Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617806-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220617719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:36:00 đến ngày 2022-06-17 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,935,318,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công giao thông hạng II trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình có lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đèn đỏ, vàng, xanh) (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công phần đường giao thông
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công phần cống , rãnh
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công phần điện, tín hiệu giao thông.
- Đặc điểm thiết bị thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, chỉnh trang nút giao thông tại Km41 + 950 Quốc lộ 3 (cũ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK173,77m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK85,71m3
3Cắt khe bê tôngTheo HSTK313,71m
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo HSTK2,5948100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK259,48m3
B Nút giao + Rãnh B500, Cống hộp
1Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2Theo HSTK8,76m3
2Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK109,55m2
3Lát gạch Terrazzo dày 3cmTheo HSTK370,18m2
4Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 1x2Theo HSTK37,02m3
5Ván khuôn móng vỉa hèTheo HSTK0,6274100m2
6Lắp bó vỉa thẳng L=1m - Bó vỉa đá 35cmx18,5cmx100cmTheo HSTK210m
7Lắp bó vỉa thẳng L=1m - Bó vỉa đá 35cmx18,5cmx50cmTheo HSTK103m
8Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK4,7m3
9Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK6261 cấu kiện
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK0,939100m2
11Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIITheo HSTK0,4226100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,0345100m3
13Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,2523100m3
14Cào tạo nhám mặt đường bê tông nhựa HTTheo HSTK40,7721100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo HSTK0,7051100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK0,5876100m3
17Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo HSTK2,3503100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK2,3503100m2
19Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo HSTK83,9884100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK43,2163100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK40,7721100m2
22Sản xuất bê tông nhựa loại C19 bằng trạm trộnTheo HSTK0,3906100tấn
23Sản xuất bê tông nhựa (loại CTheo HSTK8,2028100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổTheo HSTK7,8122100tấn
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK446,97m2
26Biển báoTheo HSTK15cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSTK15cái
28Đào móng rãnh bằng máy đào Theo HSTK4,7666100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,4358100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK32,51m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK48,76m3
32Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo HSTK12,64m3
33Ván khuôn mũ mốTheo HSTK1,505100m2
34Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6863tấn
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK88,73m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK403,34m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK150,5m2
38Ván khuôn móng đáy rãnhTheo HSTK0,903100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK32,51m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,5532100m2
41Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK2,2424tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK3011cấu kiện
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK4,66m3
44Ván khuôn móngTheo HSTK0,1327100m2
45Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK5,24m3
46Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK14,15m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK52,92m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK14m2
49Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2Theo HSTK2,96m3
50Ván khuôn mũ mố hố gaTheo HSTK0,336100m2
51Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1505tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK2,02m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1008100m2
54Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,2388tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK141cấu kiện
56Bê tông giằng , M250, đá 1x2Theo HSTK0,49m3
57Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK0,077100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0336tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK0,4235100m2
60Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - Tấm đón nướcTheo HSTK141 cấu kiện
62Tấm gang chắn rác bằng gang đúcTheo HSTK14tấm
63Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK96,2m2
64Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK0,4329100m3
65Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,629100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK0,2435100m3
67Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo HSTK0,962100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK0,962100m2
69Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Theo HSTK0,962100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,962100m2
71Sản xuất bê tông nhựa loại C19 bằng trạm trộnTheo HSTK0,1599100tấn
72Sản xuất bê tông nhựa (loại CTheo HSTK0,1166100tấn
73Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổTheo HSTK0,2756100tấn
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK1,48m3
75Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK47,73m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo HSTK2,9341100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,165tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo HSTK10,3097tấn
79Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x800mmTheo HSTK36mối nối
80Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK432m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngTheo HSTK37cái
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK1,408100m3
C Cấp điện
1Cột đèn bát giác côn cần rời 10mTheo HSTK3cột
2Vận chuyển cột đèn bát giác côn cần rời 10mTheo HSTK31 cột
3Đèn LED 300WTheo HSTK81 choá
4Đèn LED 150WTheo HSTK31 choá
5Cột đèn bát giác 14m- lọng bán nguyệt lắp 2 đènTheo HSTK41 cột
6Vận chuyển cột đèn bát giác 14m- lọng bán nguyệt lắp 2 đènTheo HSTK41 cột
7Cột đèn tín hiệu giao thông ( Đã bao gồm bộ đèn )Theo HSTK4cột
8Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thôngTheo HSTK41 cột
9Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2Theo HSTK100m
10Ống nhựa HDPE D40/30Theo HSTK8,88100 m
11Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK390m
12Cáp tín hiệu giao thông CVV-CU/PVC/PVC 12x1,5mm2Theo HSTK640m
13Tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông ngoài trời 1000x700x400x1.2mm (đã bao gồm thiết bị)Theo HSTK1cái
14Tủ điều khiển đèn chiếu sáng ngoài trời 1000x700x300x1.2mm (đã bao gồm thiết bị )Theo HSTK1cái
15Dây đồng tiêp địa M10Theo HSTK42m
16Cọc tiếp địa D20- L=2500mmTheo HSTK14cọc
17Khung móng M24x700x4Theo HSTK3bộ
18Khung móng M30x1375x8Theo HSTK4bộ
19Khung móng M24x1125x8Theo HSTK4bộ
20Khung móng M12x500x400x525Theo HSTK1bộ
21Khung móng M12x500x300x525Theo HSTK1bộ
22Bảng diện cửa cộtTheo HSTK11bộ
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,12100m3
24Đào rãnh cáp bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,1628100m3
25Đắp cát rãnh cápTheo HSTK0,32100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,8765100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK0,675m3
28Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK8,622m3
29Gạch chỉ rải rãnh cápTheo HSTK1.700viên
30Xếp gạch chỉ rãnh cápTheo HSTK1,71000viên
31Lưới báo hiệu cápTheo HSTK323m
32Gạch chỉ lộ giớiTheo HSTK110viên
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,4552100m3
34Tháo dỡ cột đèn thép bát giác côn cần rời cao 10MTheo HSTK1cột
35Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông có cần vươnTheo HSTK31 cột
36Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông không có cần vươnTheo HSTK21 cột
37Tháo dỡ tủ điện điều khiển tín hiệu đèn giao thôngTheo HSTK11 tủ
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK14,242m3
39Xúc phế thải lên phương tiện + vận chuyểnTheo HSTK0,1424100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo1010
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công giao thông hạng II trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình có lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đèn đỏ, vàng, xanh) (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công phá dỡ thông thường1
2 Thiết bị thi công phần đường giao thông thông thường1
3 Thiết bị thi công phần cống , rãnh thông thường1
4 Thiết bị thi công phần điện, tín hiệu giao thông. thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->