Gói thầu: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:38:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,720,222,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa và cầu BTCT dầm dự ứng lực có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu và đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng phí cho khối lương phát sinh) Đường Thanh Niên nối dài tuyến tránh Thốt Nốt 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thốt Nốt, Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt. Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt. Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 150 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 5,0638 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 25,0841 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 7,8984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 140,04 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 7,438 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 7,438 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả Chương V | 72 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc thử BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6475 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,18 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,8275 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 2,205 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 6,49 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 31,878 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 9,92 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 176 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 10,3305 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 10,3305 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 22 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả Chương V | 0,5875 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả Chương V | 4,7 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả Chương V | 9,4 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 3,0625 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6143 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 5,444 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,589 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 7,8916 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả Chương V | 1,9668 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 87,168 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x250x40mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 34 | Bê tông bịt đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 31,46 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 6,0196 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 8,2594 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả Chương V | 2,1024 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 69,212 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,552 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,62 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x250x50mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 42 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,26 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Gia công khung định vị (không tính vật tư chính) | Mô tả Chương V | 9,4266 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 18,8532 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ khung định vị dưới nước | Mô tả Chương V | 18,8532 | tấn |
| 47 | Đóng cọc thép I300 vòng vây dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (tận dụng 06 cọc đóng khung định vị) | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình I300 ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Gia công hệ khung vòng vây (không tính vật tư chính) | Mô tả Chương V | 3,078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung vòng vây dưới nước | Mô tả Chương V | 6,156 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ hệ khung vòng vây dưới nước | Mô tả Chương V | 6,156 | tấn |
| 52 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả Chương V | 12,6 | 100m |
| 53 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả Chương V | 5,04 | 100m |
| 54 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Mô tả Chương V | 29,658 | m3 |
| 55 | Khấu hao vật tư thép hình | Mô tả Chương V | 6.231,9078 | kg |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 7,128 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2158 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 0,1927 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,358 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1971 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,8666 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,8 | m3 |
| 65 | Lắp đặt dầm cầu nhịp 12,5m, trọng lượng ≤15T | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1562 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,382 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 69 | Bê tông dầm ngang bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,72 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tấm lót, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,3732 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép tấm lót | Mô tả Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,504 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0711 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả Chương V | 7,9491 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả Chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 33,778 | m3 |
| 78 | Khoan lổ bê tông D18mm | Mô tả Chương V | 56 | lổ |
| 79 | Cung cấp Bu lông D12mm | Mô tả Chương V | 56 | bộ |
| 80 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả Chương V | 21,22 | m |
| 81 | Keo Epoxy | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 82 | Quét Sikader 720 | Mô tả Chương V | 5,26 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,7766 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả Chương V | 0,6108 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lan can cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,5 | m3 |
| 86 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can | Mô tả Chương V | 0,9857 | tấn |
| 87 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can | Mô tả Chương V | 0,889 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 30,5 | m2 |
| 89 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả Chương V | 56 | 1bộ |
| 90 | Lắp đăt nắp chắn rác thoát nước | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 0,1168 | 100m |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 252,75 | m2 |
| 93 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 2,5275 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt dầm cầu nhịp 18,6m, trọng lượng ≤15T | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0892 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,191 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 98 | Bê tông dầm ngang bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,625 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông lót, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2293 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép tấm bê tông lót | Mô tả Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm lót bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,8 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 87,5 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0533 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả Chương V | 5,8915 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả Chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,11 | m3 |
| 107 | Khoan lổ bê tông D18mm | Mô tả Chương V | 56 | lổ |
| 108 | Cung cấp Bu lông D12mm | Mô tả Chương V | 56 | bộ |
| 109 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả Chương V | 21,22 | m |
| 110 | Keo Epoxy | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 111 | Quét Sikader 720 | Mô tả Chương V | 5,26 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,2854 | tấn |
| 113 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả Chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lan can cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,84 | m3 |
| 115 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can | Mô tả Chương V | 0,7103 | tấn |
| 116 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can | Mô tả Chương V | 0,6418 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 22,692 | m2 |
| 118 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả Chương V | 40 | 1bộ |
| 119 | Lắp đăt nắp chắn rác thoát nước | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 0,094 | 100m |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 188,046 | m2 |
| 122 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 1,8805 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Mô tả Chương V | 0,5484 | 100m3/km |
| 124 | Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | Mô tả Chương V | 2,742 | 100m3/km |
| 125 | Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | Mô tả Chương V | 7,6776 | 100m3/km |
| 126 | Vận chuyển dầm BT DUL, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | Mô tả Chương V | 21,936 | 100m3/km |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả Chương V | 3,1434 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,7035 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 12,2377 | 100m3 |
| 4 | Đào đất lòng đường đắp lề bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tận dụng đất đào khuôn đường để đắp lề) | Mô tả Chương V | 5,9088 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 9,51 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 7,2318 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 22,6933 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả Chương V | 12,6073 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả Chương V | 34,4944 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả Chương V | 6,2815 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả Chương V | 3,4726 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 23,9551 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 23,9551 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc 20x20cm, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 3,3562 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 11,0171 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 20x20cm | Mô tả Chương V | 6,4976 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 62,88 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,6873 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 15,72 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 1,572 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 23,1192 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,6947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 16,9936 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả Chương V | 8,9422 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 185,54 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá mi | Mô tả Chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,319 | 100m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật lọc | Mô tả Chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tôn lượn sóng L1 | Mô tả Chương V | 44,2 | m |
| 30 | Lắp đặt tôn lượn sóng L2 | Mô tả Chương V | 44,2 | m |
| 31 | Lắp đặt tôn lượn sóng L3 | Mô tả Chương V | 42,5 | m |
| 32 | Lắp đặt tôn lượn sóng L4 | Mô tả Chương V | 46,7 | m |
| 33 | Đào bó nền băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 15,969 | 1m3 |
| 34 | Bê tông bó nền nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,323 | m3 |
| 35 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 12,2842 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,5682 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 656,94 | m2 |
| 39 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Mô tả Chương V | 656,94 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 5,32 | m3 |
| 41 | Rải cấp phối đá dăm lót vỉa hè | Mô tả Chương V | 65,694 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp cột trụ biển báo D90 | Mô tả Chương V | 20 | Trụ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,05 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,05 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu trắng | Mô tả Chương V | 93,08 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Mô tả Chương V | 17,97 | m2 |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 17,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 9,868 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 6,1827 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 14,4656 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 11,3516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 61,36 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 46,02 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 39,4616 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,3268 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gối cống | Mô tả Chương V | 1,1037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,11 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,75 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0657 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả Chương V | 3,598 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,83 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 25,244 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2061 | tấn |
| 20 | Gia công vì thép hình | Mô tả Chương V | 0,269 | tấn |
| 21 | Ván khuôn chi tiết E, C và đà hố ga | Mô tả Chương V | 0,4382 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,23 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,52 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang, ĐK 800mm, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm vỉa hè | Mô tả Chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm qua đường | Mô tả Chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm qua đường | Mô tả Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả Chương V | 3,2 | m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả Chương V | 12 | 1 rọ |
| 35 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả Chương V | 4 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6,204 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tràm xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 3,008 | 100m |
| 38 | Cung cấp cọc tràm ngang | Mô tả Chương V | 902,4 | m |
| 39 | Cung cấp cao su da rắn | Mô tả Chương V | 288 | m2 |
| 40 | Cung cấp thép buộc cừ tràm | Mô tả Chương V | 29,304 | kg |
| 41 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 189,825 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp bu long | Mô tả Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua đường, đường kính ống ≤60 mm | Mô tả Chương V | 126 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mm | Mô tả Chương V | 4,23 | 100 m |
| 6 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả Chương V | 4,23 | 100m |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch bê tông không nung | Mô tả Chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả Chương V | 182,805 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Mô tả Chương V | 12 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 120W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả Chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 12 | 1 bảng |
| E | Hạng mục 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,6636 | 1m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 13,26 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,884 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 14,688 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả Chương V | 17 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa và cầu BTCT dầm dự ứng lực có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu và đường bộ) và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy ủi. | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bánh thép | ≥ 10T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy lu rung | ≥ 25T. Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Búa đóng cọc | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích | ≥ 10 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Sà lan | Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi