Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên Quý II ngành Vũ khí hàng không và quét vôi ve, sơn tân trang hệ thống cửa ra vào tại Xưởng bảo dưỡng Kỹ thuật hàng không
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên Quý II ngành Vũ khí hàng không và quét vôi ve, sơn tân trang hệ thống cửa ra vào tại Xưởng bảo dưỡng Kỹ thuật hàng không |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:12:00 đến ngày 2022-06-10 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,580,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên Quý II ngành Vũ khí hàng không và quét vôi ve, sơn tân trang hệ thống cửa ra vào tại Xưởng bảo dưỡng Kỹ thuật hàng không Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên Quý II ngành Vũ khí hàng không và quét vôi ve, sơn tân trang hệ thống cửa ra vào tại Xưởng bảo dưỡng Kỹ thuật hàng không 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao (sủi ) cạo bề mặt tường | 25 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 2 | Đá mài tường (có đầu cắm gậy) | 25 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 3 | Bột bả trám khe nứt tường (Hộp 1,5kg) | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 4 | Keo xử lý vệt nứt tường và bê tông ( Tuýp 850ml) | 15 | Tuýp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 5 | Dao trét bột bả | 6 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 6 | Vôi trắng quét tường pha sẵn (Hộp 10kg) | 250 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 7 | Ve màu vàng ( Hộp 5 kg (3,5 lít) | 40 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 8 | Ve màu nâu đỏ ( loại 280gam) | 12 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 9 | Chổi chít quét vôi ve ( bó 300g) | 35 | Bó | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 10 | Lu lăn sơn (10cm) | 15 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 11 | Sơn ngoại thất ( thùng 18 lít, màu trắng) | 1 | Thùng | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 12 | Sơn giao thông hệ nước ( thùng 20 lít, màu đỏ cờ) | 1 | Thùng | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 13 | Sơn tường chống thấm ( loại trong nhà, hộp 15 lít) | 2 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 14 | Tấm PVC dán tường dạng phẳng, vân đá | 60 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 15 | Phào chỉ, nẹp | 75 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 16 | Sơn chống gỉ (màu ghi, Hộp 5kg) | 50 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 17 | Sơn ( màu cỏ úa, Hộp 5kg) | 27 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 18 | Dung môi pha sơn (Chai 5 lít) | 5 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 19 | Mặt nạ phòng độc phun sơn | 2 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 20 | Cọ quét sơn dẹt, cán nhựa (to) | 40 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 21 | Cọ quét sơn dẹt, cán nhựa ( vừa và nhỏ) | 30 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 22 | Cọ sáp sơn đầu tròn (cán gỗ) | 50 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 23 | Chổi đánh gỉ sắt (lắp trên máy mài tay) | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 24 | Giấy ráp thô | 200 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 25 | Giấy ráp nước | 100 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 26 | Găng tay sợi Poly trắng | 75 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 27 | Xà phòng (loại 4,5 Kg) | 16 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 28 | Khẩu trang | 50 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 29 | Xe đẩy hàng ( loại 300kg) | 2 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 30 | Mỡ bò bôi trơn (màu vàng, hộp 3kg) | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 31 | Mỡ bảo quản (túi 1kg) | 8 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 32 | Chai xịt vệ sinh giắc cắm, đầu cắm (Dung tích 200ml) | 15 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 33 | Dầu bảo quản, chống gỉ (Dung tích 400ml) | 15 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 34 | Máy hàn mini | 1 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 35 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 36 | Cao su tấm chống trơn trượt ( dạng vân tròn, dày 5mm) | 8 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 37 | Keo gắn kim loại (Hộp 600g) | 15 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 38 | Keo dán đa năng (Hộp 600ml) | 12 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 39 | Bột bả bề mặt kim loại | 25 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 40 | Dung dịch tẩy ố bề mặt Inox | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 41 | Dung dịch tẩy sơn (Can 5kg) | 15 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 42 | Đá mài (KT:180mm) | 25 | Viên | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 43 | Đá cắt (KT 405x3.25.4mm) | 25 | Viên | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 44 | Đinh rút (4x16) | 5 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 45 | Đinh vít các loại | 5 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 46 | Xịt gỉ RP-7 (300ml) | 25 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 47 | Bàn chải sắt cán gỗ | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 48 | Cồn công nghiệp | 50 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 49 | Bông bảo quản | 15 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 50 | Vải mộc | 50 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 51 | Súng phun sơn (chất liệu Inox) | 4 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 52 | Sơn xịt mini nhũ | 15 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 53 | Sơn dầu màu trắng sứ (800ml) | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 54 | Sơn lót ngăn ngừa gỉ sét (Hộp 3 lít) | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 55 | Nước lau sàn (can 4 lít) | 5 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 56 | Nước lau kính (500ml) | 5 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi