Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616759-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20211254085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 08:56:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,665,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 11.666.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 11.666.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà Nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không lo lỗi Nhà thầu, có giấy xác nhận của chủ đầu tư (đối với trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.666.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành công trình dân dụng: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành điện: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục, sức nâng ≥ 20 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tời (hoặc máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800
20-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét)
Trường mầm non Phú Thọ điểm chính (Phú Mỹ Hạ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3586383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 959767. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 854693.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3586383


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3586383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4433100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2955100m3
3Ép trước cọc BTLT fi300 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,91100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2661 mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1327100m3
6Trải tấm nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6244100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,887m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,5m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,373m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,243m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,7145m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2528m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,034m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,0198m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8934m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,7235m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4056m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8747tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6632tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0338tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8418tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0473tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5503tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2346tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6958tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,875tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3021tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4264tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5065tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6832tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2941tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8763tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5926tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5517tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,94tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3478tấn
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5391100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4906100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1094100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4471100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2978100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2398100m2
43Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9059100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8963100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,227100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7206m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2453m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0746m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,796m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4628m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6506m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6851m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6806m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,1856m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,4968m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,2m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,2m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.531,8068m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,52m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.733,549m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V775,9108m2
64Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V634,34m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,6m
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,912m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,5m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
69Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,272m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch gốm 50x230, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,0975m2
71Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 200x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,76M2
72Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,224m2
73Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,68m2
74Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.426,352m2
75Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1743tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1743tấn
77Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V306,18M2
78Lắp dựng lan can STK sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,326m2
79Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,509m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,92m2
81Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,16m2
82Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 380 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
83Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600mm hoa văn hoàn thiện+ khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136m2
84Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V368m2
85Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,8M
86Lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,374100m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,52m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.531,8068m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.143,7998m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.675,6066m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,52m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,2655100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,38100m2
94Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32bộ
95Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64bộ
96Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
97Lắp đặt van khóa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
98Lắp đặt van khóa upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
99Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
100Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m
101Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
102Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
104Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
105Lắp đặt ren trong upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
106Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
107Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
108Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
109Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
110Lắp đặt Tê 90 độ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
111Lắp đặt Tê 90 độ upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
112Lắp đặt Co 135 độ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
113Lắp đặt Co 135 độ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cái
114Lắp đặt Tê 135 độ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
115Lắp đặt Tê 135 độ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
117Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72bộ
119Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Bộ
120Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72bộ
121Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
122Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
123Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
125Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
126Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
127Lắp đặt MCB-2P-150A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
128Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
129Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
130Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
131Lắp đặt cầu dao chống dòng rò rcbo 2p-16a, dòng rò 30ma, dòng cắt icu = 6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
132Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288m
133Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88m
134Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V720m
135Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.520m
136Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.413m
137Lắp đặt trunking nhựa 40x60 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156m
138Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
139Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kích thước 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9hộp
140Làm tiếp địa fi 16 dài 2,4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
141Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
142Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6419100m3
143Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7376100m3
144Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V213,7195tấn
145Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V213,7195tấn
146Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9332tấn
147Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9332tấn
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V645,8574tấn
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V645,8574tấn
150Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,419210m³/1km
151Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,376110m³/1km
152Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,371910 tấn/1km
153Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,393310 tấn/1km
154Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,585710 tấn/1km
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7132100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5711100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (nội suy hệ số: 1,178).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,77100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1021 mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9816100m3
6Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,852100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9554m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,8859m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,796m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6908m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,187m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,812m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,7007m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7684m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2943m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,5485m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,23m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4034m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6752tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1316tấn
21Gia công, lắp đặt cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9313tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6765tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1376tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2499tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,162tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,197tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,698tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7881tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0371tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5797tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9706tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1467tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7956tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2027tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6756tấn
37Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3164100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2282100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2538100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3388100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1505100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5319100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,306100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0063100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3754100m2
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5995100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4784100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V361 cấu kiện
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51cấu kiện
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,772m3
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,94m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,94m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,42m2
55Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,36m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,2m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,748m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7123m3
60Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3185m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,3351m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6519m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,469m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,02m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1792m3
66Ốp gạch gốm 230x50 màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,535m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,31m2
68Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,4m2
69Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,92m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V571,17m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,06m2
72Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,069m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,5275m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V713,4272m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V581,64m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V323,51m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V193,614m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288,4235m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V713,4272m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.098,764m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288,4235m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.812,1912m2
84Đắp vữa mặt cườiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
85Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,52m2
86Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,14m2
87Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m2
88Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,28m2
89Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 380 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
90Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,288m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,2881m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,4m
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91m
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,4m2
96Gia công xà gồ thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4464tấn
97Gia công sản suất cầu phong Thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5214tấn
98Lắp dựng hệ khung máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4277tấn
99Lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5332100m2
100Lắp dựng lan can STK sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,88m2
101Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1125m2
102Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600mm hoa văn hoàn thiện+ khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m2
103Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V270m2
104Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,6m
105Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V281,22M2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8489100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0708100m2
108Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37bộ
109Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
110Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
111Lắp đặt đèn LED BULD 5WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
112Lắp đặt quạt trần + hộp số, sải cánh 1200, 80w, q>=200m³/phútTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
115Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
116Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
118Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
119Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
120Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
121Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
122Lắp đặt cầu dao chống dòng rò rcbo 2p-16a, dòng rò 30ma, dòng cắt icu = 6kaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
123Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186m
124Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88m
125Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V702m
126Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.312m
127Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V725m
128Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
129Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
130Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11hộp
131Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
132Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
133Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
134Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
135Lắp đặt van khóa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
136Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
137Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m
140Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
141Lắp đặt ren trong pvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
142Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
143Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
144Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
145Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
146Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
147Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
148Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
149Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
150Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2382100m3
152Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8918100m3
153Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,2595tấn
154Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,2595tấn
155Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,8205Tấn
156Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,8205Tấn
157Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,6136tấn
158Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,6136tấn
159Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,382410m³/1km
160Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,917810m³/1km
161Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,061410 tấn/1km
162Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,625910 tấn/1km
163Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,882110 tấn/1km
C KHỐI NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2111100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1407100m3
3Ép trước cọc BTDUL 120x120 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,23100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3264m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8891m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,636m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,011m3
8Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8058100M2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,022m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4377tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0985tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1405tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,379tấn
15Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0865100M2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0912100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4464100M2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m2
20Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3862tấn
21Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,213tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5992tấn
23Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9402tấn
24Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9402Tấn
25Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3767tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3767tấn
27Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0106Tấn
28Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7896Tấn
29Gia công thép bản nối xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8239Tấn
31Bulong Fi 10 L =150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
32Bulong Fi 20 L =100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
33Bulong Fi 20 L =600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
34Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0858100M2
35Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,712m3
36Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,405m3
37Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V232,31711m2
39Lắp dựng lam Z + khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,2392m2
40Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
41Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66m
44Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1402100m3
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1423100m3
47Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4455tấn
48Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4455tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0461tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0461tấn
51Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9569tấn
52Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9569tấn
53Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01410m³/1km
54VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014210m³/1km
55Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,544510 tấn/1km
56Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,395710 tấn/1km
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,404610 tấn/1km
D KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN (NHÀ BẾP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6769100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4513100m3
3Ép trước cọc BTDUL 120x120x3000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3633100m3
5Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9409100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8792m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7183m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,147m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,038m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9518m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3882m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6597tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1272tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3111tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,082tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8569tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1935tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1791100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7395100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4864100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0053100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6754100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,117m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,366m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,864m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,142m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6836m3
33Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,68m2
34Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,74m2
35Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,262m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,432m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,64m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,2442m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,582m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,97m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,072m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,2442m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,052m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,072m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V240,2962m2
48Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,56m2
49Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm hệ 848 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,04m2
50Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6396m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,8m
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,76m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,61m2
54Gia công xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7686tấn
55Thi công trần tấm thạch cao phủ hoa văn chống ẩm hoàn thiện 600x600 + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95m2
56Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4039100m2
57Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,32M2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5522100m2
59Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
60Lắp đặt đèn Led ốp trần , bóng 1x12W, chụp tròn fi 270x94Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
62Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
64Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Lắp đặt MCB-2P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
69Lắp đặt cầu dao chống rò 2P-16A , dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
71Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4.0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
72Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m
73Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V238m
74Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105m
75Lắp đặt Trunking nhựa 40x40 (máng nhựa có nắp đậy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
76Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 200x125x58mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
77Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
78Lắp đặt bồn rửa Inox + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa inox + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
80Lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Lắp đặt van khoá uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
86Lắp đặt gen trong PVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
87Lắp đặt co 90'' uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
88Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
89Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
90Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
91Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
93Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,872100m3
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3707100m3
96Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,8063tấn
97Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,8063tấn
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,0613tấn
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,0613tấn
100Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2237tấn
101Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2237tấn
102Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,720210m³/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,706610m³/1km
104Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,722410 tấn/1km
105Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,780610 tấn/1km
106Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,106110 tấn/1km
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,136100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0907100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8352m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1886tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0432m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7512m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0003m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,49m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,585m3
12Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7248100M2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,641m3
14Làm khe co, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3038tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0117tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1035tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0717tấn
20Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0641100M2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056100m2
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585100M2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,985m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12m2
25Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1778tấn
26Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0998tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2776tấn
28Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,323tấn
29Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,323Tấn
30Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0068Tấn
31Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2963Tấn
32Gia công thép bản nối xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0076tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3107Tấn
34Bulong Fi 10 L =150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
35Bulong Fi 20 L =600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
36Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8717100M2
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,505m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,39361m2
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0963100m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1016100m3
41Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878tấn
42Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9505tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9505tấn
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6599tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6599tấn
47Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009610m³/1km
48VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015810m³/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,387810 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16610 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19510 tấn/1km
F CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,494100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0403m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0734tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1104100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,96100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9331m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cos NBV -0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1451m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9026m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,568m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5163m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3018m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0056tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4899tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4779tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8626tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9779tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1083tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5458100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5112100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8736100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3939100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2179100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5516m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9455m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8208m3
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4m2
31Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V628,976m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,69m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,2m
35Kẻ ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,1M
36Đắp vữa đầu cột hàng rào (gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82bộ
37Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,355m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,31m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,86m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,69m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V289,665m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,86m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V313,355m2
47Gia công xà gồ, cầu phong,lati thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2082tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2082tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2394100m2
50Lắp dựng song sắt hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,6205m2
51Lắp dựng song sắt hàng rào khung sắt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,264m2
52Lắp dựng song sắt đầu hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6185m2
53Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,85m2
54Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri nhôm 2 mặt (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,07m2
55Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện(phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
56Lắp dựng khung thép bảo vệ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,11m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,5031m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3456100m2
59Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 cực 16a có màn cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt automat MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
65Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7517100m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7344100m3
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3771tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,3771tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0299tấn
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,0299tấn
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0919tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0919tấn
74Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,517210m³/1km
75Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,343610m³/1km
76Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,109210 tấn/1km
77Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,937710 tấn/1km
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,50310 tấn/1km
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4223100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6149100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,323m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2608tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
7Ép trước cọc BTDUL 120x120 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,14100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0347m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8714m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6755m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5981m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4308m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,7575m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7305tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9403tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2481tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2057tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0531tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3713tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6701tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7263tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,981tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0119tấn
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1339100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5699100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3628100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0133100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5056100m2
29Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,38M
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,2654m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,8799m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,995m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,1403m2
34Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m2
35Lắp dựng thang sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15m2
36Lắp đặt ống PVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
37Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt ống STK fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m
39Gia công cột bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0823tấn
40Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0445tấn
41Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1268tấn
42Gia công khung vách bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1064tấn
43Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1064tấn
44Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6m2
45Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,49641m2
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3561100m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5013100m3
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3092tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3092tấn
51Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,897tấn
52Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,897tấn
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8024tấn
54Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8024tấn
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,561310m³/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,013110m³/1km
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,789710 tấn/1km
58Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,780210 tấn/1km
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,430910 tấn/1km
H CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0354100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1223m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3454m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,428m3
14Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5166m2
18Lắp đặt bản Inox 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m
19Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
20Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
21Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
22Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
24Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0254100m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0155100m3
27Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6731tấn
28Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6731tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6292tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6292tấn
31Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
32Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0473tấn
33Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254110m³/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155110m³/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004710 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067310 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,262910 tấn/1km
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1813100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7875100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,562m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,378m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,25m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2261tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0759tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2119tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2184100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,112100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V981cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2428m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,214m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,78m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2952100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2952100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0038100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
25Lắp đặt nắp hố tướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,09100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m
30Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
31Lắp đặt mối nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
33Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
34Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
36Lắp đặt van khóa 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt van khóa 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
38Lắp đặt Y locTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Lắp đặt LúppeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m2
44Trải tấm ni lon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,32100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,6m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3606tấn
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,216100m2
48Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế 2 lõi LV-ABC 2x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29m
49Lắp đặt cáp 1 ruột đồng cách điện PVC -CV70mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
50Lắp đặt cáp 1 ruột đồng cách điện PVC -CV16mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V336m
51Lắp đặt cáp Duplex 2x4mm2 (cấp nguồn cho nhà bảo vệ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
52Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128m
53Lắp đặt kẹp dừng cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
54Lắp đặt bu long fi 16 x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
55Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,9988100m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8949100m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2928100m3
58Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,2497tấn
59Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,2497tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,9599tấn
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,9599tấn
62Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0354tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0354tấn
64Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,949210m³/1km
65Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,927610m³/1km
66Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,303510 tấn/1km
67Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62510 tấn/1km
68Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,79610 tấn/1km
J TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA
1Trụ BTLT 14-PC1100 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
2Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Giá chữ U lắp FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
5Kẹp dây nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
6Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
7Bộ cách điện đứng + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
8Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Móng trụ M14-trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
11Thi công, lắp đặt Trạm biến áp 1x37,5KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
K CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Cung cấp, lắp đặt máy lọc nước (Hệ thống cấp nước RO 100l/h, tủ máy RO bằng inox 304, máng lấy nước uống 6 vòi. Bao gồm cả việc thi công đường ống cấp nước, thoát nước, vật tư, phụ kiện, … và lắp đặt hoàn chỉnh (trọn gói) tại vị trí sử dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 11.666.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 11.666.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà Nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không lo lỗi Nhà thầu, có giấy xác nhận của chủ đầu tư (đối với trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.666.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành công trình dân dụng: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành điện: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
4 Cần trục, sức nâng ≥ 20 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt3
6 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
7 Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
13 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy hàn Hoạt động tốt2
18 Máy tời (hoặc máy vận thăng) Hoạt động tốt1
19 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt800
20 Ván khuôn m2 Hoạt động tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->