Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587561-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220572268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 18:26:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,729,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,255,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 43.911.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện trong công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng đã làm giám sát chất lượng công trình, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất ≥ 130 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >=1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung tự hành >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Hoà Bình đoạn từ Km3+600 ÷ Km3+870 và đường Âu Cơ đi cảng Bích Hạ
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154; Địa chỉ: Tổ 2, phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tổ chức thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ- Tổng cục Đường bộ Vệt Nam; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.255.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật (điện, nước sạch)
1Đào và vận chuyểnđất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0693100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8886m3
3Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Công
4Nhân công Đóng, mở van điều tiếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Công
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
12Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 mối nối
15Xà néo cột đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Tiếp địa RC2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,996100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
18Chi tiết nối đất cột 12mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
19Rải dây thép địaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5810 m
20Căng lại dây nhôm lõi thép AC 95mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6541km / 1dây
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,421 km dây
22Cách điện đứng 35 kVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,110 sứ
24Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63cái
25Biển báo an toàn + phụ kiện dây treoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,651100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,769m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2149tấn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,991m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5089100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
35Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 cột
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
37Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2110 cách điện
38Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật211 bộ cách điện
39Chi phí vận chuyển xe 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3ca
B Bãi đúc cấu kiện
1Đào san đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật264m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
7Ống thép đen tròn, dày 2mm, dường kính D100 làm cột, dài 2.5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật628,264kg
8Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật255m2
C Đường giao thông
1Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,5124100m3
2San đất bãi thải69,5124100m3
3Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7729100m3
4San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7729100m3
5Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8292100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8292100m3
7Đào và vận chuyển đất kênh mương, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6438100m3
8San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6438100m3
9Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8856100m3
10San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8856100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,96m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,3833100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1891100m3
14Mua đất để đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,3168100m3
15Thuế tài nguyênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.731,6812m3
16Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.731,6812m3
17Đào xúc và vận chuyển đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,3168100m3
18Đá hỗn hợp dày 30cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,4837100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,0085100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2051100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,9457100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,9463100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137,9922100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,4483100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,876100m2
26Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,2983100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8763100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,876100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8767100m2
30Lưới cốt sợi thủy tinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,4102100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,0456100m2
32Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,8729100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,045100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,0456100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,045100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3484100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2761100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5067100m2
42Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12,5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,8965100tấn
43Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,1416100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,0381100tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,23m3
46Bê tông lót đá dăm đá 2x4, mác 100 dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,09m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2587100m2
48Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,92m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật678cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật678cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,556510 tấn/1km
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bó vỉa loại ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật438cái
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công bó vỉa loại BTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật240cái
54Vữa trát mối nối bó vỉa vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật436m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
56Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,56m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn thân khóa gáy hè đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,977100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,69m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.021,14m2
60Bê tông lót móng M100, đá 2x4 dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,93m3
61Vữa đệm xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,31m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,64100m2
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,077510 tấn/1km
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cái
D Hệ thống thoát nước
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3166100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2069100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1831100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật458,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.089,13m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật334,21m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,9244100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,308100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,1886tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,3104tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1205tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,1705tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,977310 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cái
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 trên rãnh qua đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2563100m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9472100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
22Ván khuôn thép Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,67m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8883100m2
25Cốt thép D Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3102tấn
26Cốt thép D > 10mm thân hố ga thămTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 tấn/1km
34Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Vữa xi măng M100 chèn nắp gangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m2
36Lắp đặt Nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
40Trát VXM M100 tạo độ dốc lòng rãnh+Lót bó vỉa dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,41m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0457100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5132tấn
44Bê tông cấu kiện ngăn mùi M200 đá 1x2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
45Ván khuôn BT ngăn mùiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1513100m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,329710 tấn/1km
49Lắp đặt cấu kiện ngăn mùiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
50Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
51Khung+Lưới chắn rác CompositeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
52Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1381100m3
53Đá dăm đệm bậc nước + sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
54Bê tông bậc mác 200 dàyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
55Bê tông thành bậc mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3046100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
58Bê tông sân gia cố M200#Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
59Ván khuôn sân gia cố bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
60Đào móng cống, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8961100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0035100m3
62Đá dăm đệm thân cồng + sân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,73m3
63Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,7m3
64Xây đá hộc thân cống vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,19m3
65Xây đá hộc tường đầu, sân cống vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,93m3
66Xây bậc nước VXM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
67Xây gia cố mái taluy VXM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
68Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
69Trát tường cánh cống mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,46m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m3
73Bê tông mác 250, liên kết tấm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
74Vữa xi măng mối nối mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,66m2
75Quét nhựa đường 2 lớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật660,68m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2971100m2
77Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2712tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3864tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1545100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0991100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9345100m2
84Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0937100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
86Xây đá hộc vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,02m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2203100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0767100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1895tấn
95Bê tông xi măng mác 200 hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
96Ván khuôn hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2098100m2
97Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
100Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,74210 tấn/1km
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107Đoạn cống
102Lắp đặt cống bản L1000Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn cống
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,56m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8474100m3
105Đá dăm đệm bậc nước + hố tiêu năngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,31m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố tiêu năng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc nước đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3261100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6688100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,51m3
112Bê tông thân cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật374,93m3
113Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,76100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1652tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,8752tấn
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
118Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,73210 tấn/1km
119Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2500x2500mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214đoạn cống
120Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật213mối nối
121Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.482,4m2
122Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật744,72m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,31m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,97m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1073100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,756tấn
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
129Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,242210 tấn/1km
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2141 cấu kiện
131Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
132Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
133Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m3
134Bê tông sân + chân khay đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5624100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3161tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8192100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2579tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7792tấn
141Đào móng tuynel, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9078100m3
142Đào kết cấu cũ dày 0.83cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,57m3
143Đá dăm đệm móng tuynel dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tuynel, đá 2x4, mác 150 day 20cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bt lót móng tuynelTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
146Thép hình L50x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
149Vận chuyển ống cống bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,410 tấn/1km
150Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2000x2000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn cống
151Đắp đất hoàn trả 2 bên mang tuynel, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,823100m3
152Vữa XM PCB40 mác 100 nối tuynelTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,37m2
153Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật307,2m2
154Đắp đá hỗn hợp dày 30cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1733100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0866100m3
157Đào móng và vận chuyển đất công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6315100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4315100m3/1km
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
160Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
162Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m2
163Bê tông đáy hố ga M250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3009tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2829100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,77m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0391100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0613tấn
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
171Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
173Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,31110 tấn/1km
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Nắp ghi gang đủ bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cK
176Vữa XM PCB40 mác 100 chènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01m2
177Lắp dựng nắp ghi gangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E Kè chắn, kè ốp mái taluy
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0307100m2
2Đá dăm đệm móng tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,29m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật155,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật172,99m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đỉnh tường chắn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9765100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2905100m2
9Ván khuôn thép,ván khuôn đỉnh tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1494100m2
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn PVC D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5408100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,6m2
12Thi công lớp đá đệm móng chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,49m3
13Thi công lớp đá đệm gia cố máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật259,94m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100- gia cố máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật649,505m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật307,301m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,665100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,6m3
19Đất sét mịnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1m3
20Ống nhựa PVC D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật780m
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
F An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,58m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3728100m2
4Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật928m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo nguy hiểm)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (biển chỉ dẫn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x60 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cột treo biển báo mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật176,8m
11Thép neo D14 neo móng biển báoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,73kg
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.007,69m2
15Sơngờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm màu trắng (Hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật394,88m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,13m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
20Sơn phản quang trắng 2 lớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,88m2
21Sơn phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,42m2
22Lắp đặt cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107cấu kiện
G Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0223m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,32m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,488100m2
5Khung móng cột đèn M24x675Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cái
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
7Nối góc D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122cái
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cột
9Lắp cần đèn, bóng đènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật682m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62đầu cáp
13Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62đầu cáp
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
15Lắp cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cửa
16Dây đông M10 nối tiếp địa liên hoànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.317,51m
17Đắp và vận chuyển đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1736100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
20Bộ khung móng tủ M16x650Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Lắp giá đỡ tủ điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6545100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m3
27Ống thép bảo vệ cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
28Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0352100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4776100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,562100m3
31Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.099,26m2
32Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,9851m
33Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC – 4x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.622,51m
34Cáp ngầm cấp điện chi tủ điều khiển chiếu sáng Cu/XLPE/PVC – 4x50mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
H Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ;Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
4Lắp đặt bari báo hiệu thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật720công
6Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tụcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Chóp nón cao su GT70Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
8Xe tưới nước 5m3 đế đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật216ca
I Ghi chú:
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá15,52%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 43.911.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.74
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện trong công trình).54
3 Giám sát chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng đã làm giám sát chất lượng công trình, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 130 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy trộn vữa >=150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy đầm dùi >=1,5 kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy hàn >=23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy đầm cóc >= 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đầm bàn >=1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Ô tô tưới nước >= 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy cắt uốn thép >=5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy lu rung tự hành >= 25 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
17 Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
18 Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
20 Máy nén khí >= 600m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
21 Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
22 Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->