Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618071-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220617793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:18:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,105,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 4.250.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó:+ 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lênĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chỉnh trang khu trung tâm Phong Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TMD. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Nhật Thu - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang khu trung tâm Phong Hòa, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V441 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.754,591 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.932,071 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.802,961 m3
5Lu nền đường, nền vỉa hè đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.500,521 m2
6Lu nền đường K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.914,261 m2
7Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,041 m3
8Bù vênh bê tông nhựa C19 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V821,791 m2
9Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6011 Tấn
10Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V821,791 m2
B *\2- Mặt đường
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V453,311 m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi CL 7,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,311 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,451 m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,011 m
5Đào kết cấu mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,021 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.964,2631 m2
7Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.964,2631 m2
8Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,061 Tấn
9Vận chuyển phế thải đổ đi CL 7,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,311 m3
10Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V643,5531 m3
11Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V687,4311 m3
C *\3- Vỉa hè :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.266,451 m2
2Bê tông móng lát gạch dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,221 m3
3Bê tông hạ vỉa hè dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,691 m3
4Ván khuôn BT móng lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041 m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V53,461 m2
6Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,371 m3
7Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V109,921 m2
8Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V412,21 m
9Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361 m3
10Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,361 m3
11Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,21 m2
12Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V521 m
13Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
14Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,611 m3
15Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V402,721 m2
16Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V412,21 m
17Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,431 m3
18LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V412,21 m
19Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,011 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,281 m3
21Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451 m3
22Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,21 m2
23Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,81 m
24Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921 m3
25Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,561 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m3
27Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 4, hạ lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
28Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,21 m2
29Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81 m
30Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691 m3
31LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,61 m
32Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,831 m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m3
34Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 5, vuốt nối hạ lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m3
35Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,781 m2
36Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m
37Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191 m3
38Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 m3
40Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (dãi phân cách loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,741 m3
41Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V432,951 m2
42Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V371,71 m
43Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,151 m3
44LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V371,71 m
45Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,731 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21 m3
47Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (dãi phân cách loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,991 m3
48Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,21 m2
49Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,41 m
50Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161 m3
51LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,41 m
52Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 m3
54LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V381 m
55Cắt mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo Chương V384,461 m
56Đào kết cấu mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6011 m3
57Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,361 m3
58Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V138,481 m2
59Lắp đặt tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V191 Tấm
60Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,991 m3
61Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281 m3
62Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,851 m2
63Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,631 m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451 m3
65Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,261 m3
66Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,131 m3
67Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,5321 m2
68Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6491 m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0131 m3
70Ôp Ô, dải trồng cây đá granit tự nhiên dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,961 m2
71Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,321 m2
72Trồng cây Tường Vi, H>=0.8m (dãi phân cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V801 Cây
73Trồng cây Dâm Bụt, mật độ 16cây/m2 (dãi phân cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m2
74Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V801 Cây
75Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m2
76Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
D *\4- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,78m2
2Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang 03 Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
E *\5- Hố thu nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,581 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,21 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,891 m3
4Bê tông đáy hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,021 m3
5Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,651 m3
6Bê tông giằng hố thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,221 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249Tấn
8Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6521 tấn
9Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu Ván khuôn BT giằng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6521 tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3581 tấn
12Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4381 tấn
13Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4381 tấn
14Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,471 m2
15Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V231 Bộ
16Đào hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,121 m3
17LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,61 m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,221 m3
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V461 c/kiện
F *\6- Cống dọc :
1Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.625,531 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.419,811 m3
3Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,421 m
4Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3491 Cái
5Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V432,81 m
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1451mối nối
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,761 m3
8SXLD cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
G *\7- Cống tròn D800 :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2691 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0291 m3
3Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,51 m
4Bê tông tường Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5921 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9141 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31 m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8961 m2
8Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7081 m2
9Phá dỡ bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3731 m3
H *\8- Đảm bảo giao thông:
1SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 tấn
2Sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
3Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
5Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
6SXLD bảng chỉ hướng thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1141 tấn
7Sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62m2
8Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
9Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
10SXLD tấm nhựa dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
11Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
I *\9- Điện chiếu sáng:
1Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,512m3
2Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V31,08m2
3Bê tông lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
4Bê tông móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,244m3
5Lắp đặt khung móng tủ điện M16x550-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300-L=750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
8Lắp cột đèn cao 9m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
9Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
10Lắp cần đèn ba cao 2m, vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
11Lắp đèn Led 150W, 5000KMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
12Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V92,457m3
13Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,913m3
14Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,645m3
15Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V44,968m2
16Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,02m
17Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,84m
18Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,84m
19Dây lên đèn CVV-(3x1.5)mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
20Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
23Ép đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu cốt
24Ép đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đầu cốt
25Lắp đặt tiếp địa cột RC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
28Lắp số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
30Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 4.250.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trong đó:+ 01 người chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lênĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy thảm bê tông nhựa Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
13 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
14 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
16 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
17 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->