Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619180-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:32:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan .- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí, máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí, máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông hoặc máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông hoặc máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung, lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung, lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đất cầm tay (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Tiến (đoạn từ ĐH.23 đến đường Thanh Niên)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư, xây dựng Bắc Á - Hà Nội (Địa chỉ: Tầng 9, phòng C2-09.18, tòa nhà C2, D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Phận - Chủ tịch UBND xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT170,2107m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT170,2107m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT49,2866m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT4,2868100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT4,2868100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,7425m3
7Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0742100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 4km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0742100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT46,112m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT22,401m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT21,7984m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,9934100m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,9934100m3/1km
14Đào bùn lòng rãnh bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,79m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1179100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT0,1179100m3/1km
17Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT43,3661m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,9029100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,3366100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT4,3366100m3/1km
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1981m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0479100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0173100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0599100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT0,0599100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,013100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT1,044100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, vật liệu dùng cát đen xây dựngChương V của E-HSMT1,044100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,0439100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,6047100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT5,1704100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT5,1704100m2
33Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT16,3939100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,5699100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT16,3939100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT16,3939100m2
37Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT0,8286100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,8286100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênhChương V của E-HSMT0,0829100m3
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,8286100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT14,9604m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnhChương V của E-HSMT0,5343100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT22,4406m3
44Láng đáy rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,43m2
45Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT35,2638m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT195,91m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT1,781100m2
48Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT0,919tấn
49Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,7137m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,8015100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,748tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT13,3575m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT178,11 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,339410 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT178,11 cấu kiện
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT178,11cấu kiện
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng TCChương V của E-HSMT211 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, tải trọng TCChương V của E-HSMT31 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT24mối nối
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT90cái
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT130,7441m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9695100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,983m3
64Ván khuôn bê tông đáy gaChương V của E-HSMT0,1442100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,465m3
66Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2)Chương V của E-HSMT6,84m2
67Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,683m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT38,722m2
69Ván khuôn giằng cổ gaChương V của E-HSMT0,2791100m2
70Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1976tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,831m3
72Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá tấm nắp theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT19bộ
73Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT68,78m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,4734m3
75Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0492100m3
76Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0492100m3/1km
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,72041m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3888100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1157100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,486100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,486100m3/1km
82Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT190m
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT20,3775m3
84Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,2242100m3
85Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,2242100m3/1km
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT17,11m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,684100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,323100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,855100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,855100m3/1km
91Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmChương V của E-HSMT0,95100m
92Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT98,52m
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT6,75m3
94Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0743100m3
95Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0743100m3/1km
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,35241m3
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8941100m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2132100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1176100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT1,1176100m3/1km
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,725m3
102Ván khuôn bê tông đáy gaChương V của E-HSMT0,246100m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,075m3
104Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT25m2
105Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,7m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT72,71m2
107Ván khuôn giằng cổ gaChương V của E-HSMT0,711100m2
108Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,305tấn
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,05m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2805100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0325tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,6525tấn
113Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4m3
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT251 cấu kiện
115Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT110 tấn/1km
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT251 cấu kiện
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT25cái
118Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng gang đúc, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấn (Giá tấm nắp ga theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT25bộ
119Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,1475tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1475tấn
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,05841m3
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2023100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1149100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,138100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,138100m3/1km
126Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,64100m
127Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,382m3
128Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT5,12m3
129Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,49m3
130Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của E-HSMT3,276m3
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT31,8m2
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (VL*2;NC*2;M*2)Chương V của E-HSMT10,5m2
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,981m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0024100m3
135Ván khuôn cột biển báoChương V của E-HSMT0,02100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,25m3
137Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang 3M seri 3900 (loại IV)Chương V của E-HSMT2cái
138Cột biển báo D80mm bằng thép mạ kẽm sơn trắng đỏ phản quangChương V của E-HSMT6,6md
139Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT2cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
4Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,05m2
5Khung móng tủ M16x650mmChương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bịChương V của E-HSMT11 tủ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT2cọc
8Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT9,26kg
9Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT7,35m
10Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,121m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0112100m3
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,04100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,3121m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0307100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,512100m2
17Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x500mmChương V của E-HSMT16bộ
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,24m3
19Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT10,24m2
20Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,512100m
21Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần đơn, tôn dày 3,5mm, chiều 7m bằng máyChương V của E-HSMT161 cột
22Lắp choá đèn - Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông)Chương V của E-HSMT16bộ
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT16bảng
24Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT16cửa
25Lắp đặt cầu đấu dâyChương V của E-HSMT16cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT16cái
27Bulol + êcu M6x50Chương V của E-HSMT64cái
28Đánh số cột thépChương V của E-HSMT1,610 cột
29Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT16cọc
30Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10Chương V của E-HSMT40m
31Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT16cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,121m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0512100m3
34Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT30cọc
35Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md)Chương V của E-HSMT47,0196kg
36Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT522,44m
37Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT157,5kg
38Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT125m
39Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT5cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT401m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT48,8405m3
43Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT849,4m
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,5372100m3
45Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,5372100m3/1km
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT28,2851m3
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1314100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4143100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4143100m3/1km
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6625100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,7288100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,6795100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,4459100m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,2471000v
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,2741100m2
56Mốc báo hiệu cáp ngầm (bình quân 20m/cái)Chương V của E-HSMT23cái
57Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT1,12100m
58Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT4,6294100m
59Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT522,44m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT5,2244100m
61Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V của E-HSMT3,410 đầu cốt
62Cung cấp, Ép đầu cốt M16Chương V của E-HSMT13,610 đầu cốt
63Ghip IPCChương V của E-HSMT4cái
64Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT10m
65Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT0,1100m
66Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,1100m
67Đai thép không gỉ + đai khóaChương V của E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan .- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí, máy nén khí Búa căn nén khí, máy nén khí1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
4 Máy trộn bê tông hoặc máy trộn vữa Máy trộn bê tông hoặc máy trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy lu rung, lu tĩnh Máy lu rung, lu tĩnh1
8 Máy phun, rải bê tông nhựa Máy phun, rải bê tông nhựa1
9 Máy đất cầm tay (đầm cóc) Máy đất cầm tay (đầm cóc)1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->