Gói thầu: Gói thầu số 06.2: Cung cấp VTTB còn lại và toàn bộ các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06.2: Cung cấp VTTB còn lại và toàn bộ các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:44:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,397,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Điện hoặcXây dựng;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉ huytrưởngcông trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủđầu tư về việcđãlàm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡngantoàn; - Có xácnhậncủa chủ đầu tưvềkinh nghiệmlàmcán bộ kỹthuậtđiện 02 côngtrìnhxây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm làmcán bộkỹ thuật xâydựng 02công trìnhxây lắptương tự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họchoặc caođẳngchuyênngànhĐiện / hoặcXâydựng / An toànlaođộng; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềviệc đãphụ tráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06.2: Cung cấp VTTB còn lại và toàn bộ các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Cầu Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Cầu, tỉnh Bắc Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.1.Phần nhất thứ Thiết bị phía 110kV | |||
| 1 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt:Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A-31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành.- (Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành-(Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành-(Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A -31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành-(Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành(Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Chống sét van 96kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành-(Điều chuyển) . | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành-(Điều chuyển) | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.2.Phần nhất thứ Thiết bị phía 22kV | |||
| 1 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/1s | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 22kV: CB-24kV-630A-25kA/1s | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ máy cắt liên lạc 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/1s | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ đo lường 22kV: VT-24/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Chống sét van 1 pha, 22kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.3.Phần nhị thứ | |||
| 1 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA T2 ( Rơ le F87T: 01 bộ, BCU: 01 bộ); | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ đấu dây ngoài trời MK | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt: Tủ sa thải phụ tải (bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt 04 Công tơ 3 pha A cấp. Tổ chức thi công lắp đặt (bao gồm: Cung cấp đầy đủ các cáp mạch dòng, mạch áp loại (XLpE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm, số lõi và tiết diện: 4x4,0mm2, 4x2,5mm2) kèm phụ kiện đấu nối: Cầu chì, con nối, áptômát, hàng kẹp, nhãn, cáp và các phụ kiện cho đấu nối Multil-drop, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,… | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.4.Phần vật liệu điện phía 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR300/39 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 70 | mét |
| 2 | Dây dẫn ACSR400/51 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | mét |
| 3 | Kẹp dây dẫn giữa 2 dây ACSR300/39 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.5.Phần vật liệu điện phía 22kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV - Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-1x500 mm2 Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 387 | mét |
| 2 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2 Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2 Bao gồm đầy đủ phị kiện lắp đặt | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận, bảo quản thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| F | I. Phần VTTB A cấp B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt /I.6. Phần tháo dỡ, cải tạo, lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất tại ngăn liên lạc 112 (1 bộ tận dụng từ ngăn 112 di chuyển về ngăn 132) | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt lại Dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất cho ngăn MBA (ngăn 132 - tận dụng di chuyển từ ngăn 112 hiện trạng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ, cung cấp VTTB (Rơle bảo vệ so lệch khoảng cách F21: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86; 01 bộ; phụ kiện lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng: trọn gói) và thi công cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 112 hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt lại tủ 412 sau cải tạo (tận dụng lắp cho ngăn xuất tuyến) | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo tủ 472, 476, 476, 478, 482 hiện có để di chuyển sang vị trí lắp đặt mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ 472, 476, 476, 478, 482 hiện có vị trí mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 7 | Tháo rơle F67 từ tủ ngăn liên lạc 112 hiện trạng để lắp tủ điều khiển bảo vệ MBA điều chuyển | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, cung cấp vật tư đấu nối, thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi thanh cái ở dãy C42 hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công tháo dỡ thu hồi bàn giao cho Đơn vị QLVH. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,74 | 10m |
| 9 | Thu hồi dây Cu/XLPE/PVC - 1x300mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công tháo dỡ thu hồi bàn giao cho Đơn vị QLVH. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | mét |
| 10 | Tháo, thu hồi dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất tại ngăn liên lạc 112 | Bao gồm Toàn bộ chi phí khảo sát, thi công tháo dỡ và thu hồi bàn giao cho ĐVQLVH. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| G | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.1 Phần nhất thứ, nhị thứ thiết bị phía 110kV và thiết bị khác | |||
| 1 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A -31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành. | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ công tơ | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU kèm phụ kiện | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| H | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.2 Phần vật liệu điện phía 110kV | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (bao gồm kẹp cực và phụ kiện đấu nối) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 2 | Kẹp cực Dao cách ly 3 pha 110kV 1 lưỡi tiếp đất (DCL -1TĐ tận dụng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Trụ đỡ dao cách ly 1 lưỡi nối đất cao 2,7m cho DCL tận dụng | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha cao 3m : TĐ-PI110.3 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác máy cắt : BTT-MC | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.3 Phần vật liệu điện phía 22kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV - Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-1x500 mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, thí nghiệm (Cáp được cắt từ cuộn cáp lực cấp cho dự án, chiều dài mỗi mẫu thì nghiệm là 6m, không sản xuất riêng và do nhà thầu chi trả) và vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 406 | mét |
| 2 | Cáp đồng ngầm trung tính 1kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-1x400mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, thí nghiệm (Cáp được cắt từ cuộn cáp lực cấp cho dự án, chiều dài mỗi mẫu thì nghiệm là 6m, không sản xuất riêng và do nhà thầu chi trả) và vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 233 | mét |
| 3 | Đầu cốt 1 pha ngoài trời 1kV-1x400mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Đầu cốt 1 pha trong nhà 1kV-1x400mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Thanh cái đồng F80/70 24kV 2500A (cho dãy tủ C42 hiện trạng dài 5,8m) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,4 | mét |
| J | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.4 Phần vật liệu điện phần nhị thứ và nhà điều khiển | |||
| 1 | Cáp nguồn có bọc lớp chống cháy ( 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 2x6mm2; 4x4mm2) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cáp điều khiển có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2; 14x1,5mm2; 7x1,5mm2; 7x1,5mm2;4x2,5mm2; 4x4mm2; 2x4mm2,…) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Phụ kiện đấu nối ( Đầu cốt, dây đấu nối nội bộ, ống HDPE, kẹp dây, biển tên cáp, băng dính, nhãn cáp…) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Aptomat 1 pha 20A | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 32A (Lắp tại tủ AC) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| K | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.5 Phần xây dựng trong trạm/II.5.1. Xây dựng ngoài trời và trong nhà điều khiển | |||
| 1 | Thu gom đá 2x4 sân phân phối (sau đó làm sạch và tận dụng lại) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 2 | Đục mương cáp ngoài trời | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất - tận dụng | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng máy biến áp | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Mương cáp chìm B400, B800, 2B=800, Mương cáp chìm qua đường B800-QĐ đã bao gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp ...) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công phá dỡ, lắp đặt, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống mương cáp trong nhà điều khiển (đã bao gồm cả giá đỡ, máng cáp, tấm úp che cáp và các phụ kiện lắp đặt ...) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công phá dỡ, lắp đặt, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống thang cáp trong nhà điều khiển (đã bao gồm cả giá đỡ, máng cáp, tấm úp che cáp và các phụ kiện lắp đặt ...) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công tháo dỡ thang cáp cũ tận dụng lắp đặt lại và lắp đặt thang cáp bổ sung, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Hệ thống ống thoát dầu sự cố cho MBA T2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 15 | Hố ga thu nước, thu dâu sự cố | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 16 | Bổ sung Hệ thống tiếp địa cho các thiết bị lắp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và thi công lắp đặt, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| L | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.5 Phần xây dựng trong trạm/II.5.2. Hệ thống báo cháy ngoài trời | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt chống nổ trong nhà | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố định 1000C kiểu thường loại ngoài trời phòng nổ (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Module đầu ra rơle | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Hộp đựng module | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy, chống nhiễu); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp…) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| M | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.5 Phần xây dựng trong trạm/II.5.3. Hệ thống báo cháy nhà bơm | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợp | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | mét |
| 4 | Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC - 2x1,5mm2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | mét |
| 5 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | mét |
| N | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.6 Phần xây dựng trong trạm/II.5.4. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm điện n=11kW, Q=36m3/h | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm xăng n=11kW, Q=36m3/h | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp chạy điện n=5kW, Q=5,4m3/h | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bình trữ áp V=0,05M3, P=12AT | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bể nước cứu hỏa | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Nhà bơm (đã bao gồm: hệ thống chiếu Sáng nhà bơm, tủ điều khiển bơm cứu hỏa và các phụ kiện ... thi công đấu nối theo bản vẽ thiết kế duyệt) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | nhà |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép, đường kính cút 100mm | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van giảm áp D100 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ thiết bị cứu hỏa | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cuộn vòi, lăng phun D65 | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 16 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bệ đỡ trụ cấp nước cứu hỏa | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Dịch vụ kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy(chuông báo cháy, đèn báo cháy, đầu báo cháy và bình chữa cháy, Máy bơm,..) | Bao gồm Toàn bộ chi phí phục vụ kiểm định đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành, theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| O | II. Phần B thực hiện toàn bộ cung cấp và lắp đặt/II.6 Phần xây dựng trong trạm/II.5.5. Hệ thống điều khiển máy tính và thông tin | |||
| 1 | Industrial Ethernet Switch layer 2 (IEC 61850 Switch 16 port RJ45) - Lan Switch | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị firewall: Cấu hình, lắp đặt, kiểm tra, thử nghiệm các thiết bị Firewall. Chức năng: Sẵn sàng tạo lập các kênh truyền tín hiệu SCADA bẳng giao thức IEC 60870-5-104. | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp và thực hiện tạiTrạm 110kV Sông Cầu, Bắc Giang, Trung tâm điều khiển xa Điện lực Bắc Giang và trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1); Trung tâm giám sát dữ liệu (EVNNPC) và các vị trí khác trên đường truyền thông tin theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Rà quét, làm sạch mã độc bao gồm: Thực hiện rà quét, làm sạch mã độc hệ thống máy tính, công nghệ thông tin. | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo thiết kế duyệt và quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính, phụ kiện ...: Chi tiết cố định cáp.ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | Bao gồm Toàn bộ chi phí Cung cấp, vận chuyển VTTB đến chân công trình và thi công lắp đặt theo thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Cấu hình, kiểm tra, thử nghiệm và ghép nối tín hiệu hệ thống SCADA toàn bộ thiết bị lắp mới, cải tạo và thiết bị liên quan tại trạm 110kV Sông Cầu, từ trạm 110kV Sông Cầu với trung tâm điều khiển xa Điện lực Bắc Giang và trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1); Trung tâm giám sát dữ liệu (EVNNPC). | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Sông Cầu, Bắc Giang, Trung tâm điều khiển xa Điện lực Bắc Giang và trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1); Trung tâm giám sát dữ liệu (EVNNPC) và các vị trí khác trên đường truyền thông tin theo thiết kế duyệt và quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại học chuyênngành Điện hoặcXây dựng;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉ huytrưởngcông trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủđầu tư về việcđãlàm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtphần điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡngantoàn; - Có xácnhậncủa chủ đầu tưvềkinh nghiệmlàmcán bộ kỹthuậtđiện 02 côngtrìnhxây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm làmcán bộkỹ thuật xâydựng 02công trìnhxây lắptương tự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họchoặc caođẳngchuyênngànhĐiện / hoặcXâydựng / An toànlaođộng; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềviệc đãphụ tráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi