Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607101-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Số hiệu KHLCNT 20220605293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện và vốn hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng do các nhà máy thủy điện gây ra năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:19:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình giao thông, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 15 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới nâng cao xã Phú Cần, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện và vốn hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng do các nhà máy thủy điện gây ra năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai ; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; địa chỉ: Số 96/01/22 – Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 – Quang Trung thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa (tổ thẩm định thành lập theo Quyết định số 72/QĐ-BQL ngày 24/3/2022).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Công tác chuẩn bị
1Phá dỡ hàng rào tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75m2
2Đập bỏ tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,87m3
3Đập bỏ gia cố lề cũ và sân nhà dân BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT69,64m3
4Chặt cây d30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cây
5Đào gốc cây d30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cây
6Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,241 m
7Đào bỏ mặt đường BTXM dày TB 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,21m3
8V/C đổ thải cự ly 3.7 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT132,72m3/km
C Nền đường
1Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT105,121 m3
2Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,741 m3
3Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT604,771 m3
4Đào đất DR+BV đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,691 m3
5Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT365,251 m3
6Đắp nền đường K=0.95 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71,791 m3
7V/C đổ thải cự ly 3.7 km (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.067,44m3/km
D Mặt đường_
1ĐĐCL lu lèn K98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT207,171 m3
2Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT240,31721 m3
3Vc đất để đắp cự ly 3.7 km (0.6km L5+1.76kmL4+1.34kmL1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT240,3172m3/km
4Móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT103,581 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT690,551 m2
6Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT138,031 m3
7Cốt thép khe co d20 CB300-TMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,34531 tấn
8Quét nhựa thanh thép số 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,281 m2
9Mattit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT64,411kg
10Ván khuôn vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,81 m2
11Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,061m3
12Mùn cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,005m3
13ống nhựa PVC d42mm dài 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,841 m
14Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1161 m
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,61m2
2Sơn trắng đỏ 2 lớp mặt ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,21m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,75m2
F Bó vỉa_ Bó vỉa dạng 1(L=190.85 m)
1Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,821 m3
2Ván khuôn bỏ vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT137,411 m2
3Ván khuôn vách ngăn tạo khe co giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02731 m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,081 m3
G Bó vỉa_Bó vỉa dạng 2(L=404.78 m)
1Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,211 m3
2Ván khuôn bỏ vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT201,51 m2
3Ván khuôn vách ngăn tạo khe co giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06131 m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,181 m3
H Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT505,481m3
2Láng VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.336,761 m2
3Lát gạch Terrazo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.336,761 m2
4Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT317,71 m2
5Bê tông khóa vỉa hè 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,11 m3
I Hố trồng cây_ KT(120x120)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1211 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,051 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,81 m3
J Hố trồng cây_KT(200x200)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,21 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,321 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,381 m3
K Hố trồng cây_KT(700x200)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,21 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,721 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,71 m3
L Hố trồng cây_KT(900x200)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,21 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,121 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,821 m3
M Hố trồng cây_KT(2200x200)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,21 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,721 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,11 m3
N Hố trồng cây_KT(2800x200)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT59,21 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,921 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,461 m3
O Hố trồng cây_KT(3400x400)cm
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT142,41 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,241 m3
3Đắp đất trả lại (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,631 m3
P Hệ thống thoát nước_1 Hố ga mới
1Đào đất hố ga đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,041 m3
2Đập bỏ tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,57m3
3V/C đổ thải cự ly 3.7 km (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,61m3/km
4Đệm móng đáy ga đá 4x6 chèn cát dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,861 m3
5Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,31 m3
6Đá hộc xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,261 m3
7Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,38321 Tấn
8Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,721 m2
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,621 m3
Q Hệ thống thoát nước _Tấm đan G KT(65x130)x10cm (SL=38 tấm)
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,05991 tấn
2Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,29821 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,821 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,211 m3
5Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT381 c/kiện
6Gia công thép góc niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,55261 tấn
7Sơn chống rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,161m2
R Hệ thống thoát nước_Mương đậy đan
1Đập bỏ đan rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06m3
2V/C đổ thải cự ly 3.7 km, (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06m3/km
3Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,61 m3
4Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT66,891 m3
5Xây mương đá hộc VXM 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT131,481 m3
6Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT294,51 m2
7Cốt thép mương dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,15481 Tấn
8Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40,371 m3
S Hệ thống thoát nước_Tấm đan Đ KT(40x80x10)cm
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8351 tấn
2Cốt thép tấm đan d10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,74831 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT281,521 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,541 m3
5Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.1731 c/kiện
6Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,93841 m3
T Hệ thống thoát nước_Tấm đan CL KT(100x110x14)cm
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,05271 tấn
2Cốt thép tấm đan d14 CB300-VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,23071 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,321 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,161 m3
5Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT141 c/kiện
6Chèn VXM M100 tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,03921 m3
U Hệ thống thoát nước_Cửa thu nước mới (SL=26cửa)
1Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,271 m3
2V/C đổ thải cự ly 3.7 km, (1L4+0.36L4+1.34L1+0.4L4+0.6L5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,27m3/km
3Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,121 m2
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,211 m3
5LĐ ống nhựa PVC d=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,61 m
6Lắp đặt tấm ngăn mùi HDPE 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26Cái
7Vữa XM M100 tạo độ dốc dày TB 2.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,81 m2
8Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1941 tấn
9Gia công thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,44071 tấn
10Lắp đặt tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,6469Tấn
11Gia công thép d16 CB240-TMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,01221 tấn
12Lắp đặt ống thép d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,64m
13Sơn chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,661m2
V Hệ thống tưới nhỏ giọt
1Đào đất chôn ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,261 m3
2Đắp đất chôn ống bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,971 m3
3Tê nối PVC 60-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3Cái
4Lắp đặt ống PVC 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 m
5Lắp đặt van và phụ kiện kết nối vớiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
6Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3Cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3Cái
8Lọc đĩa 1", độ lọc 120 MESHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
9Nối giảm áp 34-20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3Cái
10L đặt ống HDPE d20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9261 m
11Tê nối hai ống HDPE 6 mm vào ống HDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT85Cái
12LĐ đấu nối ống PE 6mm vào ống 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT176Cái
13LĐ ống PE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1761 m
14Bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia có chân cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT176Cái
15Hộp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
16Lắp nút bịt đầu cuối ống PE20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT88Cái
W THUẾ TÀI NGUYÊN
1Đắp đất đạt độ chặt K0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2401 m3
X PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Đắp đất đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2401 m3
Y PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2071 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình giao thông, cấp IV, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Công nhân kỹ thuật 15 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 15 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông 12 CV1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy lu bánh thép 10 tấn1
6 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
7 Máy lu rung 25 tấn1
8 Máy rải 50-60m3/h1
9 Máy trộn vữa 150 lít2
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy đào ≤1,6m31
12 Đầm bàn 1 KW1
13 Đầm dùi 1,5 KW1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
15 Máy ủi ≤110CV1
16 Ô tô tự đổ 12 tấn2
17 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
18 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->