Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:16:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77882E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nhà khách xã 7 gian thuộc nhà khách UBND huyện Mường Khương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Và các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,266 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,266 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,399 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,665 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,357 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,357 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,536 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,893 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,988 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,988 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,983 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,971 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,027 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,027 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,54 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,693 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,693 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ vệ sinh lớp bụi bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,062 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,23 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,23 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,476 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,476 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,238 | 1m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,492 | m2 |
| 32 | Phào chạy xung quanh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,12 | m |
| 33 | Thi công trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,742 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,742 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,742 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,075 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền vữa xi măng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,175 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hoa sắt cửa tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 46 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m2 |
| 47 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,176 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,485 | m2 |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,573 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,573 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,485 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m2 |
| 61 | Lớp VXM tôn nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,345 | m2 |
| 62 | Lớp VXM tôn nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,345 | m2 |
| 63 | Lớp cao su non dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,345 | m2 |
| 64 | Mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,345 | m2 |
| 65 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,345 | m2 |
| 66 | ốp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1 | m |
| 67 | Lắp dựng gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1 | m |
| 68 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,175 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,488 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,433 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,068 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | m2 |
| 74 | Cửa sổ hất nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,419 | m2 |
| 75 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,677 | |
| 76 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,808 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,488 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,777 | m2 |
| 79 | Dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,592 | m2 |
| 80 | Nam châm hút cố định của kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,533 | m2 |
| 84 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 87 | Mặt bàn bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m2 |
| 88 | Gia công dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 89 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | 1m2 |
| 91 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,208 | m2 |
| 92 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,208 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,032 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,032 | m2 |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,17 | m2 |
| 103 | Lát đá Granite, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,17 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,767 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,767 | m2 |
| 106 | Cắt khe sân bê tông để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 10m |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 114 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tính 5% mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m2 |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 119 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | 1m2 |
| 124 | Bu lông d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Rèm cửa vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,213 | m2 |
| 126 | Rèm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,906 | m2 |
| 127 | Tủ điện âm tường 2-4 moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 128 | Aptomat MCB 1 pha -80A-10KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1 pha -63A-10KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1 pha -25A-6KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1 pha -20A-6KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 133 | ổ cắm đôi có nắp chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Công tắc đơn xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Công tắc đôi xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 140 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 141 | Bóng ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 142 | Đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt hút mùi 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Đèn sưởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Bóng tuýt đơn 1x18W, L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 149 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 150 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 151 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 152 | Ghen vuông 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 153 | Ghen vuông 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 154 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 155 | Điều hòa 18000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Điều hòa 12000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | ống đồng điều hòa 12000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 158 | ống đồng điều hòa 18000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 159 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 160 | ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 161 | ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 162 | Giá đớ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Sen tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Bể biogas 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bơm tăng áp, P=250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Chậu bếp Inax 1 vòi L2298V (gồm: chậu, vòi chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 180 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 181 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 185 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 186 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 202 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 205 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 206 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 207 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 208 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 209 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 210 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 212 | Tê 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Tê thu 45 PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Tê 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Tê thu 45 PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Côn mở D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Chụp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 222 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt, gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi