Gói thầu: Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356828-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 10:54:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,413,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục: Cây xanh; Bó vỉa, Cấp nướcb) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). - Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên Nâng cấp, mở rộng đường Hà Nội, thành phố Huế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây xanh vỉa hè, đảo công viên: | |||
| 1 | Trồng cây Lài Nhật, H>=1.0m | Đường kính thân cây, đường kính tán, quy cách bầu.... Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 95 | 1 Cây |
| 2 | Trồng cây Tử Vi, H>=1.0m | Đường kính thân cây, đường kính tán tối thiểu, quy cách bầu.... Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 95 | 1 Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | 1 Cây |
| 4 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.075,95 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16cây/m2 | Chiều cao cây Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 198 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cây Huỳnh Anh, mật độ 16cây/m2 | Chiều cao cây Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 198 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.471,95 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 605,55 | 1 m3 |
| B | Bó vỉa DPC loại 1: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa DPC đá granite loại 1, KT(900x200x400)mm | Loại đá thiên nhiên của Việt Nam kích thước khổ đá và màu sắc theo chỉ định tại BVTK | 1.428,3 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,71 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 760 | 1 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,7 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 123,5 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 123,5 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km cuối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 123,5 | 1 m3 |
| C | Bó vỉa DPC loại 2: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa DPC đá granite loại 2, KT(400x200x400)mm | Loại đá thiên nhiên của Việt Nam kích thước khổ đá và màu sắc theo chỉ định tại BVTK | 38,2 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 1 m3 |
| D | Cấp nước - Phần trước đồng hồ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 50mm-PN10 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy d110*1".1/2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Manơlông D50 Inox | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ ren ngoài PE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Băng cao su non | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Băng tín hiệu cấp nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 11 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | 1 m3 |
| E | Cấp nước - Phần sau đồng hồ: | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 50mm-PN10 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | LĐ măng sông nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Băng cao su non | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 7 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 1 m3 |
| F | Cấp nước - Đường ống : | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, 'Đkính ống 50mm-PN10 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.155 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 25mm-PN12.5 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa 120 độ HDPE D50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong 90 độ HDPE D25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nịt D50/25 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 8 | LĐ măng sông ren ngoài HDPE D25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 9 | Băng tín hiệu cấp nước | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.155 | 1 m |
| 10 | Lắp vòi nước bằng INOX | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | 1 Bộ |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.155 | 1 m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | 1 m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 25mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | 1 m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 50mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.155 | 1 m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 693 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 242,55 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 173,25 | 1 m3 |
| G | Cấp nước - Hố van đồng hồ: | |||
| 1 | Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hố van | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, 'Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0355 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0232 | 1 tấn |
| 6 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2078 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2078 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| H | Kết cấu lát mặt đảo giao thông : | |||
| 1 | Lát đá granite KT(300x300x30)mm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,33 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát đá dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,83 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,33 | 1 m2 |
| 4 | Bù CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,75 | 1 m3 |
| 5 | Sơn phản quang đỏ, trắng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục: Cây xanh; Bó vỉa, Cấp nướcb) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). - Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên ( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi