Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 20:31:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.944161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.347.884.000 VND. (Trong đó: (2 x 4.173.942.000 VND = 8.347.884.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.347.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe Cẩu tự hànhĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên Xây mới Trạm y tế phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,091 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,788 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 4 | SX thép hình nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 5 | LD thép hình nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 4,877 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,288 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,755 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) | Chương V của E-HSMT | 9,741 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép dương) | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 126 | 1 mối nối |
| 12 | SX ống thép D200 ép âm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Phá bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| B | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,725 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,074 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 12 | SX+LD cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 13 | SX+LD cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,331 | m3 |
| 15 | Đắp đất (bao gồm đất để đắp), độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 18,599 | m3 |
| C | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,573 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,581 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,455 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 52,335 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,207 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,399 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,143 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 21 | SX+LD cốt thép giằng tường thu hồi thép | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | SX+LD cốt thép giằng tường thu hồi thép | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 23 | SX+LD cốt thép giằng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,756 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,925 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,832 | m3 |
| 30 | Xây tường 110 gạch không nung 10,5x6x22 vữa XMM75# cao | Chương V của E-HSMT | 11,578 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V của E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| D | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 609,52 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.255,163 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,128 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 111,281 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 447,406 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 648,4 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,024 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 339,568 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 39,785 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,039 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp đá granit | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 42,65 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 674,13 | m2 |
| 21 | Làm trần tấm nhựa khung xương 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 40,032 | m2 |
| 22 | SXLD lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 445,654 | kg |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 507,934 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.855,977 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ cotto 60x240 trang trí mặt đứng trục 1-9, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 26 | Đắp chữ Trạm y tế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đắp biểu tượng chữ thập | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 28 | Điều hòa treo tường 9000 BTU | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm loại P -255 1/3HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Băng xơ nước | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Dây cấp lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Dây cấp bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút 110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch 110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông 110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê 110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chếch 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông 90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 75 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông 75 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Tê nhựa D42x34 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa 34 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa 34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Ren ngoài 25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chếch 42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông 42 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch 21 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông 21 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê 21 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn 42/21 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê ren trong 21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông 90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Chếch 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PVC 90 | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,977 | 100m2 |
| G | Phần Sân | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 372,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 55,92 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400 | Chương V của E-HSMT | 372,8 | m2 |
| H | Phần Cổng Tường Rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, móng kè, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,234 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cổng M250 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép cổng fi>10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép cổng fi | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 6 | Ván khuốn cổng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trụ cổng M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng fi | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng tường fi | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Xây móng tường rào D330 | Chương V của E-HSMT | 13,687 | m3 |
| 13 | Xây tường rào D220 gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,703 | m3 |
| 14 | Xây trụ tương rào, cổng | Chương V của E-HSMT | 11,999 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,431 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng fi >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng fi | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 19 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 621,946 | m2 |
| 20 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,489 | m2 |
| 21 | Trát giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 69,17 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 762,605 | m2 |
| 23 | SX cổng thép, hàng rào thép | Chương V của E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 24 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Sơn cổng sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 24,876 | m2 |
| 26 | LD cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 24,876 | m2 |
| 27 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 37 | trụ |
| 28 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 417,64 | m |
| I | Phần Rãnh | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 17,517 | m2 |
| 5 | Láng lòng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 6,836 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất thừa | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| J | Bể tự hoại + bể xử lý nước thải Y tế | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm bể đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,497 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,503 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,194 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,593 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,521 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1209 | 100m3 |
| K | Cửa Nhôm hệ | |||
| 1 | Sản xuất lăp dựng cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 72,59 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật một cánh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 5 | Tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| L | Bể Nước | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 34,414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,41 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép thành bể d | Chương V của E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 1,111 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,498 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 92,55 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 9 | Thép đậy nắp + khoá cửa bể + bản lề | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| M | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MTZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12lít | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | Chống Sét | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| O | Nhà Xe | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép tròn D110x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép tròn D110x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tròn D60x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép tròn D60x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép 80x40x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,05 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Diềm mái tôn | Chương V của E-HSMT | 13,45 | m |
| 13 | Máng thu nước inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| P | Khu trồng cây thuốc Nam | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5 cm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,07 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ KT 6x24 cm | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V của E-HSMT | 21,93 | m3 |
| Q | Phần Phá dỡ | |||
| R | Phá dỡ Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 106,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Nhân công tháo dỡ thiết bị y tế | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây | Chương V của E-HSMT | 0,4881 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu móng - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đá thừa | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| S | Phá dỡ Nhà ba gian | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V của E-HSMT | 96,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nhân công tháo dỡ thiết bị y tế | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây | Chương V của E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 10 | Phá móng | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đa thừa | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| T | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 29,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V của E-HSMT | 47,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây | Chương V của E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 6 | Phá móng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| U | Phá dỡ Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Ca hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| V | Phá dỡ mái tôn sân trước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 159,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 3 | Phá dỡ móng, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| W | Tháo dỡ tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá thừa | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| X | Phá dỡ nhà đốt rác | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà đốt rác | Chương V của E-HSMT | 0,1549 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.944161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.347.884.000 VND. (Trong đó: (2 x 4.173.942.000 VND = 8.347.884.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.347.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Xe Cẩu tự hànhĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi