Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất Quốc phòng, kết hợp hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 21:07:00 đến ngày 2022-06-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,740,617,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; và 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình Chống lấn chiếm đất thao trường huấn luyện Trung đoàn 842/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất Quốc phòng, kết hợp hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2212 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0736 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6501 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5428 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4067 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5326 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,928 | m2 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,67 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,333 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,508 | m2 |
| 28 | Chữ " Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị, thao trường chiến thuật tiểu đoàn BB43 trung đoàn 482'' làm bằng Composite 180x120x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 29 | Huy hiệu sao vàng bằng BTCT đường kính 700mm và cờ cắm trên cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 30 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hình các loại (đã bao gồm sơn, công lắp đặt và phụ kiện bản lề, bánh xe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 31 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 35 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,629 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,997 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, dày 22cm VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | 1m2 |
| 58 | Bu lông d14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Ke chống bão (4cm 1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,784 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,99 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,604 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 68 | Lát nền bốt gác bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,784 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,97 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 73 | Xuyên hoa cửa sổ Inox 304 KT14x14x1,0mm (bao gồm sơn và lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện phòng 5 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng compact 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn nêong đơn 1x 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường công suất 1x140W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Aptomat MCB 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.961,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,15 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,49 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,06 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,21 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x20cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,06 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.435,17 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.028,29 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697,52 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,24 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.912,97 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 794,32 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 100m3 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8735 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8629 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3198 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5574 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày ≤ 60cm,VXM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0044 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6x10x20cm, xây bo móng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6876 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5273 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính ≤ 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4222 | tấn |
| 13 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95, tận dụng đất đào để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5894 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2098 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,565 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung kích thước 6x10x20 VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4969 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4178 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3455 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8429 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2139 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2886 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1737 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5155 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2494 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10x20cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6531 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6x10x20cm, dày ≤ 110cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10x20cm, cao ≤ 4m,VXM mác75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1098 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x20x2,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6241 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6241 | tấn |
| 41 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,64 | m2 |
| 42 | Bu lông d14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 43 | Ke chống bão (4cm 1 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | cái |
| 44 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3429 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,748 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,7431 | m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8028 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,826 | m2 |
| 49 | Trát sênô VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9508 | m2 |
| 50 | Trát trần,VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4238 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,552 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,266 | m2 |
| 53 | Trát gờ trang trí trụ mặt trước VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,652 | m |
| 54 | Đắp phào, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m |
| 55 | Lưới thép B40 sân gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,501 | m2 |
| 57 | Lát bẩu cửa bằng gạch ceramic màu tối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch nhà vệ sinh sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0782 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm (cắt từ gạch lát nền, ốp bằng mặt phẳng trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4595 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào khu gia công và tường phòng vệ sinh kích thước 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,395 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ màu ghi chân móng 6x24 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,714 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên vào bàn bếp, bặc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4148 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2508 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443,2589 | m2 |
| 65 | Khoét rãnh trang trí trụ mặt trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 70 | Xuyên hoa cửa sổ Inox 304 KT14x14x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9924 | 100m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6001 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 76 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | 100m2 |
| 78 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 79 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung kích thước 6x10x20 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3842 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm,VXM mác75 (trát lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,054 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,0cm,VXM mác75 (trát lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,054 | m2 |
| 82 | Láng nền bể tự hoại, dày 3,0 cm,VXM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,011 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,065 | m2 |
| 84 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 86 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống ra vào bể bằng nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chóp thông hơi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Đào móng bó vĩa - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9458 | m3 |
| 92 | Đào đất sân bê tông, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6127 | m3 |
| 93 | Đắp móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9819 | m3 |
| 94 | Đắp cát móng sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1432 | m3 |
| 95 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7546 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5563 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9036 | m2 |
| 98 | Rải bạt PVC chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4265 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9854 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 101 | Đắp đất móng cột công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 102 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 105 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | 10m |
| 106 | Chét khe co bằng nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1 | m |
| 107 | Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 108 | Bu lông móng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 110 | Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 111 | Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | cái |
| 112 | LD cột thép tráng kẽm chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 115 | Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 119 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4187 | 100m2 |
| 120 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rữa RUMINE hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt sen tắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt Lavabo treo tường inax L-297V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Van PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Máy bơm nước 2m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Van phao D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D27*21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PVC D34*27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | van PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng 210x160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đèn compact 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn huỳnh quàng 40W -220V dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn nê ông hộp 250x250 bóng tróng P32W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V-16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 250V-16A âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 157 | Quạt treo tường 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Quạt treo trần 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Bình nóng lạnh 15 lít + aptomat chống giật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 164 | Ống SP D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 165 | Aptomat MCB 1 pha 30A Roman hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1 pha 25A - Roman hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1 pha 20A - Roman hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 2 pha 25A chống giật nóng lạnh - Roman hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,488 | m3 |
| 170 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét L36x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 175 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 176 | Chân bật D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 177 | Hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 178 | Bầu sứ chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 180 | Bình chữa cháy TQ MFZ8, ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 182 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Đào móng bể nước đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3893 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8633 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 186 | Bê tông đáy bể nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1689 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 189 | Bê tông dầm bể nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 190 | Ván khuôn dầm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 192 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 193 | Xây thành bể nước bằng gạch không nung 6,0x10x20cm, VXM mác M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9744 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài bể nước, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,568 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 (trát lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,712 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, dày 1cm, VXM mác 75 (trát lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,712 | m2 |
| 197 | Bê tông giằng bể nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 198 | Ván khuôn giằng bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 201 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5303 | m3 |
| 202 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 204 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, VXM mác100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5044 | m2 |
| 205 | Quét Sika chống độc cho bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2164 | m2 |
| 206 | Lắp đặt vòi rữa RUMINE hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Nắp bể nước bằng tôn KT 720x720 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Xúc xả bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| D | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,768 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,82 | m3 |
| 4 | Lót bạt PVC chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3789 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 10m |
| 7 | Thi công khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 8 | Matit bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | 100m2 |
| 10 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3312 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,884 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | 100m3 |
| 16 | ống cống đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | md |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 20 | Lắp dựng ống cống đúc sẵn, bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4525 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 33 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m3 |
| E | CỌC ĐỊNH VỊ RANH GIỚI KHU MỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 5 | Sơn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Di chuyển cọc BT từ bãi đúc đến vị trí chôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤ 60m, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 140mm (ống lọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 48mm (ống hút) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Chèn sỏi bằng máy khoan đập cáp 40KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9608 | m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m ống lọc |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng PVC D140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng PVC D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bịt đầu ống lọc D148mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đục lỗ ống lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lưới inox bọc ống lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 13 | Cáp Inox treo máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bu lông + Ecu M20, L=400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mẫu |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Máy bơm chìm công suất 7m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Ống SP D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1021 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố van đặt máy bơm đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3376 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính ≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| G | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3053 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7684 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 7 | BT chèn chân cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 8 | Đào móng tiếp địa đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 10 | Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột điện chữ H cao 7,5m, bằng thủ công kết hợp với máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, AL/XLPE 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,18 | m |
| 13 | Cổ dề đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | kg |
| 14 | Lắp đặt cổ dề đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công/bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Công/bộ |
| 17 | Sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,24 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 19 | Sản xuất dây nối tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | kg |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa bằng thép tròn D 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100kg |
| H | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột chống sét, đất cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6913 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cột thép bát giác có chiều dài 6m đường kính dưới là D=150mm và trên là D=60mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Lắp cột thép bát giác có chiều dài 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 9 | Bộ ghép nối inox D42mm dài 3m (bao gồm ống inox và đai cố định cáp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP PEX220 hoặc tương đương, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thanh đồng dẹt D25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 16 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 22 | Cột cờ Inox cao 7,7m, đường kính chân cột D76 dày 2mm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 23 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; và 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Trong tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực) | ≥ 24x | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi