Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:30:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- Hóa đơn GTGT và chứng từ chuyển tiền- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa lớn tài sản năm 2022 Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản. Hạng mục: Sửa chữa nhà sinh sản nhân tạo, sửa chữa nhà giáo dục thể chất đa năng, sửa chữa nhà bảo tàng thủy sinh vật 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng). - Văn bản xác minh của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết QII/2022. - Báo cáo tài chính năm gần nhất (2021) đã được kiểm toán. - File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính. - Nhà thầu phải scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực đối với phần năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trên hệ thống của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thuỷ sản, địa chỉ: Cơ sở I - Phố Lý Nhân Tông - Phường Đình Bảng - TP Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831.421 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TS Bùi Thị Hạnh chức vụ Hiệu trưởng, Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thuỷ sản, địa chỉ: Cơ sở I - Phố Lý Nhân Tông - Phường Đình Bảng - TP Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3831.421. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, - Địa chỉ: Tầng 3, nhà A10, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội - Số điện thoại: 024.3843.2616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà sinh sản nhân tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 347,7608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSMT | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 17,388 | m3 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 347,7608 | m2 |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT | 21 | cái |
| 8 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 9 | Lăp đặt đèn panel 600x600x25mm bóng LED 50W gắn trần | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 27,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 43,2488 | m2 |
| 12 | Gia công cửa đi D1 (phần bằng thép hộp) | Theo HSMT | 0,1257 | tấn |
| 13 | Gia công cửa đi D1 (phần bằng thép vuông đặc) | Theo HSMT | 0,1206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 8,32 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 56,6662 | 1m2 |
| 16 | Khoá cửa đi cho cửa sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bản lề cửa sắt | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 18 | SX và LD cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, loại cửa đi 4 cánh mở quay | Theo HSMT | 7,02 | m2 |
| 19 | SX và LD cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSMT | 7,29 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT | 3,22 | m2 |
| 21 | SX và LD cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, loại vách kính cố định | Theo HSMT | 1,3 | m2 |
| 22 | Khoá tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 8 | bộ |
| B | Sửa chữa nhà bảo tàng thủy sinh vật | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc, dụng cụ sau đó lắp đặt lại vị trí cũ, vệ sinh trần nhựa cũ... phục vụ thi công cải tạo | Theo HSMT | 20 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 10,6344 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 10,6344 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp keo cũ và bơm keo chuyên dụng xung quanh viền các cửa sổ (các cửa sổ quanh phòng bảo tàng - bơm 2 mặt) | Theo HSMT | 219,2 | t bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 69,0082 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 139,731 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 78,1288 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 3,4504 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 69,0082 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 286,868 | m2 |
| 11 | Tính diện tích tường phía trong nhà (phòng bảo tàng và hiên nhà trước) | Theo HSMT | 172,61 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 51,783 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 8,4277 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 120,827 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 19,6647 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 3,0105 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 51,783 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT | 8,4277 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 200,7024 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSMT | 1,9361 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,0837 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 25,41 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 25,41 | 1m2 |
| 24 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Theo HSMT | 0,2391 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo HSMT | 1,3142 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,0526 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà giáo dục thể chất đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSMT | 184,32 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 73,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 117,248 | m2 |
| 4 | Vệ sinh các vách kính hiện trạng | Theo HSMT | 183,048 | m2 |
| 5 | SX và LD khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x250 | Theo HSMT | 184,32 | m |
| 6 | SX và LD khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x140 | Theo HSMT | 73,4 | m |
| 7 | SX và LD nẹp phào khuôn cửa loại 10x90 | Theo HSMT | 406,68 | m |
| 8 | SX và LD cửa đi pano đặc gỗ Lim Nam Phi | Theo HSMT | 108,668 | m2 |
| 9 | SX và LD sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi | Theo HSMT | 8,58 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 194 | bộ |
| 11 | Khóa cửa tay nắm cửa đi | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 1.199,5576 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT | 167,056 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT | 2.064,1192 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 389,7972 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 20,4992 | m3 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.254,4276 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 167,056 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.360,991 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 432,104 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền nhà cũ bằng gỗ ép | Theo HSMT | 787,3124 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 39,3656 | m3 |
| 26 | Lát sàn bằng tấm thảm cao su chuyên dụng | Theo HSMT | 787,3124 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các tấm ốp alu bị hỏng (khoảng 16 tấm) | Theo HSMT | 47,6288 | m2 |
| 28 | Sửa chữa thay thế các tấm ốp alu bị hỏng | Theo HSMT | 47,6288 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- Hóa đơn GTGT và chứng từ chuyển tiền- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) và kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư. Chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi