Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Vang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:26:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,910,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây từ 2019 đến 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=500 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.8T, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-- Ván khuôn thép định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Trường THCS Phú Diên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Vang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 30 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343.859.087
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Khối học: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 415,972 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 304,737 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 28,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 52,269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột, BT lót | Chương V của E-HSMT | 163,032 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,511 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 112,336 | m2 |
| 9 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 33,644 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 274,477 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,862 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,451 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m3 |
| 16 | Đắp bột đá bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 153,161 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 41,749 | m3 |
| 18 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 75,396 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,66 | m |
| 20 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 58,976 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 22 | SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 30,425 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại cột, Cao | Chương V của E-HSMT | 454,448 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 267,572 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,805 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,228 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,321 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,754 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,993 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 29,915 | m3 |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 42,586 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 655,148 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 602,428 | m2 |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,693 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,76 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,186 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,824 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,883 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,066 | Tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 110,449 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 999,188 | m2 |
| 44 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 970,788 | m2 |
| 45 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,793 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,387 | Tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 32,251 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,251 | m2 |
| 50 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,583 | Tấn |
| 52 | Xây bậc cấp = gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 53 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 30,472 | m2 |
| 54 | SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 17,43 | m2 |
| 55 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 6.5x8cm | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m |
| 56 | Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m |
| 57 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,643 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 23,481 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 368,01 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 235,992 | m2 |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,567 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,589 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,654 | Tấn |
| 65 | SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mm | Chương V của E-HSMT | 412,5 | m2 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 67 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 41,143 | m3 |
| 68 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 4,228 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 18,367 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,337 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 4,349 | m3 |
| 72 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 45,813 | m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 4,726 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 11,895 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,337 | m3 |
| 76 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 77 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm(gạch xi măng) | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 1m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 357,215 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 645,017 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 631,159 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 754,626 | m2 |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, D1 | Chương V của E-HSMT | 5,534 | m2 |
| 83 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 21,51 | m |
| 84 | Đắp bột đá bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 56,8 | m2 |
| 86 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 248,46 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 39,424 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 89 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 90 | Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 9,345 | m2 |
| 92 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 84,27 | m2 |
| 94 | SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 95 | SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 96 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,057 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,056 | Tấn |
| 98 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 537,738 | m2 |
| 99 | Quét chống thấm mái, Tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 152,815 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 152,815 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 152,815 | m2 |
| 102 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika | Chương V của E-HSMT | 5,935 | m |
| 103 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 5,935 | m |
| 104 | Lớp lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75, Thành Sênô T2 | Chương V của E-HSMT | 324,36 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.350,693 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.256,868 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 863,847 | m2 |
| 109 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 110 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 111 | Trải bạt nilông | Chương V của E-HSMT | 138 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 34,386 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,877 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 115 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 116 | Xây Bể tự hoại Bờ lô 10x20x30, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 119 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng 50Kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 14 | c/kiện |
| 120 | Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 121 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 31,12 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 31,12 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 126 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát… | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 127 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 128 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 129 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 130 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 131 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 132 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 136 | LĐ đèn đơn dài 1.2m bóng led 1x18W chóa phản quang, (chiếu bảng) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 137 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x18W chóa phản quang, (chiếu bàn, lớp học) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 141 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 142 | LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45W | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 145 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 156 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 158 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.490 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 166 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1.460 | m |
| 167 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 168 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 169 | INOX hộp 12x12x1mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 170 | Tấm INOX KT30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 72 | Tấm |
| 171 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 172 | Tắc kê đạn INOX D6 | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 173 | Bulông+đai ốc+lông đền d6 | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 174 | Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 175 | Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 177 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 179 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 182 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 184 | LĐ ống nhựa PVC D21x3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 185 | Kẹp ống OMEGA INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 188 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 189 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 190 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 192 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 193 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 194 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 196 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 197 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 200 | Lắp vòi lạnh Lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 201 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 203 | Lắp bộ xã tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 204 | Lắp bộ thu nước tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 205 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 207 | Lắp bộ xã tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 215 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 216 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 217 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 218 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 219 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 220 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 221 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 222 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 223 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 224 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 225 | LĐ Y nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 226 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 227 | LĐ Y nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 228 | LĐ côn nhựa PVC D114x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 229 | LĐ côn nhựa PVC D90x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 230 | LĐ chụp nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 231 | LĐ bộ nối thông tắc D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 232 | LĐ bộ nối thông tắc D114mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 233 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 234 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 235 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 236 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 237 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm, | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 241 | Lắp đặt van phao cơ D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 242 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| 243 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| 244 | Dây tín hiệu cấp nước, | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| B | *\2- Khối hành chính: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 218,402 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 158,475 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 14,989 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 26,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột, BT móng | Chương V của E-HSMT | 85,1 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1m2, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 9 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 20,463 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,439 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 156,054 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,56 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,789 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 73,889 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 20,252 | m3 |
| 18 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 41,88 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,8 | m |
| 20 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 39,358 | m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 15,111 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại cột,Cao | Chương V của E-HSMT | 227,908 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,716 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,114 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,396 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,996 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao | Chương V của E-HSMT | 14,451 | m3 |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao | Chương V của E-HSMT | 21,189 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 321,805 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 291,055 | m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,345 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,762 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,685 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,411 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,942 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,033 | Tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 55,799 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 507,103 | m2 |
| 42 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 507,103 | m2 |
| 43 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,386 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,219 | Tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 32,251 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,251 | m2 |
| 48 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,583 | Tấn |
| 50 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 30,472 | m2 |
| 52 | SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 12,337 | m2 |
| 53 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 6.5x8cm | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m |
| 54 | Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m |
| 55 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,643 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 12,413 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 192,44 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,83 | m2 |
| 59 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,313 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,287 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,238 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,341 | Tấn |
| 63 | SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mm | Chương V của E-HSMT | 287,22 | m2 |
| 64 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 65 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 27,663 | m3 |
| 66 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 2,087 | m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 32,803 | m3 |
| 71 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 73 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 74 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm(gạch xi măng) | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,218 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 404,141 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 437,125 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 365,9 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên len cửa + D1 | Chương V của E-HSMT | 3,126 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 81 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 135,21 | m2 |
| 82 | Vách ngăn tấm Compact HPL 18mm | Chương V của E-HSMT | 19,653 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 84 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 85 | Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 5,385 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 27,338 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 36,39 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 15,998 | m2 |
| 90 | SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 91 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,053 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,052 | Tấn |
| 93 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 281,584 | m2 |
| 94 | Quét Sika chống thấm mái, Tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 67,505 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng, | Chương V của E-HSMT | 67,505 | m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 67,505 | m2 |
| 97 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika | Chương V của E-HSMT | 3,674 | m |
| 98 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 3,674 | m |
| 99 | Lớp lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 173,4 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.306,937 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 698,646 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 515,16 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 105 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 106 | Trải bạt nilông | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 25,344 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,069 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 110 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 111 | Xây Bể tự hoại bờ lô 10x20x30, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,424 | m2 |
| 114 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng 50Kg-200Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | c/kiện |
| 115 | Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 116 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 121 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát..., | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 122 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 123 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 124 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 125 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 126 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 134 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 135 | LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 137 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 148 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.220 | 1m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 815 | 1m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 215 | 1m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 122 | 1m |
| 156 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 157 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 158 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 159 | Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 160 | Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20cm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 162 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 164 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 167 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 168 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 169 | LĐ ống nhựa PVC D21x3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 170 | Kẹp ống OMEGA INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 171 | Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 173 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 174 | LĐ ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 175 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 177 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 178 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 179 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 181 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 182 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 185 | Lắp vòi lạnh Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 186 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 188 | Lắp bộ xã tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 189 | Lắp bộ thu nước tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 190 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 192 | Lắp bộ xã tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 202 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 203 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 204 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 205 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 206 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 207 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 208 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 209 | LĐ Y nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 210 | LĐ Y nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 211 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 213 | Dây tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 214 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 215 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 216 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 217 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 218 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm, | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| C | *\3- Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,998 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 16,066 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột, BT móng | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 9 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cột,Cao | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao | Chương V của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm, Cao | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 36 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,101 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,989 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,01 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,01 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên len cửa + D4 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 45 | SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 46 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 19,098 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng, | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,57 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,499 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường D400mm,45W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn ngầm 2 ruột CXV/DSTA2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 67 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 69 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 70 | Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 11,875 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 73 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| D | *\4- Nhà xe học sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14,985 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột, BT móng | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 11 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 14,937 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 110,012 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,571 | m2 |
| 19 | Bulông D16x650mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,523 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,523 | Tấn |
| 22 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 23 | Máng xối tôn phẳng 0.45mm, KT200x220x200mm, | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| E | *\5- Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 187,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 75,992 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 20,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại sàn bể, cao | Chương V của E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 15 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,227 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,032 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 18 | Mạch ngưng thi công tôn dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 19 | Nắp bể INOX 304, KT900x900x1mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | *\6- Sân bê tông: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT..., | Chương V của E-HSMT | 9,215 | m2 |
| 3 | Trải bạt nilông, | Chương V của E-HSMT | 149 | m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 393,63 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp(bao vận chuyển), | Chương V của E-HSMT | 432,993 | m3 |
| G | *\7- Nhà để máy bơm: | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung thép hình mạ kẽm + Hộp 40x40x1.2mm=1.454kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung | Chương V của E-HSMT | 14,894 | m2 |
| 5 | Đóng vách tôn 0.3mm | Chương V của E-HSMT | 14,894 | m2 |
| 6 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 4,849 | m2 |
| 9 | Lề cửa | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Bulong M10x100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây từ 2019 đến 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=500 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy hàn | >= 23KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | - Máy khoan | >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy trộn | >= 150 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy trộn | >= 250 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy đào | 2 | |
| 8 | - Máy đầm bàn | >= 1KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy đầm dùi | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | - Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Vận thăng | >= 0.8T, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Ô tô tự đổ | 3 | |
| 13 | - Ván khuôn thép định hình (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 14 | - Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | - Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi