Gói thầu: Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356828-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên
Số hiệu KHLCNT 20201209180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 10:54:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục: Cây xanh; Bó vỉa, Cấp nướcb) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). - Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Xây dựng dãi phân cách, đảo công viên
Nâng cấp, mở rộng đường Hà Nội, thành phố Huế
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây xanh vỉa hè, đảo công viên:
1Trồng cây Lài Nhật, H>=1.0mĐường kính thân cây, đường kính tán, quy cách bầu.... Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công951 Cây
2Trồng cây Tử Vi, H>=1.0mĐường kính thân cây, đường kính tán tối thiểu, quy cách bầu.... Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công951 Cây
3Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1901 Cây
4Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.075,951 m2
5Trồng cây Bạch Ngọc Anh, mật độ 16cây/m2Chiều cao cây Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1981 m2
6Trồng cây Huỳnh Anh, mật độ 16cây/m2Chiều cao cây Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1981 m2
7Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.471,951 m2
8Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật605,551 m3
B Bó vỉa DPC loại 1:
1Lắp đặt bó vỉa DPC đá granite loại 1, KT(900x200x400)mmLoại đá thiên nhiên của Việt Nam kích thước khổ đá và màu sắc theo chỉ định tại BVTK1.428,31 m
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật35,711 m3
3Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật7601 m
4Đào kết cấu mặt đường hiện cóTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật22,81 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật100,71 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật123,51 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật123,51 m3
8VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km cuốiTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật123,51 m3
C Bó vỉa DPC loại 2:
1Lắp đặt bó vỉa DPC đá granite loại 2, KT(400x200x400)mmLoại đá thiên nhiên của Việt Nam kích thước khổ đá và màu sắc theo chỉ định tại BVTK38,21 m
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,961 m3
D Cấp nước - Phần trước đồng hồ:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 50mm-PN10Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật121 m
2Lắp đặt đai khởi thủy d110*1".1/2Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Manơlông D50 InoxTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Lắp đặt van đồng D50Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
5Lắp đặt cút 90 độ ren ngoài PE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
6Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
7Lắp đặt cút 90 độ ren trong D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
8Băng cao su nonTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
9Lắp đặt đồng hồ D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
10Băng tín hiệu cấp nướcTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật121 m
11Đào đất cấp III bằng thủ côngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật9,121 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật7,741 m3
E Cấp nước - Phần sau đồng hồ:
1Lắp đặt van một chiều D50Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
2Lắp đặt cút 90 độ ren trong PE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 50mm-PN10Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật31 m
4Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
5LĐ măng sông nhựa HDPE D50Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
6Băng cao su nonTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
7Đào đất cấp III bằng thủ côngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,541 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,451 m3
F Cấp nước - Đường ống :
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, 'Đkính ống 50mm-PN10Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.1551 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 25mm-PN12.5Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24,61 m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
4Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
5Lắp đặt lơi nhựa 120 độ HDPE D50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
6Lắp đặt co ren trong 90 độ HDPE D25mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật41Cái
7Lắp đặt nịt D50/25Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật41Cái
8LĐ măng sông ren ngoài HDPE D25mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật41Cái
9Băng tín hiệu cấp nướcTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.1551 m
10Lắp vòi nước bằng INOXTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật411 Bộ
11Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.1551 m
12Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 25mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24,61 m
13Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 25mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24,61 m
14Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 50mmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1.1551 m
15Đào móng công trình, đất cấp 3Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6931 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật242,551 m3
17Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật173,251 m3
G Cấp nước - Hố van đồng hồ:
1Bê tông hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,551 m3
2Ván khuôn BT hố vanTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật8,561 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn, 'Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,21 m3
4Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,03551 tấn
5Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,02321 tấn
6Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,20781 tấn
7Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật0,20781 tấn
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
H Kết cấu lát mặt đảo giao thông :
1Lát đá granite KT(300x300x30)mm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật78,331 m2
2Bê tông móng lát đá dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật7,831 m3
3Lót giấy dầuTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật78,331 m2
4Bù CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cmTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật11,751 m3
5Sơn phản quang đỏ, trắngTheo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật21,41 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục: Cây xanh; Bó vỉa, Cấp nướcb) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). - Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên ( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->