Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công năm 2022 (Thu cấp quyền sử dụng đất năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 09:38:00 đến ngày 2022-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,166,726,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.750089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 10.850.124.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.616.708.000 VND); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.850.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Tam Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công năm 2022 (Thu cấp quyền sử dụng đất năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn;
+ Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn.
+ Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257
+ Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9253 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0686 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3962 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,438 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6661 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9268 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0538 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7079 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,2327 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0949 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5939 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3904 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0581 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0086 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 292,481 | 100m |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,864 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,864 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,446 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0941 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7607 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1977 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 149,57 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,8145 | m3 |
| 30 | Trải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9583 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1814 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,203 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,0195 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45,0363 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5037 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56,452 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,7917 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9146 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,4575 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,7822 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,1016 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 173,58 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 113,111 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 147,191 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6913 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8539 | 100m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 87,9824 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134,76 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134,767 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 281,951 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 268,134 | m |
| 52 | Cắt khe ron tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,58 | 10m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 113,111 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 475,5899 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 439,1309 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 149,57 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2504 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3477 | 100m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,409 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,9603 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,924 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 95,4598 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7781 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,568 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,4 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,0762 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,975 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45,48 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 315,177 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 574,468 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 90,08 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,1126 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 889,644 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 119,4 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 434,577 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 574,467 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1375 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm nhám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 161,9 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250,865 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,19 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45,69 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 73,4976 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép (thép đóng trần) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7829 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép (thép đóng trần) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7829 | tấn |
| 85 | Đóng trần bằng tole sóng vuông nhỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,224 | 100m2 |
| 86 | Đóng nẹp chỉ góc trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 147,2 | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9498 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9498 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bulong neo (vận dụng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4898 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4898 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 304,796 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3889 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6098 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4536 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 10 (bao gồm cả khug bảo vệ inox 304) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 (bao gồm cả khung bảo vệ inox) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,04 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (bao gồm khung bảo vệ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,24 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 122 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 123 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3419 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3419 | 100m3 |
| 133 | Cung cấp gạch chỉ làm dấu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | viên |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ (bao gồm chi phí hạ thế và các thiết bị kèm theo) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy bột 4kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 138 | Cung cấp kệ bình chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | m |
| 142 | Đóng cọc chống sét đã có sẳn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 143 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bao |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vách ngăn âu tiểu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp giấy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,29 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,326 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,638 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khoá 1 chiều | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt máy bơm nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 máy |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3252 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,13 | 100m3 |
| 175 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,664 | 100m |
| 176 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,374 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,374 | m3 |
| 178 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,248 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,069 | tấn |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,912 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1456 | tấn |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 186 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8989 | m3 |
| 187 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8115 | m3 |
| 188 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,8 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76,544 | m2 |
| B | XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,113 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1515 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3103 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4811 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4686 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5499 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4079 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,4795 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,594 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,302 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,3145 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1902 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,874 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1748 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3323 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7783 | m3 |
| 19 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5227 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4407 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,822 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 181,516 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4043 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,0604 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,6508 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7344 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,236 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,636 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,236 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 245,576 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 275,812 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,8 | m |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,124 | m2 |
| 37 | Lắp chữ bảng hiệu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3325 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,9325 | 1m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1178 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0383 | tấn |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,563 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5038 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56,2975 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2706 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0654 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,065 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1743 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0376 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1743 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0376 | tấn |
| 20 | Bulong fi 18, L=500 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5625 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,6357 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,125 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3567 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,774 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8396 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,0511 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 267,046 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60,06 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,83 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4709 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 280mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,321 | 100 m |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1069 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1069 | 100m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.431,8 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.431,8 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,197 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0541 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3008 | tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,867 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,246 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,9516 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 381,11 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.750089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 10.850.124.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.616.708.000 VND); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.850.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 8 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi