Gói thầu: cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa ô tô tiểu đoàn 30
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa ô tô tiểu đoàn 30 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 13:43:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt chậm nhất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điều khiển và tự động hoá (hoặc cơ điện tử, cơ khí) đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét HSMT( Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự); kèm theo giấy tờ có liên quan (Bản scan hoặc công chứng) chứng minh trình độ và xác định bản thân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đamg xét HSMT( Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự). kèm theo giấy tờ có liên quan (Bản scan hoặc công chứng) chứng minh trình độ và xác định bản thân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa ô tô tiểu đoàn 30 cung cấp và lắp đặt thiết bị cho xưởng sửa chữa ô tô tiểu đoàn 30 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền theo yêu cầu của chủ đầu tư. Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước của nhà thầu các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu, và giấy chứng nhận kiểm định, giám định hoặc biên bản kiểm tra tình trạng kỹ thuật do các trung tâm kiểm định cấp với các mặt hàng nêu trên; - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất với các mặt hàng trên hoặc giấy ủy quyển của đại diện bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam yêu cầu chi tiết với từng mặt hàng tại mục 2 chương V của E-HSMT - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của đại diện bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam về các phụ tùng thay thế, bảo hành trong thời gian bảo hành, yêu cầu chi tiết với từng mặt hàng tại mục 2 chương V của E-HSMT - Có đầy đủ catalog của tất cả các thiết bị mà nhà thầu chào và có xác nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại diện bán hàng tại Việt Nam (chú ý có bản dịch bằng tiếng việt nếu là tiếng nước ngoài) |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu còn 36 tháng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. - Yên cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.
Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, Gia Lai.
Điện thoại: 069.729710 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân đoàn. Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 069.729710 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục kỹ thuật/qđ3 Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 069.729710 (DĐ: 0978062558). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMKH/CKT/qđ3 (Đ/c Nguyễn Tiến Dũng). Địa chỉ: số 273 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 069.729710 (DĐ: 0983748776). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng sấy sơn xe du lịch | 1 | Phòng | - Kích thước bên ngoài: 7000x5350x3400 mm - Kích thước bên trong: 6900x3900x2650 mm - Cửa vào 3 ba cánh: 3000x2600 mm (RxC) - Cửa thoát hiểm khần cấp có tay nắm cửa : 650x1800 mm - Vách phòng sơn làm bằng tôn 2 lớp lõi xốp EPS chống cháy lan, cách nhiệt 50mm, - Chiều dày tôn 0.45mm, Mạ kẽm chất lượng cao - Hệ thống thông gió: Hai quạt ly tâm kép 2x4kW, Khả năng cấp 10000m3/h mỗi quạt - Một quạt ly tâm hút 5,5kW, khả năng hút 15000m3/h mỗi quạt - Hệ thống máy sấy: - Đầu đốt diesel, khả năng sấy :100000Kcal/h, - Có cài đặt thời gian và nhiệt độ sấy - Mức tiêu thụ nhiên liệu 6-8kg / xe đới với loại súng phun sơn tự động. - Hệ thống chiếu sáng: Đèn trần: 32 chiếc x 16W đèn LED; Đèn bên:16 chiếc x 16W đèn LED - Hệ thống bộ lọc: Bộ lọc chính, bộ lọc trần, bộ lọc sàn, than hoạt tính - Hệ thống điều khiển - Bao gồm 1000 Chi tiết làm bằng thép mạ kẽm và sơn tĩnh điện sản xuất lắp ghép với nhau bằng đinh vít, Keo silicon - Có đầy đủ bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ sơ đồ lắp đặt, sơ đồ điện và Hướng dẫn sử dụng - Điện áp: 3 pha 380V/50Hz - Tổng công suất: 15.5kW | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 2 | Thiết bị lắc sơn | 1 | Cái | Khung vỏ máy làm bằng thép kết cấu và kim loại tấm sơn tĩnh điện chất lượng cao- Hệ dao động cơ học : 04 Lò xo giảm chấn- Điện áp nguồn vào: 1 pha 220V/50Hz- Công suất: 750W- Tần số dao động lắc sơn: 680-710 lần/phút- Dung tích thùng sơn: 0,5-20 lít- Tải tối đa: 30kg- Đường kính thùng sơn: 70-360 mm- Chiều cao thùng sơn: 80-390 mm- Chứa tối đa: 4 hộp 1 lít hoặc 1 hộp 20 lít- Bộ điều khiển : Bộ điều khiển số có LCD hiển thị dạng Led- Khóa an toàn bằng điện - 04 Chân máy bằng cao su chịu lực- Khối lượng: 225kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 3 | Máy hút bụi chà nhám | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50HZ- Công suất: 1300W±10%- Độ chân không tối đa: 2100 mm/H2- Lưu lượng hút: 2.5 m3/phút- Thể tích bình chứa: 36L- Bình chứa làm bằng vật liệu chuyên dụng - Kích thước: 730x540x950 mm- Khối lượng: 64kg- 04 Bánh xe chịu lực di chuyển thuận lợi- Khay chứa dụng cụ- Có khả năng làm việc đồng thời với 2 máy chà nhám cùng một lúc | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 4 | Hệ thống khí nén trung tâm 30HP | 1 | HT | - Máy nén khí trục vít; Điện áp nguồn: 3 pha 380V/50Hz; Công suất: 22KW/30HP; Lưu lượng khí: 3360 lít/phút; Áp lực khí: 8 bar; Máy nén khí trực tiếp, làm mát bằng khí; Cấp độ bảo vệ: IP55; Độ ồn: 75dB; Đường kính đầu khí ra: G1 1/4inch; Kích thước: 1100x880x1190 mm; Khối lượng: 390kg - Máy sấy khí nén; Đồng bộ với máy nén khí trục vít; Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz - Bộ lọc khí nén chính xác cao; Lớp lọc: C.T.A; Đồng bộ với máy nén khí trục vít; Thời gian sử dụng: 6000 giờ - Bộ phụ kiện thay thế: lọc dầu, lọc khí, lọc tách dầu, lọc tinh - Bình tích khí + Dung tích bình chứa: 1000L + Chứng nhận kiểm định an toàn + Đường kính: 800mm + Chiều cao: 2300mm + Phụ kiện kèm theo: Van an toàn, van xả, đồng hồ áp lực khí + Áp suất: 10 bar + Công suất: 5.5-22Kw + Khối lượng: 300Kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 5 | Thiết bị sấy nóng bằng tia hồng ngoại | 1 | Cái | - Số lượng bóng đèn sấy:4x1100W- Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz- Công suất tối đa: 4400W- Khả năng điều chỉnh độ cao của đèn: 200-2300 mm- Thời gian sấy các chi tiết trên sàn: 8 Phút- Thời gian sấy thiết bị chính: 10 Phút- Thời gian sấy bề mặt: 15 phút- Vùng sấy tối đa: 800x1600 mm- Kích thước thân nhôm:1600x700x160mm- Kích thước chân đế : 1200x880x110mm- Vật liệu chế tạo: Khung nhôm và thép kết cấu chuyên dùng- Có 04 bánh xe chịu lực cao cấp di chuyển linh hoạt- Cơ cấu cơ khí 4 khâu bản lề | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 6 | Dàn khí nén chứa được 4 cuộn dây | 1 | Dàn | Dàn dây sử dụng treo cuộn dây khí nén -Số khoang chứa cuộn dây tự rút: 4 khoang- Giá treo cuộn dây tự rút bằng thép mạ kẽm cao cấp-Vật liệu chế tạo: Nhựa ABS nguyên sinh 100%-Được đúc bằng khuôn mẫu trên dây truyền công nghệ cao, lắp ghép với nhau thành 4 khoang- Giúp cho gara thêm phần ngăn nắp, trật tự, chuyên nghiệp | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 7 | Cuộn dây hơi tự rút | 1 | Cuộn | - Áp suất làm việc: 1.4 Mpa- Áp suất nổ: 6.0Mpa- Kích thước dây hơi: + Đường kính trong/ngoài: 6.5/10 mm+ Chiều dài: 10m- Kích thước vỏ ngoài:+ Đường kính: 290mm+ Chiều cao: 325mm+ Độ dày: 150mm- Khối lượng: 3.4kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 8 | Cầu nâng 2 trụ thủy lực 4.5 tấn | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 3 pha 380V/50Hz- Công suất động cơ bơm dầu thủy lực: 2.2kW/3HP - Bình dầu thủy lực: 10-15lit- Tải trọng nâng: 4.5 tấn - Chiều cao nâng tối đa: 1780 mm - Chiều cao tổng thể: 2800mm- Chiều rộng tổng thể: 3420mm- Thép kết cấu chuyên dùng sản xuất thiết bị nâng hạ, Sơn tĩnh điện - Trọng lượng: 570kg- Phụ kiện cầu nâng:- Tay nâng ngắn: 2 tay phạm vi điều chỉnh: 680-1020mm- Tay nâng dài: 2 tay- Phạm vi điều chỉnh: 860-1300mm- Khóa an toàn: Loại mở cơ học giúp cho quá trình nâng hạ xe đảm bảo an toàn - Tấm bảo vệ tránh va đập khi mở cửa xe: Làm bằng cao su lưu hóa chống dầu - 1 Công tắc giới hạn chiều cao:24/220V- Thiết kế tay nâng kiểu bất đối xứng 2 tay ngắn dài lắp xo le 2 bên - Tải trọng động cho phép: 115%- Tải trọng tĩnh cho phép: 150% | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 9 | Cầu nâng 4 trụ thủy lực 4 tấn | 1 | Cái | - Động cơ vỏ nhôm đúc chống quá nhiệt:- Công suất động cơ: 2.2kW/380V- Trọng tải nâng: 4 tấn- Dây cáp chịu lực trượt trên các con lăn dẫn hướng: Ø10/Ø12- Khóa an toàn: Loại mở cơ học kết hợp khí nén giúp cho quá trình nâng hạ xe đảm bảo an toàn - Hệ thống con lăn dẫn hướng đồng bộ giúp qua trình nâng hạ ổn định- Hệ thống thủy lực được trang bị chống quá tải- Thiết bị bảo vệ hệ thống điện và khí nén- Tải trọng động cho phép: 115%- Tải trọng tĩnh: cho phép 150%- Vật liệu: Thép kết cấu chuyên dụng dùng cho thiết bị nâng hạ- Chiều cao nâng: 1800mm- Chiều cao tổng thể: 2000mm- Chiều dài bệ nâng: 4300mm- Thời gian nâng: 60s- Áp suất dầu thủy lực:18Mpa- Kích thước đóng gói: 4400x500x850mm- Trọng lượng: 1100 kg- Đĩa xoay cầu nâng giúp căn chỉnh thước lái, có thước đo độ : 2 cái- Kích thước đĩa xoay: 400x400mm- Đường kính đĩa: 330-350mm- Trọng lượng đĩa xoay: 7kg/cái | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 10 | Kích nâng hộp số dạng nằm | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép chuyên dụng dùng cho thiết bị nâng hạ - Xích để cố định hộp số- 01 Xylanh thủy lực giúp nâng hạ kích- Tay đòn nâng hạ kích : Bằng thép SS400- Bánh xe di chuyển: 04 bánh xe - Giá đỡ hộp số: Thép SS400- Tải trọng tối đa: 1,5 tấn- Chiều cao nâng nhỏ nhất: 185mm- Chiều cao nâng lớn nhất: 850mm- Khối lượng: 71.5kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 11 | Bình hứng hút dầu thải | 1 | Cái | - Bình chứa: 72 lít- Vật liệu bình: Thép carbon chuyên dụng cho thiết bị khí nén.- Sơn tĩnh điện chất lượng cao- Phễu: 10 lít- Bình thủy tinh con: 10 lít- Áp suất làm việc: 8-10 bar- Van khí và dây thu dầu thải- Nhiệt độ dầu làm việc: 40-60 oC- Khối lượng: 30 kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 12 | Bình phun bọt tuyết rửa xe | 1 | Cái | - Tạo ra các bọt tuyết phủ lên bề mặt xe từ hỗn hợp dung dịch tẩy rửa- Bình chứa: 72 lít- Thép carbon chuyên dụng cho thiết bị khí nén.- Sơn tĩnh điện chất lượng cao- Áp suất làm việc: 2-3.5 bar- Áp suất lớn nhất bình: 4kg/cm2- Trọng lượng: 19 kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 13 | Bơm mỡ tay đẩy | 1 | Cái | - Bơm mỡ bò (loại mỡ chuyên dụng) cho các động cơ, chi tiết máy có kết cấu hở không giữ được dầu- Bình chứa: 40 lít- Thép carbon chuyên dụng cho thiết bị khí nén.- Sơn tĩnh điện chất lượng cao- Áp suất: | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 14 | Tay hút tháo kính | 1 | Cái | - Hút cao su hai đầu 120mm tay nắm ngăn ngừa thiệt hại cho bề mặt.- Được thiết kế để xử lý vật liệu chẳng hạn như kính, gạch, nhựa, kim loại tấm và vật liệu không xốp khác.- Đẩy cần gạt khóa dễ dàng sử dụng. | ||
| 15 | Thiết bị ra vào lốp xe du lịch | 1 | Cái | - Thích hợp để ra vào lốp xe 04-07 chỗ và xe tải nhẹ- Bộ tem hướng dẫn thao tác sử dụng- Lơ via, chuổi quét, hộp mỡ bôi trơn, bộ vỏ nhựa trống xước.- Cơ cấu cột có thể ngả ra sau giúp dễ dàng kẹp vành.– Khóa trục dọc và tay trượt ngang đồng thời bằng khí nén giúp thao tác nhanh hơn.– Tay trợ lực ra vào lốp, kể cả các loại lốp cứng.– Mô men quay: 1100 Nm– Độ mở cánh tay trợ lực , điều khiển bằng khí nén: 8”-26”– Lực ép lốp lớn nhất: 15000N- Điện áp nguồn: 1 pha 220V- Tần số: 50/60Hz- Công suất động cơ: 0.75kW- Phạm vi kẹp trong: 12inch - 24inch- Phạm vi kẹp ngoài: 10inch - 21inch- Đường kính bánh xe tối đa: 44inch- Chiều rộng bánh xe lớn nhất: 14inch- Tốc độ quay mâm: 6 vòng /phút- Áp lực khí nén: 8-10bar- Độ ồn làm việc: | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 16 | Thiết bị kéo nắn âm sàn xe du lịch | 1 | HT | Thiết bị kéo nắn âm sàn bao gồm: Cầu nâng chìm sàn chuyên dùng cho kéo nắn, bộ khung chịu lực kéo nắn lắp chìm, Bộ kéo nắn âm sàn * Cầu nâng chìm sàn Chuyên dùng cho kéo nắn gồm:+01 Tủ điều khiển :- Điện áp nguồn: 3 pha 380V/50Hz- Vật liệu tủ: Kim loại tấm sơn tĩnh điện cao cấp- Chiều cao nâng thấp nhất: 280mm- Chiều cao nâng cao nhất: 1460mm- Chiều rộng cầu nâng: 680mm- Chiều dài: 2260mm* Bộ khung chịu lực kéo nắn lắp chìm -Là phần thép kết cấu hàn-Vật Liệu: Thép kết cấu chuyên dùng - Kích thước (DxR): 7000x4000 mm* Bộ kéo nắn âm sàn + Khung kết cấu thép nằm âm sàn+ Cơ cầu kẹp định vị : cố định khung xe tôi cứng 40HRC+ Hệ thống thủy lực : xylanh thủy lực, bơm thủy lực gắn vào thiết bị dùng khí nén để bơm dầu+ Dụng cụ kéo nắn được làm bằng thép chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ tôi cứng 28HRC | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 17 | Máy hàn rút tôn | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 3 pha 380V/ 50/60Hz- Công suất: 25KVA- Dòng ra tối đa: 9800A- Áp lực nguồn khí cấp: 5-8 bar- Áp lực kẹp mỏ hàn: 117 daN- Độ dày hàn hai phía: 2.5+2.5- Độ dày hàn một phía:0.6+0.8/0.8+1.0/1.0+1.2- Điện áp không tải: 12.1V- Bộ điều chỉnh dòng hàn và điện áp kỹ thuật số: 99 mức khác nhau, phù hợp mọi chế độ hàn- Cáp hàn dài 2.5m, Ø95/120mm2, vật liệu đồng nguyên chất 100%- Phạm vi thời gian hàn: 0.1-2.0s- Cấp độ bảo vệ: IP21- Kích thước: 620x580x1250 mm- Trọng lượng: 110 kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 18 | Khoan tháo mối hàn bấm | 1 | Cái | - Khoan tháo mối hàn bấm dùng khí nén- Tốc độ không tải: 18000 vòng/phút- Kích thước đầu kẹp: 8mm | ||
| 19 | Bộ dụng cụ tháo lắp kính | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm:- Cuộn dây thép dùng kéo chi tiết Ø59,dây được làm từ thép không gỉ Ø1- Tay cầm Ø30 dùng để gắn dây thép: 80x100mm- Tay cầm Ø25 tháo lắp kính chắn gió:125mm dùng rạch đường keo dán trên kính chăn gió- Dụng cụ sỏ dây để chèn sợi dây qua lớp keo của kính chắn gió:330x100x1.5mm- Dụng tháo ốp tấm kính:280x25x27.5mm- Dụng cụ tháo kính hình U: 20x37x140mm | ||
| 20 | Máy tiện láng đĩa phanh và trống phanh kết hợp | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz- Công suất động cơ: 0.75kW - Đường kính trống phanh: 180-350 mm- Độ sâu của trống có thể gia công: 100 mm- Hành trình lớn nhất của dao tiện: 100 mm- Tốc độ quay của phôi: 60/90 vòng/phút- Lượng ăn dao: 0.15 mm/vòng- Bộ phụ kiện tháo lắp đĩa phanh đi theo máy có hộp nhựa - Kích thước: 695x565x635 mm- Trọng lượng: 200kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 21 | Máy cân bằng lốp xe ô tô | 1 | Cái | - Chiều rộng/đường kính vành bánh xe: 1.5-25/10-32 inch- Đường kính/khối lượng bánh xe lớn nhất: 1000mm/65kg- Độ chính xác: ± 1g- Thời gian quay: | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 22 | Máy bơm nước rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 3 pha 380V/50Hz- Công suất: 4kW- Số vòng quay: 1450 vòng/phút- Áp lực nước: 180 bar- Lưu lượng nước: 15 lít/phút- Kích thước: 64.5x52.5x57 cm- Khối lượng: 67 kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 23 | Đồng hồ đo áp suất lốp hiển thị số | 1 | Cái | - Đồng hồ đo áp suất lốp đa chức năng hiển thị điện tử vỏ cao su bảo vệ, ống chịu lạnh dài 90cm: kiểm tra áp suất, bơm hơi, xì hơi - Lưu lượng khí cho phép: 900 lít/phút - Nhiệt độ làm việc: -23-65 oC - Dải áp suất: 0-12 bar | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 24 | Thiết bị đo vòng quay động cơ | 1 | Cái | - Dải đo tốc độ: 10-99999 vòng/phút- Dải đếm: 0~99999- Khoảng đích: 50-200mm- Hiển thị đếm: 100000- Tính năng:+ Dải tự động+ Tự động tắt nguồn+ Chỉ báo pin yếu+ Chỉ báo Laser-on + Lưu giữ dữ liệu + Max/Min+ Chỉ báo quá tải+ Đèn nền LCD- Kiểm tra va đập: 1m- Nguồn điện: Pin 1.5V (R03) x 3- Khối lượng: 85g (không pin)- Kích thước máy: 183.8x56x34 mm | ||
| 25 | Máy kiểm tra độ rò gỉ gas bằng âm thanh | 1 | Cái | - Chức năng: Cảm nhận và phát hiện khí Gas rò rỉ trong khoang máy- Độ nhạy: Có thể thay đổi, tối thiểu 50 PPM (mêtan)- Thời gian đáp ứng: Tức thời - Thời gian khởi động: | ||
| 26 | Đồng hồ đo điện vạn năng hiển thị số | 1 | Cái | - DC V: 6/60/600V- DC mV: 600mV - AC V: 6/60/600V- AC mV: 600mV - DC A: 6/10A - AC A: 6/10A - Ω: 600Ω/6/60/600kΩ/6/40MΩ- Điện dung: 60/600nF/6/60/600/1000µF- Tần số: ACV 99.99/999.9Hz/9.999/99.99kHzACA 99.99/999.9Hz/9.999kHz- Nguồn: R03 (1.5V) × 2- Kích thước: 155×75×35mmKhối lượng: 250g | ||
| 27 | Thiết bị tháo cốc lọc dầu | 1 | Cái | Vật liệu : Thép CrV chuyên - Thiết bị tháo lọc dầu 3 chấu 1/2 inch, đường kính 63-102 mm- Lực siết lên tới 11.3Nm | ||
| 28 | Bộ thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ xăng | 1 | Bộ | Đường kính đo áp suất: 2,5 ". - Dải đo: 0-300psi / 0-20bar. - Phần đầu với đầu nối nhanh và van giảm áp. - Phần đầu và đầu nối được nối với nhau bằng ống cao áp và được kẹp chặt bằng khóa an toàn. - Hai ống cứng cao su: 01 thanh thẳng, 01 thanh cong - 4 Loại đầu nối : M10 * 1.0, M12 * 1.25, M14 * 1.25, M18 * 1.5. - Phù hợp với hầu hết các hệ thống xe du lịch. | ||
| 29 | Bộ thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel | 1 | Bộ | Gồm 19 chi tiết - 01 Vỏ hộp nhựa PP kích thước: - 01 Đồng hồ đo áp suất Dải đo: 0-1000psi / 0-70 bar. -Phù hợp với hầu hết các động cơ diesel. -Đầu nối phích cắm của động cơ (chiều dài –Loại): - 91mm-M10*1.0, 135mm-M10*1.25, 120mm-M10*1.0, 51mm-M12*1.25, 67mm-M10*1.0, 83mm-M10*1.0, 102mm-M8*1.0, 113mm-M10*1.0, 135mm-M10*1.25. - Khớp khóa ren(chiều dài - chủ đề) : 160mm-M18*1.5. - Bạc đệm 20x10mm - Đầu nối vòi phun nhiên liệu( chiều dài – Loại): 63mm-M24*2 75mm-M20*1.5 75mm-M22*1.5 88mm-M24*1.5 118mm-M22*1.5 | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 30 | Bộ kiểm tra áp suất két nước làm mát | 1 | Bộ | - Kiểm tra rò rỉ của nắp két nước và hệ thống làm mát - Gồm 14 chi tiết đo và kiểm tra rò rỉ của các hãng xe: + 01 bơm tay kiểm tra áp suất có mặt đồng hồ + 01 nhiệt kế kim + 12 đầu đo | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 31 | Bàn trượt để kiểm tra gầm xe | 1 | Cái | - Chất liệu nhựa cứng, không gấp, chắc chắn, chịu được trọng tải tốt, trang bị nệm gối đầu- 06 bánh xe chịu lực- Kích thước: 1020x490x100mm - Tổng khối lượng: 6.2kg- Tải trọng tối đa: 127kg | ||
| 32 | Vam thuỷ lực 3 chấu | 1 | Cái | - Cảo được thiết kế với 4 vị trí lắp chấu, cho phép lắp 2 chấu ở 2 vị trí đối xứng để trở thành cảo 2 chấu, hoặc lắp 3 chấu ở 3 vị trí lệch nhau 1 góc 120 độ để trở thành cảo 3 chấu rất tiện lợi trong quá trình sử dụng.- Lực kéo tối đa: 15 tấn- Mở ngàm tối đa: 300mm- Khoảng làm việc tối đa: 180mm- Hành trình: 50mm- Mạ Cr-Ni cao cấp- Khối lượng: 12.0kg | ||
| 33 | Súng vặn bulon bằng khí nén 3/4 inch | 1 | Cái | - Đầu súng: 3/4 inch - Tốc độ không tải: 4600 vòng/phút. - Vỏ hợp kim gang chống quá nhiệt - Lực xiết tối đa: 1600 N.m - Cỡ đầu khí vào: 3/8 inch - Khối lượng: 7 kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 34 | Bộ tháo ốc lốp xe | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ tăng lực mở ốc bulon bánh xe tải với 2 cấp tốc độ nhanh, chậm ở phần quay tay- Hệ số chuyển đổi lực : +Tốc độ nhanh :1:4.2+Tốc độ chậm : 1:68- Kích thước khẩu mở: 38mm, 41mm - Lực siết tối đa: 4800Nm- Vật liệu: Thép dụng cụ nhiệt luyện 58 (CrV ) HRC | ||
| 35 | Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe 3D | 1 | Cái | Là thiết bị điều khiển số căn chỉnh và cài đặt lại thước lái cho xe tải nhẹ, Xe du lịch 04 -07 chỗ - Đo góc Caster : là góc giữa trụ thẳng đứng của bánh xe ô tô và trụ lái- Đo góc Camber: Góc này được tạo bởi đường tâm của bánh xe và đường thẳng vuông góc với mặt đường.- Đo góc Toe (độ chụm, độ choãi): là hiệu số khoảng cách giữa hai má lốp đo từ phía sau và khoảng cách giữa hai má lốp đo từ phía trước trên cùng một trục xe, điều chỉnh Toe là căn chỉnh thẳng theo hướng tịnh tiến của hai bánh xe trên cùng một trục- Góc bánh xe, góc quay vòng*Phụ kiện theo tiêu chuẩn của NSX: Bộ xử lý điện tử gồm:- 01 màn hình hiển thị LCD,- 01Case máy tính hệ điều hành Win Xp/Win7- Bộ 4 đĩa cảm biến quang đọc dữ liệu đo lường thước lái di động gắn lên 4 bánh xe.*Tủ điện điều khiển- Lắp giá treo 04 cảm biến quang- Vỏ tủ bằng thép SS400 sơn tĩnh điệnloại cánh cửa mở có khóa- Cột chữ thập gắn 2 cảm biến thu dữ liệu từ 4 đĩa cảm biến quang- 01 Bộ bàn phím, chuột máy tính- 01 Bộ nguồn tổ ong 24V - Cáp kết nối màn hình RS232: 1.5m | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 36 | Thiết bị đọc lỗi xe ô tô | 1 | Cái | Máy có hộp nhựa bảo vệ dạng vali chuyên dụng - *Phần máy đọc lỗi - Vi xử lý: 8 nhân 1.8 GHz - Hệ điều hành máy đọc lỗi: Android 9.0 hoặc tương đương - Đầu ra sạc : 2A-5V/ - Điện áp vào sạc :100-240V - Bộ nhớ RAM: 3GB - Bộ nhớ ROM: 32GB (Hỗ trợ lên đến 128GB) - Màn hình 10.1 inch, độ phân giải 1920x1200 pixel, sử dụng tấm nền IPS - Pin: 7000mAh - Kết nối bluetooth, wifi 2.4GHz/5GHz - Nhiệt độ làm việc của máy: 0-50 ºC - Cáp OBD kết nối các dòng xe du lịch 04-07 chỗ - 18 cáp kết nối đầu Dbscar kết nối với các hãng xe thông dụng trên thị trường Phần mềm bản quyền chuyên dùng đọc lỗi các hãng xe thông dụng trên thị trường | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 37 | Máy thay dầu hộp số tự động | 1 | Cái | Vỏ tủ bằng thép 1.8mm, sơn tĩnh điện cao cấp- Là thiết bị thay dầu hộp số tự động - Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz, DC 12V- Công suất tối đa: 150W- Đồng hồ đo áp suất: 0-150 psi- Đường ống dầu ra và hồi: 2,5m- Đường ống xả: 1.5m- Thùng chứa có chia vạch : 20lít x 2- Khối lượng: 78kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 38 | Máy nạp gas điều hoà tự động | 1 | Cái | - Là máy chuyên dụng nạp gas lạnh điều hòa loại gas: R134A- Tủ điện vỏ nhựa cứng kết hợp tủ thép sơn tĩnh điện cao cấp- Điện áp nguồn: 1 pha 220V/ 50/60Hz- Công suất: 750W- Màn hình LCD 5inch, TFT full color- Bơm chân không: 90 lít/phút- Tốc độ thu hồi/nạp chất làm lạnh: 300/800 g/phút- Dung tích bình chứa chất làm lạnh: 10 kg- Kích thước: 670x640x1300 mm-Khối lượng: 85kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 39 | Máy hàn điện inverter | 1 | Cái | - Chức năng hàn: MMA- Điện áp nguồn: 1 pha 220V±10%- Tần số: 50/60Hz- Công suất: 7KVA- Dòng hàn: 20-200A- Điện áp không tải: 75V- Chu kì tải: 60%- Đường kính que hàn: 2.0-5.0 mm- Khối lượng: 8.2kg- Bộ phụ kiện đi kèm: kìm hàn que thuốc, kẹp mass | ||
| 40 | Tủ dụng cụ 365 chi tiết | 1 | Cái | Tủ dụng cụ 7 ngăn gồm 365 chi tiết dùng trong sửa chữa:- 72 chi tiết khẩu tháo ốc 12.5mm: đầu khẩu, tay vặn, khớp nối, khớp chuyển đổi, thanh mở rộng- 36 chi tiết cờ lê: cờ lê 1 đầu chòng, cờ lê 2 đầu chòng, cờ lê 2 đầu dẹt- 13 chi tiết kìm và búa: kìm bằng, kìm cắt, kìm chết, kìm tước dây- 153 chi tiết khẩu tháo ốc 6.3mm: đầu khẩu, đầu khẩu vặn vít, tay vặn, khớp nối, khớp chuyển đổi, thanh mở rộng- 22 chi tiết tua vít: tua vít 2 cạnh, tua vít 4 cạnh, tua vít 6 cạnh- 68 chi tiết dùng trong sửa chữa khác: bộ lục giác, dao dọc giấy, thước dây, vam tháo lọc dầu, đồng hồ kiểm tra áp suất lốp | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 41 | Xe thao tác máy công cụ | 1 | Cái | - Sơn tĩnh điện chất lượng cao- Tay nắm : Nhựa cứng cao cấp- Kích thước (DxRxC): 820x390x830 mm - Khối lượng: 19kg - Tải trọng tối đa: 120kg- Vật liệu: SS400- Độ dày vật liệu: 1mm- Để đựng dụng cụ và di chuyển các thiết bị vật- 04 bánh xe chịu lực | ||
| 42 | Bàn sữa chữa cơ khí | 1 | Cái | -Là các kim loại tấm, SS400, sơn tĩnh điện loại sần với mặt bàn, loại mịn với chân bàn- Có thanh gài 20x40mm: Móc treo dụng cụ cơ khí- Bàn thép sơn tĩnh điện chất lượng cao- Bàn để gia công nguội cơ khí- Có 1 ngăn kéo loại ray trượt cao cấp, có khóa ngăn kéo- Khối lượng: ≤ 46kg- Kích thước: 150x75x81 cm | ||
| 43 | Quạt cây công nghiệp | 1 | Cái | - Đường kính sải cánh: 750mm- Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz- Công suất: 180W- Số cấp tốc độ: 3 cấp | ||
| 44 | Bộ va li dụng cụ xách tay | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm 48 chi tiết cách điện sửa chữa theo tiêu chuẩn Châu Âu hoặc tương đương 3 tấm xốp đựng dụng cụ: 490x280x30 mm - 2 tấm xốp lót chống va đập: 490x280x10 mm *12 tua vít đầu khẩu Ø4,5,5.5,6,7,8,9,10,11,12,13,14 *17 chi tiết tua vít 2 cạnh, 4 cạnh, bút thử điện - 8 tua vít 2 cạnh : + S 2.5 : 0.5x3.0x75mm + S 3 : 0.5x3.0x100 mm + S 3.5 : 0.5x3.5x100 mm + S 4 : 0.8x4.0x100 mm + S5.5 : 1.0x5.5x125 mm + S6.5 : 1.2x6.5x150 mm + S8 : 1.2x8.0x175 mm + S10 : 1.2x10x200 mm * 8 tua vít 4 cạnh: + 4 tua vít mã PZ: PZ0 : PZ 0x60 PZ1 : PZ 1x80 PZ2 : PZ 2x100 PZ3 : PZ 3x150 + 4 tua vít mã PH: PH0 : PH 0x60 PH1 : PH 1x80 PH2 : PH 2x100 PH3 : PH 3x150 - 1 bút thử điện ( 125-250V ): 0.5x3.0x70 mm *18 chi tiết: kìm, kéo , dao , bộ khẩu - 4 kìm : 2 kìm 6’’, 2 kìm 8’’ - Dao: 75x30 mm ( có 2 lưỡi dự phòng ) - Kéo: 55x17 mm - Bộ khẩu T và bộ khẩu xoáy: 3/8’’ 8 đầu khẩu lục giác : 8,10,12,13,14,17,19,22 Khớp nối bộ khẩu xoáy 3/8’’ *1 vali đựng dụng cụ: 510x310x160 mm | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 45 | Bộ khuôn và hóa chất mối hàn hóa nhiệt | 1 | Bộ | - Khuôn hàn chữ T, L: + cáp M70 hàn với cọc Ø14 + cáp M50 hàn cọc Ø14 - Hóa chất hàn, tay kẹp | ||
| 46 | Máy ép thủy lực 63 tấn | 1 | Cái | Vật liệu : Thép kết cấu chuyên dụng, nhiệt luyện tương đương 58HRC- Điện áp: 380V/50Hz, 3 pha- Có đồng hồ đo áp lực - Bình dầu thủy lực: 10-30lit- Tải trọng ép: 630KN- Áp lực: 30MPa- Hành trình làm việc: 220-405 mm- Kích thước bàn làm việc: 400x500 mm- Kích thước: 1500x650x1950 mm- Khối lượng: 1020kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 47 | Máy hàn MIG/MAG | 1 | Cái | - Điện áp nguồn: 1 pha 220V±10% - Tần số: 50/60Hz - Công suất: 6.4KVA - Dòng hàn: 20-200A - Điện áp không tải: 50V - Chu kì tải: 60% - Đường kính dây hàn: 0.6-1.0 mm - Phụ kiện : Súng hàn, kìm kẹp mass - Khối lượng: 20.5kg - Bộ phụ kiện đi kèm: mỏ hàn, kẹp mass, đồng hồ gas | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 48 | Ê tô bàn nguội | 1 | Cái | - Chất liệu thép hợp kim siêu bền có khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp nặng, nhiệt độ cao- Độ mở ê tô tối đa: 8inch/200mm - Khối lượng: 20.5kg | ||
| 49 | Bộ khẩu dùng cho súng bắn hơi loại nhỏ (dùng cho xe du lịch) | 1 | Bộ | -Vật liệu : Thép dụng cụ CrV nhiệt luyện - Bộ khẩu súng bắn ốc 1/2 inch, 11 chi tiết - loại dài- Kích cỡ đầu khẩu: 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 21, 22, 24 mm- Khối lượng : 2.5kg | ||
| 50 | Bộ cảo moay-ơ xe du lịch | 1 | Bộ | - Gá lắp dụng cụ trên moay-ơ để cảo trục láp ngang ra khỏi moay-ơ- Dùng để giữ trục láp ngang trong rảnh moay- ơ bánh xe khi bắt tán lock đầu trục láp- Các đầu nối: M22x1.5, M24x1.5, M27x1.5, M30x1.5 | ||
| 51 | Thiết bị chuyên dùng nâng hạ động cơ | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép kết cấu chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ- Cơ cấu nâng hạ gồm:+ Khung kết cấu + 01 xylanh thủy lực + 01 Xích treo động cơ+ 06 bánh xe chịu lực- Các cơ cấu lắp ghép bằng chốt Ø12-20mm- Thiết bị chuyên dùng nâng hộp số động cơ và các vật thể có tải trọng tối đa: 2000Kg- Cơ cấu 4 khâu bản lề kết hợp nâng hạ bằng xylanh thủy lực- Chiều cao nâng: 2300mm- Khối lượng: 70kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 52 | Vam ép lò xo giảm sóc hoạt động thủy lực | 1 | Cái | - Khối lượng lò xo giảm xóc có thể nén : 2200Lbs/996.5kg- Vật liệu: Thép kết cấu chuyên dùng - Đường kính lò xo nén: 400mm- Khoảng cách nén cho phép: 210-570 mm- Cơ cấu cơ học dạng khớp trượt thủy lực- Kích thước: 1150x310x190 mm- Khối lượng: 29kg | ||
| 53 | Kích cá sấu thủy lực 15 tấn | 1 | Cái | -Vật liệu : Thép kết cấu chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ- Kích cá sấu dạng thân dài- Tải trọng nâng: 15 tấn- Chiều cao nâng nhỏ nhất: 195 mm- Chiều cao nâng lớn nhất: 640 mm- Khối lượng:172Kg- Kích thước đóng gói:1680x500x300mm | ||
| 54 | Máy làm sạch buồng đốt động cơ bằng khí oxi-hydro | 1 | Cái | - Vật liệu chế tạo tủ máy: Thép chuyên dùng sơn tĩnh điện chất lượng cao- Bình pha hóa chất KOH: SUS304- Điện áp khởi động máy 220V/ 50/60Hz- MCB loại 10-50A- Tổng công suất: | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 55 | Thiết bị kiểm tra và thông rửa vòi phun nhiên liệu | 1 | Cái | - Tủ điều khiển bằng kim loại tấm 0.45/0.8mm, sơn tĩnh điện cao cấp- Có 04 bánh xe chịu lực di chuyển linh hoạt- Số xilanh thông rửa cho phép: 8 xylanh- Điện áp nguồn: 220V/110V, 1 pha- Tần số: 50/60Hz- Công suất đầu vào: 250W- Công suất làm sạch bằng sóng siêu âm: 100W, 25-28Khz- Tốc độ vòng quay: 0-15000 vòng/phút- Bước quay: 100 vòng/phút- Độ rộng xung: 0-20ms, bước 0.1ms- Thời gian phun: 0-600 giây, bước 1 giây- Thể tích ống: 120ml- Thể tích bình chứa: 4/6L- Áp lực dầu: 0-6.5 bar- Áp lực bơm dầu- Lưu lượng nhiên liệu: 4.5 lít/phút- Bể siêu âm: Tách rời- Bộ điều khiển số có cáp kết nối chuẩn RS232, Com- Màn hình LCD hiển thị các thống số: Độ rộng xung, thời gian, vòng quay, chế độ hoạt động- Đồng hồ đo áp suất dầu- Kích thước: 580x490x730 mm- Khối lượng:45Kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 56 | Thiết bị kiểm tra kim phun Commom Rail | 1 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép chuyên dùng, sơn tĩnh điện chất lượng cao- Điện khởi động: 220V/50Hz, 1 pha- Tổng công suất đầu ra : 2.6kW- Tốc độ vòng quay của động cơ: 0-3000 vòng/phút- Áp suất tối đa kiểm tra kim phun: 2500 bar- Độ chính xác : > 5μ- Bình chứa nhiên liệu diesel dạng hộp : 15 lít- Bộ điều khiển nhiệt độ nhiên liệu: 40 ± 2 oC- Màn hình cảm ứng 12inch- Bộ điều khiển: Là bộ CPU máy tính hệ điều hành Window , cài đặt phần mềm chuyên dụng để kiểm tra kim phun điện tử- Có khả năng kết nối Wifi- Xuất dữ liệu kiểm tra định dạng file: PDF- Đồ gá kim phun điện tử - 10 cáp kết nối kim phun điện tử dạng có rắc kết nối bằng nhựa phù hợp các hãng kim phun động cơ diesel- 01 bộ lọc khí- 02 bộ gioăng cao su chống dầu - 04 đầu kết nối thép 70mm - M12x1.75- 01 đầu kết nối 30mm-M22x2- Kích thước tổng thể: 850x830x600 mm- Khối lượng: 160kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 57 | Máy nạp ắc quy và khởi động đề | 1 | Cái | - Điện áp nguồn vào: 220V/380V/50Hz- Công suất: 4.5KVA- Dòng sạc tối đa: 80A-150A- Dòng khởi động tối đa: 1800A- Phụ kiện : + 02 bánh xe,01 tay cầm giúp di chuyển máy thuận tiện + 02 dây cáp sạc + Đồng hồ đo V/A gắn liền theo máy- Vỏ tủ: Thép SS400, sơn tĩnh điện- Điện áp nạp: 12V/24V- Thời gian nạp : 0-6 giờ- Có thể điều chỉnh thời gian sạc- Thiết bị điện tử công suất, ổn định dòng sạc và điện áp- Khối lượng: 60kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất | |
| 58 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm 30 chi tiết sửa chữa :- 01 cuộn băng dính điện: dày 14cm, Ø 5,3cm- 01 cuộn thước dây : dài 3m- 02 kìm cơ khí:+ kìm 1: 16,5 x 5,8 cm+ kìm 2: 17 x 5,4 cm- 01 hộp lưỡi dao : 05 lưỡi 10 cm- 01 bút thử điện : dài 13cm, Ø 0.3cm- 01 kìm tước dây:16 x 5,3 cm- 01 dao dọc giấy : 16,5 x 4 cm- 01 bút hút chì hàn : 19 x 2 cm- 04 tua vít (2mm)+ 2 cạnh:14,5cm,Ø2mm+ 4 cạnh:14,5cm,Ø2mm- 08 lục giác (1.5-6 mm)- 01 hộp dây thiếc hàn + Đường kính dây: 1mm+ Khối lượng: 14 gram+ độ hợp kim: - 01 tua vít 2 cạnh : 19 cm, Ø0.5 cm- 01 tua vít 4 cạnh :19 cm, Ø0.5 cm- 01 đèn pin :180mm, Ø30mm- 01 mỏ lết : 200 x24 mm- 01 đồng hồ vạn năng : 130 x 70 x 25 mm- 01 búa 245 mm- 01 mỏ hàn điện: 21,5 mm, Ø5 mm- 02 dây đỏ đen của đồng hồ vạn năng: 700 mm01 hộp nhựa: 360 x 270 x70 mm | ||
| 59 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | - Đường kính khoan tối đa: Ø16mm - Bầu kẹp mang danh: Ø3mm - Ø16mm - Động cơ vỏ kim loại chống quá nhiệt - Điện áp: 220V - Công suất động cơ: 550W - Hành trình trục chính: 80mm - Các cấp tốc độ: 16 cấp - Thay đổi tốc độ bằng dây đai và Puli - Tốc độ quay (Nhỏ nhất-Lớn Nhất): 180-2770 vòng/phút - Khoảng cách tối đa trục chính đến trục: 162.5mm - Chiều cao phôi khoan tối đa: 450 mm - Kích thước bàn làm việc: Ø 290mm - Bàn máy di động có khả năng xoay 3600, khả năng lên xuống :100-450mm - Tấm chắn bảo vệ : Ø50mm - Kích thước trụ: Ø72mm - Chiều cao: 980mm - Kích thước chân đế: 420x250 mm - Khối lượng : 40kg | Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh gồm:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt chậm nhất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Kỹ sư điều khiển và tự động hoá (hoặc cơ điện tử, cơ khí) đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét HSMT( Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự); kèm theo giấy tờ có liên quan (Bản scan hoặc công chứng) chứng minh trình độ và xác định bản thân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đamg xét HSMT( Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự). kèm theo giấy tờ có liên quan (Bản scan hoặc công chứng) chứng minh trình độ và xác định bản thân | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi