
29Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
30Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
32Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V6m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V6m
34Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V290m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V290m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V290m
37Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V350m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
40Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V24m
41Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.320m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.660m
43Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180Chương V1hộp
44Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
45Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
46Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V1hộp
47Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
48Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
49Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V12cái
50Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
51Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V6m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V6m
53Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V290m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V290m
55Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V325m
58Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,28100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,28100m3
60Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
61Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
62Quả cầu sứChương V7cái
63Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
64Ống nhựa PVC D25Chương V6m
65Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
66Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
67Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
68Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
69SWITCH 16 cổngChương V1bộ
70Patch panel 16 portChương V1cái
71Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
72Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
73Cáp mạng máy tính cat6Chương V400m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
75Đầu bấm dây mạngChương V24cái
T CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG 12 PHÒNG SỐ 2
U Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V426,234m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V296,994m2
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V10công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhChương V5công
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V80,831m2
6Tháo dỡ cửaChương V185,04m2
7Phá dỡ lan can sắt, hoa sắtChương V127,32m2
8Phá lớp mài granitoChương V49,394m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V58,864m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V312,055m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V41,626m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V112,916m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V7,448m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V194,047m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V29,566m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V153,6m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V451,662m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V29,793m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V776,186m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V118,264m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V369,201m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V800,73m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V130,635m3
24Vận chuyển phế thải đổ điChương V130,635m3
V Phần cải tạo
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,891m3
2Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V27,231m2
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,406100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V1,711100kg
5Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V426,2341m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V292,61m2
7Gia công hệ khung dànChương V0,895tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,895tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V895kg
10Bu lông nở M12Chương V156cái
11Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V37,692m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V18,875m3
13Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V413,81 lỗ khoan
14Thép râu chờ liên kết cột tườngChương V414cái
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V0,415m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V0,122m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V112,916m2
18Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V41,028m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V7,448m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V171,111m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V203,28m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,566m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V156,7m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V8,833m2
25Đắp vữa trang tríChương V97,902m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V772,143m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.453,904m2
28Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V114,1561m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V80,243m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V696,161m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V696,161m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V41,815m2
33Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V2,256m3
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,767m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V13,867m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,091m2
37Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V16,56m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V33,121m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,12m2
40Đào đất móng băng, rộng Chương V2,512m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,005100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,993m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V2,028m3
45Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V19,645m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V19,645m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,677m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V31,378m2
49Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V3,611m2
50Gia công lan can inoxChương V0,786tấn
51Nắp chụp inoxChương V48cái
52Râu thép D10 đặcChương V96cái
53Bu lông nở M12Chương V191,656cái
54Lắp dựng lan can inoxChương V159,693m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,3941m2
56Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V60,48m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,92m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V51,84m2
59Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,19m2
60Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V53,18m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V141,43m2
62Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V53,18m2
63Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,161m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,834100m2
W Phần điện nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V23m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V13hộp
18Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V13cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V13cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V35cái
21Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V17bộ
22Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V88bộ
23Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V22bộ
24Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25Chương V6bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V53cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
27Móc treo quạt trầnChương V48cái
28Thép D14 treo quạt trầnChương V57,6kg
29Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
30Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
31Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V11cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V11cái
33Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V6m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V6m
35Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V310m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V310m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V310m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V375m
41Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V24m
42Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.320m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.660m
44Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 500x400x180Chương V1hộp
45Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
46Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
47Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 400x250x150Chương V1hộp
48Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
49Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V13hộp
50Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V11cái
51Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
52Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V6m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V6m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V310m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V310m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V310m
57Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V325m
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,28100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
62Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
63Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
64Quả cầu sứChương V7cái
65Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
66Ống nhựa PVC D25Chương V6m
67Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
68Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
69Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
70Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V13bộ
71SWITCH 16 cổngChương V1bộ
72Patch panel 16 portChương V1cái
73Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
74Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
75Cáp mạng máy tính cat6Chương V400m
76Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
77Đầu bấm dây mạngChương V26cái
X CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
Y Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửaChương V122,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V354,9m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V71,91m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V8công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu rửa tayChương V3công
6Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V337,488m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V7,319m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V3,581m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V36,423m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V48,548m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V8,974m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V14,41m
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V265,769m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V60,585m2
15Phá lớp mài granitoChương V82,52m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V78,247m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V312,989m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V152,885m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V611,54m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,999m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V91,996m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V86,125m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V287,979m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V613,796m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V117,438m3
26Vận chuyển phế thải đổ điChương V117,438m3
Z Phần cải tạo
1Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V841 lỗ khoan
2Bơm keo ramsets epcon G5Chương V84lỗ
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V1,158m3
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,075100m2
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,57100kg
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,423100kg
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,105100m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V0,567m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,741100kg
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,319m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,042100m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,185100kg
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V16,016m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,128100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,032100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,77m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,141100m2
18Bê tông móng chiều rộng Chương V2,722m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,284100kg
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,684100kg
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,034tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V0,034tấn
23Bu lông neo đặt chờChương V32cái
24Gia công cột bằng thép tấmChương V1,109tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,109tấn
26Gia công hệ dầm thépChương V2,589tấn
27Lắp dựng hệ dầm thépChương V2,589tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,879tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,879tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V206,3281m2
31Bu lông M16Chương V32cái
32Bu lông M18Chương V64cái
33Aluminum dày 3mm bọc cột thépChương V17,684m2
34Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V243,197m2
35Đào đất móng băng, rộng Chương V3,856m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,928m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V3,412m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V54,476m2
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,517m3
41Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V37,003m3
42Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V323,61 lỗ khoan
43Thép râu chờ liên kết cột tườngChương V324cái
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V1,846m3
45Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V16,7851m2
46Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,916100kg
47Gia công lan can inoxChương V0,651tấn
48Nắp chụp inoxChương V38cái
49Bu lông nở M12Chương V159,857cái
50Râu thép D10 đặcChương V76cái
51Lắp dựng lan can inoxChương V64,343m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V35,833m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,3191m2
54Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,5811m2
55Gia công hệ khung dànChương V0,777tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,777tấn
57Bu lông nở M12Chương V120cái
58Sơn tĩnh điệnChương V777kg
59Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V314,9261m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V0,317m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V2,169m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V19,817m3
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V78,247m2
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V39,435m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V163,128m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V152,885m2
67Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V2,88m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V24,429m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V89,775m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V14,744m2
71Trát trần, vữa XM M75Chương V10,5m2
72Đắp chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕNG XUYÊN B"Chương V5công
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V593,799m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.900,524m2
75Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V119,2531m2
76Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V87,893m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V637,981m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V637,981m2
79Lát gạch đỏ kích thước 400x400Chương V20m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V37,62m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V19,44m2
82Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V38,88m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,86m2
84Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V28,03m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V98,8m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V28,03m2
87Gia công hoa sắtChương V0,034tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,53m2
89Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,441m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,953100m2
AA Phần điện nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V23m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 2C-75A-35KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
18Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V10hộp
19Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V9cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V11cái
22Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V20cái
23Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V11bộ
24Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25Chương V48bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V51cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
27Móc treo quạt trầnChương V30cái
28Thép D14 treo quạt trầnChương V36kg
29Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
30Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
31Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
32Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
33Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
34Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V6m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V6m
36Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V150m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V150m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.050m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V525m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V525m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
43Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.450m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V785m
45Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
46Aptomat MCCB 2C-150A-65KAChương V1cái
47Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V2cái
48Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
49Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V1cái
50Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V10hộp
51Aptomat MCB 2C-50A-6KAChương V1cái
52Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V3cái
53Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V16cái
54Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V6m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
56Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V10m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
58Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V140m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V140m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V500m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
64Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
66Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
67Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
68Quả cầu sứChương V4cái
69Dây dẫn trên mái D10Chương V140m
70Ống nhựa PVC D25Chương V6m
71Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
72Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
73Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
74Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V14bộ
75SWITCH 16 cổngChương V1bộ
76Patch panel 16 portChương V1cái
77Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
78Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
79Cáp mạng máy tính cat6Chương V400m
80Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
81Đầu bấm dây mạngChương V28cái
82Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
84Cút nhựa D90Chương V10cái
85Cút chếch D90Chương V30cái
86Ống PVC D90Chương V1,5100m
87Măng sông D90Chương V25cái
88Cô lê sắtChương V55cái
AB CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
AC Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V346,21m2
2Phá dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh của nhàChương V5công
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V254,842m2
4Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống chống sét của nhàChương V5công
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V109,695m2
6Tháo dỡ cửaChương V141,72m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V299,6m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V44,023m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V11,11m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,999m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V278,838m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V98,524m2
13Phá lớp mài granitoChương V43,562m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V21,14m3
15Phá dỡ lan can sắtChương V24,877m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V91,472m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V181,619m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V21,862m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V71,875m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V352,889m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V619,125m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V365,888m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V726,476m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V87,448m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V24bộ
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V92,615m3
29Vận chuyển phế thải đổ điChương V92,615m3
AD Phần cải tạo
1Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V4161 lỗ khoan
2Râu thép liên kết cột tườngChương V416cái
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V10,357m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,334m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V0,931m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,818m2
8Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V31,457m3
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V346,211m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V91,472m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,156m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V170,995m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V111,672m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V93,737m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V567,63m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.013,195m2
17Thi công trần bằng tấm nhômChương V37,475m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Chương V34,991m2
19Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V129,0681m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V129,068m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V531,755m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V38,179m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V569,934m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V151,644m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V30,558m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V1,85m3
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V16,8211m2
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,935100kg
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,23m2
30Gia công thép nan trang tríChương V0,668tấn
31Lắp dựng thép nan trang tríChương V0,668tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V668kg
33Bu lông nở M12Chương V88cái
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,209m2
35Gia công lan can inoxChương V0,657tấn
36Nắp chụp inoxChương V38cái
37Bu lông nở M12Chương V160,2cái
38Lắp dựng lan can inoxChương V64,481m2
39Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
40Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V35,41m2
41Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nướcChương V35,41m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,304m2
43Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V47,616m2
44SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38lyChương V6,72m2
45Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V53,76m2
46SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38lyChương V1,44m2
47Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V23,424m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V109,536m2
49Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V23,424m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V254,8421m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,502100m2
AE Phần điện nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V10hộp
18Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V2cái
19Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V8cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V16cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V25cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V13bộ
23Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V51bộ
24Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18WChương V10bộ
25Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25Chương V9bộ
26Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mmChương V12bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V60cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
29Móc treo quạt trầnChương V32cái
30Thép D14 treo quạt trầnChương V38,4kg
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
35Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
38Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V6m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
40Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V60m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V60m
42Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V120m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V120m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V180m
45Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V710m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V355m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V355m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
49Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.400m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.210m
51Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
52Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V1cái
53Aptomat MCCB 2C-80A-10KAChương V1cái
54Aptomat MCCB 2C-63A-10KAChương V1cái
55Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
56Aptomat MCCB 2C-63A-10KAChương V1cái
57Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
58Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V6cái
59Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V4cái
60Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V6m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
62Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V160m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V160m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
65Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
68Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2100m3
70Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
71Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
72Quả cầu sứChương V5cái
73Dây dẫn trên mái D10Chương V65m
74Ống nhựa PVC D25Chương V6m
75Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
76Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
77Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
78Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V32bộ
79SWITCH 16 cổngChương V3bộ
80Patch panel 16 portChương V3cái
81Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V3hộp
82Gía đỡ tủ Rack 6UChương V3m
83Cáp mạng máy tính cat6Chương V410m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V410m
85Đầu bấm dây mạngChương V70cái
86Ống PVC D90Chương V1,5100m
87Măng sông D90Chương V25cái
88Cô lê sắtChương V55cái
AF CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V19,92m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V132m2
3Tháo dỡ mái aluminium sảnhChương V2công
4Phá dỡ thép hộp trang tríChương V34,346m2
5Phá dỡ lan canChương V16,43m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V3,238m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V28,589m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V97,597m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,895m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V257,301m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V878,373m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V206,055m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V254,347m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V342,617m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,474m3
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V5,474m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V1,724m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,878m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,362m3
20Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V30,9241m2
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,392100kg
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V1,666100kg
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V0,894m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V22,895m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V97,597m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V28,589m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V63,953m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V285,89m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.801,884m2
30Gia công lan can inoxChương V0,467tấn
31Lắp dựng lan can inoxChương V41,031m2
32Mũ chụp inoxChương V22cái
33Bu lông nở M12Chương V299cái
34Thép đặc liên kết tườngChương V44cái
35Gia công xà gồ thépChương V0,466tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,466tấn
37Gia công hệ khung dànChương V1,028tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,028tấn
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,6941m2
40Bu lông M16Chương V46cái
41Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V108,494m2
42Gia công hệ khung dànChương V1,442tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,442tấn
44Bu lông M18Chương V72cái
45Sơn tĩnh điệnChương V1.442kg
46Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V208,8m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,921m2
48Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1321m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,745100m2
AG CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG SỐ 2
AH Phần phá dỡ, cải tạo
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước mái của nhàChương V6công
2Tháo dỡ cửaChương V61,732m2
3Phá dỡ hoa sắtChương V4,32m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V8,869m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V12,358m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V107,279m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,717m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V68,863m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V20,388m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V18,123m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,745m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V9,327m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V81,569m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V64,873m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V115,532m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V102,697m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V15,555m2
18Tháo dỡ trầnChương V27,473m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V36bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,107m3
23Vận chuyển phế thải đổ điChương V23,107m3
24Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V2,655m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,866m3
26Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V9,4721m2
27Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,12100kg
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V0,526100kg
29Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V881 lỗ khoan
30Thép liên kết cột - tường D8Chương V88cái
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V3,569m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V0,771m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V20,564m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,454m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,69m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,504m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,697m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V39,524m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V7,14m2
40Thi công trần bằng tấm nhômChương V27,473m2
41Sơn chống thấm + quét nhựa bitumChương V19,0311m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V12,358m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V192,071m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V279,666m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V42,59m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V52,726m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V95,316m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V125,712m2
49Vách ngăn Compact HPL chịu nước (đã bao gồm phụ kiện)Chương V55,854m2
50Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nướcChương V55,854m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,696m2
52Khung inox đỡ bàn đá lavaboChương V12bộ
53Gia công lan can inoxChương V0,268tấn
54Râu thép chờChương V40cái
55Bu lông nở M12Chương V65,656cái
56Mũ chụp inoxChương V20cái
57Lắp dựng lan can InoxChương V26,428m2
58Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,48m2
59Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,64m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,059tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,16m2
63Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,161m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,175100m2
AI Phần điện nước
1Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V4bộ
2Đèn LED khu vệ sinh 14W - KT 220x48mmChương V18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
4Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
5Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
6Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V330m
7Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V165m
AJ SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AK Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V40,31m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V106,96m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V23,324m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V521,136m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V42,264m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V42,264m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V106,96m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V23,324m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V651,42m2
AL San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V31,7873100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V31,168100m3
3Mua đất san nềnChương V13.382,819m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V131,216100m3
AM Kè đá
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,6589100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,944100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,716100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V26,98m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V156,71m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V173,12m3
7Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V12,97m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V0,649100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,511tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,018100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,008100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,041100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,302100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChương V24,281m2
AN Cổng làm mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2726100m3
2Đào móng bồn hoa, đất cấp IIChương V0,544m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,164100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,114100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,036m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,163100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,801m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,267tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,746m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,584m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,424100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,768m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,393tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,771m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,28100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,321tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,95m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,364100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,497tấn
25Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,822m3
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V6,254m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,284m3
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,456m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,284m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V27,539m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V36,4m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,028m2
33Công tác ốp gạch thẻChương V3,121m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V65,524m
35Khơi chỉ lõmChương V11,2m
36Đắp vữa XM mác 75Chương V0,834m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V264,251m2
38Gia công cổng sắtChương V0,59tấn
39Lắp dựng cửa khung sắtChương V30,3m2
40Bản lề cối xoayChương V10cái
41Bản lề cửaChương V6cái
42Tay nắm cổng inoxChương V5cái
43Chốt thépChương V3cái
44Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕNG XUYÊN B"Chương V2trọn bộ
45Khóa cổngChương V3cái
AO Tường rào xây mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1779100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,607100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,571100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,877m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,476100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,938m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,323tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V21,554m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V30,327m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V2,279m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,001m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V47,974m3
13Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,839m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.091,272m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V278,111m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.369,383m2
17Gia công tường rào sắtChương V0,932tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V74,074m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,644m2
20Mũi mácChương V439cái
AP Sân bê tông, bồn hoa
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,386100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V286,115m3
3Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V2.772,5m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V138,62510m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V4.723m2
6Đào đất móng băng, rộng Chương V4,48m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,003100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,042100m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,635m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,17100m2
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V85m
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,56100m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block lục giácChương V508,7m2
14Đào đất móng băng, rộng Chương V37,671m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,069100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,308100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,696m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,982100m2
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,452m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,432m2
21Công tác ốp gạch thẻChương V132,432m2
AQ Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,1895100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,785100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,402100m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V3,575m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V26,635m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,677100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,035100m2
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,157100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V20,938m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,463tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V412cấu kiện
12Bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V2,996m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,298100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,274tấn
16Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V43,879m3
17Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,534m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V331,822m2
AR CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V45m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V190m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V255m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V420m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V140m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V345m
8Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V190m
9Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V185m
10Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V65m
11Aptomat MCCB 3P-300A-42KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3P-75A-18KAChương V4cái
13Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V2cái
15Aptomat MCCB 2C-150A-65KAChương V1cái
16Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V1cái
17Aptomat MCCB 2C-100A-35KAChương V2cái
18Aptomat MCCB 2C-75A-35KAChương V2cái
19Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
22Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5AChương V3bộ
23Ampe kế 0-300AChương V3cái
24Vôn kế 0-500VChương V1cái
25Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
26Đèn báo phaChương V3cái
27Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
28Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
29Sứ báo cápChương V24cái
30Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V15,4100m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,85100m
32Vật tư phụChương V1
33Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160Chương V2hộp
34Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
35Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V4cái
36CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V30m
37Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
38Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
39Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
40Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V11bộ
41Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V11cần đèn
42Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V450m
43Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V30m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
45Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,2100m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
48Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
49Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V3cọc
50Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
51Que hànChương V1kg
52Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
53Cắt bỏ sânChương V5210m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V23,01m3
55Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,23100m3
56Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,7821100m3
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,277100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,504100m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,278100m3
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,41m3
61Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V15,6m3
62Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6021100m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,213100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,388100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,214100m3
66Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
67Đầu bấm dây mạngChương V18cái
68Cáp mạng máy tính cat6eChương V250m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
70SWITCH 8 cổngChương V1bộ
71Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
72Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2632100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,165100m3
75Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,098100m3
76Gạch không nungChương V270viên
77Ống PVC D160Chương V1,35100m
78Cút D160Chương V8cái
79Nối thẳng nhựa D160Chương V25cái
80Đào móng hố ga, chiều rộng Chương V0,0431100m3
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,006100m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,037100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,018100m2
85Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,016100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4m3
87Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
89Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,691m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,781m2
AS NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,052100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,014100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,306m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,15m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,06100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
10Bu lông M16x300Chương V16cái
11Gia công cấu kiện mặt bíchChương V0,006tấn
12Lắp đặt cấu kiện mặt bíchChương V0,006tấn
13Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATEChương V0,314100m2
14Gia công xà gồ thépChương V0,104tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,104tấn
16Gia công cột bằng thép tấmChương V0,165tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,165tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,208tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,208tấn
20Bu lông M16x100Chương V8cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,29m2
AT NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V16,704m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,09100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,077100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,088m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,315100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
8Bu lông M20x750Chương V72cái
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,953m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,431100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V42,135m3
12Gia công cấu kiện mặt bíchChương V0,125tấn
13Lắp đặt cấu kiện mặt bíchChương V0,125tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,668tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,668tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,411tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,411tấn
18Gia công xà gồ thépChương V3,169tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V3,169tấn
20Bu lông M12Chương V120cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V328,458m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V4,276100m2
23Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyChương V85,1m2
24Diềm mái bịt tônChương V36m
25Cầu chắn rác inox D90Chương V6cái
26Lắp đặt phễu thuChương V6cái
27Ống nhựa PVC D90Chương V0,62100m
28Cút nhựa PVC D90Chương V6cái
29Nối thẳng D90Chương V30cái
30Cô lê sắtChương V24cái
AU TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,6316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,216100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V3,416100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,025100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V39,372m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,271m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,787tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V223,07m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,012m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V314,282m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V91,248m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,68m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măngChương V262,585m3
27Gia công thang sắtChương V0,015tấn
28Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,442m3
29Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngChương V9,486m2
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,539m3
31Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,52m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,006100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,002tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,027100m2
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,147m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,581m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,194100m2
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
43Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
44Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,215m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,145100m2
48Tôn úp nócChương V10,96m
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,423m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,68m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,918m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,104m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,2m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V19,4m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,425m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,918m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,129m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
61Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,16m2
63Rọ chắn rácChương V2cái
64Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
65Lắp đặt phễu thuChương V2cái
66Cô lê sắtChương V10cái
67Cút nối nhựa D90Chương V2cái
68Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
AV BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2958100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,201100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,102100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V1cấu kiện
20Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V7,07m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V28,746m2
23Công tác ốp gạch gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
AW PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AX Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V230m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V230m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V78cái
4Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V30cái
5Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V6hộp
6Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V1,65 đèn
7Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V0,85 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V3,65 đèn
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V4cái
10Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1HT
AY Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V1,510 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V3,210 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thườngChương V0,210 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V0,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
9Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V270m
10Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V310m
11Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V80m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V390m
13Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V132cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V61cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V4hộp
16Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32Chương V270m
17Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
AZ Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 17,5 l/s, H= 60 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 60 m.c.nChương V1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
5Kéo rải cáp bơm loại 3x16+1x10mm2Chương V20m
6Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2Chương V10m
7Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2Chương V40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lựcChương V30m
9Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2Chương V10m
10Lắp đặt ống ghen mềm D32 luồn dây tín hiệuChương V60m
11Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệuChương V40m
12Lắp đặt rọ hút nước DN125Chương V2cái
13Lắp đặt rọ hút nước DN40Chương V1cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
18Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
19Lắp đặt Y lọc rác DN40Chương V1cái
20Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V6cái
23Lắp đặt van chặn ren DN40Chương V1cái
24Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V3cái
25Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V3cái
26Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
27Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
28Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
29Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
30Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
32Lắp đặt van xả khí DN25Chương V1cái
33Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1trụ
34Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1trụ
35Lắp đặt miệng khóa gangChương V1cái
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V1hộp
37Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm)Chương V4hộp
38Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 600x500x180mm (Hộp nổi )Chương V1hộp
39Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (Hộp âm)Chương V9hộp
40Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x220mmChương V2cái
41Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmChương V1hộp
42Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, cưa tay, kìm cộng lực)Chương V1bộ
43Lắp đặt bình bột ABC 8kgChương V33Bình
44Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V5bộ
45Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V5cái
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V5cuộn
47Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V5cái
48Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V5cái
49Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V10cái
50Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2cái
51Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2cuộn
52Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
53Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
54Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mmChương V0,12100m
55Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mmChương V1,33100m
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V0,18100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,86100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,06100m
59Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,12100m
60Thử áp lực đường ống DN100Chương V1,33100m
61Thử áp lực đường ống DNChương V1,1100m
62Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32Chương V1cái
63Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50Chương V14cái
64Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65Chương V4cái
65Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V2cái
66Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V7cái
67Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V2cái
68Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V10cái
69Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V4cái
70Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V9cái
71Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
72Lắp đặt tê thép thu DN100/65Chương V1cái
73Lắp đặt tê thép thu DN100/50Chương V2cái
74Lắp đặt tê thép thu mạ kẽm DN65/50Chương V3cái
75Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Chương V5cái
76Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Chương V3cái
77Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
78Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
79Lắp đặt bích thép DN100Chương V24cái
80Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V320bộ
81Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
82Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V24cái
83Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V4cái
84Lắp đặt ubol ôm ống D100Chương V44cái
85Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
86Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
87Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V5lỗ
88Khoan cắt bê tông sân nền đi đường ống chữa cháy ngoài nhàChương V13,3m3
89Đào đất đặt đường ống chữa cháyChương V84,84m3
90Lấp đất, đầm chặtChương V83,69m3
91Đổ bê tông hoàn trả nền sân dày 0,1m, M200, đá 1x2Chương V13,3m3
92Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
93Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6Chương V0,11m3
94Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
95Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường, ống thép trục đứngChương V1,74m3
96Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tườngChương V0,39m3
97Trát hoàn thiện vị trí âm tường dày 2,0cmChương V8,16m2
98Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V69,24m2
99Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1HT
BA Thiết bị
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->