Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620426-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220620222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:26:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,910,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây từ 2019 đến 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=500 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 150 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 250 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0.8T, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
13-- Ván khuôn thép định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
14-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Trường THCS Phú Diên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Vang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sơn Hải + Đơn vị Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại ATZ + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 30 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Khối học:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT415,972m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,344m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT304,737m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT28,18m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT52,269m3
6Ván khuôn kim loại móng cột, BT lótChương V của E-HSMT163,032m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1m2, Cao Chương V của E-HSMT10,511m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT112,336m2
9Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT33,644m3
10Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,3m3
11Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT274,477m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,862Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,451Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT2,88Tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng)Chương V của E-HSMT89,6m3
16Đắp bột đá bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT153,161m3
17Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT41,749m3
18Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT75,396m2
19Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,66m
20Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấpChương V của E-HSMT58,976m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo30x30,VM75Chương V của E-HSMT11,7m2
22SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT6,39m2
23Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT30,425m3
24Ván khuôn kim loại cột, Cao Chương V của E-HSMT454,448m2
25Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT267,572m2
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,318Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,805Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,228Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,321Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,754Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,993Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT29,915m3
33Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT42,586m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT655,148m2
35Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT602,428m2
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,693Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,76Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT3,186Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,824Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,883Tấn
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,066Tấn
42Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8)Chương V của E-HSMT110,449m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT999,188m2
44Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT970,788m2
45Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT10,793Tấn
46Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,387Tấn
47Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,072m3
48Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT32,251m2
49Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,251m2
50Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,085Tấn
51Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,583Tấn
52Xây bậc cấp = gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT0,983m3
53Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thangChương V của E-HSMT30,472m2
54SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT17,43m2
55Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 6.5x8cmChương V của E-HSMT10,74m
56Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cmChương V của E-HSMT1,1m
57Đánh PU 3 nướcChương V của E-HSMT3,643m2
58Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Chương V của E-HSMT23,481m3
59Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nướcChương V của E-HSMT368,01m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT235,992m2
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,567Tấn
62Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,589Tấn
63Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,449Tấn
64Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,654Tấn
65SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mmChương V của E-HSMT412,5m2
66Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT8,978m3
67Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT41,143m3
68Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT4,228m3
69Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT18,367m3
70Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,337m3
71Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT4,349m3
72Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT45,813m3
73Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT4,726m3
74Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT11,895m3
75Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,337m3
76Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT5,41m2
77Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm(gạch xi măng)Chương V của E-HSMT4,441m2
78Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT357,215m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT645,017m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT631,159m2
81Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT754,626m2
82Lát đá granit tự nhiên len cửa, D1Chương V của E-HSMT5,534m2
83Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT21,51m
84Đắp bột đá bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,067m3
85Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cmChương V của E-HSMT56,8m2
86Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cmChương V của E-HSMT248,46m2
87Vách ngăn tấm Compact HPL dày 18mmChương V của E-HSMT39,424m2
88Làm trần bằng tấm PrimaChương V của E-HSMT28,4m2
89Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT3,84m2
90Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8mChương V của E-HSMT1Cái
91SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờChương V của E-HSMT9,345m2
92SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT48,6m2
93SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT84,27m2
94SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT36,45m2
95SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT106,92m2
96Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT2,057Tấn
97Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT2,056Tấn
98Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT537,738m2
99Quét chống thấm mái, Tầng 2Chương V của E-HSMT152,815m2
100Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT152,815m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT152,815m2
102Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng SikaChương V của E-HSMT5,935m
103Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika +xi măng+cátChương V của E-HSMT5,935m
104Lớp lưới thủy tinhChương V của E-HSMT28,4m2
105Trát gờ chỉ, Vữa XM M75, Thành Sênô T2Chương V của E-HSMT324,36m
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.350,693m2
107Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.256,868m2
108Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT863,847m2
109Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT16,56m3
110Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...Chương V của E-HSMT5m2
111Trải bạt nilôngChương V của E-HSMT138m2
112Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT34,386m3
113Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,877m3
114Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT2,028m3
115Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,392m3
116Xây Bể tự hoại Bờ lô 10x20x30, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,568m3
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,2m3
118Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT6,04m2
119LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng 50Kg-200kgChương V của E-HSMT14c/kiện
120Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT0,229tấn
121Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,768m3
122Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT10,24m2
123Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT31,12m2
124Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT31,12m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT5,44m2
126Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát…Chương V của E-HSMT1,408m3
127LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT12m
128LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT2m
129LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT2m
130LĐ cút nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT3Cái
131LĐ tê nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
132LĐ tê nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT2Cái
133LĐ cút nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT2Cái
134LĐ chụp nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
135Kẹp ống OMEGA INOX D49mm,Chương V của E-HSMT7Cái
136LĐ đèn đơn dài 1.2m bóng led 1x18W chóa phản quang, (chiếu bảng)Chương V của E-HSMT6Bộ
137LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x18W chóa phản quang, (chiếu bàn, lớp học)Chương V của E-HSMT12Bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9WChương V của E-HSMT2Bộ
139Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WChương V của E-HSMT62Bộ
140Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT39Bộ
141LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT4Bộ
142LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT2Bộ
143Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT28Cái
144Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45WChương V của E-HSMT31Cái
145Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mmChương V của E-HSMT4Cái
146Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT5Cái
147Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtChương V của E-HSMT7Cái
148Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtChương V của E-HSMT19Cái
149Lắp đặt công tắc bốn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
150Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT75Cái
152Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
153Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAChương V của E-HSMT14Cái
154Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
155Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
156Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
157Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT4Cái
158Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
159Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
160Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT40Hộp
161Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT2.490m
162Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.900m
163Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT780m
164Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT40m
165Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x25mm2Chương V của E-HSMT50m
166LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT1.460m
167LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT230m
168LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT50m
169INOX hộp 12x12x1mmChương V của E-HSMT54m
170Tấm INOX KT30x50x1mmChương V của E-HSMT72Tấm
171Vít nởChương V của E-HSMT72Cái
172Tắc kê đạn INOX D6Chương V của E-HSMT72Cái
173Bulông+đai ốc+lông đền d6Chương V của E-HSMT72Bộ
174Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,24m3
175Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT3,61m2
176Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT18,24m3
177Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽmChương V của E-HSMT14Cái
178Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1mChương V của E-HSMT14Cái
179Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
180Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT260m
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT22,6m
182Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
183Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
184LĐ ống nhựa PVC D21x3mmChương V của E-HSMT9m
185Kẹp ống OMEGA INOX D21mmChương V của E-HSMT12Cái
186Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,64m3
187Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,64m3
188Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V của E-HSMT12m
189LĐ ống nhựa HDPE D35/25mmChương V của E-HSMT12m
190Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT43m
192Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
193Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
194Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,28m3
195Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,28m3
196Lắp đặt xí bệt+PKChương V của E-HSMT8Bộ
197Lắp hang xịtChương V của E-HSMT8Cái
198Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuChương V của E-HSMT8Cái
199Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT20Bộ
200Lắp vòi lạnh LavaboChương V của E-HSMT20Cái
201Lắp bộ thu nước LavaboChương V của E-HSMT20Cái
202Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT10Bộ
203Lắp bộ xã tiểu treoChương V của E-HSMT10Cái
204Lắp bộ thu nước tiểu treoChương V của E-HSMT10Cái
205Lắp phễu thu INOX KT150x150mmChương V của E-HSMT12Cái
206Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT6Bộ
207Lắp bộ xã tiểu nữChương V của E-HSMT6Cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmChương V của E-HSMT27m
209Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT50m
210Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT44Cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT86Cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT24Cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT12Cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT4Cái
215Lắp đặt van khoá PPR D25mmChương V của E-HSMT2Cái
216Lắp đặt van khoá PPR D20mm,Chương V của E-HSMT2Cái
217LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT22m
218LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT8m
219LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT102m
220LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mmChương V của E-HSMT18m
221LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT56Cái
222LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT49Cái
223LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT13Cái
224LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT21Cái
225LĐ Y nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT19Cái
226LĐ tê nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT1Cái
227LĐ Y nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT7Cái
228LĐ côn nhựa PVC D114x60mmChương V của E-HSMT1Cái
229LĐ côn nhựa PVC D90x60mmChương V của E-HSMT1Cái
230LĐ chụp nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT2Cái
231LĐ bộ nối thông tắc D90mmChương V của E-HSMT1Cái
232LĐ bộ nối thông tắc D114mm,Chương V của E-HSMT1Cái
233LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT136m
234LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT5,6m
235LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT51Cái
236Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT17Cái
237Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm,Chương V của E-HSMT51Cái
238Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mmChương V của E-HSMT150m
239Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V của E-HSMT3Cái
240Lắp đặt van khóa PPR D50mmChương V của E-HSMT1Cái
241Lắp đặt van phao cơ D50mmChương V của E-HSMT1Cái
242Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT72m3
243Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT72m3
244Dây tín hiệu cấp nước,Chương V của E-HSMT150m
B *\2- Khối hành chính:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT218,402m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,672m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT158,475m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT14,989m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT26,746m3
6Ván khuôn kim loại móng cột, BT móngChương V của E-HSMT85,1m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1m2, Cao Chương V của E-HSMT4,986m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT52,5m2
9Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT20,463m3
10Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,439m3
11Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT156,054m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,56Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,789Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT1,44Tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng)Chương V của E-HSMT49,6m3
16Đắp cát công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT73,889m3
17Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT20,252m3
18Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT41,88m2
19Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,8m
20Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấpChương V của E-HSMT39,358m2
21Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT15,111m3
22Ván khuôn kim loại cột,Cao Chương V của E-HSMT227,908m2
23Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,716m2
24Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,164Tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,35Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,114Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,177Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,396Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,996Tấn
30Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao Chương V của E-HSMT14,451m3
31Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao Chương V của E-HSMT21,189m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT321,805m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT291,055m2
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,345Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,762Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,685Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,411Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,942Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,033Tấn
40Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8)Chương V của E-HSMT55,799m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT507,103m2
42Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT507,103m2
43Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,386Tấn
44Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,219Tấn
45Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,072m3
46Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT32,251m2
47Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,251m2
48Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,085Tấn
49Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,583Tấn
50Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT0,983m3
51Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thangChương V của E-HSMT30,472m2
52SXLD lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT12,337m2
53Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 6.5x8cmChương V của E-HSMT10,74m
54Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cmChương V của E-HSMT1,1m
55Đánh PU 3 nướcChương V của E-HSMT3,643m2
56Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Chương V của E-HSMT12,413m3
57Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nướcChương V của E-HSMT192,44m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,83m2
59Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,313Tấn
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,287Tấn
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,238Tấn
62Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,341Tấn
63SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mmChương V của E-HSMT287,22m2
64Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT2,793m3
65Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT27,663m3
66Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT2,278m3
67Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT7,93m3
68Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,76m3
69Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT2,087m3
70Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT32,803m3
71Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,107m3
72Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT7,93m3
73Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT5,4m2
74Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm(gạch xi măng)Chương V của E-HSMT4,44m2
75Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT156,218m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT404,141m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT437,125m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 40x40cmChương V của E-HSMT365,9m2
79Lát đá granit tự nhiên len cửa + D1Chương V của E-HSMT3,126m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cmChương V của E-HSMT28,4m2
81Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cmChương V của E-HSMT135,21m2
82Vách ngăn tấm Compact HPL 18mmChương V của E-HSMT19,653m2
83Làm trần bằng tấm PrimaChương V của E-HSMT2,73m2
84Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT1,92m2
85Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8mChương V của E-HSMT1Cái
86SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờChương V của E-HSMT5,385m2
87SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT27,338m2
88SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT36,39m2
89SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT15,998m2
90SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT44,28m2
91Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,053Tấn
92Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,052Tấn
93Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT281,584m2
94Quét Sika chống thấm mái, Tầng 2Chương V của E-HSMT67,505m2
95Ngâm nước xi măng,Chương V của E-HSMT67,505m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT67,505m2
97Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng SikaChương V của E-HSMT3,674m
98Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika +xi măng+cátChương V của E-HSMT3,674m
99Lớp lưới thủy tinhChương V của E-HSMT2,73m2
100Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT173,4m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.306,937m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT698,646m2
103Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT515,16m2
104Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT9,72m3
105Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...Chương V của E-HSMT5m2
106Trải bạt nilôngChương V của E-HSMT81m2
107Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT25,344m3
108Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,069m3
109Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT1,364m3
110Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,386m3
111Xây Bể tự hoại bờ lô 10x20x30, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,224m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,876m3
113Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT4,424m2
114LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng 50Kg-200KgChương V của E-HSMT10c/kiện
115Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT0,205tấn
116Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,54m3
117Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,2m2
118Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT24,92m2
119Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT24,92m2
120Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,84m2
121Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát...,Chương V của E-HSMT0,96m3
122LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT15m
123LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT2m
124LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT2m
125LĐ cút nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT3Cái
126LĐ tê nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
127LĐ tê nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT2Cái
128LĐ cút nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT2Cái
129LĐ chụp nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
130Kẹp ống OMEGA INOX D49mm,Chương V của E-HSMT7Cái
131Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9WChương V của E-HSMT2Bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WChương V của E-HSMT27Bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT19Bộ
134LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT3Bộ
135LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT1Bộ
136Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT18Cái
137Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mmChương V của E-HSMT2Cái
138Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT3Cái
139Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtChương V của E-HSMT3Cái
140Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtChương V của E-HSMT10Cái
141Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT29Cái
143Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
144Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAChương V của E-HSMT7Cái
145Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
146Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
147Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT6Cái
148Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
149Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
150Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT30Hộp
151Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.2201m
152Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT8151m
153Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT2151m
154Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT401m
155Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2Chương V của E-HSMT1221m
156LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT650m
157LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT80m
158LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT122m
159Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT52,8m3
160Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20cm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT10,45m2
161Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT52,8m3
162Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cái
163Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1mChương V của E-HSMT10Cái
164Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
165Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT140m
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT22,6m
167Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
168Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
169LĐ ống nhựa PVC D21x3mmChương V của E-HSMT9m
170Kẹp ống OMEGA INOX D21mmChương V của E-HSMT12Cái
171Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,64m3
172Đắp đất công trình bằng đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,64m3
173Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V của E-HSMT121m
174LĐ ống nhựa HDPE D32/25mmChương V của E-HSMT12m
175Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT43m
177Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
178Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT1Mối
179Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,28m3
180Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,28m3
181Lắp đặt xí bệt+PKChương V của E-HSMT4Bộ
182Lắp hang xịtChương V của E-HSMT4Cái
183Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuChương V của E-HSMT4Cái
184Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT4Bộ
185Lắp vòi lạnh LavaboChương V của E-HSMT4Cái
186Lắp bộ thu nước LavaboChương V của E-HSMT4Cái
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT3Bộ
188Lắp bộ xã tiểu treoChương V của E-HSMT3Cái
189Lắp bộ thu nước tiểu treoChương V của E-HSMT3Cái
190Lắp phễu thu INOX KT150x150mmChương V của E-HSMT6Cái
191Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT3Bộ
192Lắp bộ xã tiểu nữChương V của E-HSMT3Cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmChương V của E-HSMT105m
194Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT10m
195Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT14Cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT17Cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT1Cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT11Cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT1Cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT1Cái
201Lắp đặt van khoá PPR D25mmChương V của E-HSMT1Cái
202LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT12m
203LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT30m
204LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mmChương V của E-HSMT9m
205LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT14Cái
206LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT22Cái
207LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT9Cái
208LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2Cái
209LĐ Y nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT9Cái
210LĐ Y nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT3Cái
211Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT48m3
212Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT48m3
213Dây tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT100m
214LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT128m
215LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT4,8m
216LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT48Cái
217Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT16Cái
218Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm,Chương V của E-HSMT48Cái
C *\3- Nhà bảo vệ:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,998m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,414m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT16,066m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT1,246m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,706m3
6Ván khuôn kim loại móng cột, BT móngChương V của E-HSMT9m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,342m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT4,56m2
9Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT1,526m3
10Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,54m3
11Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT5,4m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,055Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,087Tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng)Chương V của E-HSMT1,764m3
15Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT0,98m3
16Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,5m2
17Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,8m
18Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,488m3
19Ván khuôn kim loại cột,Cao Chương V của E-HSMT9,76m2
20Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,32m2
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, cao Chương V của E-HSMT0,808m3
24Ván khuôn kim loại dầm, CaoChương V của E-HSMT9,2m2
25Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,08m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081Tấn
28Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,552m3
29Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Chương V của E-HSMT20,12m2
30Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,12m2
31Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,11Tấn
32Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,033Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Chương V của E-HSMT0,128m3
34Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nướcChương V của E-HSMT2,56m2
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
36Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT3,101m3
37Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,989m2
38Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,01m2
39Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,01m2
40Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 40x40cmChương V của E-HSMT11,24m2
41Lát đá granit tự nhiên len cửa + D4Chương V của E-HSMT0,117m2
42Làm trần bằng tấm PrimaChương V của E-HSMT9m2
43SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT1,98m2
44SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT6,24m2
45SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT3,12m2
46Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,063Tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,062Tấn
48Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT19,098m2
49Quét Sika chống thấm máiChương V của E-HSMT10,92m2
50Ngâm nước xi măng,Chương V của E-HSMT10,92m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT10,92m2
52Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,8m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT51,57m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT37,499m2
55Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT39,6m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WChương V của E-HSMT1Bộ
57Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT1Cái
58Lắp đặt quạt treo tường D400mm,45WChương V của E-HSMT1Cái
59Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtChương V của E-HSMT1Cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT2Cái
61Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
62Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT2Hộp
63Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT50m
65Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT130m
66Lắp đặt dây dẫn ngầm 2 ruột CXV/DSTA2x6mm2Chương V của E-HSMT130m
67LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT25m
68LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT130m
69Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT60m3
70Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT11,875m2
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT60m3
72LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT14,4m
73LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT4Cái
74Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT4Cái
75Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm,Chương V của E-HSMT12Cái
D *\4- Nhà xe học sinh:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT20,28m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,448m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT14,985m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT1,516m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,92m3
6Ván khuôn kim loại móng cột, BT móngChương V của E-HSMT13,92m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,503m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT8,04m2
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061Tấn
11Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày Chương V của E-HSMT1,351m3
12Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT14,937m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT110,012m2
14Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,22Tấn
15Lắp dựng cột thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,22Tấn
16Sản xuất vì kèo thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,225Tấn
17Lắp dựng vì kèo thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,225Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,571m2
19Bulông D16x650mmChương V của E-HSMT48Cái
20Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,523Tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,523Tấn
22Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT112m2
23Máng xối tôn phẳng 0.45mm, KT200x220x200mm,Chương V của E-HSMT16m
E *\5- Bể nước PCCC:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT187,62m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT75,992m3
3Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT5,184m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT12,22m3
5Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT7,3m2
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT20,868m3
7Ván khuôn kim loại tường, Cao Chương V của E-HSMT199,32m2
8Bê tông sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,654m3
9Ván khuôn kim loại sàn bể, cao Chương V của E-HSMT38,12m2
10Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT107,52m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT107,52m2
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT32m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT37,84m2
15Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,227Tấn
16Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,032Tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT62,4m2
18Mạch ngưng thi công tôn dày 2mmChương V của E-HSMT12,16m2
19Nắp bể INOX 304, KT900x900x1mm,Chương V của E-HSMT1Cái
F *\6- Sân bê tông:
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT22,35m3
2Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...,Chương V của E-HSMT9,215m2
3Trải bạt nilông,Chương V của E-HSMT149m2
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT393,63m3
5Mua đất đắp(bao vận chuyển),Chương V của E-HSMT432,993m3
G *\7- Nhà để máy bơm:
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,6m3
2Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT1,2m2
3Gia công hệ khung thép hình mạ kẽm + Hộp 40x40x1.2mm=1.454kg/mChương V của E-HSMT0,07Tấn
4Lắp dựng hệ khungChương V của E-HSMT14,894m2
5Đóng vách tôn 0.3mmChương V của E-HSMT14,894m2
6Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,011Tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,01Tấn
8Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT4,849m2
9Lề cửaChương V của E-HSMT4Cái
10Bulong M10x100mmChương V của E-HSMT24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3365011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây từ 2019 đến 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu):(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=500 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt gạch >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt1
2 - Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW, Còn sử dụng tốt1
3 - Máy hàn >= 23KW, Còn sử dụng tốt1
4 - Máy khoan >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt2
5 - Máy trộn >= 150 L, Còn sử dụng tốt2
6 - Máy trộn >= 250 L, Còn sử dụng tốt2
7 - Máy đào 2
8 - Máy đầm bàn >= 1KW, Còn sử dụng tốt1
9 - Máy đầm dùi >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt3
10 - Máy đầm đất cầm tay >= 70kg, Còn sử dụng tốt1
11 - Vận thăng >= 0.8T, Còn sử dụng tốt1
12 - Ô tô tự đổ 3
13 - Ván khuôn thép định hình (m2) Còn sử dụng tốt500
14 - Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 - Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->