Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541759-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220414443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 36,9 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:29:00 đến ngày 2022-06-10 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,268,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036511E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.085.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép công suất từ 8,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải công suất 130 - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí tối thiểu 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 36,9 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán dự án: Công ty cổ phần kiến trúc & xây dựng Avityco. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán dự án: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 12 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN VĂN KHÊ
1Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V6,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,195100m3
4Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95). Tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V21,198m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V9,91m3
6Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,496100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,074100m3
8Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,652100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,061m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,365m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,365100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,406100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,033100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V14,28m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V1,362tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,687tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,716100m2
18Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V11,78m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,571100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,843tấn
21Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,77m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V198,32m2
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V25,98m3
24Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,536100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V8,66m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V162,449m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng đất đào rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,267100m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V179cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5710 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V179cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1791 cấu kiện
32Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V4,84m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,86m3
34Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,62m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,76m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,427100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V8,226m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16m2
40Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,73m2
42Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V5đoạn cống
43Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V4mối nối
44Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009tấn
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,19m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1cấu kiện
53Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,091100m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,89m3
55Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V3,89m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng 100% đất đào cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m3
B THÔN NHÂN LÝ
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V162,553m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V202,662m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,397100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V3,577100m3
5Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào nềnMô tả kỹ thuật tại chương V338,797m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,013100m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V267,48m3
8Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V10,741100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V1,611100m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,106100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,625100m3
12Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V16,778100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V32,472m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V2,922m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V2,922100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,247100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,013100m3
18Đào đất móng kè, kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V180,005m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V9,53m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V38,82m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V42,27m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V9,19m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,151100m2
24Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088tấn
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
29Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,134100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,833100m3
32Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V166,59m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V15,889tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,017tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V8,35100m2
38Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V137,44m3
39Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V18,325100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,829tấn
41Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V440,34m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.413,83m2
43Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V302,99m3
44Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V6,247100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V102,43m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1.912,888m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,422100m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.082cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V41,64810 tấn/1km
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.082cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.0821 cấu kiện
52Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V40,94m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V43,15m3
54Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,27m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,08m2
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V17,2100m3
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,132tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,043100m2
60Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
61Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,081tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,027tấn
65Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V52,72m2
67Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
68Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V1,22m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V45,002m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,189100m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
73Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,498m3
75Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,045m3
76Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
78Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,56m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,262100m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V15,55m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
83Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V32m2
84Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V10đoạn cống
85Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V8mối nối
86Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,193100m
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,75m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
89Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V4,75m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m3
C THÔN XUÂN KHANH
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V55,997m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,708100m3
4Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V60,957m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m3
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V70,38m3
7Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V2,743100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,412100m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V5,739100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V8,365m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,753m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,753100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,837100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V40,65m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V3,877tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,956tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V2,038100m2
19Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V33,54m3
20Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V4,472100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,399tấn
22Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,89m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V541,41m2
24Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V73,94m3
25Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,525100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V24,65m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V461,662m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,447100m3
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V508cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V10,16310 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V508cấu kiện
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V5081 cấu kiện
33Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V7,81m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V10,29m3
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,93m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,64m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,272100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,116m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
40Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m3
41Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,354tấn
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m2
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,034100m3
D THÔN TAM SƠN - KỲ SƠN
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V72,995m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V22,888m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V75,886m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,162100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,458100m3
6Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V145,096m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,379100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V121,4m3
9Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V6,07100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,911100m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,415100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,73100m3
13Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,503100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,835m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,255m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,255100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,284100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,379100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,229100m3
20Đào đất móng băng, đào kênh mương đất cấp II đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V147,779m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V6,83m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V37,54m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V34,83m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V8,29m2
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,152100m2
26Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,05m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kề, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m
31Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,239100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,239100m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
35Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V31,38m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V3,011tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,521tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V1,466100m2
40Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V23m3
41Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V3,067100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,645tấn
43Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V83,65m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V449,93m2
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V55m3
46Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,046100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V18,33m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V365,439m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V2,02100m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V348cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V7,84510 tấn/1km
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V348cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V3481 cấu kiện
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V25,555m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,39m3
56Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,06m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,26m2
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,708100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,256100m3
E THÔN XÓM CHẰM
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V227,781m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,888m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V140,782m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,426100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V3,83100m3
6Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V410,462m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,704100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V1,934100m3
9Đổ bê tông móng mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V212,21m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V37,821100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật tại chương V37,821100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V37,821100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật tại chương V37,821100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật tại chương V25,532100m2
15Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19Mô tả kỹ thuật tại chương V206,808Tấn
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,278100m3
17Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V5,743100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V9,326m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,839m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,839100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,933100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,728100m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V38,98m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,88m2
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V69m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V69m2
28Đào đất móng băng, đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V555,783m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V34,98m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V196,58m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V131,37m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V42,47m3
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V60,65m2
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,253100m2
35Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V26,19m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6tấn
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,475100m
40Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật tại chương V0,043100m2
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,706100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V5,338100m3
43Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
44Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
45Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V72,31m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V6,896tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,48tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V3,625100m2
49Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V59,65m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V7,954100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,266tấn
52Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V185,11m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.022,19m2
54Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V131,51m3
55Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V2,712100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V43,84m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V718,444m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V2,021100m3
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V904cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V18,07810 tấn/1km
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V904cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V9041 cấu kiện
63Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V6,08m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V19,11m3
65Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,29m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,76m2
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V5,354100m3
68Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,49m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,066tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
71Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
76Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,75m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,36m2
78Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
79Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V0,61m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V22,551m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,094100m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
84Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,249m3
86Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,022m3
87Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
89Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V44,887m3
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V1,3m3
94Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V4,31m3
95Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V35,2m2
96Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V8đoạn cống
97Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V8mối nối
98Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V2đoạn cống
99Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m2
101Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
102Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,159100m
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,85m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,299100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m3
F THÔN LỄ KHÊ
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1.010,78m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,334m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V798,885m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,196100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V10,762100m3
6Mua đất đắp nền, tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V951,761m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,994100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V7,443100m3
9Đổ bê tông móng mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V992,34m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V153,967100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật tại chương V153,967100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V153,967100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật tại chương V153,967100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật tại chương V104,35100m2
15Mua bê tông nhựa hạt trung C19Mô tả kỹ thuật tại chương V1.289,391Tấn
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V122,81m3
17Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V6,141100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,921100m3
19Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V10,108100m3
21Cắt khe dọc đường bê tông đầm lănMô tả kỹ thuật tại chương V15,856100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V51,076m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V4,597m3
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V4,597100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V5,108100m3
26Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật tại chương V3,938100m2
27Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,82m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
30Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT)Mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
31Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2019/BGTVT)Mô tả kỹ thuật tại chương V17Cái
32Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mMô tả kỹ thuật tại chương V57m
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,012100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V158,81m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật tại chương V60,09m2
37Đào đất móng băng, đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V748,107m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V37,19100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V30,04m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V168,3m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V54,4m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V47,11m3
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V35,7m2
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,659100m2
45Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V13,17m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,383tấn
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,702100m
50Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m2
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,977100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V6,554100m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,55m3
54Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,104tấn
56Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
57Sơn cọc tiêu bằng một lớp lót , hai lớp phủMô tả kỹ thuật tại chương V10,5m2
58Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
59Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V236,51m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V22,558tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,382tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V11,855100m2
63Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V195,12m3
64Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V26,017100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V13,954tấn
66Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V542,9m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3.058,99m2
68Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V430,16m3
69Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V8,869100m2
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V143,39m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2.472,997m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V5,394100m3
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.957cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V59,12810 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.957cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2.9571 cấu kiện
77Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V47,49m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V59,78m3
79Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,81m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V102,48m2
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V19,933100m3
82Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V65,47m3
83Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật tại chương V1.742cấu kiện
84Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V27,84m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V2,655tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,34tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V1,392100m2
88Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V127,93m3
89Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V16,571100m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V8,295tấn
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V615,66m2
92Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật tại chương V104,53m3
93Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V60,33m3
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.742cấu kiện
95Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9610 tấn/1km
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.742cấu kiện
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.7421 cấu kiện
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,045100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,655100m3
100Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,132tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,043100m2
103Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
104Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m2
105Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,081tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,027tấn
108Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V52,72m2
110Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
111Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V1,22m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V45,002m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,189100m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
116Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,498m3
118Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,045m3
119Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
121Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,56m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,262100m3
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V83,668m3
125Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V3,51m3
126Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V6,17m3
127Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V92,83m2
128Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,95m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,67m2
130Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1đoạn ống
131Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V21đoạn cống
132Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V21mối nối
133Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V5đoạn cống
134Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,098100m2
136Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,062tấn
137Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4m3
138Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,047100m2
139Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,61m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
143Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V13,88m3
144Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,402100m
145Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V10,83m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,278100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,556100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m3
G THÔN XÓM BƯỚM
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V97,552m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V147,335m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V344,221m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,306100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,756100m3
6Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V173,946m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,721100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V413,94m3
9Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V20,697100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V3,105100m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,379100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,975100m3
13Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V15,845100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V34,08m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V3,067m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V3,067100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,408100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,721100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,474100m3
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V159,73m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V15,234tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,687tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V8,007100m2
24Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V131,78m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V17,571100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,424tấn
27Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V354,25m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.995,97m2
29Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V290,51m3
30Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V5,99100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V96,84m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1.756,996m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V3,166100m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.996cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật tại chương V39,93310 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.996cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1.9961 cấu kiện
38Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V25,49m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V35,12m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,78m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V142,67m2
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V14,792100m3
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,132tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,043100m2
46Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,081tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,027tấn
51Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V52,72m2
53Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
54Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V1,22m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V45,002m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,189100m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
59Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,498m3
61Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,045m3
62Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m3
64Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,56m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,262100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V47,78m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V2,5m3
69Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V9,59m3
70Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V62,4m2
71Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,38m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,03m2
73Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V3đoạn cống
74Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V15đoạn cống
75Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V14mối nối
76Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009tấn
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,19m3
80Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08m3
82Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V8,55m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1cấu kiện
86Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật tại chương V0,267100m
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V6,72m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,147100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,305100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,067100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc treMô tả kỹ thuật tại chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Mô tả kỹ thuật tại chương V10.568,32m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật tại chương V73,71m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,56m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cmMô tả kỹ thuật tại chương V9m2
6Mua biển báo công trường , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Mua biển báo công trường (biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
8Biển tròn dẫn hướngMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
9Đèn báo hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
10Bộ đàm liên lạcMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
11Áo phản quang và còiMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 2 mũi thi công, mũi 1 thi công 240 ngày, mũi 2 thi công 150 ngày, mỗi mũi 3 công nhân đảm bảo ATGT)Mô tả kỹ thuật tại chương V945công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,35%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036511E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.085.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 4 Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh hơi tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép công suất từ 8,5 - 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải công suất 130 - 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy ủi công suất tối thiểu 110CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 6 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
9 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
10 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt2
12 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
13 Máy nén khí tối thiểu 360m3/h Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
18 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
19 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
21 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->