Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614006-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:16:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo nhà khách xã 7 gian thuộc nhà khách UBND huyện Mường Khương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Và các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V154,266m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,266m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V231,399m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,665m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V244,357m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V244,357m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V366,536m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,893m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,988m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,988m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,983m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,971m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,027m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,027m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V129,54m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,54m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V129,693m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,693m2
19Cạo bỏ vệ sinh lớp bụi bẩnMô tả kỹ thuật theo chương V18,042m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,659m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,718m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,718m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,659m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,062m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V108,23m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,23m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V136,476m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,476m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V68,2381m2
30Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
31Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,492m2
32Phào chạy xung quanh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180,12m
33Thi công trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V315,742m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,742m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,742m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,075m2
38Phá dỡ nền - Nền vữa xi măng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,175m2
39Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Tháo dỡ chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Tháo dỡ phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
45Tháo dỡ hoa sắt cửa tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
46Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,984m2
47Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,176m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V20,176m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V20,176m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,337m3
55Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,485m2
56Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,573m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,573m2
58Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,485m2
59Lát đá Granite, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
60Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,684m2
61Lớp VXM tôn nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,345m2
62Lớp VXM tôn nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,345m2
63Lớp cao su non dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,345m2
64Mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,345m2
65Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,345m2
66ốp gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,1m
67Lắp dựng gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,1m
68Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,175m2
69Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,488m2
70Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,433m2
71Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
72Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,068m2
73Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.8-2 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V8,695m2
74Cửa sổ hất nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,419m2
75Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,677
76Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,808m2
77Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính dày 6.38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) +15.000 kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V13,488m2
78Vách kính nhôm hệ Xingfa SH -ONE, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly, kính tôi (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,777m2
79Dán đề canMô tả kỹ thuật theo chương V34,592m2
80Nam châm hút cố định của kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,812m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,533m2
84Gia công hệ khung đỡ bàn đá inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
87Mặt bàn bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,927m2 
88Gia công dầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
89Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,171m2
91Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,208m2
92Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V98,208m2
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,032m2
94Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
97Tháo dỡ chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
98Tháo dỡ phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
100Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,032m2
101Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,86m2
102Phá lớp vữa trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V70,17m2
103Lát đá Granite, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,17m2
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,767m2
105Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,767m2
106Cắt khe sân bê tông để đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4410m
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6721m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
114Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
115Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tính 5% mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m2
117Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
119Lợp mái tôn sóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
121Gia công vì kèo thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4751m2
124Bu lông d14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Rèm cửa vảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,213m2
126Rèm gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,906m2
127Tủ điện âm tường 2-4 modumlMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
128Aptomat MCB 1 pha -80A-10KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Aptomat MCB 1 pha -63A-10KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
131Aptomat MCB 1 pha -20A-6KWMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
133ổ cắm đôi có nắp chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Công tắc đơn xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Công tắc đôi xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
140Hộp phân dây 150x150x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
141Bóng ốp trần D200Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
142Đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Lắp đặt quạt hút mùi 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Đèn sưởiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
146Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Bóng tuýt đơn 1x18W, L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
149Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
150Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
151Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
152Ghen vuông 60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
153Ghen vuông 39x18Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
154Ống gen PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
155Điều hòa 18000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Điều hòa 12000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157ống đồng điều hòa 12000Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
158ống đồng điều hòa 18000Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
159Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
160ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
161ống bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V18m
162Giá đớ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
167Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
168Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Sen tắm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Bể biogas 1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
175Bơm tăng áp, P=250WMô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
176Chậu bếp Inax 1 vòi L2298V (gồm: chậu, vòi chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
178ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
179ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
180ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
181Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
184Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
185Cút nhựa ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
186Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Tê PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Tê ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
202Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
205ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
206ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
207ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
208Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
209Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
210Cút 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Cút 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
212Tê 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Tê thu 45 PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Tê thu 45 PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Tê 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Tê thu 45 PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Tê thu 45 PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Côn mở D42/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Chụp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
222Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.889411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.348.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn BTXM ≥250 lít Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt, gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->