Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:24:00 đến ngày 2022-06-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,185,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=460 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (>=460m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 460 |
| 13-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng 06 phòng 2 tầng Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Phú Vang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343.859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 557,568 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,016 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 38,696 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 27,2 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 51,52 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm móng, | Chương V của E-HSMT | 177,368 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 63,18 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,103 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,841 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,348 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 2,236 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày | Chương V của E-HSMT | 26,64 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,452 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,709 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,076 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,451 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 483,928 | 1 m3 |
| B | *\- Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,918 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,716 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 243,957 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,904 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 447,921 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,122 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,877 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,28 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,143 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng cos +5.65 trở lên, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 23,254 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 780,15 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,112 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng 2, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,872 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sàn tầng mái, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 47,682 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,469 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,371 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 36,804 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,314 | Tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,911 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Chương V của E-HSMT | 8,105 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, lanh tô đổ tại chổ, | Chương V của E-HSMT | 121,67 | 1 m2 |
| C | *\- Phần hoàn thiện, | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,942 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 24,205 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 32,648 | 1 m2 |
| 4 | Cắt khía rãnh chống trượt, mỗi bậc 2 rãnh | Chương V của E-HSMT | 210,4 | 1 m |
| 5 | Gia công lan can bằng inox sus 304, | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 6 | LD lan can lan can bằng inox sus 304, | Chương V của E-HSMT | 28,707 | 1 m2 |
| 7 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm, kính an toàn 8.38ly+ pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 34,32 | 1 m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm , kính an toàn 8.38ly mờ + pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | GCLD cửa sổ lật 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 12 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm 1 cánh, kính an toàn 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m2 |
| 13 | Phụ kiện sổ lật khung nhôm 1 cánh, | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 15 | GCLD cửa nhôm chớp đầu hồi, | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 17 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm, | Chương V của E-HSMT | 90,6 | 1 m2 |
| 18 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 24,405 | 1 m2 |
| 19 | SXLD cửa + vách bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304, kt 12,7x12,7x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 88,8 | 1 m2 |
| 22 | Nắp lỗ thăm kỹ thuật mái, | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 104,951 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 73,64 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 29,644 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,048 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 50,443 | 1 m2 |
| 28 | Mua xà gồ bằng thép C mạ kẽm, kt C100x50x15 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 399,6 | md |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép, | Chương V của E-HSMT | 1,443 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm chồng 2 sóng, | Chương V của E-HSMT | 380,058 | 1 m2 |
| 31 | Lắp dựng ke chống bão, | Chương V của E-HSMT | 760,116 | Cái |
| 32 | Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 35,815 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 52,33 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,331 | 1 m3 |
| 35 | Xây HKT, lan can bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,405 | 1 m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 207,84 | 1 m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600,, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 38,28 | 1 m2 |
| 38 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám VXM75#, | Chương V của E-HSMT | 59,56 | 1 m2 |
| 39 | Ôp lan can gạch xám 100x200 vxm75# | Chương V của E-HSMT | 25,12 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền hành lang, sảnh, Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 217,48 | 1 m2 |
| 41 | Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 344,4 | 1 m2 |
| 42 | Lát đá ngạch cửa, Đá granite đen | Chương V của E-HSMT | 4,004 | 1 m2 |
| 43 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 30,51 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền, sàn khu WC, gạch Ceramic CT 300x300, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 38,28 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường WC gạch Ceramic 300x600, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 210,379 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 204,297 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 593,328 | 1 m2 |
| 48 | Trát trụ, cột ngoài nhà, má cửa, lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 237,453 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,802 | 1 m2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát ngoài | Chương V của E-HSMT | 57,795 | 1 m2 |
| 51 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát trong | Chương V của E-HSMT | 345,18 | 1 m2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 519,55 | 1 m2 |
| 53 | Trát trần mái sảnh có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (Trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 55,8 | 1 m2 |
| 54 | Trát sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát ngoài | Chương V của E-HSMT | 189,36 | 1 m2 |
| 55 | Trát lanh tô, giằng lan can trát ngoài, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,075 | 1 m2 |
| 56 | Trát lanh tô, giằng lan can trát trong, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,855 | 1 m2 |
| 57 | Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô,, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 203,54 | 1 m2 |
| 58 | Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex TH | Chương V của E-HSMT | 159,16 | 1 m2 |
| 59 | Trát gờ móc nước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 181,6 | 1 m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.548,435 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 838,802 | 1 m2 |
| 62 | Ôp mặt đứng gạch trơn100x200 vxm75# | Chương V của E-HSMT | 15,04 | 1 m2 |
| 63 | Đắp phào chân móng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,25 | 1 m |
| 64 | Chi tiết khe nhiệt, | Chương V của E-HSMT | 6 | VT |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 782,4 | 1 m2 |
| D | *\- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp đôi led 1.2m/3x18W nổi, Máng tán xạ nổi | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, Máng đèn Batten | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 140x140x9W, | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 175x175x12W, | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 5 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ , 64W, 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường, 16A - 250V | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường, 16A - 250V | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường, 16A - 250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế chìm + mặt nạ, (loại có hộp bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB 2 pha 2 cực 32A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB 2 pha 2 cực 40A-6KA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực -32A-18kA, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-25A-18kA, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-18kA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-80A-22kA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđặt bảng điện 4-8 cực + hộp âm + mặt che, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Tủ điện 400x600x225 (có khóa, có cửa 2 lớp), Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 20 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt khóa néo cáp 4x35mm2, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm LV ABC(4x35mm2), Loại dây | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 262 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.224 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.896 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 1.512 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mm | Chương V của E-HSMT | 83 | 1 m |
| E | *\- Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000MBPS, Loại thiết bị Switch | Chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 2 | Lắp đặt bộ phát Wifi TP Link TL-WR845 N300 MBPS, | Chương V của E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng + hộp âm + mặt che, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lđặt hộp Conector RJ 45 100 hạt/ hộp, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT 6 - UTP, | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn + hộp âm + mặt che, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| F | *\- Chống sét, nối đất an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép d16 mạ kẽm, Chiều L=kim 1.0m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Đóng cọc đồng chống sét, cọc mạ đồng d16 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 147 | 1 m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Đo điện tở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra chống sét, | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt, | Chương V của E-HSMT | 9 | mối |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 10 | Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch chỉ, | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1000v |
| 11 | Đóng cọc đồng nối đất, cọc mạ đồng d16 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, cáp đồng trần M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 13 | Đo điện tở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt, | Chương V của E-HSMT | 13 | mối |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 17 | Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch chỉ, | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1000v |
| G | *\- Cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống thoát tràn, ống PVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa thông dầm d49 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 134 | 1 m |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mm, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác), | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Omega inox D90- cố định ống | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Van khống chế chữ T inox chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp van xả tiểu Nam | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp gương soi kt 2000x800 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 21 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 22 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d32/20mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van chụp có tay PPR D25, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van chụp có tay PPR D32, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẳn, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 33 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp, | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1000v |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 35 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D42x2.1mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D60x2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D90x3.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D110x3.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 39 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D42mm/135 độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 40 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mm/135 độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 41 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mm/135 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D110mm/135 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | LĐ Y nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | LĐ Y mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | LĐ Y nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | LĐ côn nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Côn PVC D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Côn PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 48 | Lắp phễu thu D150mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| H | *\- Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,672 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 22,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,167 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể tự hoại, | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 5 | Xây bể tự hoại gạch bê tông 9.5x20x30, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,667 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường bể (lần 1) dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,115 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường bể (lần 2) dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,115 | 1 m2 |
| 8 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 9 | Làm tầng lọc than củi, sạn 1x2 , sạn 2x4, | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,904 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 c/kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,36 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép bể tự hoại, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D60x2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D90x3.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D110x3.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 19 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐ Tê nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Tê PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| I | *\- Mương thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,152 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 72,804 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,283 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,062 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,718 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,59 | 1 m2 |
| 7 | Láng mương, hố ga, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 27,06 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga, mương, | Chương V của E-HSMT | 24,144 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,773 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 111 | 1 c/kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 17,716 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép giằng hố ga, đan mương, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, Đkính ống 200*5.6mm L=8m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| J | *\ - Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạc ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 237,84 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 28,541 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,69 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 m3 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch bê tông 6.0x9.5x20, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,056 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,042 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | 1 m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 258,12 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây Hồng Lộc, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Cắt khe bê tôn nền, | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 10 m |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 119,54 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất đắp K=0.9, | Chương V của E-HSMT | 131,494 | 1 m3 |
| K | *\- Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, có ắc quy dự phòng 2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đèn |
| 4 | Bình CO2-5kg, | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy MFZ4-5kg, | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=460 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Máy cắt uốn cốt thép | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy hàn | >= 23KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy trộn | >= 150 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy trộn | >= 250 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy đào | 1 | |
| 8 | - Máy đầm bàn | >= 1KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy đầm dùi | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | - Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Ô tô tự đổ | 1 | |
| 12 | - Ván khuôn thép, giàn giáo thép, | Còn sử dụng tốt (>=460m2) | 460 |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | - Máy thuỷ bình | Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | - Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi