Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584539-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:59:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.769566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53913E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.225.797.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T; hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T; hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T; hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tràn liên hợp suối Nủa Km4+150 (tuyến nhánh) thay thế tràn cũ bị hư hỏng đường Cành Nàng - Lũng Cao (ĐT.521B)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo50,08m3
2Cốt thép thường dầm cầu dChi tiết có E-HSMT kèm theo4,1269kg
3Cốt thép thường dầm cầu d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo7,193kg
4Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo114,8m2
5Bê tông mặt cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo22,55m3
6Cốt thép mặt cầu d>10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo4,4024tấn
7Bê tông gờ chắn bánh 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo11,39m3
8Cốt thép gờ chắn bánh, lan can dChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1288tấn
9Ống nhựa PVC d100mmChi tiết có E-HSMT kèm theo42,72m
10Ống thoát nước bằng thép đúc D150Chi tiết có E-HSMT kèm theo215,51kg
11Sản xuất kết cấu thép lan can cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2449tấn
12Lưới chắn rác bằng thépChi tiết có E-HSMT kèm theo9,54kg
13Thép bản sản xuất đai thép liên kết ống thoát nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo4,27kg
14Ván khuônChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2267100m2
15Bulong M12Chi tiết có E-HSMT kèm theo8bộ
16Quét sơn 2 lớp gờ chắn bánh trên nhịpChi tiết có E-HSMT kèm theo64,08m2
17Lắp đặt khe co giãn dạng rayChi tiết có E-HSMT kèm theo14,8m
18Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1575tấn
19Thép tấmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,88kg
20Bulong neo D12Chi tiết có E-HSMT kèm theo16bộ
21Đường hànChi tiết có E-HSMT kèm theo3,19210m
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo16lỗ
23Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,4m2
24Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0345tấn
25Cắt BTXMChi tiết có E-HSMT kèm theo4,210m
26Cào bóc BTXM bằng máy đào 1,25m3Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0059100m3
27Quét Sikadur-732Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,6m2
28Vữa SIKAGROUT 214-11Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,39m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mố, trụ cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo251,7196m3
2Bê tông mũ trụ cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo10,5387m3
3Cốt thép mố trụ cầu dChi tiết có E-HSMT kèm theo9,1704tấn
4Cốt thép mố trụ cầu d> 18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo5,6273tấn
5Bê tông bản dẫn sau mố 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo28,9536m3
6Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,6816m4
7Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0031tấn
8Cốt thép dChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1082tấn
9Cốt thép d>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,823tấn
10Đay tẩm nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo6,6816m2
11Ống nhựa PVC D32Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,4m
12Thanh lý cầu cũ kết cấu BTCTChi tiết có E-HSMT kèm theo55,5m3
13Đào san mặt bằng thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,056100m3
14Đắp đất tạo mặt bằng bằng máy, K = 0,85Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9872100m3
15Đào đất thi công hố móng thủ công, đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,31m3
16Đào đất thi công hố móng bằng máy, đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,224100m3
17Đắp hoàn thiện hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,502100m3
18Đắp hoàn thiện hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,552100m3
19Đắp hoàn thiện sau lưng mố bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,318100m3
20Sản xuất thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,3tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản, hệ đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,3tấn
22Lắp đăt dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo16dầm
C CÔNG TÁC PHỤ TRỢ, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
TRÊN MỐ, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào đất móng tường chắn bằng máy, đất C2Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,9011100m3
2Đắp trả tưởng chắn + tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,7511100m3
3Bê tông móng tường chắn 15MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo9,46m3
4Bê tông tường chắn 15MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo9,52m3
5Bê tông gia cố mái, bậc lên xuống 20MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo27,832m3
6Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo70,0815m2
7Biển tên cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
8Lan can tôn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo119m
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơ bằng máyChi tiết có E-HSMT kèm theo0,8589100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3007100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0101100m3
4Đắp nền, K = 0,95Chi tiết có E-HSMT kèm theo12,3676100m3
5Đắp đá thải hoàn thiện sau lưng mốChi tiết có E-HSMT kèm theo2,0311100m3
6Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3,0kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,0268100m2
7Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo7,9634100m2
8Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo7,1999100m2
9Bê tông vuốt nối đường ngang M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo14,4m3
10Rãnh thoát nước dọc tuyếnChi tiết có E-HSMT kèm theo3m
11Tấm đanChi tiết có E-HSMT kèm theo3cái
12Cửa xảChi tiết có E-HSMT kèm theo1vị trí
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.769566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53913E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.225.797.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động bình thường1
2 Máy ủi hoạt động bình thường1
3 Cần cẩu hoạt động bình thường2
4 Lu bánh lốp ≥ 16T; hoạt động bình thường1
5 Lu bánh thép ≥ 8,5T; hoạt động bình thường2
6 Máy trộn bê tông 250L hoạt động bình thường2
7 Thiết bị phun tưới nhựa đường hoạt động bình thường1
8 Ô tô vận chuyển ≥7T; hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->