Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 08:56:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,665,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 11.666.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 11.666.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà Nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không lo lỗi Nhà thầu, có giấy xác nhận của chủ đầu tư (đối với trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành công trình dân dụng: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành điện: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục, sức nâng ≥ 20 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tời (hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 20-Ván khuôn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: PCCC và chống sét) Trường mầm non Phú Thọ điểm chính (Phú Mỹ Hạ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3586383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 08 PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2955 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT fi300 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,91 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 266 | 1 mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1327 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,887 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,5 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,373 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,243 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,7145 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2528 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,034 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,0198 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8934 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,7235 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4056 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8747 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6632 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0338 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8418 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5503 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2346 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6958 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,875 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4264 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2941 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8763 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5926 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5517 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,94 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3478 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5391 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4906 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1094 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4471 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2978 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2398 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9059 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8963 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7206 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2453 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0746 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,796 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4628 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6506 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6851 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6806 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,1856 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4968 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,2 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,2 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.531,8068 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,52 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.733,549 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 775,9108 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 634,34 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267,6 | m |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,912 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,5 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | m2 |
| 69 | Trát granitô tam cấp, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,272 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch gốm 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,0975 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 200x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,76 | M2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,224 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,68 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.426,352 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1743 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1743 | tấn |
| 77 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 306,18 | M2 |
| 78 | Lắp dựng lan can STK sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,326 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,509 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 380 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 83 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600mm hoa văn hoàn thiện+ khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,8 | M |
| 86 | Lợp mái ngói 9v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,374 | 100m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,52 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.531,8068 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.143,7998 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.675,6066 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,52 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2655 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,38 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa upvc Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ren trong upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co 90 độ upvc Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê 90 độ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê 90 độ upvc Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co 135 độ upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co 135 độ upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê 135 độ upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê 135 độ upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 117 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-2P-150A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò rcbo 2p-16a, dòng rò 30ma, dòng cắt icu = 6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 720 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.520 | m |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.413 | m |
| 137 | Lắp đặt trunking nhựa 40x60 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kích thước 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 140 | Làm tiếp địa fi 16 dài 2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 141 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 142 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6419 | 100m3 |
| 143 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7376 | 100m3 |
| 144 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213,7195 | tấn |
| 145 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213,7195 | tấn |
| 146 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,9332 | tấn |
| 147 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,9332 | tấn |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 645,8574 | tấn |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 645,8574 | tấn |
| 150 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,4192 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,3761 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3719 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3933 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,5857 | 10 tấn/1km |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (nội suy hệ số: 1,178). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,77 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102 | 1 mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9816 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm ni long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9554 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,8859 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,796 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6908 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,187 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,812 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,7007 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7684 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2943 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,5485 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,23 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4034 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1316 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9313 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6765 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1376 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2499 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,162 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,197 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0371 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5797 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9706 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7956 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2027 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6756 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3164 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2538 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1505 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5319 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,306 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0063 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3754 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5995 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,772 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,94 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,94 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,42 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,36 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,2 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,748 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7123 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3185 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,3351 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6519 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,469 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,02 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1792 | m3 |
| 66 | Ốp gạch gốm 230x50 màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,535 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,31 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,92 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 571,17 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,06 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,069 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 287,5275 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 713,4272 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 581,64 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,51 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193,614 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288,4235 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 713,4272 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.098,764 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288,4235 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.812,1912 | m2 |
| 84 | Đắp vữa mặt cười | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| 85 | Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,52 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 750 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,14 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 848 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 380 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,288 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,288 | 1m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,4 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | m |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép hộp STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4464 | tấn |
| 97 | Gia công sản suất cầu phong Thép hộp STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5214 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ khung mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4277 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 9v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5332 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can STK sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,88 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1125 | m2 |
| 102 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600mm hoa văn hoàn thiện+ khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,6 | m |
| 105 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 281,22 | M2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8489 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0708 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ270x94 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED BULD 5W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, sải cánh 1200, 80w, q>=200m³/phút | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò rcbo 2p-16a, dòng rò 30ma, dòng cắt icu = 6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 702 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.312 | m |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 725 | m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ren trong pvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2382 | 100m3 |
| 152 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8918 | 100m3 |
| 153 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,2595 | tấn |
| 154 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,2595 | tấn |
| 155 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,8205 | Tấn |
| 156 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,8205 | Tấn |
| 157 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6136 | tấn |
| 158 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6136 | tấn |
| 159 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,3824 | 10m³/1km |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9178 | 10m³/1km |
| 161 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0614 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6259 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8821 | 10 tấn/1km |
| C | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL 120x120 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8891 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,011 | m3 |
| 8 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8058 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,022 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0865 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4464 | 100M2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3862 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,213 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5992 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9402 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9402 | Tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3767 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3767 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0106 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7896 | Tấn |
| 29 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8239 | Tấn |
| 31 | Bulong Fi 10 L =150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 32 | Bulong Fi 20 L =100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 33 | Bulong Fi 20 L =600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0858 | 100M2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,712 | m3 |
| 36 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,405 | m3 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232,3171 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lam Z + khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,2392 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | m |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4455 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4455 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0461 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0461 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9569 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9569 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 10m³/1km |
| 54 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0142 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5445 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3957 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4046 | 10 tấn/1km |
| D | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN (NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL 120x120x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm ni long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7183 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,147 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,038 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9518 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3882 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8569 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0259 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1935 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7395 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0053 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,117 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,366 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,864 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,142 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6836 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,68 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,74 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,262 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,432 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,64 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,2442 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,582 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,97 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,072 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,2442 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,052 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,072 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,2962 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm hệ 848 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6396 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,8 | m |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,76 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,61 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7686 | tấn |
| 55 | Thi công trần tấm thạch cao phủ hoa văn chống ẩm hoàn thiện 600x600 + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4039 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,32 | M2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5522 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led ốp trần , bóng 1x12W, chụp tròn fi 270x94 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-2P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu dao chống rò 2P-16A , dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4.0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 238 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 75 | Lắp đặt Trunking nhựa 40x40 (máng nhựa có nắp đậy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 200x125x58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bồn rửa Inox + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa inox + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khoá uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 86 | Lắp đặt gen trong PVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90'' uPVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,872 | 100m3 |
| 95 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 96 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8063 | tấn |
| 97 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8063 | tấn |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,0613 | tấn |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,0613 | tấn |
| 100 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2237 | tấn |
| 101 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2237 | tấn |
| 102 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7202 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7066 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7224 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7806 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1061 | 10 tấn/1km |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8352 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1886 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7512 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0003 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,49 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7248 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,641 | m3 |
| 14 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0717 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0641 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0585 | 100M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,985 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1778 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0998 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2776 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,323 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,323 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0068 | Tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2963 | Tấn |
| 32 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3107 | Tấn |
| 34 | Bulong Fi 10 L =150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 35 | Bulong Fi 20 L =600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8717 | 100M2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,505 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3936 | 1m2 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9505 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9505 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6599 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6599 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 10m³/1km |
| 48 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0158 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3878 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,166 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | 10 tấn/1km |
| F | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,0403 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0734 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1104 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9331 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cos NBV -0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1451 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9026 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,568 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5163 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3018 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4899 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4779 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8626 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1083 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5458 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8736 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3939 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2179 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5516 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9455 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8208 | m3 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 628,976 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,69 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,2 | m |
| 35 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | M |
| 36 | Đắp vữa đầu cột hàng rào (gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | bộ |
| 37 | Đắp chữ bảng hiệu (gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,355 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,31 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,86 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,69 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,665 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313,355 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ, cầu phong,lati thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2082 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2082 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng song sắt hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,6205 | m2 |
| 51 | Lắp dựng song sắt hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,264 | m2 |
| 52 | Lắp dựng song sắt đầu hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6185 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,85 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri nhôm 2 mặt (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,07 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện(phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung thép bảo vệ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,11 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,503 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 cực 16a có màn che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7517 | 100m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,3771 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,3771 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0299 | tấn |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,0299 | tấn |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0919 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0919 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5172 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3436 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1092 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9377 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,503 | 10 tấn/1km |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6149 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2608 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTDUL 120x120 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0347 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8714 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6755 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5981 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4308 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,7575 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7305 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2481 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0531 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3713 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6701 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7263 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,981 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0119 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5699 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0133 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 29 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,38 | M |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,2654 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,8799 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,995 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,1403 | m2 |
| 34 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m2 |
| 35 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống PVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 39 | Gia công cột bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0823 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0445 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1268 | tấn |
| 42 | Gia công khung vách bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1064 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1064 | tấn |
| 44 | Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4964 | 1m2 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3561 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5013 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3092 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3092 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,897 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,897 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8024 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8024 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5613 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0131 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7897 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7802 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4309 | 10 tấn/1km |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1223 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3454 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,428 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5166 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6731 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6731 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6292 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6292 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2541 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1551 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0047 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0673 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2629 | 10 tấn/1km |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1813 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,378 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0759 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2119 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2428 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,214 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,78 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,235 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 30 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y loc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lúppe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 44 | Trải tấm ni lon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,32 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,6 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3606 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế 2 lõi LV-ABC 2x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng cách điện PVC -CV70mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng cách điện PVC -CV16mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp Duplex 2x4mm2 (cấp nguồn cho nhà bảo vệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 52 | Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | m |
| 53 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bu long fi 16 x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9988 | 100m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8949 | 100m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2928 | 100m3 |
| 58 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,2497 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,2497 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,9599 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,9599 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0354 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0354 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9492 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9276 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3035 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,625 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,796 | 10 tấn/1km |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC1100 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giá chữ U lắp FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ cách điện đứng + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Móng trụ M14-trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 11 | Thi công, lắp đặt Trạm biến áp 1x37,5KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ thống |
| K | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lọc nước (Hệ thống cấp nước RO 100l/h, tủ máy RO bằng inox 304, máng lấy nước uống 6 vòi. Bao gồm cả việc thi công đường ống cấp nước, thoát nước, vật tư, phụ kiện, … và lắp đặt hoàn chỉnh (trọn gói) tại vị trí sử dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 11.666.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 11.666.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà Nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không lo lỗi Nhà thầu, có giấy xác nhận của chủ đầu tư (đối với trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành công trình dân dụng: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Đối với tốt nghiệp chuyên ngành điện: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục, sức nâng ≥ 20 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy tời (hoặc máy vận thăng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 800 |
| 20 | Ván khuôn m2 | Hoạt động tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi