Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620315-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:24:00 đến ngày 2022-06-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=460 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 150 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 250 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép,
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (>=460m2)
- Số lượng tối thiểu 460
13-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
06 phòng 2 tầng Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Phú Vang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sóng Hồng. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 + Email:[email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343.859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT557,5681 m3
2Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT13,0161 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT38,6961 m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT27,21 m2
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT51,521 m2
6Ván khuôn kim loại dầm móng,Chương V của E-HSMT177,3681 m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT63,181 m2
8Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,1031 m3
9Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT8,8411 m3
10Bê tông dầm giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,3481 m3
11Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT2,2361 m3
12Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày Chương V của E-HSMT26,641 m3
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,452Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,709Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,274Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,076Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,451Tấn
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT483,9281 m3
B *\- Kết cấu phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,405Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,918Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,716Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT243,9571 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,481 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,9041 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT447,9211 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,122Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,877Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,28Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,1431 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng cos +5.65 trở lên, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT23,2541 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT780,151 m2
14Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,112Tấn
15Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,304Tấn
16Bê tông sàn tầng 2, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,8721 m3
17Bê tông sàn tầng mái, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT47,6821 m3
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,469Tấn
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,371Tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, lanh tôChương V của E-HSMT36,8041 m2
21Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,162Tấn
22Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,314Tấn
23Bê tông cầu thang, Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,9111 m3
24Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT8,1051 m3
25Ván khuôn thép, lanh tô đổ tại chổ,Chương V của E-HSMT121,671 m2
C *\- Phần hoàn thiện,
1Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,9421 m3
2Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT24,2051 m2
3Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT32,6481 m2
4Cắt khía rãnh chống trượt, mỗi bậc 2 rãnhChương V của E-HSMT210,41 m
5Gia công lan can bằng inox sus 304,Chương V của E-HSMT0,196Tấn
6LD lan can lan can bằng inox sus 304,Chương V của E-HSMT28,7071 m2
7GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm, kính an toàn 8.38ly+ pano nhômChương V của E-HSMT34,321 m2
8Phụ kiện cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Chương V của E-HSMT12Bộ
9GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm , kính an toàn 8.38ly mờ + pa nô nhômChương V của E-HSMT7,921 m2
10Phụ kiện cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT4Bộ
11GCLD cửa sổ lật 1 cánh, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT2,881 m2
12GCLD cửa sổ lật khung nhôm 1 cánh, kính an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT3,31 m2
13Phụ kiện sổ lật khung nhôm 1 cánh,Chương V của E-HSMT13Bộ
14GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở trượt, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT31,21 m2
15GCLD cửa nhôm chớp đầu hồi,Chương V của E-HSMT1,441 m2
16Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Chương V của E-HSMT20Bộ
17GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm,Chương V của E-HSMT90,61 m2
18GCLD vách kính khung nhôm, kính 8.38mmChương V của E-HSMT24,4051 m2
19SXLD cửa + vách bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT19,21 m2
20Gia công hoa sắt cửa bằng inox 304, kt 12,7x12,7x1mmChương V của E-HSMT0,3721 tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửa inox, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT88,81 m2
22Nắp lỗ thăm kỹ thuật mái,Chương V của E-HSMT1cái
23Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT104,9511 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT73,641 m3
25Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT29,6441 m3
26Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT5,0481 m3
27Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT50,4431 m2
28Mua xà gồ bằng thép C mạ kẽm, kt C100x50x15 dày 2mmChương V của E-HSMT399,6md
29Lắp dựng xà gồ thép,Chương V của E-HSMT1,443Tấn
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm chồng 2 sóng,Chương V của E-HSMT380,0581 m2
31Lắp dựng ke chống bão,Chương V của E-HSMT760,116Cái
32Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT35,8151 m3
33Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm, Cao Chương V của E-HSMT52,331 m3
34Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT5,3311 m3
35Xây HKT, lan can bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT9,4051 m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT207,841 m2
37Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600,, loại chống ẩmChương V của E-HSMT38,281 m2
38Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám VXM75#,Chương V của E-HSMT59,561 m2
39Ôp lan can gạch xám 100x200 vxm75#Chương V của E-HSMT25,121 m2
40Lát nền hành lang, sảnh, Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT217,481 m2
41Lát nền, sàn trong phòng, Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT344,41 m2
42Lát đá ngạch cửa, Đá granite đenChương V của E-HSMT4,0041 m2
43Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT30,511 m2
44Lát nền, sàn khu WC, gạch Ceramic CT 300x300, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT38,281 m2
45Ôp tường WC gạch Ceramic 300x600, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT210,3791 m2
46Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT204,2971 m2
47Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT593,3281 m2
48Trát trụ, cột ngoài nhà, má cửa, lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT237,4531 m2
49Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,8021 m2
50Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát ngoàiChương V của E-HSMT57,7951 m2
51Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát trongChương V của E-HSMT345,181 m2
52Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT519,551 m2
53Trát trần mái sảnh có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 (Trát ngoài)Chương V của E-HSMT55,81 m2
54Trát sê nô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 trát ngoàiChương V của E-HSMT189,361 m2
55Trát lanh tô, giằng lan can trát ngoài, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT80,0751 m2
56Trát lanh tô, giằng lan can trát trong, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,8551 m2
57Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô,, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT203,541 m2
58Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT159,161 m2
59Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT181,61 m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.548,4351m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT838,8021 m2
62Ôp mặt đứng gạch trơn100x200 vxm75#Chương V của E-HSMT15,041 m2
63Đắp phào chân móng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT60,251 m
64Chi tiết khe nhiệt,Chương V của E-HSMT6VT
65Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT782,41 m2
D *\- Điện chiếu sáng
1Lắp đèn tuýp đôi led 1.2m/3x18W nổi, Máng tán xạ nổiChương V của E-HSMT61 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, Máng đèn BattenChương V của E-HSMT331 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 140x140x9W,Chương V của E-HSMT81 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 175x175x12W,Chương V của E-HSMT131 Bộ
5LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ , 64W, 220V/50HzChương V của E-HSMT25Cái
6Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường, 16A - 250VChương V của E-HSMT4Cái
7Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường, 16A - 250VChương V của E-HSMT10Cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường, 16A - 250VChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế chìm + mặt nạ, (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT36Cái
10Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA,Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KA,Chương V của E-HSMT25Cái
12Lắp đặt Automat MCB 2 pha 2 cực 32A-6KA,Chương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt Automat MCB 2 pha 2 cực 40A-6KA,Chương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực -32A-18kA,Chương V của E-HSMT8Cái
15Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-25A-18kA,Chương V của E-HSMT4Cái
16Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-40A-18kA,Chương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-80A-22kA,Chương V của E-HSMT1Cái
18Lđặt bảng điện 4-8 cực + hộp âm + mặt che,Chương V của E-HSMT2Cái
19Tủ điện 400x600x225 (có khóa, có cửa 2 lớp), Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnChương V của E-HSMT6Tủ
20Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Chương V của E-HSMT10Hộp
21Lắp đặt khóa néo cáp 4x35mm2,Chương V của E-HSMT4Cái
22Lắp đặt cáp nhôm LV ABC(4x35mm2), Loại dây Chương V của E-HSMT801 m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x16)mm2Chương V của E-HSMT501 m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây (1x10)mm2Chương V của E-HSMT2621 m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.2241 m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.8961 m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT421 m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT1.5121 m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mmChương V của E-HSMT831 m
E *\- Hệ thống mạng
1Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000MBPS, Loại thiết bị SwitchChương V của E-HSMT11TBị
2Lắp đặt bộ phát Wifi TP Link TL-WR845 N300 MBPS,Chương V của E-HSMT21TBị
3Lắp đặt ổ cắm mạng + hộp âm + mặt che,Chương V của E-HSMT8Cái
4Lđặt hộp Conector RJ 45 100 hạt/ hộp, K/thước hộp Chương V của E-HSMT1Hộp
5LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT1101 m
6Lắp đặt cáp CAT 6 - UTP,Chương V của E-HSMT17,610m
7Lắp đặt ổ cắm đơn + hộp âm + mặt che,Chương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT601 m
F *\- Chống sét, nối đất an toàn
1Lắp đặt kim thu sét thép d16 mạ kẽm, Chiều L=kim 1.0mChương V của E-HSMT12Cái
2Đóng cọc đồng chống sét, cọc mạ đồng d16 dài 2.5mChương V của E-HSMT9Cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mmChương V của E-HSMT1471 m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M70mm2Chương V của E-HSMT361 m
5Đo điện tở nối đất RChương V của E-HSMT1điểm
6Lắp đặt hộp kiểm tra chống sét,Chương V của E-HSMT1Hộp
7Mối hàn hóa nhiệt,Chương V của E-HSMT9mối
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng Chương V của E-HSMT121 m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT121 m3
10Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch chỉ,Chương V của E-HSMT0,151000v
11Đóng cọc đồng nối đất, cọc mạ đồng d16 dài 2.5mChương V của E-HSMT8Cọc
12Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, cáp đồng trần M70mm2Chương V của E-HSMT361 m
13Đo điện tở nối đất RChương V của E-HSMT1điểm
14Mối hàn hóa nhiệt,Chương V của E-HSMT13mối
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng Chương V của E-HSMT121 m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT121 m3
17Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch chỉ,Chương V của E-HSMT0,151000v
G *\- Cấp thoát nước
1LĐ ống thoát tràn, ống PVC D42x3mmChương V của E-HSMT2,71 m
2LĐ ống nhựa thông dầm d49Chương V của E-HSMT4,51 m
3LĐ ống nhựa PVC D90x3.8mmChương V của E-HSMT1341 m
4LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135độChương V của E-HSMT48Cái
5LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mm,Chương V của E-HSMT3Cái
6Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác),Chương V của E-HSMT12Cái
7Omega inox D90- cố định ốngChương V của E-HSMT72Cái
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT41 Bộ
9Lắp vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V của E-HSMT4Cái
10Van khống chế chữ T inox chia 2 đầuChương V của E-HSMT4Bộ
11Lắp đặt chậu rửaChương V của E-HSMT81 Bộ
12Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT81 Bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo namChương V của E-HSMT41 Bộ
14Lắp van xả tiểu NamChương V của E-HSMT41 Bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT41 Bộ
16Lắp gương soi kt 2000x800Chương V của E-HSMT4Cái
17Lắp hộp đựng giấyChương V của E-HSMT8Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT141 m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT401 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT301 m
21LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm,Chương V của E-HSMT14Cái
22LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm,Chương V của E-HSMT9Cái
23LĐặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm,Chương V của E-HSMT6Cái
24LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm,Chương V của E-HSMT8Cái
25LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm,Chương V của E-HSMT12Cái
26LĐặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn d32mm,Chương V của E-HSMT1Cái
27LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm,Chương V của E-HSMT20Cái
28LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d32/20mm,Chương V của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt van chụp có tay PPR D25, Đkính van Chương V của E-HSMT3Cái
30Lắp đặt van chụp có tay PPR D32, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt hộp đựng van khóa đúc sẳn, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
32Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT7,21 m3
33Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp,Chương V của E-HSMT0,0151000v
34Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT7,21 m3
35LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D42x2.1mm L=6mChương V của E-HSMT121 m
36LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D60x2.8mm L=6mChương V của E-HSMT261 m
37LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D90x3.8mm L=6mChương V của E-HSMT601 m
38LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D110x3.8mm L=6mChương V của E-HSMT151 m
39LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D42mm/135 độChương V của E-HSMT32Cái
40LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mm/135 độChương V của E-HSMT20Cái
41LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mm/135 độChương V của E-HSMT14Cái
42LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D110mm/135 độChương V của E-HSMT12Cái
43LĐ Y nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D60Chương V của E-HSMT16Cái
44LĐ Y mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D90Chương V của E-HSMT12Cái
45LĐ Y nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Y PVC D110Chương V của E-HSMT2Cái
46LĐ côn nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Côn PVC D60/42mmChương V của E-HSMT16Cái
47LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Côn PVC D90/60mmChương V của E-HSMT16Cái
48Lắp phễu thu D150mm,Chương V của E-HSMT4Cái
H *\- Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT39,6721 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT22,271 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,1671 m3
4Ván khuôn móng bể tự hoại,Chương V của E-HSMT3,21 m2
5Xây bể tự hoại gạch bê tông 9.5x20x30, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,6671 m3
6Trát tường bể (lần 1) dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,1151 m2
7Trát tường bể (lần 2) dày 1.0 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,1151 m2
8Láng đáy bể tự hoại, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT5,761 m2
9Làm tầng lọc than củi, sạn 1x2 , sạn 2x4,Chương V của E-HSMT0,4161 m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,9041 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,421 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT221 c/kiện
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT4,361 m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V của E-HSMT5,61 m2
15Cốt thép bể tự hoại, Đk Chương V của E-HSMT0,0961 tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D60x2.8mm L=6mChương V của E-HSMT121 m
17LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D90x3.8mm L=6mChương V của E-HSMT21 m
18LĐ ống nhựa mbát nối bằng PPdán keo, ống PVC D110x3.8mm L=6mChương V của E-HSMT11 m
19LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D60mmChương V của E-HSMT4Cái
20LĐ cút nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Cút PVC D110mmChương V của E-HSMT2Cái
21LĐ Tê nhựa mbát nối bằng PP dán keo, Tê PVC D110mmChương V của E-HSMT2Cái
I *\- Mương thoát nước, hố ga
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,1521 m3
2Đào mương bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT72,8041 m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,2831 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT9,0621 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,7181 m3
6Trát tường xây gạch ko nung, dày 1.5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT78,591 m2
7Láng mương, hố ga, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT27,061 m2
8Ván khuôn móng hố ga, mương,Chương V của E-HSMT24,1441 m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V của E-HSMT4,321 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT2,7731 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3741 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1111 c/kiện
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT17,7161 m2
14Cốt thép giằng hố ga, đan mương, Đk Chương V của E-HSMT0,2791 tấn
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, Đkính ống 200*5.6mm L=8mChương V của E-HSMT31 m
J *\ - Sân bê tông
1Lót bạc ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT237,841 m2
2Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT28,5411 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT7,691 m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,8351 m3
5Xây bó vỉa gạch bê tông 6.0x9.5x20, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,0561 m3
6Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,0421 m3
7Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT10,141 m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT258,121 m2
9Trồng cây Hồng Lộc, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mChương V của E-HSMT2Cây
10Cắt khe bê tôn nền,Chương V của E-HSMT7,1110 m
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT119,541 m3
12Mua đất đắp K=0.9,Chương V của E-HSMT131,4941 m3
K *\- Hạng mục: PCCC
1Lắp nội quy PCCCChương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2hChương V của E-HSMT51 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm, có ắc quy dự phòng 2hChương V của E-HSMT11 đèn
4Bình CO2-5kg,Chương V của E-HSMT6bình
5Bình bột chữa cháy MFZ4-5kg,Chương V của E-HSMT6bình
6Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1201 m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT601 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn >=460 m2). (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt gạch >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt2
2 - Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW, Còn sử dụng tốt2
3 - Máy hàn >= 23KW, Còn sử dụng tốt2
4 - Máy khoan >= 1.0 KW, Còn sử dụng tốt2
5 - Máy trộn >= 150 L, Còn sử dụng tốt2
6 - Máy trộn >= 250 L, Còn sử dụng tốt2
7 - Máy đào 1
8 - Máy đầm bàn >= 1KW, Còn sử dụng tốt1
9 - Máy đầm dùi >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt3
10 - Máy đầm đất cầm tay >= 70kg, Còn sử dụng tốt1
11 - Ô tô tự đổ 1
12 - Ván khuôn thép, giàn giáo thép, Còn sử dụng tốt (>=460m2)460
13 - Máy kinh vĩ Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 - Máy thuỷ bình Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 - Máy vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->