Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà Green Power
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà Green Power |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470829 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 731 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:00:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,310,846,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.733.134.560(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.985.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng 02 hợp đồng (hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.796.128 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.417.592.256 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn 12/12;+ Độ tuổi: từ 25 đến 50 tuổi;+ Có 03 năm kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm chức vụ Chỉ huy trưởng dịch vụ bảo vệ tại các tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Ca trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn 12/12;+ Độ tuổi: từ 25 đến 50 tuổi;+ Có 02 năm kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm chức vụ Ca trưởng ca dịch vụ bảo vệ tại các tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà Green Power Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho tòa nhà Green Power 731 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Văn bản cam kết tiêu chuẩn của nhân viên bảo vệ đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Năng lực kinh nghiệm: - Hồ sơ, tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo vệ ít nhất 05 năm đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1, 2.2 Chương III E-HSMT. - Cung cấp các Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và Hợp đồng lao động của toàn bộ nhân viên dự kiến làm việc tại tòa nhà Green Power (các bản sao y bản chính có chứng thực). - Cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng và Ca trưởng. - Bản gốc (hoặc sao y công chứng) giấy phép còn hiệu lực liên quan đến việc sử dụng các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, chương IV của E-HSMT... - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của toàn bộ nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, chương IV của E-HSMT; Lưu ý: Các bản sao của tài liệu, hồ sơ chứng minh… được chứng thực từ bản chính phải được đơn vị có thẩm quyền (UBND Phường/Xã hoặc Phòng công chứng, ...) sao y bản chính hoặc chứng thực không quá 06 tháng trở lại kể từ ngày phát hành Hồ sơ yêu cầu. Trong đó phải có chữ ký, đóng dấu và ngày được chứng thực. Các tài liệu do chính Nhà thầu phát hành (không có chữ ký của 01 đơn vị nào khác) thì Nhà thầu có thể tự sao y bản chính. Trong đó phải có chữ ký, đóng dấu và ngày được sao y. 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019, 2020 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công Điện lực TP. HCM TNHH, số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 22201177; Fax: (028) 22201155-66 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH. Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028 22201177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH. 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028 22201177. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH. số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028 22201177. 2. TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (BAN QUẢN LÝ ĐẤU THẦU) Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 6.6946789, Fax: (84-24) 6.6946666) Email: [email protected] 3. BÁO ĐẤU THẦU, hotline: 1900.6126 - 024 37686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng /Đội trưởng (KT) (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(7g00 – 19g00 từ Thứ 2 đến Thứ 6) và (7g00 – 12g00 Thứ 7) | ngày | 731 | |
| 2 | Lễ tân (số lượng: 01 người) | Làm việc 11/24 tiếng(7g00 – 18g00 từ Thứ 2 đến Thứ 6) và (8g00 – 12g00 Thứ 7) | ngày | 731 | |
| 3 | Hỗ trợ Lễ tân (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(6g00 – 18g00) | ngày | 731 | |
| 4 | Trực 2 chốt bảo vệ lối vào và lối ra tòa nhà (số lượng: 04 người chia thành 02 ca. Trong đó: mỗi ca có 01 ca trưởng, 01 nhân viên) | Ca 1: Làm việc 12/24 tiếng(6g00 – 18g00). Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 5 | Trực điều phối xe trước cửa chính và xung quanh tòa nhà (số lượng: 02 người chia thành 02 ca) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 6 | Sảnh chính (số lượng: 02 người chia thành 02 ca) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 7 | Trực máy tính giữ xe thông minh tại tầng hầm B1 (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(6g00 – 18g00) | ngày | 731 | |
| 8 | Bãi xe tầng hầm B1 (điều phối ô tô và xe gắn máy) (số lượng: 02 người chia thành 02 ca) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 9 | Sắp xếp xe và kiểm soát xe tại hầm B1 (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(7g00 – 19g00 từ Thứ 2 đến Thứ 6) | ngày | 731 | |
| 10 | Bãi xe tầng hầm B2 (kiểm soát xuất nhập hàng hóa) (số lượng: 03 người chia thành 02 ca. Trong đó: ca 1 là 02 người, ca 2 là 01 người) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 11 | Sắp xếp xe và kiểm soát xe tại hầm B2 (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(7g00 – 19g00 từ Thứ 2 đến Thứ 6) | ngày | 731 | |
| 12 | Bãi xe tầng hầm B3 (tuần tra và hỗ trợ sắp xếp xe ô tô) (số lượng: 02 người chia thành 02 ca) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(7g00 – 19g00) | ngày | 731 | |
| 13 | Tuần tra từ tầng trệt đến tầng 22 (bao gồm cả sàn mái, sàn trực thăng) (số lượng: 02 người chia thành 02 ca) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 14 | Phòng an ninh (số lượng: 03 người chia thành 02 ca. Trong đó: ca 1 là 02 người, ca 2 là 01 người) | Ca 1: Làm việc12/24 tiếng(6g00 – 18g00).Ca 2: Làm việc 12/24 tiếng(18g00 – 6g00 ngày hôm sau) | ngày | 731 | |
| 15 | Buồng thang máy (số lượng: 01 người) | Làm việc 12/24 tiếng(7g00 – 19g00) | ngày | 731 | |
| 16 | Giữ an ninh tại phòng tập thể dục (số lượng: 01 người) | Làm việc 9/24 tiếng(6g00 – 8g00); (12g00 – 13g00) và (14g00-20g00)(Từ thứ 2 đến Thứ 6) | ngày | 731 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.73313456E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.985.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.733.134.560(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.985.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng 02 hợp đồng (hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.796.128 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.417.592.256 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ học vấn 12/12;+ Độ tuổi: từ 25 đến 50 tuổi;+ Có 03 năm kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm chức vụ Chỉ huy trưởng dịch vụ bảo vệ tại các tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm); | 3 | 3 |
| 2 | Ca trưởng | 2 | + Trình độ học vấn 12/12;+ Độ tuổi: từ 25 đến 50 tuổi;+ Có 02 năm kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm chức vụ Ca trưởng ca dịch vụ bảo vệ tại các tòa nhà cao tầng (cao ốc văn phòng, trung tâm mua sắm phức hợp…) từ 10 tầng trở lên (không bao gồm các tầng hầm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi