Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:21:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,675,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.513583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7027166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.973.006.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển, tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường hướng Bắc Nam trước cổng chính và đường từ QL1A vào Trung tâm GDNN-GDTX huyện Quảng Xương. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,971 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Đắp gia cố nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,493 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.976,709 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5514 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường K95 (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 32,8km) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.314,6961 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2988 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 32,8km) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.599,0054 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,3702 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,3702 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,3702 | 10m³/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,423 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3506 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1863 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1863 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5211 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5211 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5211 | 100tấn |
| B | Hạng mục 2: Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5296 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%kl | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,103 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8302 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1107 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7789 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,18 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2821 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3818 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 25 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thân hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 29 | Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm, loại có khung (đã bao gồm vận chuyển) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tấm Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,266 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4599 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 35 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6051 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bản quá độ bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3557 | 100m2 |
| 62 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2135 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1703 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5846 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0651 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,132 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5688 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,944 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,944 | m3 |
| 77 | Ván khuôn BT rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,584 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,2 | m2 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6157 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5404 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | 1cấu kiện |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 85 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 87 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,79 | m2 |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3078 | tấn |
| 92 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4164 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 94 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 96 | Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thân hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 100 | Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm, loại có khung ( đã bao gồm công lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tấm Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đào móng cống ngang đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, 5%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4235 | 1m3 |
| 103 | Đào móng cống ngang đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%kl | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đáy cống, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2627 | 100m2 |
| 109 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | 100m2 |
| 111 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2865 | tấn |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè và bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa đá Marble Thanh Hóa 230x260x1000, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,444 | m3 |
| 6 | Lát đan rãnh bằng đá Marble Thanh Hóa KT 300x500x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,44 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,38 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng đá Marble KT 300X300X30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,77 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30, dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | m3 |
| 10 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6714 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,87 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Bó vỉa đá Marble Thanh Hóa kt: 230x260x1000mmvữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,684 | m3 |
| 15 | Lát đan rãnh bằng đá Marble Thanh Hóa KT 300x500x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,78 | m3 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá Marble KT 300X300X30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 867,57 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30, dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | m3 |
| 19 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8264 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3017 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7107 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Bó vỉa đá Marble Thanh Hóa kt:120x200x1200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 23 | Trồng cây Sao đen (Sấu - Xà cừ hoặc tương đương), đường kính từ 10cm - 15cm, chiều cao cây 4,0 - 5,0m, khoảng cách 10m/cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 24 | Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tháng |
| 25 | Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đoạn |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 95%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Băng nilon báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 8 | Gạch bê tông đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179 | viên |
| 9 | Rải băng nilon cảnh báo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 10 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179 | viên |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,486 | 1m3 |
| 12 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 9%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6623 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5341 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 17 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | m2 |
| 18 | Gạch bê tông đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.241 | viên |
| 19 | Rải băng nilon báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | m2 |
| 20 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.241 | viên |
| 21 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 1m3 |
| 22 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 9%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 28 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 29 | Gạch bê tông đặc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | viên |
| 30 | Rải lưới nilon | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 31 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | viên |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 653 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 653 | m |
| 34 | Ống thép mạ D76 (độ dày 3,5ly. Trọng lượng: 6kg/m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 36 | Măng xông ống thép D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | 10m |
| 39 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 41 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 43 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Cọc tiếp địa thép L63X63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | kg |
| 45 | Dây nối đất thép F10 -dài 2,5m mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | kg |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100m3 |
| 52 | Trát kín chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 54 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m, dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 55 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 56 | Đèn led Venus 150W Dimming 5 cấp, chip: philips, drive: philips bảo vệ sung áp 10kv hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 60 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 61 | Băng keo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 66 | Trát kín chân tủ, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 68 | Khung móng M16x650 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 69 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ (2 cọc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 70 | Dây nối đất thép F10 -dài 2m mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | kg |
| 71 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC F76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 73 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 75 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.513583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7027166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.973.006.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển, tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị:- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi