Gói thầu: Gói thầu: “ Cung cấp Đồ vải y tế năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “ Cung cấp Đồ vải y tế năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 19:47:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,218,000 VNĐ ((Mười triệu hai trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.531E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 714.000.000VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.142.000.000VNDChứng minh:Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% và kèm một trong các chứng từ sau: + Biên bản bàn giao và nghiệm thu kèm hóa đơn tài chính hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%. Tất cả các tài liệu là bản scan bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.142.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế, kế toán hoặc các ngành Kỹ thuật công nghệ dệt mayKèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trường nghề trở lên chuyên ngành may mặc.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: “ Cung cấp Đồ vải y tế năm 2022” Gói thầu: “ Cung cấp Đồ vải y tế năm 2022” 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng E-HSDT là các tài liệu bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: 1.Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định. 2.Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm khác theo Mục số 3 mẫu số 13 – Tình hình tài chính của nhà thầu. 3.Hợp đồng tương tự và các tài liệu đính kèm theo mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. 4.Hợp đồng lao động và văn bằng liên quan theo mẫu số 04 – Yêu cầu nhân sự chủ chốt. 5. Hàng mẫu gửi đến Phòng Tổ Chức cán Bộ - Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM trước thời điểm đóng thầu: + Kèm giấy giới thiệu của công ty khi nhân viên đến nộp hàng mẫu. + Hàng mẫu không in logo. + Hàng mẫu sẽ hoàn trả nhà thầu không trúng thầu trong vòng 15 ngày kể từ ngày đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Bên mời thầu sẽ không giải quyết trả hàng mẫu đối với các nhà thầu đến trễ sau thời gian nêu trên. + Nhà thầu trúng thầu, hàng mẫu được giữ lại để đối chiếu khi nhận hàng, sẽ hoàn trả hàng mẫu sau khi thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp cùng với E HSDT các tài liệu là bản scan bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp công chứng của cơ quan có thẩm quyền sau đây: 1.Nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá tham dự thầu: Trong bảng giá dự thầu của hàng hóa nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, ký hiệu, nhãn mác sản phẩm. 2.Có tài liệu chứng minh (uỷ quyền hoặc cam kết hoặc tương đương khác) của nhà sản xuất vải hoặc của đơn vị bán vải, đảm bảo sẽ cung cấp vải cho nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển, lưu kho, bảo hành và các loại phí khác liên quan đến gói thầu theo đúng quy định của pháp luật (theo Mẫu số 18 Chương IV). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng từ ngày hàng hóa được giao và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.218.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu:Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM.. ĐT: 028.39964003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM. ĐT: 028.35891799 -028.38942641 + Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM. ĐT: 028.35891799 -028.38942641 - Địa chỉ, số điện thoại của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM. ĐT: 028.35891799 -028.38942641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ Chức cán Bộ- Hành Chánh Quản Trị - Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM.. ĐT: 028.39964003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bệnh viện Quận Gò Vấp. - Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM - Điện thoại: 028.39964003 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Drap giường BN (in dấu mộc xanh) | 1.000 | tấm | Chất liệu vải: -Vải Kate trắng : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE - Kích thước:150 x 250 cm | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái / màu xanh | |
| 2 | Drap giường NV (in dấu mộc đỏ) | 200 | tấm | Chất liệu vải: -Vải Kate trắng : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE - Kích thước:150 x 250 cm | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái / màu đỏ | |
| 3 | Drap băng ca (bọc thun 2 đầu) | 90 | tấm | -Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 200 x 110 cm | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 4 | Săng 120cm 1 lớp | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 120 x 120 cm, 1 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 5 | Săng gói dụng cụ | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 100 x 100cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 6 | Săng 120cm 2 lớp | 200 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 120 x 120 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 7 | Săng 160cm | 200 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 160 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 8 | Săng 200cm | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 200cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 9 | Săng 220cm | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 220 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 10 | Săng 80 cm (lỗ tròn: 7cm) | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 80 x 80 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 11 | Săng 140 cm (lỗ tròn lệch Φ7ccm / mổ mắt | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 80 x 140 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 12 | Săng 180 cm (lỗ vuông: 20x15cm) | 200 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 180 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 13 | Săng 220 cm (lỗ vuông: 18x28cm) | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 220 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 14 | Săng 220 cm (lỗ vuông: 20x30cm) | 100 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 160 x 220 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 15 | Săng 80 cm không lỗ / PCM – mổ mắt | 400 | cái | Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt- Kích thước: 80 x 80 cm, 2 lớp | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 16 | Gối (ép hơi) | 50 | cái | Bên trong là lớp gối nhân tạo; bề mặt là Coton 100% / màu trắng-Gối có độ cao ≥ 10ccm- Kích thước : 40 x 60 cm | ||
| 17 | Áo gối | 100 | cái | -Vải Kate trắng : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước:50 x 70 cm | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái/màu trắng | |
| 18 | Áo choàng thăm bệnh (tay dài) | 20 | cái | -Vải Kate màu vàng : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE - Kích thước:theo mẫu BV cung cấp | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 19 | Áo thân nhân nuôi bệnh (tay ngắn) | 30 | cái | Vải Kate màu xanh biển : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE - Kích thước:theo mẫu BV cung cấp | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 20 | Áo choàng người bệnh chụp XQ / khoa CĐHA | 30 | cái | -Vải KaKi màu xanh biển: ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ Sợi nhân tạo PE- Kích thước:theo mẫu BV cung cấp | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 21 | Áo Choàng PTV (không đính khẩu trang) | 100 | cái | -Vải KaKi màu xanh cổ vịt: ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ Sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size M | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 22 | Áo Choàng PTV (không đính khẩu trang) | 150 | cái | Vải KaKi màu xanh cổ vịt: ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ Sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size XL | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 23 | Bộ Quần áo lá mổ | 100 | Bộ | -Vải Kate Fort màu xanh cổ vịt: ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ Sợi nhân tạo PE – Sợi vải dày hơn Kate thường- Kích thước: Size L | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 24 | Bộ quần áo BN (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) | 300 | Bộ | Vải Kate (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size M | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 25 | Bộ quần áo BN (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) | 300 | Bộ | Vải Kate (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size XL | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 26 | Bộ váy áo Sản phụ (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) | 60 | Bộ | Vải Kate (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size L | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 27 | Bộ váy áo Sản phụ (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) | 60 | Bộ | Vải Kate (3 màu/sọc caro hoặc họa tiết nhỏ) : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size XL | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 28 | Váy sản phụ | 100 | Cái | Vải Kate : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size L | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái | |
| 29 | Bộ Quần áo nhi (từ 3t-6t) | 30 | Bộ | Vải Kate : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size số 1 | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 30 | Bộ Quần áo nhi (từ 7t đến 12t) | 40 | Bộ | Vải Kate : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size số 2 | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 31 | Bộ Quần áo nhi (từ 13 đến 16t) | 30 | Bộ | Vải Kate : ≥ 65% cotton / sợi bông thiên nhiên + 35% polyester/ sợi nhân tạo PE- Kích thước: Size số 3 | Áo nhân viên và bệnh nhân in thêm Logo BV trên ngực trái - Mẫu in và Logo BV cung cấp cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng | |
| 32 | Quần đùi (phòng soi) / miếng đắp phía sau | 30 | Cái | -Calicot : 100% cotton tự nhiên; vải trắng mịn màng có hai mặt Kích thước:theo mẫu BV cung cấp, (ngang mông 46cm, dài 58 cm) | In tên BV, tên gọi đồ vải và tháng ……. Năm 2022 vào mặt trái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.531E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 714.000.000VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.142.000.000VNDChứng minh:Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% và kèm một trong các chứng từ sau: + Biên bản bàn giao và nghiệm thu kèm hóa đơn tài chính hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%. Tất cả các tài liệu là bản scan bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.142.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế, kế toán hoặc các ngành Kỹ thuật công nghệ dệt mayKèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ trường nghề trở lên chuyên ngành may mặc.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp công chứng hoặc chứng thực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi