Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 13:49:00 đến ngày 2022-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,725,928,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (các công trình về xử lý nước thải, có công suất ≥ 150 m3/ ngày đêm)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang mời- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí, xây dựng hoặc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí hoặc môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1 Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương;
Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 3 782 1895;
Fax: 024 3 868 5582. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, phòng 902, tòa nhà H, Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương, Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sẽ thông báo ngay sau khi ký hợp đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 3 | Chi phí nhân công và hóa chất vận hành chạy thử 12 tháng (Nhà thầu nộp kế hoạch vận hành chạy thử cùng HSDT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí nhân công, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí đào tạo vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Hút bùn – Vệ sinh | |||
| 1 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4676 | Tấn |
| 2 | Vệ sinh bể sau khi hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,46 | m2 |
| D | Xây dựng, cải tạo | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lỗ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | m3 |
| 6 | Xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5234 | m3 |
| 7 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 11 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | m3 |
| E | Hệ thống xử lý nước giặt là | |||
| 1 | Thiết bị xử lý hợp khối (xem thiết kế chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Động cơ khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Trục và cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Bồn đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bồn đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Động cơ khuấy trộn bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Trục và cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bể kết nối bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hệ thống kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | Bể thu gom | |||
| 1 | Bơm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ kết nối bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tách rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | Bể Aeroten + MBBR | |||
| 1 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Máy thổi khí cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống cấp khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 4 | Lồng chắn giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bộ kết nối bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Động cơ khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Trục cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | Bể lắng | |||
| 1 | Bơm hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ống phân phối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ máng thu nước, chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bộ kết nối bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tấm lắng Lamella | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Giá đỡ tấm lắng Lamella (Theo bản vẽ thiết kế kèm HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Chi phí cắt và làm nắp bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| I | Bể khử trùng | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Hệ lọc áp lực | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Hệ thống kiểm soát mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tạo Ozone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | Hệ thống đường ống công nghệ | |||
| 1 | Ống DN65 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Ống DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Ống DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Ống DN25 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Ống DN20 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Cút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Tê DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tê thu DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tê DN65-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bích DN65 BS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bích DN50 BS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Bịt DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cút DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Ống uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Cút uPVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 22 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 23 | Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 25 | Mặt bích PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Mặt bích PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 29 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Tê thu D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 33 | Ren ngoài PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 34 | Ren ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Ren ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 36 | Ren ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Racco PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 38 | Racco PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Racco PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 40 | Van Khóa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Van Khóa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 42 | Van Khóa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Van Khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 44 | Măng xông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 46 | Măng xông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 47 | Bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Van bướm tay gạt thân gang cánh DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Van bướm tay gạt thân gang cánh DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Van một chiều ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Van một chiều ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 53 | Lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 54 | Nở M8x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 55 | Nở M12x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 56 | Nở M10x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 57 | Nở M12x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 58 | Nở M8x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 59 | Nở đạn M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 60 | Bulong M16x80mm, 2 long đen bằng và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 61 | Bulong M14x80mm, 2 long đen bằng và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 62 | Bulong M10x60mm, 2 long đen bằng và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 63 | Bulong M8x30mm, 2 long đen bằng và ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 64 | Long đen bằng M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Bộ |
| 65 | Ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 66 | Bulong chữ U M8 D90, 2 long đen và 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Bulong chữ U M6 D60, 2 long đen và 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 68 | Bulong chữ U M6 D48, 2 long đen và 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 69 | Bulong chữ U M6 D34, 2 long đen và 2 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 70 | Đai ôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 72 | Đai ôm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 73 | Đai ôm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 74 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 75 | Tắc kê nhựa M4x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Túi |
| 76 | Ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 78 | Quang treo D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Vít 4 cạnh M4x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 80 | Má ní M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 81 | Tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 82 | Đế cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| L | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Modul input /output 16DI/16DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Modul input 16DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phần mềm lâp trình điều khiển vận hành hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Phần mềm giao diện điều khiển Scada trên máy tính điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Aptomat 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khởi động từ 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Khởi động từ 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Rơle trung gian 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Nút nhấn reset (Y:01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đèn báo màu đỏ 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đèn báo màu xanh 200VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đèn báo màu vàng 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đèn báo màu vàng 24DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Đèn báo màu vàng 24DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 22 | Công tắc xoay 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Đồng hồ Volt 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đồng hồ Amper 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Chuyển mạch – Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Chuyển mạch – Amper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biến dòng TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Còi báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bộ nguồn 220V/24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bảo vệ pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 33 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 34 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | Máng nhựa đi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 36 | Ống gen xoắn quấn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Thanh gài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 38 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 39 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 41 | Co máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 42 | Co xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Giảm đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Giảm đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Giảm đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Nở M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 48 | Cáp động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 49 | Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 50 | Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 51 | Tủ đấu nồi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 52 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 53 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 54 | Nở M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| M | Hệ thống điện điều khiển hệ thống giặt là | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Modul input /output 16DI/16DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Modul input 16DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Phần mền lâp trình điều khiển vận hành hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phần mền giao diện điều khiển Scada trên máy tính điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn báo màu đỏ 200VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đèn báo màu xanh 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đèn báo màu vàng 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Còi báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đồng hồ Amper 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đồng hồ Volt +CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đồng hồ Amper + CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Aptomat 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cầu giao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Rơ le phụ 4CO 24 VDC có cổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đèn báo màu vàng 24 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Cầu giao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Rơ le nhiệt – Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đèn báo màu xanh 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cầu giao tự động 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| N | Động cơ khuấy trộn | |||
| 1 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo màu xanh 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đèn báo màu vàng 24 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| O | Bơm định lượng hóa chất | |||
| 1 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đèn báo màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đèn báo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| P | Động cơ pha hóa chất | |||
| 1 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đèn báo màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đèn báo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Công tắc xoay 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Máng nhựa đi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Ống gen xoắn quấn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Thanh gài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| Q | Hệ thống dây cáp điện | |||
| 1 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Nở M80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 4 | Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 6 | Tủ chống cháy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Giá đỡ - tủ đấu nối ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Nở M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| R | Bể Anoxic | |||
| 1 | Máy khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khớp trượt máy khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Động cơ khuấy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Trục cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (các công trình về xử lý nước thải, có công suất ≥ 150 m3/ ngày đêm)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang mời- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí, xây dựng hoặc môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí hoặc môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi