Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện và vốn hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng do các nhà máy thủy điện gây ra năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:19:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình giao thông, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 15 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới nâng cao xã Phú Cần, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện và vốn hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng do các nhà máy thủy điện gây ra năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa.
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75 | m2 |
| 2 | Đập bỏ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,87 | m3 |
| 3 | Đập bỏ gia cố lề cũ và sân nhà dân BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,64 | m3 |
| 4 | Chặt cây d30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây d30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,24 | 1 m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường BTXM dày TB 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,21 | m3 |
| 8 | V/C đổ thải cự ly 3.7 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 132,72 | m3/km |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 604,77 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất DR+BV đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,69 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 365,25 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0.95 ( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 71,79 | 1 m3 |
| 7 | V/C đổ thải cự ly 3.7 km (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.067,44 | m3/km |
| D | Mặt đường_ | |||
| 1 | ĐĐCL lu lèn K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 207,17 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240,3172 | 1 m3 |
| 3 | Vc đất để đắp cự ly 3.7 km (0.6km L5+1.76kmL4+1.34kmL1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240,3172 | m3/km |
| 4 | Móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 103,58 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 690,55 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 138,03 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép khe co d20 CB300-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3453 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh thép số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 9 | Mattit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,41 | 1kg |
| 10 | Ván khuôn vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 11 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 1m3 |
| 12 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,005 | m3 |
| 13 | ống nhựa PVC d42mm dài 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,84 | 1 m |
| 14 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116 | 1 m |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 122,61 | m2 |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp mặt ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,2 | 1m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,75 | m2 |
| F | Bó vỉa_ Bó vỉa dạng 1(L=190.85 m) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,82 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bỏ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 137,41 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn vách ngăn tạo khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0273 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,08 | 1 m3 |
| G | Bó vỉa_Bó vỉa dạng 2(L=404.78 m) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,21 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bỏ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 201,5 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn vách ngăn tạo khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0613 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,18 | 1 m3 |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 505,48 | 1m3 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.336,76 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.336,76 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 317,7 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông khóa vỉa hè 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,1 | 1 m3 |
| I | Hố trồng cây_ KT(120x120)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,05 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| J | Hố trồng cây_KT(200x200)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| K | Hố trồng cây_KT(700x200)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| L | Hố trồng cây_KT(900x200)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,12 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,82 | 1 m3 |
| M | Hố trồng cây_KT(2200x200)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,1 | 1 m3 |
| N | Hố trồng cây_KT(2800x200)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,92 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,46 | 1 m3 |
| O | Hố trồng cây_KT(3400x400)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 142,4 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,63 | 1 m3 |
| P | Hệ thống thoát nước_1 Hố ga mới | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,04 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | V/C đổ thải cự ly 3.7 km (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,61 | m3/km |
| 4 | Đệm móng đáy ga đá 4x6 chèn cát dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,3 | 1 m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,26 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3832 | 1 Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,72 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| Q | Hệ thống thoát nước _Tấm đan G KT(65x130)x10cm (SL=38 tấm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0599 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2982 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,82 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,21 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38 | 1 c/kiện |
| 6 | Gia công thép góc niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5526 | 1 tấn |
| 7 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,16 | 1m2 |
| R | Hệ thống thoát nước_Mương đậy đan | |||
| 1 | Đập bỏ đan rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 2 | V/C đổ thải cự ly 3.7 km, (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | m3/km |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66,89 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá hộc VXM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,48 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 294,5 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép mương d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1548 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,37 | 1 m3 |
| S | Hệ thống thoát nước_Tấm đan Đ KT(40x80x10)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7483 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 281,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,54 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.173 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9384 | 1 m3 |
| T | Hệ thống thoát nước_Tấm đan CL KT(100x110x14)cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0527 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d14 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2307 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0392 | 1 m3 |
| U | Hệ thống thoát nước_Cửa thu nước mới (SL=26cửa) | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,27 | 1 m3 |
| 2 | V/C đổ thải cự ly 3.7 km, (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,27 | m3/km |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,12 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,21 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,6 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt tấm ngăn mùi HDPE 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26 | Cái |
| 7 | Vữa XM M100 tạo độ dốc dày TB 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 8 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,194 | 1 tấn |
| 9 | Gia công thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4407 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6469 | Tấn |
| 11 | Gia công thép d16 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0122 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,64 | m |
| 13 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,66 | 1m2 |
| V | Hệ thống tưới nhỏ giọt | |||
| 1 | Đào đất chôn ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,97 | 1 m3 |
| 3 | Tê nối PVC 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lọc đĩa 1", độ lọc 120 MESH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Nối giảm áp 34-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 10 | L đặt ống HDPE d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 926 | 1 m |
| 11 | Tê nối hai ống HDPE 6 mm vào ống HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85 | Cái |
| 12 | LĐ đấu nối ống PE 6mm vào ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 176 | Cái |
| 13 | LĐ ống PE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 176 | 1 m |
| 14 | Bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia có chân cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 176 | Cái |
| 15 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu cuối ống PE20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88 | Cái |
| W | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Đắp đất đạt độ chặt K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240 | 1 m3 |
| X | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240 | 1 m3 |
| Y | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 207 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình giao thông, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 15 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đào | ≤1,6m3 | 1 |
| 12 | Đầm bàn | 1 KW | 1 |
| 13 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≤110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi