Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600006-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220568220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2022 (Thu cấp quyền sử dụng đất năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:38:00 đến ngày 2022-06-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,166,726,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.750089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 10.850.124.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.616.708.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.850.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Tam Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công năm 2022 (Thu cấp quyền sử dụng đất năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Bản Việt ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Cao Gia Tiến ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Năm Căn + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,9253tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT1,0686tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3962tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,438tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,6661tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,9268tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0538tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2239tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7079tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT5,6389tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4001tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,6176tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT6,2327tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0949tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,5939tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3904tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT3,0581100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT2,0086100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT292,481100m
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT24,864m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT24,864m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT62,446m3
23Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT1,0941100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,7328m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,7607100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT14,12m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,1977100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT149,57m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT11,8145m3
30Trải cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT0,9583100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,1814100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT19,203m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,0195100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT45,0363m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,5037100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT56,452m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT22,7917m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT2,9146100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT64,4575m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT27,7822m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT4,1016100m2
42Trát trần, vữa XM M50Xem chương V – HSMT: YCKT173,58m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT113,111m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT147,191m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,6913m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8539100m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT87,9824m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT134,76m2
49Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V – HSMT: YCKT134,767m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chương V – HSMT: YCKT281,951m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT268,134m
52Cắt khe ron tườngXem chương V – HSMT: YCKT47,5810m
53Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT113,111m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT475,5899m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT439,1309m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT149,57m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT3,2504m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,3477100m3
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,409m3
60Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT15,9603m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT9,924m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT95,4598m2
63Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,7781m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT5,568m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT119,4m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT30,0762m3
67Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT24,975m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT45,48m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT315,177m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT574,468m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmXem chương V – HSMT: YCKT90,08m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT100,1126m2
73Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT889,644m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT119,4m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT434,577m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT574,467m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,1375m3
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm nhámXem chương V – HSMT: YCKT161,9m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmXem chương V – HSMT: YCKT250,865m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhámXem chương V – HSMT: YCKT27,19m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhámXem chương V – HSMT: YCKT45,69m2
82Lắp dựng lan can inoxXem chương V – HSMT: YCKT73,4976m2
83Gia công xà gồ thép (thép đóng trần)Xem chương V – HSMT: YCKT0,7829tấn
84Lắp dựng xà gồ thép (thép đóng trần)Xem chương V – HSMT: YCKT0,7829tấn
85Đóng trần bằng tole sóng vuông nhỏXem chương V – HSMT: YCKT1,224100m2
86Đóng nẹp chỉ góc trầnXem chương V – HSMT: YCKT147,2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem chương V – HSMT: YCKT2,9498tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chương V – HSMT: YCKT2,9498tấn
89Lắp đặt bulong neo (vận dụng)Xem chương V – HSMT: YCKT56cái
90Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,4898tấn
91Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT1,4898tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT304,7961m2
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT4,3889100m2
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6098100m2
95Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4536100m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 10 (bao gồm cả khug bảo vệ inox 304)Xem chương V – HSMT: YCKT36,72m2
97Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7Xem chương V – HSMT: YCKT14,3m2
98Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 (bao gồm cả khung bảo vệ inox)Xem chương V – HSMT: YCKT36,04m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7Xem chương V – HSMT: YCKT3,96m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (bao gồm khung bảo vệ)Xem chương V – HSMT: YCKT12,24m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT1,12100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT16cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,01100m
104Lắp đặt quả cầu chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT18cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,12100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
107Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mXem chương V – HSMT: YCKT15bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V – HSMT: YCKT16bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V – HSMT: YCKT12bộ
110Lắp đặt đèn thường có chụpXem chương V – HSMT: YCKT15bộ
111Lắp đặt quạt trầnXem chương V – HSMT: YCKT6cái
112Lắp đặt quạt treo tườngXem chương V – HSMT: YCKT6cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V – HSMT: YCKT18cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chương V – HSMT: YCKT11cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chương V – HSMT: YCKT3cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chương V – HSMT: YCKT1cái
117Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Xem chương V – HSMT: YCKT400m
118Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Xem chương V – HSMT: YCKT100m
119Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Xem chương V – HSMT: YCKT300m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Xem chương V – HSMT: YCKT60m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmXem chương V – HSMT: YCKT60m
122Băng cảnh báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT60m
123Móc cảnh báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT5cái
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT500m
125Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT9cái
126Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
127Lắp đặt linh kiện chống điện giậtXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
128Lắp đặt tủ điệnXem chương V – HSMT: YCKT1hộp
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem chương V – HSMT: YCKT3cọc
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem chương V – HSMT: YCKT20m
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,3419100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,3419100m3
133Cung cấp gạch chỉ làm dấuXem chương V – HSMT: YCKT200viên
134Lắp đặt đồng hồ (bao gồm chi phí hạ thế và các thiết bị kèm theo)Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
135Bình chữa cháy CO2 5kgXem chương V – HSMT: YCKT3cái
136Bình chữa cháy bột 4kgXem chương V – HSMT: YCKT3cái
137Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCXem chương V – HSMT: YCKT3hộp
138Cung cấp kệ bình chữa cháyXem chương V – HSMT: YCKT3cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
140Lắp đặt khớp nối kim thu sétXem chương V – HSMT: YCKT1cái
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem chương V – HSMT: YCKT21m
142Đóng cọc chống sét đã có sẳnXem chương V – HSMT: YCKT8cái
143Cung cấp hóa chất giảm điện trở đấtXem chương V – HSMT: YCKT1bao
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,25100m
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởXem chương V – HSMT: YCKT1cái
146Lắp đặt xí bệtXem chương V – HSMT: YCKT7bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V – HSMT: YCKT7cái
148Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT3bộ
150Lắp đặt vách ngăn âu tiểuXem chương V – HSMT: YCKT2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT4bộ
152Lắp đặt gương soiXem chương V – HSMT: YCKT4cái
153Lắp đặt hộp giấyXem chương V – HSMT: YCKT7cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V – HSMT: YCKT8bộ
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem chương V – HSMT: YCKT9cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT0,29100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,326100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,08100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,638100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,08100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT3cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT22cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmXem chương V – HSMT: YCKT3cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmXem chương V – HSMT: YCKT16cái
170Lắp đặt van khoá 1 chiềuXem chương V – HSMT: YCKT2cái
171Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chương V – HSMT: YCKT2bể
172Lắp đặt máy bơm nướcXem chương V – HSMT: YCKT11 máy
173Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,3252100m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,13100m3
175Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT14,664100m
176Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT1,374m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,374m3
178Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,248m3
179Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,02100m2
180Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,069tấn
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,912m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,04100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,1456tấn
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgXem chương V – HSMT: YCKT8cái
185Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgXem chương V – HSMT: YCKT2cái
186Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,8989m3
187Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,8115m3
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT6,8m2
189Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT76,544m2
B XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,113tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1515tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,3103tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,1007tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4811tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4686tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,5499100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,4079100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT30,4795100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT2,594m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT4,302m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT7,3145m3
13Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1902100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,874m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,1748100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,6616m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3323100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,7783m3
19Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT0,152100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,5227100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,4407m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,822100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT181,516m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,4043m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT64,0604m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT1,6508m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,7344m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT30,236m2
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mmXem chương V – HSMT: YCKT20,636m2
30Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT30,236m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V – HSMT: YCKT245,576m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT275,812m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT18m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,2m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT14,8m
36Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT7,124m2
37Lắp chữ bảng hiệuXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chương V – HSMT: YCKT12,6m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chương V – HSMT: YCKT3,3325m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT15,93251m2
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0177100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0124100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,1178100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,147m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT1,008m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,0672100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0383tấn
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,563100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT4,5038m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT56,2975m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,2706tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,0654tấn
14Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,065tấn
15Gia công giằng mái thépXem chương V – HSMT: YCKT0,1743tấn
16Gia công xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0376tấn
17Lắp cột thép các loạiXem chương V – HSMT: YCKT0,1304tấn
18Lắp dựng giằng thép đinh tánXem chương V – HSMT: YCKT0,1743tấn
19Lắp dựng xà gồ thépXem chương V – HSMT: YCKT0,0376tấn
20Bulong fi 18, L=500Xem chương V – HSMT: YCKT16cái
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5625100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT17,63571m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V – HSMT: YCKT0,125100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V – HSMT: YCKT0,05100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
D XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,8918100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,3567100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT11,774m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT14,66m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,296m3
6Ván khuôn móng cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,0576100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,8396tấn
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT11,0511m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT267,046m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V – HSMT: YCKT60,06m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT5,83m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,353100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4709tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT1841cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 280mmXem chương V – HSMT: YCKT0,321100 m
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmXem chương V – HSMT: YCKT5,1069100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT5,1069100m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2.431,8m2
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmXem chương V – HSMT: YCKT2.431,8m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT10,197m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0541100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3008tấn
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmXem chương V – HSMT: YCKT0,867100m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT15,246m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT12,9516m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT381,11m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT145,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.750089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.550017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 10.850.124.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.616.708.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.850.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh gồm: Văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước) và Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng theo yêu cầu trên).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
6 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
7 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
8 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
9 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->