Gói thầu: Xây dựng và triển khai Phần mềm Hải quan đáp ứng yêu cầu Nghị định 67 2020 NĐ-CP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng và triển khai Phần mềm Hải quan đáp ứng yêu cầu Nghị định 67 2020 NĐ-CP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602274 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:19:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và triển khai phần mềm quản lý có tích hợp với hệ thống tự động hóa. Tương tự về quy mô là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét.Có ít nhất 1 hợp đồng phần mềm kết nối trực tuyến với cơ quan Hải quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.379.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/ Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Giám đốc dự án hoặc quản trị/quản lý dự án hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kế toán; Kiểm toán.Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán; Quản trị kinh doanh, Xuất nhập khẩu; CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; tự động hóaCó kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và triển khai Phần mềm Hải quan đáp ứng yêu cầu Nghị định 67 2020 NĐ-CP Xây dựng và triển khai phần mềm Hải quan đáp ứng yêu cầu Nghị định 67/2020/NĐ-CP 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi phí kinh doanh của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021) Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.
Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
VPGD: Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc– Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội VPGD: Tầng 24, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban CNTT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. VPGD: Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Hoàng Chi Mai – Trưởng phòng Kế toán – Ban TCKT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và triển khai phần mềm Hải Quan đáp ứng yêu cầu Nghị định 67/2020/NĐ-CP | Xây dựng hệ thống phần mềm theo mô hình quản trị tập trung, kết nối và đồng bộ dữ liệu từ các kho, cung cấp quyền truy cập và sử dụng dữ liệu cho các chi cục hải quan theo yêu cầu của Nghị định 67/2020/NĐ-CP. Chi tiết kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.561.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 768.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và triển khai phần mềm quản lý có tích hợp với hệ thống tự động hóa. Tương tự về quy mô là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét.Có ít nhất 1 hợp đồng phần mềm kết nối trực tuyến với cơ quan Hải quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.379.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/ Quản trị dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Giám đốc dự án hoặc quản trị/quản lý dự án hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm nghiệp vụ | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kế toán; Kiểm toán.Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm với tư cách Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ nghiệp vụ | 2 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán; Quản trị kinh doanh, Xuất nhập khẩu; CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông;Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật | 6 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: CNTT; Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; tự động hóaCó kinh nghiệm tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu xây dựng và triển khai phần mềm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi