Gói thầu: Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618927-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo)
Số hiệu KHLCNT 20220555561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:45:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,697,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Châu Thành (nhà làm việc chính + nhà ở CBCS + Cổng, hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ + nhà kho vật chứng + nhà trực quản giáo)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an tỉnh và các đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG , địa chỉ: 18 Hùng Vương, Khóm 6, phường 6, Tp.Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473 và Bên mời thầu: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 12 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định của Công an tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Công an tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH SÓC TRĂNG , địa chỉ: 18 Hùng Vương, Khóm 6, phường 6, Tp.Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473 và Bên mời thầu: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473 và Bên mời thầu: Công an tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: +84.0299.3821473; Fax: +84.0299.3821473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Công an tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc (03 tầng) (Công an huyện Châu Thành)
1Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ2.497,2216vị trí
2Lợp mái che tường bằng tấm inox 1mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,288100m2
3Đục bỏ lớp vữa láng xi măng mặt trong sê nô, sàn máiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ550,4992m2
4Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, Chương V và tập bản vẽ550,4992m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ550,4992m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ550,4992m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (phả mặt hoàn thiện)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ550,4992m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ365,8242m2
9Bả bằng bột bả vào sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ365,8242m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ365,8242m2
11Tháo dỡ trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ243,76m2
12Trần nhựa khung nhôm nổi 600x600Phần 2, Chương V và tập bản vẽ51,48m2
13Trần thạch cao khung chìm 600x600 (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ22,08m2
14Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ170,2m2
15Phá dỡ nền gạch hiện trạngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ50,76m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ50,76m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ50,76m2
18Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám chồng trơn, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ50,76m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ25,38m2
20Sikadur 731Phần 2, Chương V và tập bản vẽ10kg
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt dưới cầu thangPhần 2, Chương V và tập bản vẽ35,1873m2
22Bả bằng bột bả vào mặt dưới cầu thangPhần 2, Chương V và tập bản vẽ35,1873m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗPhần 2, Chương V và tập bản vẽ11,232m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ11,232m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ31,59m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ31,591m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2.849,2874m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1.130,6837m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2.849,2874m2
30Bả bằng bột bả vào trần trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1.130,6837m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3.979,9711m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1.304,5622m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lam, OV, sê nô trang tríPhần 2, Chương V và tập bản vẽ513,9705m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1.304,5622m2
35Bả bằng bột bả vào lam ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ513,9705m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1.818,5327m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ165,31m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ165,311m2
39Vệ sinh cửa khung nhôm kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ880,6m2
40Lắp đặt đèn 12W -E27 có chao phản quangPhần 2, Chương V và tập bản vẽ20bộ
41Lắp đặt đèn 18W - E27 có chao phản quangPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ172m
43Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ23cái
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Phần 2, Chương V và tập bản vẽ108m
45Lắp đặt đèn 50W -E27Phần 2, Chương V và tập bản vẽ15bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ200m
47Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ15cái
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x30Phần 2, Chương V và tập bản vẽ20m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,9100m
50Ti treo ốngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ20cái
51Lắp đặt quạt ốp trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ12cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,1100m
53Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ9cái
54Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ36cái
55Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ18cái
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ20cái
57Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ34cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,2100m
60Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ16cái
61Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ18cái
62Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4cái
64Keo dán ốngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3chai
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,04100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ13cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,08100m
68Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ40cái
69Băng keo nonPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6cuộn
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ17cái
71Lắp đặt vòi xả nhựaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ17bộ
72Tháo dỡ bệ xíPhần 2, Chương V và tập bản vẽ13bộ
73Lắp đặt xí bệt + bộ xả + bình xả nướcPhần 2, Chương V và tập bản vẽ13bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ13cái
75Lắp đặt vòi xả lavaboPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10bộ
76Lắp đặt phụ kiện cấp + thoát nước lavaboPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10bộ
77Bột hóa chất thông cầu cốngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ26bịt
78Hút hầm cầu (loại lớn)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ2hầm
79Phá dỡ gạch ốp tườngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ3m2
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa Nhà ở CBCS (01 tầng) (Công an huyện Châu Thành)
1Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2) (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1.185,2136vị trí
2Vệ sinh mặt trong sê nô (tạm tính bằng 1/3 nhân công đục)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ22,42m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ22,42m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ28,06m2
5Bả bằng bột bả vào sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ28,06m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ28,06m2
7Tháo dỡ trần hiện trạngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ24m2
8Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ24m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ28,28m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ48,14m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ28,28m2
12Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ19,86m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ28,28m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ206,4m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10,1m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ206,4m2
17Bả bằng bột bả vào ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10,1m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ216,5m2
19Vệ sinh cửa (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ61m2
20Lắp đặt đèn led bub 40w -E27 có đế nhựa bắt lên tườngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ13bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ30m
22Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ3cái
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Phần 2, Chương V và tập bản vẽ15m
24Lắp đặt quạt ốp trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ10cái
C Hạng mục 3: Cải tạo cổng hàng rào mặt chính, nhà bảo vệ (Công an huyện Châu Thành)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ269,082m2
2Bả bằng bột bả vào cột cổngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ16,8m2
3Sơn cột cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ16,8m2
4Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ252,282m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépPhần 2, Chương V và tập bản vẽ292,0184m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ292,01841m2
7Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ9m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,44m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4,8m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,724m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,064m3
12Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, khung nhôm kínhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,24m2
13Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0996m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0227100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, OV, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0103tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0055tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ0,4688m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ3,911m2
19Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 70x200, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ2,369m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ6,28m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ2,256m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21,54m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21,8784m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ26,6702m2
25Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21,8784m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ48,5486m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàPhần 2, Chương V và tập bản vẽ19,06m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ25,34m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ25,34m2
30Lắp đặt đèn LED 18W -E27Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1bộ
31Lắp đặt đèn LED 40W - E27Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ30m
33Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 10x20Phần 2, Chương V và tập bản vẽ15m
35Lắp đặt quạt ốp trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1cái
D Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa nhà kho vật chứng (Công an huyện Châu Thành)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ166,3041m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,663100m2
3Trám keo đầu ti mái tole (trung bình 6 vị trí/m2)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ997,8245vị trí
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,5331tấn
5Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,5331tấn
6Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,5331tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ12,6852m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ12,68521m2
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3901tấn
10Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,3901tấn
11Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,4864tấn
12Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,1313tấn
13Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,6176tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1,7231100m2
15Bulong M16Phần 2, Chương V và tập bản vẽ76bộ
16Vệ sinh mặt trong sê nô (tạm tính bằng 1/3 nhân công đục)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ52,07m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ52,07m2
18Tháo dỡ khung lưới hiện trạngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ63,6m2
19Gia công khung thép lưới, ĐK ≤18mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ0,0643tấn
20Gia công khung lưới B40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ63,6m2
21Lắp dựng khung lưới B40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ63,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ137,3921m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ30,592m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ85,72m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ85,72m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ85,72m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ85,68m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ85,681m2
29Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ11 bộ
30Vệ sinh cửa khung nhôm kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ10,72m2
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ18bộ
32Lắp đặt đèn LED tròn 18w + E27 có đế nhựa bắt ên tườngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ150m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ7cái
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25Phần 2, Chương V và tập bản vẽ100m
37Lắp đặt quạt ốp trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ1cái
E Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa nhà trực quản giáo (Công an huyện Châu Thành)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhần 2, Chương V và tập bản vẽ214,6997m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2,147100m2
3Trám keo đầu ti mái tole (6 vị trí/m2) (vt+nc)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ1.288,1981vị trí
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ132,384m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ132,3841m2
6Đục bỏ lớp vữa láng xi măng mặt trong sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ66m2
7Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, Chương V và tập bản vẽ66m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ66m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V và tập bản vẽ66m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ79,92m2
11Bả bằng bột bả vào mặt ngoài sê nôPhần 2, Chương V và tập bản vẽ79,92m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ79,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ164,28m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ164,28m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ164,28m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàPhần 2, Chương V và tập bản vẽ297,32m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ297,32m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ297,32m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàPhần 2, Chương V và tập bản vẽ332,162m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongPhần 2, Chương V và tập bản vẽ332,162m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ332,162m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗPhần 2, Chương V và tập bản vẽ44,529m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ44,529m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ30,42m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2, Chương V và tập bản vẽ30,421m2
26Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ21 bộ
27Vệ sinh bề mặt kính (tạm tính bằng 1/3 nhân công cạo)Phần 2, Chương V và tập bản vẽ47,469m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ19bộ
29Lắp đặt đèn led bub 18w - E27 có đế nhựa bắt lên tườngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2, Chương V và tập bản vẽ120m
31Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ9cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2, Chương V và tập bản vẽ5cái
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x15Phần 2, Chương V và tập bản vẽ95m
34Lắp đặt quạt ốp trầnPhần 2, Chương V và tập bản vẽ7cái
35Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmPhần 2, Chương V và tập bản vẽ6cái
36Tháo dỡ chậu rửaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
37Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửaPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
38Tháo dỡ bệ xíPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
39Lắp đặt xí bệt + bình xả nước + bộ xảPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2cái
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4bộ
43Bột thông cầu cốngPhần 2, Chương V và tập bản vẽ4bịt
44Keo chuyên dụng + Băng keo nonPhần 2, Chương V và tập bản vẽ2chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 10 - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 02 người- Thợ nước: ≥ 02 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 02 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề bậc 4/7 trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông các loại kèm tài liệu chứng minh5
2 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh5
3 Máy đầm bàn kèm tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh1
5 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy cắt gạch, đá kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan bê tông kèm tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->