Gói thầu: Hệ thống điều hòa không khí; Nội thất phòng sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552475-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Hệ thống điều hòa không khí; Nội thất phòng sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 07:13:00 đến ngày 2022-06-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,897,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là các hợp đồng thi công xây dựng, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Thi công Hệ thống điều hòa không khí và nội thất phòng sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hệ thống Hệ thống điều hòa không khí hoặc nội thất phòng sạch có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ Hệ thống điều hòa không khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ nội thất phòng sạch |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công nội thất phòng sạch có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Điện lạnh …. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ghép mí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống điều hòa không khí; Nội thất phòng sạch Bệnh viện đa khoa thành phố Nha Trang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Nhà A1, Khu Liên cơ số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3812434 – Fax: 0258.3812434. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Số điện thoại: 0258.3817366; 0258.3822987 - Fax: 0258.3827908. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| B | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | A.1. Hạng mục: Khối điều trị nội trú (174 giường) + khoa dinh dưỡng + khối dịch vụ tổng hợp | |||
| 1 | CCLĐ ống đồng D6.4 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.109 | m |
| 2 | CCLĐ ống đồng D9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 773 | m |
| 3 | CCLĐ ống đồng D12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 630 | m |
| 4 | CCLĐ ống đồng D15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 485 | m |
| 5 | CCLĐ ống đồng D19.1 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 349 | m |
| 6 | CCLĐ ống đồng D22.2 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 7 | CCLĐ ống đồng D25.4 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 8 | CCLĐ ống đồng D28.58 dày 1.0mm kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115 | m |
| 9 | CCLĐ ống đồng D31.8 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m |
| 10 | CCLĐ ống đồng D38.1 dày 1.3mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 177 | m |
| 11 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 250x150x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 400x150x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 540 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 19 | CCLĐ lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 20 | CCLĐ louver kt 300x200+LCCT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | CCLĐ louver kt 500x200+LCCT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | CCLĐ louver kt 1000x300+LCCT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 200x200 kèm box | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 24 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KT 400x250 OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | CCLĐ van gió VCD D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 26 | CCLĐ van gió VCD 400x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ van gió VCD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | CCLĐ van gió VCD 350x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | CCLĐ van gió VCD 250x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ van ngăn cháy FD 400x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ van ngăn cháy FD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | CCLĐ van ngăn cháy FD 350x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | CCLĐ van ngăn cháy FD 250x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 35 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 313 | m |
| 36 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 37 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 151,5 | m |
| 38 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,5 | m |
| 39 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 40 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201 | m |
| 41 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 231 | m |
| 42 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m |
| 44 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x600 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,5 | m |
| 45 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x450 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,5 | m |
| 46 | CCLĐ box miệng gió 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 163 | cái |
| 47 | CCLĐ box miệng gió 400x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | CCLĐ box louver 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | CCLĐ box louver 500x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | CCLĐ box louver 1000x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x300 tole tráng kẽm dày 0.75mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 52 | CCLĐ louver ktc 400x200+LCCT+ lọc thô G3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | CCLĐ louver ktc 900x300+LCCT+ lọc thô G3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 54 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 584,3 | m |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | m |
| 56 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,6 | m |
| 57 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,3 | m |
| 58 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,7 | m |
| 59 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,5 | m |
| 60 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,4 | m |
| 61 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,8 | m |
| 62 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 64 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m |
| 65 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 450x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 66 | CCLĐ box miệng gió 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114 | cái |
| 67 | CCLĐ box louver 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | CCLĐ box louver 400x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | CCLĐ box louver 900x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | CCLĐ tiêu âm trong dày 24mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122 | m2 |
| 71 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 200x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115 | cái |
| 72 | CCLĐ van gió VCD D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155 | cái |
| 73 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 244,13 | m |
| 74 | CCLĐ Lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 75 | Lắp đặt miệng gió thải 1 lớp, KTC: 550x550 + OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt miệng gió thải 1 lớp, KTC: 400x400 + OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | CCLĐ van khói MFD 600x250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x250 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 593 | m |
| 79 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x400 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 80 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x250 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 81 | CCLĐ box miệng gió 600x600 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | CCLĐ box miệng gió 400x400 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | CCLĐ Lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt miệng gió cấp dạng lá sách ktc 600x400 + OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt miệng gió cấp dạng lá sách ktc 400x200 + OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | CCLĐ van gió VCD 400x400mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | CCLĐ van xả áp bằng đối trọng 1000x600mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | CCLĐ van xả áp tuyến tính MD, 500x300mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cảm biến chênh áp (20->200Pa) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cảm biến khói | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x400 tole tráng kẽm dày 0.58 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m |
| 92 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 800x600 tole tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m |
| 93 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 800x400 tole tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 94 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x600 tole tráng kẽm dày 0.75 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m |
| 95 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm + Busbar + Phụ kiện KT 1200x700x250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P-250A/25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt volt kế (0 đến 400V) +Vs | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ampe kế (0 đến 250V) +As | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 250/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện dày 1.5mm + Busbar + Phụ kiện KT: 1000x700x250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt volt kế (0 đến 400V) + Vs | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ampe kế (0 đến 100V) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 100/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 24 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 18 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 28 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 26 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 26 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 36 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 28 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 18 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện, lắp nổi 26 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt vỏ tủ điện dày 1.2mm + Busbar + Phụ kiện KT: 700x500x210 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 3P-25A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha 220VAC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện dày 1.2mm + Busbar + Phụ kiện KT: 800x600x210 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-25A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 3P-10A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn báo pha 220VAC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt cầu chì 5A + đế | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Kéo rải cáp điều khiển 2Cx1.5mm2 loại chống nhiễu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.563 | m |
| 175 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2+1x6.0mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288 | m |
| 176 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+1x6.0mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 177 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2Cx4mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 3Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 179 | Kéo rải dây cáp Cu/FR/PVC 3x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 Cu/PVC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 411 | m |
| 180 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2 + 1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.925 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.165 | m |
| 183 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127 | m |
| 184 | Simili cho quạt gió | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | tấm |
| 185 | Chống rung quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 186 | Giá treo quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 187 | Bệ đỡ quạt giảm chấn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bệ |
| 188 | Simili cho dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 107 | tấm |
| 189 | Giá treo dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 107 | bộ |
| 190 | Kệ đỡ dàn nóng cục bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 191 | Giá treo dàn lạnh cục bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bộ |
| 192 | CCLĐ cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | miếng |
| 193 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bệ |
| 194 | CCLĐ tủ chứa bộ điều khiển trung tâm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| D | A.2. Hạng mục: Khoa Kỹ thuật Nghiệp vụ (Khoa Cấp cứu - Hồi sức Tích cực - Chống độc 14 giường; Khoa Dược; Khoa Phẫu thuật - Gây mê Hồi sức) | |||
| 1 | CCLĐ ống đồng D6.4 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,4 | m |
| 2 | CCLĐ ống đồng D9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 234,9 | m |
| 3 | CCLĐ ống đồng D12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 163,4 | m |
| 4 | CCLĐ ống đồng D15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194,5 | m |
| 5 | CCLĐ ống đồng D19.1 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,8 | m |
| 6 | CCLĐ ống đồng D22.2 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105,9 | m |
| 7 | CCLĐ ống đồng D25.4 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m |
| 8 | CCLĐ ống đồng D28.58 dày 1.0mm kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,5 | m |
| 9 | CCLĐ ống đồng D38.1 dày 1.3mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,6 | m |
| 10 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 400x200x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,35 | m |
| 11 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 900x200x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,15 | m |
| 12 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,223 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,131 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 18 | CCLĐ lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 19 | CCLĐ louver kt 300x200+LCCT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KT 200x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 21 | CCLĐ Van gió VCD D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 22 | CCLĐ van gió VCD 300x200mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ van gió VCD 250x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ van gió VCD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | CCLĐ van gió VCD 350x350mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ van ngăn cháy FD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | CCLĐ van ngăn cháy FD 300x200mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ van ngăn cháy FD 350x350mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,73 | m |
| 30 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,5 | m |
| 31 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m |
| 32 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2 | m |
| 33 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 34 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m |
| 35 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m |
| 36 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x350 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 37 | CCLĐ box miệng gió 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 38 | CCLĐ box louver 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 700x350 tole tráng kẽm dày 0.75mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | m |
| 40 | CCLĐ louver ktc 500x200+LCCT+ lọc thô G4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | CCLĐ louver ktc 800x300+LCCT+ lọc thô G4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | m |
| 43 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,9 | m |
| 44 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,5 | m |
| 45 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | m |
| 46 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,5 | m |
| 47 | CCLĐ box miệng gió 2 lớp KT 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 48 | CCLĐ box louver 500x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | CCLĐ box louver 800x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tiêu âm trong dày 24mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m2 |
| 51 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp, KTC: 200x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | CCLĐ van gió VCD D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 53 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,85 | m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm + Busbar + Phụ kiện, KT: 900x700x220 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt volt kế (0 đến 500V) +Vs | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ampe kế (0 đến 150V) +As | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 150/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 26 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 28 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P-25A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 24 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải cáp điều khiển 2Cx1.5mm2 loại chống nhiễu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 653 | m |
| 80 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2+1x6mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,3 | m |
| 81 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+1x6mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127 | m |
| 82 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 3Cx4mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,5 | m |
| 83 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 3Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m |
| 84 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.622 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 188,3 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.165 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,5 | m |
| 88 | Simili cho quạt gió | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | tấm |
| 89 | Chống rung quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 90 | Giá treo quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 91 | Simili cho dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | tấm |
| 92 | Giá treo dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 93 | Ke đỡ dàn nóng cục bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Giá treo dàn lạnh cục bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | miếng |
| 96 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bệ |
| 97 | CCLĐ tủ chứa bộ điều khiển trung tâm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| E | A.3. Hạng mục: Khối Kỹ thuật Nghiệp vụ (Khoa Chẩn đoán Hình ảnh; các Khoa Xét nghiệm; Hội trường 250 chỗ) | |||
| 1 | CCLĐ ống đồng D6.4 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150,2 | m |
| 2 | CCLĐ ống đồng D9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194,2 | m |
| 3 | CCLĐ ống đồng D12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 234,2 | m |
| 4 | CCLĐ ống đồng D15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 13mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130,3 | m |
| 5 | CCLĐ ống đồng D19.1 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 143,5 | m |
| 6 | CCLĐ ống đồng D22.2 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,4 | m |
| 7 | CCLĐ ống đồng D25.4 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,5 | m |
| 8 | CCLĐ ống đồng D28.58 dày 1.0mm kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m |
| 9 | CCLĐ ống đồng D31.8 dày 1.1mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m |
| 10 | CCLĐ ống đồng D38.1 dày 1.3mm + kèm cách nhiệt dày 19mm (bao gồm VT + NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,5 | m |
| 11 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện 400x200x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,65 | m |
| 12 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,465 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,266 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 + cách nhiệt dày 13mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | CCLĐ lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 18 | CCLĐ louver kt 300x200+LCCT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KT 200x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | CCLĐ van gió VCD D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | CCLĐ van gió VCD 150x150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | CCLĐ van gió VCD 250x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | CCLĐ van gió VCD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | CCLĐ van ngăn cháy FD 300x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | CCLĐ van ngăn cháy FD 250x250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,13 | m |
| 27 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165 | m |
| 28 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 29 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,5 | m |
| 30 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 31 | CCLĐ box miệng gió 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | CCLĐ box louver 300x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x300 tole tráng kẽm dày 0.75mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m |
| 34 | CCLĐ louver ktc 2000x450+LCCT+ lọc thô G4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | CCLĐ louver ktc 1200x450+LCCT+ lọc thô G4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | CCLĐ louver ktc 900x400+LCCT+ lọc thô G4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 150x150 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104 | m |
| 38 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m |
| 39 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 250x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 40 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,2 | m |
| 41 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,6 | m |
| 42 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 350x350 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m |
| 43 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 400x400 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m |
| 45 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 450x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m |
| 46 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 550x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 47 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 650x400 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 48 | CCLĐ box miệng gió KT 200x200 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 49 | CCLĐ box miệng gió KT 400x400 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | CCLĐ box louver 900x400 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | CCLĐ box louver 1200x450 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ box louver 2000x450 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tiêu âm trong dày 24mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,18 | m2 |
| 54 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp, KTC: 200x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp, KTC: 250x250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp, KTC: 400x400 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | CCLĐ van gió VCD D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | CCLĐ van gió VCD D200mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | CCLĐ van gió VCD D250mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | CCLĐ van gió VCD 200x200mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | CCLĐ van gió VCD 450x300mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ van gió VCD 400x300mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ van gió VCD 350x350mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,85 | m |
| 65 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m |
| 66 | CCLĐ ống gió mềm không cách nhiệt D250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,48 | m |
| 67 | Lắp đặt Miệng gió 4 hướng kèm OBD, KTC: 450x450mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Miệng gió sọt trứng, KTC: 550x550mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 300x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 70 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 450x250 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m |
| 71 | CCLĐ van bướm 450x300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ co 90 300x300 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ box miệng gió cấp 450x450 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ box miệng gió hồi 550x550 tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Hộp gió cấp dàn lạnh 1200x300 tole tráng kẽm dày 0.75mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Hộp gió cấp dàn lạnh 1350x300 tole tráng kẽm dày 0.75mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Tấm cách nhiệt dày 15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,51 | m2 |
| 78 | Tiêu âm trong dày 24mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 79 | CCLĐ ống gió mềm cách nhiệt D300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m |
| 80 | CCLĐ van gió VCD D300mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ điện trở sưởi 3 cấp (3x2kw) + hộp gió | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lưới chắn côn trùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 83 | Lắp đặt Miệng gió thải 1 lớp, KTC: 550X550 + OBD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x200 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m |
| 85 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x300 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m |
| 86 | Gia công và lắp đặt ống thẳng 600x400 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 87 | CCLĐ box miệng gió 550x550 tole tráng kẽm dày 1.15mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm + Busbar + Phụ kiện, KT: 1200x700x250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P-200A/25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt volt kế (0 đến 400V) +Vs | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ampe kế (0 đến 250V) +As | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 200/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm + Busbar + Phụ kiện KT: 700x500x220 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn báo 220VAC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cầu chì & đế 5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 36 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 24 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, lắp nổi 24 module | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm + Busbar + phụ kiện KT: 600x400x220 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Hệ thống điều khiển DDC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 123 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m |
| 124 | Kéo rải dây tín hiệu 1x18 AWG | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,5 | m |
| 126 | Kéo rải cáp điều khiển 2Cx1.5mm2 loại chống nhiễu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 706 | m |
| 127 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2+1x6mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,5 | m |
| 128 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2+1x6mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,5 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2Cx4mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 3Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m |
| 131 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 4Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,8 | m |
| 132 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+1x2.5mm2 (E) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.691 | m |
| 133 | Kéo rải dây cáp Cu/FR/PVC 3x1Cx4.0mm2+1x2.5mm2 Cu/PVC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.237 | m |
| 136 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,5 | m |
| 137 | Simili cho quạt gió | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | tấm |
| 138 | Chống rung quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Giá treo quạt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Simili cho dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | tấm |
| 141 | Giá treo dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | bộ |
| 142 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | miếng |
| 143 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bệ |
| 144 | CCLĐ tủ chứa bộ điều khiển trung tâm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| F | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | B.1. Khối 6 | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường, công suất lạnh 3.5KW, loại inverter | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường, công suất lạnh 5.0KW, loại inverter | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường, công suất lạnh 6.0KW, loại inverter | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường, công suất lạnh 6.6KW, loại inverter | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| H | B.2. Khối 7: Khu vực ngoài phòng mổ | |||
| 1 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 61.5kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 2 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 78.5kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 3 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 85kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 4 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 5.6kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 7.1kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 9.0kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 14.0kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 2.2kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 3.6kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 4.5kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 5.6kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 7.1kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Máy lạnh cục bộ loại gắn tường, công suất lạnh 2.65kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Remote không dây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Mắt nhận tín hiệu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Mặt nạ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm kèm phần mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 19 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Quạt gió loại hướng trục Q = 1101/s @150Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Quạt gió loại hướng trục Q = 1201/s @100Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Quạt gió loại hướng trục Q = 1401/s @150Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Quạt gió loại hướng trục Q = 2501/s @150Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Quạt gió loại hướng trục Q = 2701/s @250Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Quạt gió loại hướng trục Q = 2101/s @200Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Quạt gió loại hướng trục Q = 15501/s @400Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Quạt gió loại gắn tường Q = 451/s | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Quạt gió loại gắn tường Q = 1001/s | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Quạt gió loại gắn tường Q = 1651/s | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Quạt gió loại gắn tường Q = 2001/s | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | B.3. Khối 8 | |||
| 1 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 73kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 2 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 78.5kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 3 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 96kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 4 | Dàn nóng VRF, công suất lạnh 113kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tổ |
| 5 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 5.6kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 7.1kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 9.0kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất lạnh 14.0kW + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống công suất lạnh 14.0kW + Remote dây + bơm nước ngưng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 2.2kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 2.8kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 3.6kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 4.5kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 5.6kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 7.1kW | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Remote không dây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Cái |
| 17 | Mắt nhận tín hiệu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 18 | Mặt nạ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm kèm phần mềm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 21 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Quạt gió loại hướng trục Q = 17501/s @250Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Quạt gió loại hướng trục Q = 10001/s @250Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Quạt gió loại hướng trục Q = 6501/s @250Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Quạt gió loại hướng trục Q = 8501/s @300Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Quạt gió loại hướng trục Q =1101/s @100Pa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Quạt gió loại gắn tường Q = 1001/s | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| J | II. HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG SẠCH | |||
| K | A. NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| L | A.1. Panel vách kháng khuẩn | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,62 | m2 |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,62 | m2 |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,65 | m2 |
| M | A.2. Panel vách kháng khuẩn | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,52 | m2 |
| N | A.3. Sàn vinyl chống tĩnh điện | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,43 | m2 |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,43 | m2 |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,88 | m2 |
| O | A.4. Đèn chiếu sáng âm trần phòng mổ | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 -Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| P | A.5. Ốp chì vách dày 3mm, Cao độ ốp đến trần bê tông | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 121,044 | m2 |
| Q | A.6. Ốp chì sàn dày 2mm | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,62 | m2 |
| R | A.7. Ốp chì trần dày 2mm, Cao độ ốp tại trần bê tông | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,62 | m2 |
| S | A.8. Kết nối hệ thống điện cho phòng mổ | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| T | A.9. Cửa trượt tự động chuyên dụng (cửa chính phòng mổ) | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| U | A.10. Cửa trượt tự động lót chì 3mm chuyên dụng (cửa chính phòng Kỹ Thuật Can Thiệp) | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | A.11. Cửa trượt tự động chuyên dụng (cửa phụ phòng mổ) | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| W | A.12. Cửa trượt tự động lót chì 3mm chuyên dụng (cửa phụ phòng Kỹ Thuật Can Thiệp) | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | A.13. Tủ thiết bị, dụng cụ âm tường trong phòng mổ | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | A.14. Đèn đọc phim X-quang | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | A.15. Đèn đọc phim X-quang | |||
| 1 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | A.16. Khay chứa film | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | A.17. Bảng hiển thị hệ thống phòng mổ 21" | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | A.18. Tủ biến áp cách ly | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| AD | A.19. Tủ máy tính cho phòng mổ | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | A.20. Đèn báo mổ/ Đèn báo phát tia X | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ |
| AF | A.21. Ổ cắm chuyên dụng cho phòng mổ | |||
| 1 | Phòng mổ hữu khuẩn - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Phòng mổ tổng hợp 1 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Phòng mổ tổng hợp 2 - Tầng 3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Phòng kỹ thuật can thiệp - Tầng 2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| AG | A.22. Phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo hành bảo trì | |||
| 1 | Phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo hành bảo trì tại Nha Trang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hệ |
| AH | B. ỐP CHÌ VÀ CỬA CHÌ PHÒNG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| AI | B.1. Ốp chì vách dày 2mm, cao độ ốp: +2500mm | |||
| 1 | Phòng chụp X-Quang - Khối 7 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 2 | Phòng chụp X-Quang 1 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,65 | m2 |
| 3 | Phòng chụp X-Quang 2 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,65 | m2 |
| AJ | B.2. Ốp chì vách dày 3mm, cao độ ốp +3500mm | |||
| 1 | Phòng máy CT- SCANNER - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,32 | m2 |
| AK | B.3. Ốp chì trần dày 2mm, ốp tại vị trí +3500mm | |||
| 1 | Phòng máy CT- SCANNER | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,904 | m2 |
| AL | B.4. Bộ cửa trượt tự động 1 cánh, lót chì 2mm (cửa chính phòng X-Quang) | |||
| 1 | Phòng chụp X-Quang - Khối 7 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phòng chụp X-Quang 1 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phòng chụp X-Quang 2 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | B.5. Bộ cửa trượt tự động 1 cánh, lót chì 3mm (cửa chính phòng CT-SCANNER) | |||
| 1 | Phòng máy CT- SCANNER | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| AN | B.6. Bộ cửa mở bật 1 cánh, lót chì 2mm (cửa phụ phòng X-Quang) | |||
| 1 | Phòng chụp X-Quang - Khối 7 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phòng chụp X-Quang 1 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phòng chụp X-Quang 2 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | B.7. Bộ cửa mở bật 1 cánh, lót chì 3mm (cửa phụ phòng CT-SCANNER) | |||
| 1 | Phòng máy CT- SCANNER | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | B.8. Ô kính chì + nẹp trang trí | |||
| 1 | Phòng chụp X-Quang - Khối 7 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phòng chụp X-Quang 1 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phòng chụp X-Quang 2 - Khối 8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | B.9. Ô kính chì + nẹp inox trang trí | |||
| 1 | Phòng máy CT- SCANNER | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | B.10. Chi phí kiểm định an toàn bức xạ | |||
| 1 | Chi phí kiểm định an toàn bức xạ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | phòng |
| AS | B.11. Phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo hành bảo trì | |||
| 1 | Phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo hành bảo trì tại Nha Trang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hệ |
| 2 | C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG 2% x (I+II) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là các hợp đồng thi công xây dựng, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Thi công Hệ thống điều hòa không khí và nội thất phòng sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hệ thống Hệ thống điều hòa không khí hoặc nội thất phòng sạch có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ Hệ thống điều hòa không khí | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ nội thất phòng sạch | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y học hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh,…- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thi công nội thất phòng sạch có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, Điện lạnh …. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | 05 Cái | 5 |
| 2 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 5 |
| 3 | Máy ghép mí | ≥ 1,1kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | ≥ 750 W | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi