Gói thầu: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620305-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220617126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:38:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,720,222,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa và cầu BTCT dầm dự ứng lực có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu và đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh)
Đường Thanh Niên nối dài tuyến tránh Thốt Nốt
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thốt Nốt, Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Đầu Tư Thương Mại IDP, địa chỉ: Số M2 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông KTC, địa chỉ: Số T8-T9 Phan Văn Trị, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thốt Nốt, Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thốt Nốt, Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt. Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt. Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẦU GIAO THÔNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả Chương V1,5100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V15m3
3Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V150m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V5,0638tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả Chương V25,0841tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V7,8984100m2
7Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V140,04m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V7,438tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V7,438tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả Chương V721 mối nối
11Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả Chương V0,6475100m
12Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả Chương V5,18100m
13Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả Chương V5,8275100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V2,205m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V6,49tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả Chương V31,878tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V9,92100m2
18Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V176m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V10,3305tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V10,3305tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả Chương V1001 mối nối
22Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả Chương V0,5875100m
23Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả Chương V4,7100m
24Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả Chương V9,4100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V3,0625m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,6143100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,0997100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V5,444m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả Chương V2,589tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả Chương V7,8916tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V1,9668100m2
32Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V87,168m3
33Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x250x40mmMô tả Chương V24cái
34Bê tông bịt đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V31,46m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả Chương V6,0196tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả Chương V8,2594tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả Chương V2,1024100m2
38Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V69,212m3
39Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V21,552m3
40Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V33,62m3
41Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x250x50mmMô tả Chương V12cái
42Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả Chương V1,26100m
43Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,72100m
44Gia công khung định vị (không tính vật tư chính)Mô tả Chương V9,4266tấn
45Lắp dựng khung định vị dưới nướcMô tả Chương V18,8532tấn
46Tháo dỡ khung định vị dưới nướcMô tả Chương V18,8532tấn
47Đóng cọc thép I300 vòng vây dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (tận dụng 06 cọc đóng khung định vị)Mô tả Chương V0,42100m
48Nhổ cọc thép hình I300 ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,24100m
49Gia công hệ khung vòng vây (không tính vật tư chính)Mô tả Chương V3,078tấn
50Lắp dựng hệ khung vòng vây dưới nướcMô tả Chương V6,156tấn
51Tháo dỡ hệ khung vòng vây dưới nướcMô tả Chương V6,156tấn
52Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả Chương V12,6100m
53Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả Chương V5,04100m
54Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcMô tả Chương V29,658m3
55Khấu hao vật tư thép hìnhMô tả Chương V6.231,9078kg
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V7,128m3
57Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,2158tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK >18mmMô tả Chương V0,1927tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,168100m2
60Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,358m3
61Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1971tấn
62Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,8666tấn
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,504100m2
64Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,8m3
65Lắp đặt dầm cầu nhịp 12,5m, trọng lượng ≤15TMô tả Chương V12cái
66Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1562tấn
67Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,382tấn
68Ván khuôn thép dầm ngangMô tả Chương V0,2272100m2
69Bê tông dầm ngang bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,72m3
70Lắp dựng cốt thép tấm lót, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,3732tấn
71Ván khuôn thép tấm lótMô tả Chương V1,068100m2
72Bê tông tấm lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,504m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V1201cấu kiện
74Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0711tấn
75Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmMô tả Chương V7,9491tấn
76Ván khuôn thép mặt cầuMô tả Chương V0,0901100m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V33,778m3
78Khoan lổ bê tông D18mmMô tả Chương V56lổ
79Cung cấp Bu lông D12mmMô tả Chương V56bộ
80Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả Chương V21,22m
81Keo EpoxyMô tả Chương V4hộp
82Quét Sikader 720Mô tả Chương V5,26m2
83Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,7766tấn
84Ván khuôn thép lan canMô tả Chương V0,6108100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lan can cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,5m3
86Gia công thép ống mạ kẽm lan canMô tả Chương V0,9857tấn
87Gia công thép tấm mạ kẽm lan canMô tả Chương V0,889tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V30,5m2
89Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả Chương V561bộ
90Lắp đăt nắp chắn rác thoát nướcMô tả Chương V16cái
91Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả Chương V0,1168100m
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V252,75m2
93Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả Chương V2,5275100m2
94Lắp đặt dầm cầu nhịp 18,6m, trọng lượng ≤15TMô tả Chương V6cái
95Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0892tấn
96Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,191tấn
97Ván khuôn thép dầm ngangMô tả Chương V0,1284100m2
98Bê tông dầm ngang bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,625m3
99Lắp dựng cốt thép tấm bê tông lót, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2293tấn
100Ván khuôn thép tấm bê tông lótMô tả Chương V0,735100m2
101Bê tông tấm lót bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,8m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V87,51cấu kiện
103Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0533tấn
104Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmMô tả Chương V5,8915tấn
105Ván khuôn thép mặt cầuMô tả Chương V0,3313100m2
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V25,11m3
107Khoan lổ bê tông D18mmMô tả Chương V56lổ
108Cung cấp Bu lông D12mmMô tả Chương V56bộ
109Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả Chương V21,22m
110Keo EpoxyMô tả Chương V4hộp
111Quét Sikader 720Mô tả Chương V5,26m2
112Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,2854tấn
113Ván khuôn thép lan canMô tả Chương V0,4516100m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lan can cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,84m3
115Gia công thép ống mạ kẽm lan canMô tả Chương V0,7103tấn
116Gia công thép tấm mạ kẽm lan canMô tả Chương V0,6418tấn
117Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V22,692m2
118Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả Chương V401bộ
119Lắp đăt nắp chắn rác thoát nướcMô tả Chương V10cái
120Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả Chương V0,094100m
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V188,046m2
122Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả Chương V1,8805100m2
123Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuMô tả Chương V0,5484100m3/km
124Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly Mô tả Chương V2,742100m3/km
125Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20kmMô tả Chương V7,6776100m3/km
126Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20kmMô tả Chương V21,936100m3/km
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả Chương V3,1434100m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V7,7035100m3
3Đào hữu cơ, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V12,2377100m3
4Đào đất lòng đường đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tận dụng đất đào khuôn đường để đắp lề)Mô tả Chương V5,9088100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V9,51100m3
6Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V7,2318100m3
7Đắp cát tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V22,6933100m3
8Đắp cát tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả Chương V12,6073100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả Chương V34,4944100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả Chương V6,2815100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả Chương V3,4726100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả Chương V23,9551100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả Chương V23,9551100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc 20x20cm, ĐK ≤10mmMô tả Chương V3,3562tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V11,0171tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 20x20cmMô tả Chương V6,4976100m2
17Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V62,88m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V2,6873100m3
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả Chương V15,72100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V1,572m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V23,1192m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6947tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V16,9936tấn
24Ván khuôn tường chắnMô tả Chương V8,9422100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V185,54m3
26Thi công tầng lọc đá miMô tả Chương V1,02m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,319100m
28Vải địa kỹ thuật lọcMô tả Chương V0,2378100m2
29Lắp đặt tôn lượn sóng L1Mô tả Chương V44,2m
30Lắp đặt tôn lượn sóng L2Mô tả Chương V44,2m
31Lắp đặt tôn lượn sóng L3Mô tả Chương V42,5m
32Lắp đặt tôn lượn sóng L4Mô tả Chương V46,7m
33Đào bó nền băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V15,9691m3
34Bê tông bó nền nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,323m3
35Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V12,2842m3
36Ván khuôn thép gờ bó vỉaMô tả Chương V1,365100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V24,5682m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V656,94m2
39Lát gạch vỉa hè Terrazzo kích thước 40x40x3cmMô tả Chương V656,94m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V5,32m3
41Rải cấp phối đá dăm lót vỉa hèMô tả Chương V65,694m3
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả Chương V16cái
43Lắp đặt cột và biển báo tên cầu phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cmMô tả Chương V7cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả Chương V4cái
45Cung cấp cột trụ biển báo D90Mô tả Chương V20Trụ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V1,051m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,05m3
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắngMô tả Chương V93,08m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàngMô tả Chương V17,97m2
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V17,2m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V9,868100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V6,1827100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V14,4656tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V11,3516100m2
6Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V61,36m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất IMô tả Chương V46,02100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V39,4616m3
9Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,3268tấn
10Ván khuôn gối cốngMô tả Chương V1,1037100m2
11Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,11m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V1951 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V301cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả Chương V2,75tấn
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0657tấn
16Ván khuôn hố gaMô tả Chương V3,598100m2
17Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V17,83m3
18Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V25,244m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2061tấn
20Gia công vì thép hìnhMô tả Chương V0,269tấn
21Ván khuôn chi tiết E, C và đà hố gaMô tả Chương V0,4382100m2
22Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,23m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,52m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V101 cấu kiện
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V201 cấu kiện
26Lắp đặt nắp hố ga bằng gang, ĐK 800mm, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V101 cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm vỉa hèMô tả Chương V461 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm qua đườngMô tả Chương V511 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm qua đườngMô tả Chương V51 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả Chương V151 đoạn ống
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,008100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,8m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V3,2m3
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả Chương V121 rọ
35Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả Chương V4m3
36Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V6,204100m
37Đóng cọc tràm xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V3,008100m
38Cung cấp cọc tràm ngangMô tả Chương V902,4m
39Cung cấp cao su da rắnMô tả Chương V288m2
40Cung cấp thép buộc cừ tràmMô tả Chương V29,304kg
41Lắp dựng lưới thép B40Mô tả Chương V0,96100m2
D Hạng mục 4: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V189,8251m3
2Cung cấp bu longMô tả Chương V48bộ
3Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,76m3
4Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua đường, đường kính ống ≤60 mmMô tả Chương V126m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mmMô tả Chương V4,23100 m
6Rải cáp ngầm 4x16mm2Mô tả Chương V4,23100m
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả Chương V0,474100m2
8Lát gạch bê tông không nungMô tả Chương V25,2m2
9Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả Chương V182,805m3
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả Chương V120m
11Lắp dựng cột đèn thép, gang Mô tả Chương V121 cột
12Lắp đặt đèn chiếu sáng 120WMô tả Chương V12bộ
13Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả Chương V18m
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V121 bảng
E Hạng mục 5: CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,66361m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V13,26m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V0,1768100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,884m3
5Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V14,688m3
6Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả Chương V17cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa và cầu BTCT dầm dự ứng lực có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu và đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Ô tô tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
8 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Máy ủi. ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy đầm bánh thép ≥ 10T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy lu rung ≥ 25T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cần trục bánh xích ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Sà lan Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->