Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620000-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220619932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 20:31:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.944161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.347.884.000 VND. (Trong đó: (2 x 4.173.942.000 VND = 8.347.884.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.347.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Xe Cẩu tự hànhĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trạm Y tế Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Xây mới Trạm y tế phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cọc
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT4,091tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT6,788tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT0,222tấn
4SX thép hình nối cọc Chương V của E-HSMT2,01tấn
5LD thép hình nối cọc Chương V của E-HSMT2,01tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT4,877100m2
7Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT60,288m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V của E-HSMT9,755100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) Chương V của E-HSMT9,741100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép dương) Chương V của E-HSMT0,318100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT1261 mối nối
12SX ống thép D200 ép âm Chương V của E-HSMT0,01100m
13Phá bê tông đầu cọc Chương V của E-HSMT2,5m3
B Phần Móng
1Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT1,386100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT12,725m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT32,074m3
4Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,247m3
5Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,247m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,789tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT1,228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT0,889tấn
9Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT1,472100m2
10Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT20,31m3
11Ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT1,335100m2
12SX+LD cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,941tấn
13SX+LD cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT3,105tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT16,331m3
15Đắp đất (bao gồm đất để đắp), độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,808100m3
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,651100m3
17Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150 Chương V của E-HSMT18,599m3
C Phần Thân
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT5,573m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT5,581m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT26,455m3
4Bê tông sàn đá 1x2 M250# Chương V của E-HSMT52,335m3
5Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT1,795100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT2,207100m2
7Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT5,399100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK  Chương V của E-HSMT0,279tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT1,45tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,279tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,361tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,387tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT2,533tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,381tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,812tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT6,143tấn
17Bê tông lanh tô đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT2,847m3
18Ván khuôn lanh tô, giằng tường Chương V của E-HSMT0,407100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,078tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,134tấn
21SX+LD cốt thép giằng tường thu hồi thép  Chương V của E-HSMT0,013tấn
22SX+LD cốt thép giằng tường thu hồi thép  Chương V của E-HSMT0,091tấn
23SX+LD cốt thép giằng lan can thép  Chương V của E-HSMT0,067tấn
24Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,756m3
25Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT0,307100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,111tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,158tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT64,925m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT75,832m3
30Xây tường 110 gạch không nung 10,5x6x22 vữa XMM75# cao  Chương V của E-HSMT11,578m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao  Chương V của E-HSMT8,525m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT10,92m2
D Phần Hoàn Thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT609,52m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT1.255,163m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT42,128m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT111,281m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT447,406m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT648,4m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT236m
8Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,113tấn
9Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,113tấn
10Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V của E-HSMT0,676tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT175,44m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT51,12m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT2,573100m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT44,024m2
15Lát nền, sàn gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT339,568m2
16Lát nền, sàn gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT39,785m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT20,039m2
18Lát đá bậc tam cấp đá granit Chương V của E-HSMT8,1m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT42,65m2
20Ốp tường gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT674,13m2
21Làm trần tấm nhựa khung xương 600x600mm Chương V của E-HSMT40,032m2
22SXLD lan can INOX Chương V của E-HSMT445,654kg
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT507,934m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.855,977m2
25Ốp gạch thẻ cotto 60x240 trang trí mặt đứng trục 1-9, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT8,2m2
26Đắp chữ Trạm y tế Chương V của E-HSMT1bộ
27Đắp biểu tượng chữ thập Chương V của E-HSMT1bộ
E Phần Điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT11cái
6Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT1cái
7Tủ điện tầng Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT35cái
9Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều Chương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT32cái
17Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16 Chương V của E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Chương V của E-HSMT80m
19Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V của E-HSMT100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT108m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT140m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT180m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT260m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK  Chương V của E-HSMT108m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK  Chương V của E-HSMT240m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT440m
28Điều hòa treo tường 9000 BTU Chương V của E-HSMT5bộ
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT11máy
30Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V của E-HSMT6bộ
F Phần Nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT2bể
2Máy bơm loại P -255 1/3HP Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt bồn cầu Chương V của E-HSMT8bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT15cái
7Lắp vòi chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT15bộ
8Van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT2cái
9Xi phông chậu rửa Chương V của E-HSMT15bộ
10Băng xơ nước Chương V của E-HSMT15cuộn
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT15cái
12Dây cấp lavabo Chương V của E-HSMT15cái
13Dây cấp bồn cầu Chương V của E-HSMT8cái
14Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt thoát sàn D90 Chương V của E-HSMT14cái
16Van phao D25 Chương V của E-HSMT4bộ
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT8cái
18Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT0,9100m
19Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT0,7100m
20Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=75mm Chương V của E-HSMT0,66100m
21Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT0,4100m
22Lắp đặt ống U.PVC (C2), đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT0,359100m
23Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=40mm Chương V của E-HSMT0,561100m
24Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=32mm Chương V của E-HSMT0,318100m
25Lắp đặt ống PPR (PN10), đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT1,1100m
26Lắp đặt Cút 110 Chương V của E-HSMT16cái
27Lắp đặt Chếch 110 Chương V của E-HSMT7cái
28Lắp đặt măng sông 110 Chương V của E-HSMT9cái
29Lắp đặt Tê 110 Chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt Cút 90 Chương V của E-HSMT15cái
31Lắp đặt Chếch 90 Chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt măng sông 90 Chương V của E-HSMT10cái
33Lắp đặt Tê 90 Chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt Cút 75 Chương V của E-HSMT9cái
35Lắp đặt măng sông 75 Chương V của E-HSMT7cái
36Lắp đặt Cút 42 Chương V của E-HSMT21cái
37Tê nhựa D42x34 Chương V của E-HSMT11cái
38Lắp đặt Cút nhựa 34 Chương V của E-HSMT28cái
39Lắp đặt Tê nhựa 34 Chương V của E-HSMT7cái
40Côn nhựa PPR D40x32 Chương V của E-HSMT1cái
41Tê nhựa PPR D40x32 Chương V của E-HSMT1cái
42Côn nhựa PPR D32x25 Chương V của E-HSMT7cái
43Tê nhựa PPR D32x25 Chương V của E-HSMT4cái
44Ren ngoài 25x1/2 Chương V của E-HSMT7cái
45Lắp đặt Chếch 42 Chương V của E-HSMT7cái
46Lắp đặt Măng sông 42 Chương V của E-HSMT21cái
47Lắp đặt Tê 42 Chương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt Cút 21 Chương V của E-HSMT25cái
49Lắp đặt Chếch 21 Chương V của E-HSMT9cái
50Lắp đặt măng sông 21 Chương V của E-HSMT30cái
51Lắp đặt Tê 21 Chương V của E-HSMT11cái
52Lắp đặt Côn 42/21 Chương V của E-HSMT7cái
53Lắp đặt phễu thu Chương V của E-HSMT12cái
54Lắp đặt van chặn D42mm Chương V của E-HSMT5cái
55Lắp đặt van chặn D21mm Chương V của E-HSMT6cái
56Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Tê ren trong 21 Chương V của E-HSMT6cái
58Lắp đặt măng sông 90 Chương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt cút 90 Chương V của E-HSMT5cái
60Chếch 135 độ D90 Chương V của E-HSMT10cái
61Lắp đặt ống PVC 90 Chương V của E-HSMT0,423100m
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT8,977100m2
G Phần Sân
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,746100m3
2Trải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT372,8m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT55,92m3
4Lát gạch đất nung 400x400 Chương V của E-HSMT372,8m2
H Phần Cổng Tường Rào
1Đào móng tường rào, móng kè, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT0,509100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT6,234m3
3Bê tông móng cổng M250 Chương V của E-HSMT1,536m3
4Sản xuất lắp dựng thép cổng fi>10 Chương V của E-HSMT0,06tấn
5Sản xuất lắp dựng thép cổng fi Chương V của E-HSMT0,0142tấn
6Ván khuốn cổng Chương V của E-HSMT0,15100m2
7Bê tông trụ cổng M250 Chương V của E-HSMT0,54m3
8Cốt thép giằng móng fi  Chương V của E-HSMT0,027tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT0,758m3
10Ván khuôn giằng tường Chương V của E-HSMT0,025100m2
11Cốt thép giằng tường fi  Chương V của E-HSMT0,027tấn
12Xây móng tường rào D330 Chương V của E-HSMT13,687m3
13Xây tường rào D220 gạch không nung vữa XM M75 Chương V của E-HSMT54,703m3
14Xây trụ tương rào, cổng Chương V của E-HSMT11,999m3
15Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT5,431m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,452100m2
17Cốt thép giằng fi >10mm Chương V của E-HSMT0,603tấn
18Cốt thép giằng fi  Chương V của E-HSMT0,091tấn
19Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT621,946m2
20Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT71,489m2
21Trát giằng tường rào Chương V của E-HSMT69,17m2
22Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT762,605m2
23SX cổng thép, hàng rào thép Chương V của E-HSMT2,032tấn
24Bản lề cổng Chương V của E-HSMT2bộ
25Sơn cổng sắt 3 nước Chương V của E-HSMT24,876m2
26LD cổng sắt Chương V của E-HSMT24,876m2
27Đắp đầu trụ Chương V của E-HSMT37trụ
28Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT417,64m
I Phần Rãnh
1Đào móng băng, thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT7,749m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT1,408m3
3Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# Chương V của E-HSMT1,86m3
4Trát thành rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT17,517m2
5Láng lòng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT6,836m2
6Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT1,007m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT0,058100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK  Chương V của E-HSMT0,09tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng  Chương V của E-HSMT241cấu kiện
10Vận chuyển đất thừa Chương V của E-HSMT0,075100m3
J Bể tự hoại + bể xử lý nước thải Y tế
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT0,5238100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT1,752m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT2,628m3
4Bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,691m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT0,029100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Chương V của E-HSMT0,242100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,124tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,169tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm bể đường kính  Chương V của E-HSMT0,08tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK  Chương V của E-HSMT0,185tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT11,497m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT3,503m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván tấm đan Chương V của E-HSMT0,193100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính  Chương V của E-HSMT0,055tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng  Chương V của E-HSMT28cấu kiện
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT56,194m2
17Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT12,593m2
18Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT17,521m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT0,1209100m3
K Cửa Nhôm hệ
1Sản xuất lăp dựng cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT72,59m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT48,96m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật một cánh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT3,24m2
4Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ Chương V của E-HSMT12,768m2
5Tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT36m2
L Bể Nước
1Đào móng bể đất cấp 3 Chương V của E-HSMT34,414100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT2,22m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT11,41m3
4SXLD cốt thép thành bể d Chương V của E-HSMT1,528tấn
5Ván khuôn bể Chương V của E-HSMT1,111100m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT37,498m2
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT92,55m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,344100m3
9Thép đậy nắp + khoá cửa bể + bản lề Chương V của E-HSMT1bộ
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày  Chương V của E-HSMT0,09m3
M PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT4cái
2Bình bột chữa cháy MTZ4 Chương V của E-HSMT4cái
3Bình bột chữa cháy CO2 MT3 Chương V của E-HSMT4cái
4Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy chữa cháy Chương V của E-HSMT2cái
5Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Chương V của E-HSMT2cái
6Xô tôn đựng nước 12lít Chương V của E-HSMT4cái
7Câu liêm lưỡi mác cán tre Chương V của E-HSMT4cái
N Chống Sét
1Đào xúc đất, đất C2 Chương V của E-HSMT4,5m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,045100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT6cọc
4Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT6cọc
5Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT5cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT100m
O Nhà Xe
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT1,51m3
2Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,05100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,5m3
4Gia công cột bằng thép tròn D110x3mm Chương V của E-HSMT0,14tấn
5Lắp cột thép tròn D110x3mm Chương V của E-HSMT0,14tấn
6Gia công cột bằng thép tròn D60x2mm Chương V của E-HSMT0,06tấn
7Lắp cột thép tròn D60x2mm Chương V của E-HSMT0,06tấn
8Gia công xà gồ thép 80x40x2,5mm Chương V của E-HSMT0,18tấn
9Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2,5mm Chương V của E-HSMT0,18tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT19,051m2
11Lợp mái che tường bằng tôn Chương V của E-HSMT0,22100m2
12Diềm mái tôn Chương V của E-HSMT13,45m
13Máng thu nước inox 304 Chương V của E-HSMT7m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 Chương V của E-HSMT0,03100m
P Khu trồng cây thuốc Nam
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,041m3
2Đệm cát dày 5 cm Chương V của E-HSMT0,9m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT1,8m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT2,84m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT30,07m2
6Ốp gạch thẻ KT 6x24 cm Chương V của E-HSMT19,76m2
7Đổ đất màu bồn cây Chương V của E-HSMT21,93m3
Q Phần Phá dỡ
R Phá dỡ Nhà 2 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT3,55100m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao  Chương V của E-HSMT106,59m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V của E-HSMT138m
4Tháo dỡ máy điều hoà Chương V của E-HSMT2cái
5Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT10bộ
6Tháo dỡ quạt trần Chương V của E-HSMT10cái
7Nhân công tháo dỡ thiết bị y tế Chương V của E-HSMT10công
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT26,8m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT59,16m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT0,2368100m3
11Phá dỡ tường xây Chương V của E-HSMT0,4881100m3
12Phá dỡ kết cấu móng - Kết cấu gạch Chương V của E-HSMT41m3
13Vận chuyển đất, đá thừa Chương V của E-HSMT1,13100m3
S Phá dỡ Nhà ba gian
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT1,16100m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao  Chương V của E-HSMT82,46m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V của E-HSMT96,6m
4Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ quạt trần Chương V của E-HSMT3cái
6Nhân công tháo dỡ thiết bị y tế Chương V của E-HSMT3công
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT6,65m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT16,66m2
9Phá dỡ tường xây Chương V của E-HSMT0,1949100m3
10Phá móng Chương V của E-HSMT0,0281100m3
11Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT6,01m3
12Phá dỡ móng, đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,33m3
13Vận chuyển đất, đa thừa Chương V của E-HSMT0,62100m3
T Phá dỡ nhà kho
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT0,41100m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao  Chương V của E-HSMT29,65m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V của E-HSMT47,2m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT6,73m2
5Phá dỡ tường xây Chương V của E-HSMT0,1304100m3
6Phá móng Chương V của E-HSMT0,12100m3
7Vận chuyển đất đá thừa Chương V của E-HSMT0,25100m3
U Phá dỡ Nhà vệ sinh
1Ca hút bể phốt Chương V của E-HSMT2ca
2Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT3,52m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT0,023100m3
7Phá dỡ tường xây Chương V của E-HSMT0,07100m3
8Phá dỡ móng, đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,08100m3
9Vận chuyển đất đá thừa Chương V của E-HSMT0,17100m3
V Phá dỡ mái tôn sân trước
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT159,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,85tấn
3Phá dỡ móng, đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,01100m3
4Vận chuyển đất đá thừa Chương V của E-HSMT0,01100m3
W Tháo dỡ tường rào
1Tháo dỡ cổng sắt Chương V của E-HSMT8,08m2
2Tháo dỡ hoa sắt Chương V của E-HSMT14,85m2
3Phá dỡ tường rào Chương V của E-HSMT0,2558100m3
4Vận chuyển đất đá thừa Chương V của E-HSMT0,48100m3
X Phá dỡ nhà đốt rác
1Phá dỡ tường nhà đốt rác Chương V của E-HSMT0,1549100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.944161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.788832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.347.884.000 VND. (Trong đó: (2 x 4.173.942.000 VND = 8.347.884.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.173.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.347.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn2
2 Loại thiết bị: Xe Cẩu tự hànhĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 10 tấn1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW1
6 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->