Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 18:26:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,729,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,255,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272937E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 43.911.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện trong công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng đã làm giám sát chất lượng công trình, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất ≥ 130 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung tự hành >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Hoà Bình đoạn từ Km3+600 ÷ Km3+870 và đường Âu Cơ đi cảng Bích Hạ 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.255.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật (điện, nước sạch) | |||
| 1 | Đào và vận chuyểnđất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8886 | m3 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 4 | Nhân công Đóng, mở van điều tiết | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2946 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2946 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2946 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m |
| 12 | Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 mối nối |
| 15 | Xà néo cột đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 18 | Chi tiết nối đất cột 12m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,58 | 10 m |
| 20 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | 1km / 1dây |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 1 km dây |
| 22 | Cách điện đứng 35 kV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 sứ |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn + phụ kiện dây treo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,769 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | tấn |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,991 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5089 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 35 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 36 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 37 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 10 cách điện |
| 38 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 bộ cách điện |
| 39 | Chi phí vận chuyển xe 10 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| B | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 7 | Ống thép đen tròn, dày 2mm, dường kính D100 làm cột, dài 2.5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 628,264 | kg |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m2 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5124 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | 69,5124 | 100m3 | |
| 3 | Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7729 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7729 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8292 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8292 | 100m3 |
| 7 | Đào và vận chuyển đất kênh mương, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6438 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6438 | 100m3 |
| 9 | Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8856 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8856 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3833 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1891 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3168 | 100m3 |
| 15 | Thuế tài nguyên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.731,6812 | m3 |
| 16 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.731,6812 | m3 |
| 17 | Đào xúc và vận chuyển đất, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3168 | 100m3 |
| 18 | Đá hỗn hợp dày 30cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4837 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0085 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2051 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,9457 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,9463 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137,9922 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4483 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,876 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2983 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8763 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,876 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8767 | 100m2 |
| 30 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4102 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0456 | 100m2 |
| 32 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8729 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,045 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0456 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,045 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3484 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2761 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5075 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5075 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5075 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5067 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12,5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8965 | 100tấn |
| 43 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1416 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0381 | 100tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,23 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đá dăm đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2587 | 100m2 |
| 48 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,92 | m2 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 678 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 678 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5565 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bó vỉa loại A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | cái |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công bó vỉa loại B | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 54 | Vữa trát mối nối bó vỉa vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 56 | Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân khóa gáy hè đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,977 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,69 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,14 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,93 | m3 |
| 61 | Vữa đệm xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,64 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0775 | 10 tấn/1km |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | cái |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 458,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.089,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 334,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9244 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,308 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1886 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1705 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.817 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.817 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9773 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.817 | cái |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 trên rãnh qua đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2563 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9472 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8883 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 26 | Cốt thép D > 10mm thân hố ga thăm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Vữa xi măng M100 chèn nắp gang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 40 | Trát VXM M100 tạo độ dốc lòng rãnh+Lót bó vỉa dày 2cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,41 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5132 | tấn |
| 44 | Bê tông cấu kiện ngăn mùi M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 45 | Ván khuôn BT ngăn mùi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3297 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện ngăn mùi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Khung+Lưới chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 52 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1381 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm bậc nước + sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 54 | Bê tông bậc mác 200 dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 55 | Bê tông thành bậc mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bậc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sân gia cố M200# | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sân gia cố bậc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8961 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0035 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm đệm thân cồng + sân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,73 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc thân cống vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc tường đầu, sân cống vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,93 | m3 |
| 66 | Xây bậc nước VXM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 67 | Xây gia cố mái taluy VXM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 68 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 69 | Trát tường cánh cống mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 73 | Bê tông mác 250, liên kết tấm bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng mối nối mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m2 |
| 75 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 660,68 | m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2971 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3864 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ mố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9345 | 100m2 |
| 84 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0937 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,02 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 95 | Bê tông xi măng mác 200 hố ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 96 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2098 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,742 | 10 tấn/1km |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | Đoạn cống |
| 102 | Lắp đặt cống bản L1000 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8474 | 100m3 |
| 105 | Đá dăm đệm bậc nước + hố tiêu năng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc nước đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3261 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6688 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,51 | m3 |
| 112 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 374,93 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1652 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8752 | tấn |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,732 | 10 tấn/1km |
| 119 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2500x2500mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | đoạn cống |
| 120 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | mối nối |
| 121 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.482,4 | m2 |
| 122 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 744,72 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108,97 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1073 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,756 | tấn |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2422 | 10 tấn/1km |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 132 | Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 133 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 134 | Bê tông sân + chân khay đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5624 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3161 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8192 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2579 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7792 | tấn |
| 141 | Đào móng tuynel, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9078 | 100m3 |
| 142 | Đào kết cấu cũ dày 0.83cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 143 | Đá dăm đệm móng tuynel dày 10cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tuynel, đá 2x4, mác 150 day 20cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bt lót móng tuynel | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 146 | Thép hình L50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 tấn/1km |
| 150 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2000x2000mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn cống |
| 151 | Đắp đất hoàn trả 2 bên mang tuynel, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | 100m3 |
| 152 | Vữa XM PCB40 mác 100 nối tuynel | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m2 |
| 153 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 307,2 | m2 |
| 154 | Đắp đá hỗn hợp dày 30cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 157 | Đào móng và vận chuyển đất công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6315 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4315 | 100m3/1km |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 160 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m2 |
| 163 | Bê tông đáy hố ga M250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3009 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2829 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 171 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 173 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 10 tấn/1km |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Nắp ghi gang đủ bộ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cK |
| 176 | Vữa XM PCB40 mác 100 chèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 177 | Lắp dựng nắp ghi gang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Kè chắn, kè ốp mái taluy | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0307 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đỉnh tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9765 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2905 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép,ván khuôn đỉnh tường chắn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1494 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn PVC D60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5408 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm gia cố mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 259,94 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100- gia cố mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 649,505 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 307,301 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,665 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 19 | Đất sét mịn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3728 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 928 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo nguy hiểm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (biển chỉ dẫn) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x60 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột treo biển báo mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8 | m |
| 11 | Thép neo D14 neo móng biển báo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | kg |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,69 | m2 |
| 15 | Sơngờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm màu trắng (Hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 394,88 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 20 | Sơn phản quang trắng 2 lớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,88 | m2 |
| 21 | Sơn phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x675 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 7 | Nối góc D76 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn, bóng đèn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 682 | m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cửa |
| 16 | Dây đông M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,51 | m |
| 17 | Đắp và vận chuyển đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 20 | Bộ khung móng tủ M16x650 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6545 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 27 | Ống thép bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0352 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4776 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,562 | 100m3 |
| 31 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,26 | m2 |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9851 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC – 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.622,51 | m |
| 34 | Cáp ngầm cấp điện chi tủ điều khiển chiếu sáng Cu/XLPE/PVC – 4x50mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | công |
| 6 | Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Chóp nón cao su GT70 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Xe tưới nước 5m3 đế đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | ca |
| I | Ghi chú: Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 15,52% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.272937E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình ( đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đô thị cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 43.911.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện trong công trình). | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng đã làm giám sát chất lượng công trình, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất ≥ 130 Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy hàn >=23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >= 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy lu rung tự hành >= 25 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 20 | Máy nén khí >= 600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 21 | Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 22 | Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi